1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra học kì II năm học 2014 – 2015 lớp: Bốn môn kiểm tra: Tiếng Việt (đọc) thời gian: 40 phút (không kể phát đề)

20 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 355,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: “Con chó nhà hàng xóm” Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép - HS laéng nghe * GV đọc đoạn chép trên bảng phụ - Cuûng coá noäi dung: - HS nêu từ khó - Hướng dẫn HS viết từ khó: Cún Bô[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 07 tháng 12 năm 2009

Tiết 46+47: Con chó nhà hàng xóm

I, Mục tiêu :

- Đọc đúng rõ ràng toàn bài ; biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dâu phẩy,

giữa các cụm từ, bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Học sinh biết đọc liền mạch các từ , biết nghỉ hơi đúng và rõ ràng

hiểu nghĩa một số từ

- Hiểu nội dung câu chuyện : sự gần gũi , đáng yêu của con vật nuôi đối

với đời sống tình cảm của bạn nhỏ.( trả lời các câu hỏi SGK)

II, Chuẩn bị :

III, Các hoạt động :

* Tiết 1:

2 Bài mới :

 Giới thiệu bài :

a, giáo viên đọc mẫu

b, hướng dẫn HS đọc kết hợp với

giải nghĩa từ

- cho HS đọc từng câu

( giáo viên chú ý những từ khó

đọc )

- cho HS đọc đoạn trước lớp

+ GV yêu cầu các em đọc nối tiếp

nhau đọc đoạn và hướng dẫn HS

cách ngắt nghỉ hơi ở một số câu

+ GV giúp HS hiểu nghĩa các từ

được chú giải

- GV cho HS đọc đoạn trong

nhóm

- GV tổ chức thi đọc giữa các

nhóm

Tiết 2:

tìm hiểu bài

- GV cho HS đọc lần lược các

câu hỏi SGK và tự trả lời

- GV nhận xét và kết luận nội

- HS chú ý quan sát , lắng nghe

- HS theo dõi và đọc thầm

- HS nối tiếp đọc từng câu

- HS đọc đoạn trước lớp + HS đọc

+ HS đọc chú giải

- HS đọc đoạn tronh nhóm

- HS thi đọc

- HS đọc đồng thanh

- HS tìm hiểu bài

- HS đọc câu hỏi SGK và tự trả lời

Trang 2

dung câu chuyện.

- GV nhắc lại giọng đọc của

từng đoạn , từng nhân vật

- GV đọc mẫu một đoạn

- GV chú ý uấn nắn cách đọc

cho HS

- GV gọi 1 HS đọc tồn bài

- GV nhắc HS về luyện đọc ở

nhà

- GV nhắc HS về xem trước bài :

thời gian biểu

- GV nhận xét tiết dạy

- HS đọc lại nội dung câu chuyện

- HS chú ý giọng đọc

- HS đọc

- HS đọc

 Rút kinh nghiệm :

T3: TOÁN

Tiết 76 : NGÀY, GIỜ

( bài tập cần làm : bài 1; bài 3)

I MỤC TIÊU:

- Nhận biết 1 ngày có 24 giờ, 24 giờ trong một ngày được tính từ 12 giờ đêm hôm trước đến 12 giờ đêm hôm sau

- Biết các buổi và tên gọi các giờ tương ứng trong một ngày

- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, giờ

- Biết xem giờ đúng trên đồng hồ

- Nhận biết thời điểm, khoảng thời các buổi sáng, trưa, chiều, tối, đêm + Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 3

II CHUẨN BỊ:

Mặt đồng hồ có kim ngắn dài Đồng hồ để bàn, đồng hồ điện tử

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Luyện tập chung

3 Bài mới: Ngày giờ

*Hoạt động 1:

- Hát

Trang 3

- GV gắn băng giấy lên bảng: Một

ngày có 24 giờ

- GV nói: 24 giờ trong 1 ngày

được tính từ 12 giờ đêm hôm trước

đến 12 giờ đêm hôm sau

- GV gắn tiếp lên bảng:

+ Giờ của buổi sáng là từ 1

giờ sáng đến 10 giờ sáng

+ Giờ của buổi trưa là từ 11

giờ trưa đấn 12 giờ trưa

+ Giờ của buổi chiều là từ 1

giờ (13 giờ) đến 6 giờ (18 giờ)

+ Giờ buổi tối là từ 7 giờ tối

(19 giờ) đến 9 giờ (21 giờ)

+ Giờ đêm từ 10 giờ (22 giờ)

đến 12 giờ đêm (24 giờ)

- Lúc 5 giờ sáng em làm gì?

- Lúc 11 giờ trưa em đang làm gì?

- Lúc 7 giờ tối em làm gì?

- Yêu cầu HS đọc bảng phân chia

thời gian trong ngày Và gọi đúng

tên các giờ trong ngày

- GV tổ chức thi đua đố :

+ 2 giờ chiều còn gọi là mấy

giờ?

+ 9 giờ tối còn gọi là mấy giờ?

Chốt: 1 ngày có 24 giờ

Hoạt động 2: Thực hành

* Bài 1

Mục tiêu cho HS nói đúng và chính

xác số giờ?

- GV đính hình lên bảng

- GV nxét, sửa

* Bài 2( cho HS giỏi tự làm)

* Bài 3

- GV giới thiệu vài loại đồng hồ

và cách xem giờ trên đồng hồ điện

tử

- HS quan sát

- HS nghe

- Đang ngủ

- Đi học về

- Xem ti vi

- HS đọc

- 14 giờ

- 21 giờ

- HS nêu tên gọi và công dụng

20 giờ hay 8 giờ tối

- HS nxét

- HS giỏi tự làm

- HS nghe

Trang 4

- GV nxét.

4.Củng cố - Dặn dò:

- Xem lại bảng ngày giờ

- Chuẩn bị: Thực hành xem đồng

hồ

Nxét tiết học

 Rút kinh nghiệm :

T4: ĐẠO ĐỨC

Bài 16 : GIỮ TRẬT TỰ, VỆ SINH NƠI CÔNG CỘNG (Tiết 1)

I MỤC TIÊU:

- Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự vệ sinh nơi công công

- Hiểu được lợi ích của việc giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng

- Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để giữ gìn trật tự

vệ sinh công cộng

- Giữ trật tự vệ sinh ở trường, lớp đường làng, ngõ xóm

- Nhăùc nhở bạn bè cùng giữ trật tự vệ sinh ở trường, lớp đường làng,

ngõ xóm và những nơi công cộng khác

* GDBVMT : Tham gia và nhắc nhở bạn bè giữ trật tự vệ sinh nơi

công cộng là làm cho MT nơi công cộng trong lành, sạch, đẹp, văn

minh, góp phần BVMT.

II CHUẨN BỊ:

- Dụng cụ để thực hiện trò chơi sắm vai

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định:

- 2 Bài cũ: Giữ gìn trường lớp sạch

đẹp (Tiết 2)

3 Bài mới: Giữ trật tự vệ sinh nơi công

cộng (Tiết 1 )

Hoạt động 1: Phân tích tranh

- Tổ chức cho HS quan sát tranh ở

BT1 / 26

+ Nội dung tranh vẽ gì?

+ Việc chen lấn xô đẩy như thế có tác

- Hát

- HS quan sát nhận xét

- Hs nêu

- Làm ồn ào, gây cản trở việc

Trang 5

hại gì?

Một số HS chen lấn như vậy làm ồn

ào, gây cản trở cho việc biểu diễn văn

nghệ, như thế là làm mất trật tự nơi

công cộng.

Hoạt động 2: Xử lý tình huống

- Yêu cầu HS quan sát tranh ở BT2/ 27

- Chia 4 nhóm thảo luận

- Gv yêu cầu hs lên sắm vai

- GV đưa ra các câu hỏi để hs trả lời

- Yc hs theo dõi xử lý tình huống

GV kết luận

 Vứt rác bừa bãi làm bẩn sàn xe,

đường sá, có khi gây nguy hiểm cho

người xung quanh Vì vậy, cần gom rác

lại bỏ vào túi ni-long để khi xe dừng lại

bỏ đúng nơi quy định Làm như thế là

giữ gìn trật tự vệ sinh nơi công cộng.

Hoạt động 3 Bày tỏ ý kiến

Yc 1 hs lên bảng làm

Ở dưới làm vào vở

Gv nhận xét –tuyên dương

- Các em cần biết những nơi công

cộng nào?

- Mỗi nơi đó có tác dụng gì?

- Để giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng,

các em cần làm gì và tránh làm những

việc gì?

 Nơi công cộng mang lại nhiều lợi ích

cho con người Trường học là nơi học

tập Bệnh viện, trạm y tế là nơi chữa

bệnh …  Giữ vệ sinh nơi công cộng

giúp cho công việc của con người được

thuận lợi, môi trường trong lành, có lợi

cho sức khoẻ.

4 Củng cố- Dặn dò:

- Giáo dục BVMT.

- Chuẩn bị: Giữ gìn trật tự vệ sinh nơi

biểu diễn văn nghệ

- HS nghe

- HS quan sát

- HS thảo luận, nêu cách giải quyết rồi thể hiện qua sắm vai

- Hs trả lời câu hỏi

- HS khác nhận xét

- HS nghe

HS thực hiện theo yc

- HS trả lời

- HS khác nhận xét, bổ sung

Hs nêu

Trang 6

công cộng (Tiết 2)

- Nhận xét tiết học - Nhận xét tiết học

 Rút kinh nghiệm :

Thứ ba ngày 8 tháng 12 năm 2009

T1: Âm nhạc

I, Mục tiêu :

- các em biết một danh nhân âm nhạc thế giới : nhạc sĩ Mơ-da

- Nghe nhạc để bồi dưỡng năng lực cảm thụ âm nhạc Tập biểu diễn bài hát

- Biết Mơ-ra là nhạc sĩ nổi tiếng thế giới người nước Áo

- nghe nhạc thiếu nhi hoặc trích đoạn khơng lời

II, Chuẩn bị :

- câu chuyện về nhạc sĩ Mơ-da

 Hoạt động 1 : Kể chuyện

Mơ-da

- GV đọc chậm ,diễn cảm

- Cho HS xem ảnh Mơ-da

- GV nêu câu hỏi

- GV đọc lại câu chuyện

 Hoạt động 2 : Nghe nhạc

- Cho Hs nghe một cac khúc

thiếu nhi chọn lọc

- Sau khi nghe Gv cho HS trả

lời các câu hỏi

- GV cho Hs nghe hát

 Hoạt động 3 : Trị chơi âm

nhạc

 GV nhận xét tiết học

- HS nghe

- Hs trả lời

- HS nghe nhạc

- HS nghe

- HS nghe hát

- HS chơi trị chơi âm nhạc

 Rút kinh nghiệm :

Trang 7

T2:TẬP ĐỌC

Tiết 48 :THỜI GIAN BIỂU

I MỤC TIÊU:

- Biết đọc chậm, rõ ràng các số chỉ giờ; ngắt nghỉ hơi sau đúng dấu câu,

giữa cột, dịng

- Hiểu được tác dụng của thời gian biểu (trả lời được CH 1,2)

- HS khá, giỏi trả lời được CH 3

-Biết làm việc và nghĩ ngơi đúng giờ giấc theo thời gian biểu

II CHUẨN BỊ:

-Bảng phụ.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lên đọc bài “Con chĩ nhà

hàng xĩm” và trả lời câu hỏi trong sách

giáo khoa

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2: Luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu tồn bài một lần

- Đọc nối tiếp từng dịng, từng đoạn

- Luyện đọc các từ khĩ: Vệ sinh, sắp xếp,

quét dọn, rửa mặt, …

- Giải nghĩa từ: Thời gian biểu, vệ sinh cá

nhân, …

- Đọc trong nhĩm

* Hoạt động 3: Tìm hiểu bài

a) Kể các việc Phương Thảo làm trong

ngày ?

b) Phương Thảo ghi các việc cần làm vào

thời gian biểu để làm gì ?

c) Thời gian biểu ngày nghỉ của Phương

Thảo cĩ gì khác ngày thường ?

* Hoạt động 4: Luyện đọc lại

- Giáo viên cho học sinh thi đọc tồn bài

- Giáo viên nhận xét chung

* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dị

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xét giờ học

- Học sinh theo dõi

- Đọc nối tiếp từng dịng, từng đoạn

- Học sinh luyện đọc cá nhân + đồng thanh

- Học sinh đọc phần chú giải

- Đọc theo nhĩm

- Đại diện các nhĩm thi đọc

- Cả lớp cùng nhận xét

- Một số học sinh kể

- Để bạn thực hiện đầy đủ cơng việc của mình mà vẫn cĩ thời gian để chơi

- Ngày thứ bảy thì học vẽ, ngày chủ nhật thì đến bà

- Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên

Trang 8

 Rút kinh nghiệm :

T3:TOÁN

Tiết 77 : THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ

(Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2.)

I MỤC TIÊU:

- Biết xem đồng hồ ở thời điểm sáng, chiều, tối

- Nhận biết số chỉ giờ lớn hơn 12 giờ: 17 giờ, 23 giờ, …

- Nhận biết các hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày liên quan đến thời gian

-Có ý thứ trong việc học tập, vui chơi đúng giờ giấc

II CHUẨN BỊ:

Mô hình đồng hồ Bảng con, mô hình đồng hồ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “Ngày, giờ ”

- GV nhận xét bài cũ

3 Bài mới: “Thực hành xem đồng hồ”

* Bài 1:

- GV yêu cầu HS nhìn tranh SGK thảo

luận nhóm: Đồng hồ nào chỉ thời gian

thích hợp với giờ ghi trong tranh

- GV nhận xét

* Bài 2:

- Yêu cầu HS thảo luận tương tự: Câu

nào đúng câu nào sai

- GV nhận xét

- Hát

- HS đọc yêu cầu

- Thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trình bày Hình 1 – B

Hình 2 – A Hình 3 – D Hình 4 – C

- HS đọc yêu cầu

- Đai diện nhóm nêu Hình 1 – b

Hình 2 – d Hình 3 - e

Trang 9

* Bài 3: ( HS giỏi làm)

4.Củng cố, dặn dò

- Tập xem đồng hồ

- Chuẩn bị bài: Ngày, tháng

- Nhận xét tiết học - Nhận xét tiết học

 Rút kinh nghiệm :

T4:CHÍNH TẢ(tập chép) Tiết 31: CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM

I MỤC TIÊU:

- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng bài văn văn xuơi khơng mắc

quá 5 lỗi

- Làm đúng BT2; BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

-Giáo dục tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ:

Bảng phụ ghi nội dung bài viết Vở, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “Bé Hoa

3 Bài mới: “Con chó nhà hàng xóm”

Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép

* GV đọc đoạn chép trên bảng phụ

- Củng cố nội dung:

- Hướng dẫn HS viết từ khó: Cún Bông, bị

thương, quấn quýt,mau lành

- GV nhận xét, sửa chữa

* GV đọc lần 2 hướng dẫn chép bài vào vở

- Yêu cầu chép nội dung bài vào vở

* Đọc cho HS dò lỗi

- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra

- Chấm, nhận xét

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính

tả

- Hát

- HS lắng nghe

- HS nêu từ khó

- Viết bảng con

- HS chép nội dung bài vào vở

- HS dò lỗi

- Đổi vở kiểm tra

Trang 10

* Bài 2:

- Yêu cầu HS tìm 3 tiếng có ui, 3 tiếng có

vần uy

- GV tổ chức trò chơi

- Nhóm nào tìm nhanh thì gắn lên bảng

- GV nhận xét

* Bài (3):

- Yêu cầu HS tìm những từ chỉ đồ dùng

trong nhà bắt đầu bằng ch

- GV sửa, nhận xét

4 Củng cố, dặn dò

- Khen những em chép bài chính tả đúng,

đẹp, làm bài tập đúng nhanh

- Chuẩn bị: “Trâu ơi”

- Nxét tiết học

- HS đọc yêu cầu bài

- 2 dãy thi đua

múi, mùi, núi, vui, … thủy, huy, khuy, suy, luỹ, …

- HS nhận xét

- HS đọc yêu cầu

- HS thi đua Chổi, chăn, chiếu

- HS nhận xét

- Nxét tiết học

 Rút kinh nghiệm :

T5: THỂ DỤC

Tiết 31 : TC: “NHANH LÊN BẠN ƠI”, “VÒNG TRÒN” VÀ

“NHÓM BA, NHÓM BẢY” (tiết 1)

I MỤC TIÊU:

- Biết cách chơi và tham gia được các trò chơi

-Trật tự không xô đẩy, chơi mộït cách chủ động

NX 4(CC 1, 2, 3) TTCC: TỔ1 + 2

II CHUẨN BỊ:

Sân trường thoáng mát, sạch sẽ, an toàn Còi, kẻ 3 vòng tròn đồng

tâm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Phần mở đầu :

_ GV tập hợp lớp phổ biến nhiệm

vụ, yêu cầu bài học

_ Giậm chân tại chỗ, đếm to theo

nhịp

_ Xoay các khớp cổ chân, đầu gối,

8’ _ Theo đội hình hàng ngang

฀฀฀฀฀฀฀฀

฀฀฀฀฀฀฀฀

฀฀฀฀฀฀฀฀

฀฀฀฀฀฀฀฀

Trang 11

_ Ôn bài thể dục phát triển chung

2 Phần cơ bản:

* Trò chơi : “Nhanh lên bạn ơi”

GV nhắc lại cách chơi Lần 1: cả

lớp chơi thử Lần 2-3: chơi chính

thức có phân thắng, thua

* Trò chơi: “Vòng tròn”

_ Theo đội hình vòng tròn để chơi

trò chơi Nội dung và phương pháp

dạy như tiết 30

_ GV nêu tên trò chơi, nhắc lại

cách chơi kết hợp chỉ dẫn trên sân,

sau đó cho HS chơi thử, rồi chơi

chính thức

* Trò chơi: Nhóm ba, nhóm bảy

- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại

cách chơi kết hợp chỉ dẫn trên sân,

sau đó cho HS chơi thử, rồi chơi

chính thức

3 Phần kết thúc :

_ Đứng vỗ tay hát

_ Cúi người thả lỏng: 5 – 6 lần

_ Nhảy thả lỏng: 5 – 6 lần

_ GV cùng HS hệ thống bài

_ GV nhận xét, giao bài tập về

nhà

20’

5’

฀GV

- HS chơi trò chơi theo chỉ dẫn của GV

- Theo đội hình vòng tròn

GV

- HS chơi vui vẻ

GV

- HS thực hiện

- HS thực hiện theo y/ c

- Nxét tiết học

Rút kinh nghiệm :

Trang 12

Thứ tư ngày 9 tháng 12 năm 2009

T1:TẬP VIẾT

Tiết 16: CHỮ HOA: O

I MỤC TIÊU:

- Viết đúng chữ hoa O (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng

dụng: Ong (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Ong bay bướm lượn (3 lần)

-Giáo dục ý thức rèn chữ, giữ vở

* GDBVMT : Gợi ý HS liên tưởng đến vẻ đẹp của thiên nhiên qua nội dung câu ứng dụng.

II CHUẨN BỊ:

Mẫu chữ O hoa cỡ vừa, ích cỡ vừa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Chữ hoa: N

3 Bài mới: Chữ hoa : O

* Hoạt động 1: HD viết chữ O

- GV treo mẫu chữ O.

+ Chữ O cao mấy li?

+ Có mấy nét?

- GV vừa viết vừa nhắc lại từng nét để

HS theo dõi: Yêu cầu HS viết vào bảng

con

- GV theo dõi, uốn nắn

* Hoạt động 2: Hướng dẫn viết từ ứng

dụng

- GV gt cụm từ ứng dụng

- Giúp HS hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng

* GDBVMT: Câu văn gợi cho em nghỉ

đến cảnh vật thiên nhiên như thế nào ?

- Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét độ

cao của các con chữ:

- Hát

- HS quan sát

- Cao 5 li

- Có 1 nét

- HS theo dõi

- HS viết bảng con chữ O (cỡ

vừa và nhỏ)

- HS nhận xét

- HS đọc: Ong bay bướm lượn.

- HS trả lời

- HS nghe

Trang 13

+ Những con chữ nào cao 1 li?

+ Những con chữ nào cao 2, 5 li?

+ Khoảng cách giữa các chữ trong

cùng 1 cụm từ là 1 con chữ o

- GV viết mẫu chữ Ong

- Hướng dẫn HS viết chữ Ong

 Nhận xét, uốn nắn, tuyên dương.

* Hoạt động 3: Thực hành

- Nêu yêu cầu khi viết

- GV yêu cầu HS viết vào vở:

- GV theo dõi, uốn nắn, giúp đỡ HS

nào viết chưa đúng

- Chấm vở, nhận xét

4 Củng cố - Dặn dò:

- GV yêu cầu các tổ tìm những từ có vần

ong  Tổ nào tìm được nhiều sẽ thắng

- Nhận xét, tuyên dương

- Chuẩn bị: Chữ hoa : Ô, Ơ

- Nhận xét tiết học

- n, a, ư, ơ, m

- O, b, l

- HS viết bảng con

- HS nhắc tư thế ngồi viết

- HS viết

- HS theo dõi

- HS thi tìm

- Nhận xét tiết học

 Rút kinh nghiệm :

T2:KỂ CHUYỆN

Tiết 16: CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM

I MỤC TIÊU:

- Dựa theo tranh, kể lại được đủ ý từng đoạn của câu chuyện

- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT2)

- Giáo dục HS biết yêu thương loài vật

II CHUẨN BỊ:

Tranh, SGK Đọc kỹ câu chuyện, SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “Hai anh em ” GV yêu cầu

HS kể lại từng đoạn câu chuyện

- Hát

- 3 HS kể

Ngày đăng: 01/04/2021, 01:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w