- Giải đáp các tồn tại trong học thuyết của Lamac nh: + Vì sao mỗi loài SV đều thích nghi với hoµn c¶nh sèng cña nã + Vì sao các loài biến đổi liên tục, nhưng ngµy nay ranh giíi gi÷a c¸[r]
Trang 1Giáo án số: 27
học thuyết lamac và học thuyết đacuyn
Ngày soạn: / / Ngày giảng: / /
A – Chuẩn bị bài giảng:
I – Mục tiêu bài học: Sau khi học xong bài, HS cần
1) Về kiến thức:
- Trình bày nội dung chính của học thuyết Lamac
- Nêu )*+ những hạn chế của học thuyết Lamac
- Giải thích )*+ nội dung chính của học thuyết ĐacUyn
- Nêu )*+ những * *+ điểm của học thuyết ĐacUyn
2) Kỹ năng:
- Phân tích, khái quát, tổng hợp các kiến thức đã học
3) Thái độ:
- Nhận thức đúng đắn về chiều *> tiến hoá của sinh giới nói chung trong
đó có cả con *@A
II – Chuẩn bị của giáo viên
1– Tài liệu:
1 Sinh học 12 – sách giáo viên
2 Giáo trình Tiến Hoá - Nguyễn Trọng Lạng
2– Thiết bị dạy học:
- Giáo án điện tử, phòng máy chiếu (nếu có)
- Tranh phóng to hình SGK và các tài liệu liên quan
III – Trọng tâm bài học:
- Học thuyết tiến hoá của Đac - Uyn
IV – Phương pháp:
- Trực quan, phát vấn, thảo luận, gợi mở
B – Tiến trình bài giảng:
I – Mở đầu:
1 ổn định tổ chức – Kiểm tra sỹ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: - Trình bày )*+ một số bằng chứng về giải phẫu so sánh chứng minh mối quan hệ họ hàng giữa các loài sinh vật?
- Nêu )*+ 1 số bằng chứng TB học và sinh học phân tử?
II – Vào bài mới : GV đặt vấn đề
Nội dung kiến thức Hoạt động của thầy và trò
I – Học thuyết tiến hoá của Lamac
* Nội dung: - Tiến hoá không đơn thuần là
sự biến đổi mà là sự phát triển mang tính kế
thừa LS’, theo *> ngày càng hoàn thiện
- Nâng cao dần trình độ tổ chức cơ thể từ
đơn giản phức tạp là dấu hiệu chủ yếu
của quá trình tiến hoá HC
* Hoạt động 1: Tìm hiểu về học
thuyết Lamac
* GV : - Là *@ đầu tiên xây dựng học thuyết có hệ thống về sự tiến hoá của SG
* GV yêu cầu HS đọc SGK
- Lamac quan niệm ntn về tiến hoá? + HS :…
* GV )* thông tin về dấu hiệu chủ
Trang 2* Nguyên nhân tiến hoá:
- MTS thay đổi nên SV phải chủ động thay
đổi tập quán hoạt động của các cơ quan để
thích nghi ĐKS mới
- Những CQ nào hoạt động nhiều thì ngày
1 phát triển còn những CQ ít or ko hoạt
động thì tiêu biến
- Những TT thích nghi do sự thay đổi tập
quán hoạt động của các CQ của ĐV có thể
DT từ thế hệ này
* Hạn chế:
- ^* phân biệt BDDT & BDKDT, cho
rằng $*@ biến DT )*+
- ^* thành công trong việc giải thích các
đặc điểm thích nghi hợp lý trên cơ thể SV
+ SV thích nghi kịp thời với sự thay đổi
chậm chạp của NC
+ cá thể nhất loạt PƯ giống nhau $*>
ĐKNC mới (khác quan niệm hiện nayvề
BD trong QT)
- ^* thành công trong việc giải thích sự
hình thành loài mới
+ Trong quá trình tiến hoá ko có loài nào bị
diệt vong mà chúng chỉ chuyển đổi từ loài
này sang loài khác
yếu của quá trình tiến hoá
* GV yêu cầu HS tìm thông tin về nguyên nhân tiến hoá và gợi ý để HS tìm thông tin
- SV làm thế nào để thích nghi )*+ với MTS mới
- Các CQ trên cơ thể SV thay đổi ntn?
- Những TT thích nghi đó có thể DT )*+ ko?
+ HS: dựa vào tài liệu và sự gợi ý của
GV để trả lời
* GV chỉnh lại kiến thức chính xác
* GV: Dựa trên kiến thức về DT học hiện đại, trong quan niệmcủa Lamac
có điểm gì hạn chế?
- *@ biến có DT không?
+ HS: Không ^* PB BDDT….
- Các đặc điểm thích nghi hợp lý trên cơ thể SV?
(GV nêu thông tin: + SV thích nghi kịp thời & cá thể nhất loạt PƯ giống nhau)
+ HS: ^* thành công
- Sự hình thành loài mới )*+ giải thích đã hợp lý?
(GV )* thông tin: có loài nào bị diệt vong…)
+ HS: ^* thành công
**) GV )* TT về những cống hiến của Lamac
II – Học thuyết tiến hoá của Đac – Uyn
1) Nội dung
- * ra khái niệm BD cá thể (BD): Sự P’S
những điểm sai khác giữa các cá thể cùng
loài trong quá trình sinh sản
* Hoạt động 2: Tìm hiểu về học
thuyết Đac – Uyn
* GV yêu cầu HS đọc SGK, chú ý phần suy luận của ĐacUyn để từ đó rút ra nội dung học thuyết
- Biến dị cá thể?
+ HS:….
(GV: BD xuất hiện trong quá trình sinh sản ở từng cá thể riêng rẽ & theo những *> ko xác định là nguyên liệu của chọn giống và tiến hoá)
* GV chuyển: - Giữa các cá thể luôn diễn ra sự đấu tranh sinh tồn tức là chịu sự chọn lọc (CLTN)
Trang 3- CLTN: + Những cá thể SV mang BDDT
giúp thích nghi tốt (sống sót & sinh sản
cao): Phát triển * thế, con cháu ngày 1
đông
+ Cá thể SV mang BD ko thích nghi bị đào
thải con cháu hiếm dần
- CLNT: + Con *@ chủ động chọn lọc
những cá thể mang BD có lợi cho mình giữ
lại & dùng nhân giống
+ Những cá thể mang BD bất lợi đào
thải, loại bỏ, hạn chế sinh sản
- Đặc điểm thích nghi: )*+ hình thành
!*> nhân tố chính là tác động của CLTN
thông qua đặc tính DT & BD
- Hình thành loài mới: Qua nhiều dạng
trung gian !*> tác động của CLTN theo
con )*@ phân ly TT
- Chiều hướng tiến hoá:
+ Ngày càng đa dạng, phong phú
+ Trình độ tổ chức ngày càng cao
+ Thích nghi ngày càng hoàn thiện
2) Cống hiến của Đac – Uyn
- Giải đáp thắc mắc về nguồn gốc các loài
là từ 1 nguồn gốc chung
- Giải đáp các tồn tại trong học thuyết của
Lamac *
+ Vì sao mỗi loài SV đều thích nghi với
hoàn cảnh sống của nó
+ Vì sao các loài biến đổi liên tục, *
ngày nay ranh giới giữa các loài đang tồn
tại vẫn khá rõ nét
+ Vì sao các yếu tố ngoại cảnh thay đổi
chậm mà sinh giới lại đa dạng nhanh chóng
+ Vì sao xu *> chung của SG là tổ chức
ngày càng cao mà ngày nay vẫn tồn tại
những dạng có tổ chức thấp
3) Tồn tại
- ^* )* ra khái niệm “Loài”
- ^* hiểu rõ về nguyên nhân P’S các
biến dị và cơ chế DT các biến dị
- CLTN )*+ biểu hiện ntn?
+ HS dựa vào SGK để trả lời
- CLNT )*+ biểu hiện ntn?
+ HS dựa vào SGK để trả lời + HS rút ra )*+ kết quả của CLNT (Kết quả: Từ 1 dạng ban đầu dần dần P’S nhiều dạng khác nhau rõ rệt & khác xa dạng ban đầu)
* GV cung cấp thông tin về sự hình
thành đặc điểm thích nghi, hình
thành loài mới và Chiều hướng tiến hoá theo quan điểm Đacuyn
* GV phát vấn:
- Đac – Uyn đã có những cống hiến gì cho tiến hoá của SG?
+HS: Khắc phục các tồn tại của học thuyết tiến hoá của Lamac
* GV )* ra các tồn tại trong quan
điểm của LM đã )*+ ĐU bổ sung và giải thích:
- Vì CLTN đã đào thải những dạng kém thích nghi Sự xh loài mới gắn liền với sự xh các đặc điểm thích nghi mới
- Vì CLTN đã đào thải những dạng trung gian
- Vì CLTN đã tiến hành theo con )*@ phân ly Tốc độ biến đổi của loài phụ thuộc áp lực CLTN chứ ko phụ thuộc vào ĐK khí hậu, địa chất
- Trong những điều kiện nhất định, sự duy trì trình độ tổ chức ban đầu hoặc
đơn giản hoá tổ chức vẫn đảm bảo sự thích nghi sinh tồn của loài
* GV )* ra tồn tại của ĐacUyn
Trang 4* TTBS: TT về những cống hiến của Lamac
- Thừa nhận loài có biến đổi !*> tác động của ngoại cảnh
- SG (kể cả loài *@I là sản phẩm của quá trình tiến hoá liên tục từ đơn giản phức tạp
- V*> đầu xác định cơ chế tác dụng của NC thông qua 2 định luật:
+ ĐL sử dụng CQ & ĐL DT các TT thu )*+ trong đời sống cá thể
III Củng cố:
- Nhắc lại kiến thức trọng tâm, cần nhớ của bài
- Đọc phần ghi nhớ
- Trả lời câu hỏi:
Câu 1: Điểm khác biệt giữa học thuyết Lamac & Học thuyết Đac – Uyn?
(ĐacUyn nêu )*+ cơ chế tiến hoá chính hình thành nên các loài là CLTN Lamac có thừa nhận loài có biến đổi trong tiến hoá * không nêu )*+ cơ chế đúng giải thích cho quá trình biến đổi của loài)
Câu 2: Sự khác biệt giữa CLTN & CLNT
- CLTN: Các cá thể nào có các biến dị làm tăng khả năng sống sót & sinh sản thì cá thể đó tồn tại và )*+ nhân lên trong các thế hệ sau
- CLNT: Các cá thể nào có các đặc điểm phù hợp với sở thích của con *@ thì )*+ con *@ giữ lại để nhân giống
- CLNT diễn ra nhanh hơn so với CLTN
Câu 3: C
IV Dặn dò:
- Trả lời câu hỏi Trang 112 – SGK
- Đọc $*> bài “Học thuyết tiến hoá tổng hợp”
Ngày tháng năm 200
Ký duyệt của TTCM
V Rút kinh nghiệm bài giảng:
………
……… ………
….……… ………
…….……… ………
…… ……….……… ………
… …… ………
... ĐU bổ sung giải thích:- Vì CLTN đào thải dạng thích nghi Sự xh lồi gắn liền với xh đặc điểm thích nghi
- Vì CLTN đào thải dạng trung gian
- Vì CLTN tiến hành theo )*@ phân...
+ Vì lồi SV thích nghi với
hồn cảnh sống
+ Vì loài biến đổi liên tục, *
ngày ranh giới loài tồn
tại rõ nét
+ Vì yếu tố ngoại cảnh thay...
+ Vì yếu tố ngoại cảnh thay đổi
chậm mà sinh giới lại đa dạng nhanh chóng
+ Vì xu *> chung SG tổ chức
ngày cao mà ngày tồn
những dạng có tổ chức thấp
3)