1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số 8 năm học 2010 – 2011 - Trường THCS Chiềng Bằng - Tiết 16, 17

10 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 171,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 4 Hướng dẫn về nhà 2 phút Nắm vững các bước của “thuật toán” chia đa thức một biến đã sắp xếp.[r]

Trang 1

Ngày soạn:12/10/2008 Ngày giảng: 8A:16/10/2008

8D:15/10/2008

Tiết 16 Đ11 Chia đa thức cho đơn thức

A phần chuẩn bị

I ã Mục tiêu:

1 Kiến thức

 Nắm vững qui tắc chia đa thức cho đơn thức

2 Kĩ năng:

 Vận dụng tốt vào giải toán

3 Thái độ:

 Tích cực , tự giác học tập

II Chuẩn bị của GV và HS

1 GV : Giáo án , SGK, Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu.

2 HS : Học bài cũ đọc 2 3 bài mới , bảng nhóm.

B phần thể hiện trên lớp

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1

Kiểm tra (6 phút)

GV nêu câu hỏi kiểm tra Một HS lên bảng kiểm tra

Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức

B

Phát biểu qui tắc chia đơn thức A cho

đơn thức B 52 @ hợp chia hết)

Trả lời các câu hỏi  Nhận xét và Qui tắc tr26 SGK

Chữa bài tập 41 tr7 SBT

(Treo bảng phụ ghi đề bài )

Chữa bài tập 41 SBT

Làm tính chia

a) 18x2y2z : 6xyz = 3xy b) 5a3b : ( 2a2b) = a.5

2 c) 27x4y2z : 9x4y = 3yz

GV nhận xét, cho điểm HS và chuyển ý vào

bài mới

HS nhận xét câu trả lời và bài làm của bạn

Hoạt động 2

1 Qui tắc (12 phút)

Trang 2

GV yêu cầu HS thực hiện

Cho đơn thức 3xy2

Hãy viết một đa thức có các hạng tử đều

chia hết cho 3xy2

Chia các hạng tử của đa thức đó cho

3xy2

GV cho HS tham khảo SGK, sau 1 phút gọi

hai HS lên bảng thực hiện

HS đọc và tham khảo SGK

Hai HS lên bảng thực hiện , các HS khác tự lấy đa thức thoả mãn yêu cầu của

đề bài và làm vào vở

Chẳng hạn HS viết : (6x3y2 9x2y3 + 5xy2) : 3xy2

=(6x3y2 : 3xy2)+( 9x2y3: 3xy2) + (5xy2 : 3xy2)

= 2x2 3xy + 5

3 Sau khi hai HS làm xong, GV chỉ vào một ví

dụ và nói : ở ví dụ này, em vừa thực hiện

phép chia một đa thức cho một đơn thức

&  của phép chia chính là đa thức

2x2 3xy + 5

3

GV : Vậy muốn chia một đa thức cho một

đơn thức ta làm thế nào ?

HS : Muốn chia một đa thức cho một đơn thức cho đơn thức, rồi cộng các kết quả lại

GV : Một đa thức muốn chia hết cho đơn

thức thì cần điều kiện gì ?

HS : Một đa thức muốn chia hết cho đơn thức thì tất cả các hạng tử của đa thức phải chia hết cho đơn thức

GV yêu cầu HS làm bài 63 tr28 SGK HS : Đa thức A chia hết cho đơn thức B vì

tất cả các hạng tử của A đều chia hết cho B

GV yêu cầu HS đọc qui tắc tr27 SGK

GV yêu cầu HS tự đọc Ví dụ tr28 SGK

GV >  ý HS : Trong thực hành ta có thể

tính nhẩm và bỏ bớt một số phép tính trung

gian

Hai HS đọc qui tắc tr27 SGK

Một HS đọc to Ví dụ 2 3 lớp

Ví dụ : (30x4y3 25x2y3 3x4y4) : 5x2y3

6x2 5 x3 2y

5

HS ghi bài

Hoạt động 3

2 áp dụng (8 phút)

GV yêu cầu HS thực hiện

(Đề bài  lên bảng phụ)

GV gợi ý : Em hãy thực hiện phép chia theo HS : (4x4 8x2y2 + 12x5y ) : ( 4x2)

Trang 3

Vậy bạn Hoa giải đúng hay sai ? HS : Bạn Hoa giải đúng

GV : Để chia một đa thức cho một đơn thức,

ngoài cách áp dụng qui tắc, ta còn có thể

làm thế nào ?

HS : Để chia một đa thức cho một đơn thức, ngoài cách áp dụng qui tắc, ta còn có thể phân tích đa thức bị chia thành nhân tử mà

có chứa nhân tử là đơn thức rồi thực hiện

  tự  chia một tích cho một số

b) Làm tính chia :

(20x4y 25x2y2 3x2y) : 5x2y

HS làm bài vào vở, một HS lên bảng làm (20x4y 25x2y2 3x2y) : 5x2y

= 4x2 5y 3

5

Hoạt động 4

Luyện tập củng cố (17 phút) Bài 64 tr28 SGK

Làm tính chia

HS làm bài vào vở, ba HS lên bảng làm

a) ( 2x5 + 3x2 4x3) : 2x2

a) = x3 + 2x3

2 b) (x3 2x2y + 3xy2) : 1 x

2







b) = 2x2 + 4xy 6y2

c) (3x2y2 + 6x2y3 12xy) : 3xy c) = xy + 2xy2 4

Bài 65 tr29 SGK

Làm tính chia :

[3 (x y)4 + 2 (x y)3 5 (x y)2] : (y

x)2

GV : Em có nhận xét gì về các luỹ thừa

trong phép tính ? Nên biến đổi  thế nào

?

HS : Các luỹ thừa có cơ số (x y) và (y x) là đối nhau

Nên biến đổi số chia :(y x)2 = (x y)2

GV viết :

[3 (x y)4 + 2 (x y)3 5 (x y)2] : (y

x)2

= [3 (x y)4 + 2 (x y)3 5 (x y)2] : (x y)2

Đặt x y = t

3 (x y)4 + 2 (x y)3 5 (x y)2] : (x y)2

= [3t4 + 2t3 5t2] : t2

Sau đó GV gọi HS lên bảng làm tiếp Một HS lên bảng làm tiếp :

= 3t2 + 2t 5

= 3 (x y)2 + 2 (x y) 5 Bài 66 Tr 29 SGK

Ai đúng, ai sai ?

(Đề bài  lên bảng phụ)

HS trả lời : Quang trả lời đúng vì mọi hạng tử của A

đều chia hết cho B

Trang 4

GV hỏi thêm : Giải thích tại sao 5x4 chia hết

cho 2x2

HS : 5x4 chia hết cho 2x2 vì

5x4 : 2x2 = x5 2 là một đa thức

2

GV tổ chức “thi giải toán nhanh”

Có hai đội chơi, mỗi đội gồm 5 HS, có 1

bút viết, HS trong đội chuyền tay nhau

viết Mỗi bạn giải một bài, bạn sau đ ợc

quyền chữa bài của bạn liền tr ớc Đội

nào làm đúng và nhanh hơn là thắng

HS đọc kĩ luật chơi

Hai đội 2 ] tập hợp đội mình thành hàng, sẵn sàng tham gia cuộc thi

Đề bài (viết trên hai bảng phụ)

Làm tính chia

Hai đội thi giải toán

Cả lớp theo dõi, cổ vũ

1, (7 35 34 + 36) : 34 1, …= 7 3 1 + 32 = 29

2, (5x4 3x3 + x2) : 3x2

2,… = x5 2 x +

3, (x3y3 x1 2y3 x3y2) : x2y2

4, [5 (a b)3 + 2 ( a b)2] : (b a)2 4,… = 5 (a b) + 2

5, (x3 + 8y3) : (x + 2y)

GV nhận xét, xác định đội thắng, thua

5,… = x2 2xy + 4y2

HS :NX

Hoạt động 5

Hướng dẫn về nhà (2 phút) Học thuộc qui tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho

đơn thức

Bài tập về nhà số 44, 45, 46, 47 tr8 SBT

Ôn lại phép trừ đa thức, phép nhân đa thức sắp xếp, các hằng đẳng thức đáng nhớ

Trang 5

Ngày soạn:17/10/2008 Ngày giảng: 8A:22/10/2008 8D:20/10/2008

Tiết 17 Đ 12 Chia đa thức một biến đã sắp xếp

A phần chuẩn bị

i ã Mục tiêu

1 Kiến thức:

 HS nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp

2 Kĩ năng:

 Rèn kĩ năng nhân ,chia ,cộng ,trừ các đa thức một biến đã sắp xếp

3 Thái độ :

 Tự giác , tập trung, nghiêm túc học tập tìm tòi kiến thức

ii ã Chuẩn bị của GV và HS

1 GV: Giáo án ,SGK , bảng phụ ghi bài tập, Chú ý tr31 SGK.

2 HS: Ôn tập hằng đẳng thức đáng nhớ, phép trừ đa thức, phép nhân đa thức sắp xếp.

Bảng nhóm, bút dạ

B phần thể hiện trên lớp

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1

1 Phép chia hết (23 phút)

GV : Cách chia đa thức một biến đã sắp xếp là

một “thuật toán”   tự  thuật toán chia

các số tự nhiên

Hãy thực hiện phép chia sau :

Trang 6

GV gọi HS đứng tại chỗ trình bày miệng, GV

ghi lại quá trình thực hiện

Các / 3 :

Chia

Nhân

HS nói :

Trừ

Ví dụ :

(2x4 13x3 + 15x2 + 11x 3) : (x2 4x 3)

Ta nhận thấy đa thức bị chia và đa thức chia

thừa giảm dần của x)

Ta đặt phép chia

Chia : Chia hạng tử bậc cao nhất của đa thức

bị chia cho hạng tử bậc cao nhất của đa thức

chia

chia, nhân, trừ

GV yêu cầu HS thực hiện miệng, GV ghi lại

Nhân : Nhân 2x2 với đa thức chia, kết quả

viết ! 3 đa thức bị chia, các hạng tử đồng

dạng viết cùng một cột

Trừ : Lấy đa thức bị chia trừ đi tích nhận

GV ghi lại bài làm :

HS : 2x4 : x2 = 2x2

HS : 2x2 (x2 4x 3)

= 2x4 8x3 6x2

GV làm chậm phép trừ đa thức vì b ớc này HS

dễ nhầm nhất

Có thể làm cụ thể ở bên cạnh rồi điền vào

phép tính

2x4 2x4 = 0

13x3 ( 8x3) = 13x3 + 8x3 = 5x3

HS làm miệng, ! 3 sự  3 dẫn của GV

Trang 7

15x2 ( 6x3) = 15x2 + 6x2 = 21x2

GV giới thiệu đa thức

5x3 + 21x2 + 11x 3

là ! thứ nhất

Sau đó tiếp tục thực hiện với d thứ nhất nh đã

thực hiện với đa thức bị chia (chia, nhân, trừ)

đ ợc d thứ hai

Thực hiện t ơng tự đến khi đ ợc số d bằng 0

HS làm ! 3 sự  3 dẫn của GV

Bài làm đ ợc trình bày nh sau :

Phép chia trên có số d bằng 0, đó là một phép

chia hết

GV yêu cầu HS thực hiện

Kiểm tra lại tích :

(x2 4x 3) (2x2 5x + 1) xem có bằng đa

thức bị chia hay không ?

GV h ớng dẫn HS tiến hành nhân hai đa thức

đã sắp xếp

HS thực hiện phép nhân, một HS lên bảng trình bày

2 2

2













?Hãy nhận xét kết quả phép nhân ?

GV yêu cầu HS làm bài tập 67 tr31 SGK

Nửa lớp làm câu a

Nửa lớp làm câu b

HS : Kết quả phép nhân đúng bằng đa thức bị chia

HS cả lớp làm bài tập vào vở

Hai HS lên bảng làm

Trang 8

GV yêu cầu HS kiểm tra bài làm của bạn trên

bảng, nói rõ cách làm từng b ớc cụ thể (l u ý

câu b phải để cách ô sao cho hạng tử đồng

dạng xếp cùng một cột)

Hoạt động 2

2 Phép chia có dư (10 phút)

GV : Thực hiện phép chia :

(5x3 3x2 + 7) : ( x2 + 1)

Nhận xét gì về đa thức bị chia ?

GV : Vì đa thức bị chia thiếu hạng tử bậc nhất

nên khi đặt phép tính ta cần để trống ô đó

HS : Đa thức bị chia thiếu hạng tử bậc nhất

Sau đó GV yêu cầu HS tự làm phép chia t ơng

tự nh trên

HS làm bài vào vở, một HS lên bảng làm

GV : Đến đây đa thức d 5x + 10 có bậc mấy

? còn đa thức chia x2 + 1 có bậc mấy ?

GV :  vậy đa thức ! có bậc nhỏ hơn bậc

của đa thức chia nên phép chia không thể tiếp

có ! ; 5x + 10 gọi là ! 

HS : Đa thức ! có bậc là1

Đa thức chia có bậc là 2

GV : Trong phép chia có d , đa thức bị chia

bằng gì ?

HS : Trong phép chia có ! ) đa thức bị chia bằng đa thức chia nhân   cộng với đa thức ! 

(5x 3x2 +7) = (x2 + 1) (5x 3) 5x + 10

Sau đó, GV đ a “Chú ý” tr31 SGK lên màn hình

(hoặc bảng phụ)

Một HS đọc to “Chú ý” SGK

Hoạt động 3

Luyện tập củng cố (10 phút)

Trang 9

Bài tập 69 tr31 SGK

(GV :Treo bảng phụ ghi đề bài )

GV : Để tìm đ ợc đa thức d ta phải làm gì ?

GV : Các em hãy thực hiện phép chia theo

nhóm

hiện phép chia

HS hoạt động theo nhóm

Kết quả:

Viết đa thức bị chia A d ới dạng : A = BQ + R

Bài 68 tr31 SGK

áp dụng hằng đẳng thức đáng nhớ để thực hiện

phép chia

HS : 3x4 + x3 + 6x 5

= (x2 + 1) (3x2 + x 3) + 5x 2

HS làm bài vào nháp

Hai HS lên bảng làm

a) (x2 + 2xy + y2) : (x + y) a) (x2 + 2xy + y2) : (x + y)

= (x + y)2 : (x + y)

= (x + y) b) (125x3 + 1) : (5x + 1)

GV : NX và chốt lại bài

b) (125x3 + 1) : (5x + 1)

= [(5x)3 + 1] : (5x + 1)

= (5x + 1) (25x2 5x + 1) : (5x + 1)

= 25x2 5x + 1

Trang 10

Hoạt động 4

Hướng dẫn về nhà (2 phút) Nắm vững các b ớc của “thuật toán” chia đa thức một biến đã sắp xếp Biết viết đa thức bị chia A d ới dạng A = BQ + R

Bài tập về nhà số 48, 49, 50 tr8 SBT ; Bài 70 tr32 SGK

... 5

Ngày soạn :17/ 10/20 08 Ngày giảng: 8A:22/10/20 08 8D:20/10/20 08< /b>

Tiết 17 Đ 12 Chia đa thức... Học thuộc qui tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho

đơn thức

Bài tập nhà số 44, 45, 46, 47 tr8 SBT

Ôn lại phép trừ đa thức, phép nhân đa thức xếp, đẳng thức đáng... trung, nghiêm túc học tập tìm tịi kiến thức

ii ã Chuẩn bị GV HS

1 GV: Giáo án ,SGK , bảng phụ ghi tập, Chú ý tr31 SGK.

2 HS: Ôn tập đẳng thức đáng nhớ, phép

Ngày đăng: 01/04/2021, 01:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w