1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài soạn môn Đại số lớp 7 - Tuần 29 đến tuần 31

16 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 194,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TiÕn tr×nh bµi gi¶ng: Hoạt động của GV- HS - Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 4 theo nhãm.. - Häc sinh th¶o luËn nhãm råi tr¶ lêi..[r]

Trang 1

Tuần: 30 Ngày soạn:20/ 03/ 09

luyện tập

A Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức về đa thức 1 biến, cộng trừ đa thức 1 biến

- +,- rèn luyện kĩ năng sắp xếp đa thức theo luỹ thừa tăng hoặc giảm của biến

- Học sinh trình bày cẩn thận

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ:

Đề bài:

Cho f(x) = 3x2  2x 5

g(x) = x2  7x 1

a) Tính f(-1) b) Tính g(2) c) Tính f(x) + g(x) d) Tính f(x) - g(x)

III Tiến trình bài giảng:

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 4 theo

nhóm

- Học sinh thảo luận nhóm rồi trả lời

- Giáo viên ghi kết quả

- Giáo viên /, ý: cách kiểm tra việc liệt kê

các số hạng khỏi bị thiếu

- 2 học sinh lên bảng, mỗi học sinh thu gọn

1 đa thức

- 2 học sinh lên bảng:

+ 1 em tính M + N

+ 1 em tính N - M

Bài tập 49 (tr46-SGK)

2





Có bậc là 2

có bậc 4

2 2 2 5 2 3 2 5

N x y y x x y

Bài tập 50 (tr46-SGK) a) Thu gọn

5

















Trang 2

- Giáo viên /, ý cách tính viết dạng cột là

cách ta  ,N dùng cho đa thức có nhiều số

hạng tính  ,N nhầm nhất là trừ

- Nhắc các khâu  ,N bị sai:

+ P( 1) ( 1)  2 2.( 1) 8

+ tính luỹ thừa

+ quy tắc dấu

- Học sinh 1 tính P(-1)

- Học sinh 2 tính P(0)

- Học sinh 3 tính P(4)

Bài tập 52 (tr46-SGK) P(x) = x2  2x 8

tại x = 1

2 ( 1) ( 1) 2.( 1) 8 ( 1) 1 2 8

P P P







Tại x = 0

2

Tại x = 4

2

2

(4) 16 8 8

( 2) ( 2) 2( 2) 8

P P P P P P













IV Củng cố:

- Các kiến thức cần đạt

+ thu gọn

+ tìm bậc + tìm hệ số + cộng, trừ đa thức

V Hướng dẫn học ở nhà:

- Về nhà làm bài tập 53 (SGK)





- Làm bài tập 40, 42 - SBT (tr15)

nghiệm của đa thức một biến

A Mục tiêu:

- Hiểu $,- khái niệm của đa thức một biến, nghiệm của đa thức

- Biết cách kiểm tra xem số a có phải là nghiệm của đa thức hay không

- Rèn luyện kĩ năng tính toán

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ:

Trang 3

- Kiểm tra vở bài tập của 3 học sinh.

III Tiến trình bài giảng:

- Treo bảng phụ ghi nội dung của bài toán

- Giáo viên: xét đa thức

- Học sinh làm việc theo nội dung bài toán

? Nghiệm của đa thức là giá trị  , thế nào

- Là giá trị làm cho đa thức bằng 0

? Để chứng minh 1 là nghiệm Q(x) ta phải

cm điều gì

- Ta chứng minh Q(1) = 0

- ,h tự giáo viên cho học sinh chứng

minh - 1 là nghiệm của Q(x)

? So sánh: x2 0

x2 + 1 0 

- Học sinh: x2 0

x2 + 1 > 0

- Cho học sinh làm ?1, ?2 và trò chơi

- Cho học sinh làm ở nháp rồi cho học sinh

chọn đáp số đúng

- Học sinh thử lần /,- 3 giá trị

1 Nghiệm của đa thức một biến

9x  9

Ta có P(32) = 0, ta nói x = 32 là nghiệm của

đa thức P(x)

* Khái niệm: SGK

2 Ví dụ

a) P(x) = 2x + 1

P





2

b) Các số 1; -1 có là nghiệm Q(x) = x2 - 1 Q(1) = 12 - 1 = 0

Q(-1) = (-1)2 - 1 = 0 1; -1 là nghiệm Q(x)

c) Chứng minh rằng G(x) = x2 + 1 > 0 không có nghiệm

Thực vậy

x2 0

G(x) = x2 + 1 > 0 x

Do đó G(x) không có nghiệm

* Chú ý: SGK

?1

Đặt K(x) = x3 - 4x K(0) = 03- 4.0 = 0  x = 0 là nghiệm

K(2) = 23- 4.2 = 0  x = 3 là nghiệm

K(-2) = (-2)3 - 4.(-2) = 0  x = -2 là nghiệm của K(x)

IV Củng cố:

- Cách tìm nghiệm của P(x): cho P(x) = 0 sau tìm x

- Cách chứng minh: x = a là nghiệm của P(x): ta phải xét P(a)

+ Nếu P(a) = 0 thì a là nghiệm

V Hướng dẫn học ở nhà:

- Làm bài tập 54, 55, 56 (tr48-SGK); cách làm ,h tự ? SGK

Trang 4

G(x) = 1 1

2x 2



Bạn Sơn nói đúng

- Trả lời các câu hỏi ôn tập

Trang 5

Tuần: 31 Ngày soạn: 25/ 03/ 09

nghiệm của đa thức một biến (tiếp)

A Mục tiêu:

- Củng có khái niệm nghiệm của đa thức một biến, nghiệm của đa thức

- Củng có cách kiểm tra xem số a có phải là nghiệm của đa thức không

- Rèn luyện kĩ năng tính toán

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở bài tập của 3 học sinh

III Tiến trình bài giảng:

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 43 - SBT

? Nhắc lại cách chứng minh x = a là nghiệm

của P(x)

- Ta phải xét P(a)

+ Nếu P(a) = 0 thì a là nghiệm

- Cả lớp làm bài

- 2 học sinh trình bày trên bảng

? Nêu cách tìm nghiệm của P(x)

- Cho P(x) = 0 sau tìm x

- 2 học sinh lên bảng làm phần a, b

- Lớp nhận xét, bổ sung

- Giáo viên ,r dẫn phần c

Bài tập 43 (tr15-SBT) Cho đt f(x)= x2 - 4x -5 chứng tỏ rằng

x = -1; x = 5 là nghiệm của đa thức đó Bg

f( 1) ( 1)  2 4.( 1) 5 1 4 5 0

x = -1 là nghiệm của f(x)

f(5)  5 2 4.5 5 25 20 5 0

x = 5 là nghiệm của đa thức f(x)

Bài tập 44 (tr16-SBT) Tìm nghiệm của các đa thức sau:

5

x x







Vậy x = -5 là nghiệm của đa thức

1

2 1 3 2

.

x x







Vậy nghiệm của đa thức là x = 1/6

2

0 1

x x



  

Trang 6

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 49

- Giáo viên ,r dẫn:

x2 + 2x + 2 = (x + 1)2 + 1

? So sánh (x + 1)2 với 0, (x + 1)2 + 1 với 0

? Vậy đa thức có nghiệm không

- Cho học sinh thảo luận nhóm

- Các nhóm báo cáo kết quả

- Giáo viên bổ sung:

a) 0; 1

b) 0; 1; -1

Vậy x = 0; x = 1 là 2 nghiệm của đa thức

Bài tập 49 (tr16-SBT)

nghiệm

Bg:

Vì x2 + 2x + 2 = (x + 1)2 + 1

Mà (x + 1)2 0 x R và 1 > 0  

nên (x + 1)2 + 1 > 0 x R    đa thức trên không có nghiệm

Bài tập 50

Đố em tìm $,- số mà:

a) Bình 4 ,h của nó bằng chính nó

b) Lập 4 ,h của nó bằng chính nó

IV Củng cố:

-Gv tổng kết và khắc sâu cho HS các dạng BT đã làm

*) Kiểm tra 15 phút

Đề bài

G(x) = x2 + 7x + 1

a) Tính P(-1), rút ra kết luận gì với x= -1?

b) Tính G(2)

c) Tính P(x) + G(x)

d) Tính P(x) - G(x)

Hướng dẫn chấm:

V Hướng dẫn học ở nhà:

- Làm lại các bài tập trên

a,

b,

c,

d,

P(-1) = 3.(-1)2 – 2.(-1) + 5 = 3 + 2 + 5 =10 Kết luận : x= -1 đa thức P(x) có giá trị bằng 10 G(2) = 22 + 7 2 + 1 = 4 + 14 + 1 = 19

P(x) = 3x2 – 2x + 5 +

G(x) = x2 + 7x + 1

P(x) + G(x) = 4x2 + 5x + 6

P(x) = 3x2 – 2x + 5

G(x) = x2 + 7x + 1

P(x) - G(x) = 2x2 - 9x + 4

1,5 1 3,5

4

Trang 7

- Làm bài tập 45; 46; 47; 48 (tr16-SBT)

ôn tập chương IV

A Mục tiêu:

- Rèn luyện kĩ năng tính toán

- Học sinh tích cực làm bài tập

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh 1: nghiệm của đa thức là gì?

Cho P(x) = x2 + 5x - 6; các số 0; 1; 6; -6 số nào là nghiệm

- Học sinh 2: tìm nghiệm của các đa thức

P(x) = x2 + 5x K(x) = 6x - 10

III Tiến trình bài giảng:

- 4 học sinh lần /,- trả lời 4 câu hỏi SGK

tr49

- Cho học sinh nhận xét câu trả lời

- Tổ chức cho học sinh thảo luận trong

nhóm nhỏ dựa trên bảng chính và nháp

a) đúng

b) sai

c) sai

d) sai

e) đúng

- Giáo viên tổ chức cho học sinh tranh luận

- Có thể /, ý:

1 Trả lời các câu hỏi ôn tập

2 Giải bài tập Bài tập 1: chọn câu đúng, sai a) là đơn thức3

4

4x y

1

4x yz

d) x3 + x2 là đa thức bậc 5

4xy

Bài tập 2: đánh dấu x vào ô mà em chọn hai

đơn thức đồng dạng

a) x2 và x3

Trang 8

+ Khái niệm đơn thức đồng dạng.

+ (xy)2 = x2y2

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 58

- Giáo viên /, ý:

+ Thứ tự các phép tính

+ Sử dụng dấu ngoặc

- Cả lớp nhận xét bài trên bảng

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 61

- 1 học sinh lên bảng trình bày

- Học sinh khá chỉ dẫn cho học sinh TB,

yếu

c) (xy)2 và x2y2

d) (xy)2 và xy2

e) 5x3 và 5x4

Bài tập 58 (SGK) Tính giá trị mỗi biểu  ,! tại x = 1; y = 1;

z = -2

2 2

2.1.( 1) 5.1 ( 1) 3.1 ( 2) ( 2).( 5 3 2)

( 2).0 0

A A A A





 





Bài tập 61 Tính tích

2 3 2

3 4 2

1

4 1 ( 2) 4

1 ( 2) 4 1 2

xx y yz

x y z









Có hệ số -1/4; có bậc 9

IV Củng cố:

V Hướng dẫn học ở nhà:

- Làm bài tập 59, 60, 62 (SGK-50)

- Làm bài tập: tìm nghiệm

A(x) = x2 - 4x





Trang 9

Tuần: 32 Ngày soạn: 2/ 04/ 09

ôn tập chương IV( Tiếp)

A Mục tiêu:

- Rèn luyện kĩ năng tính toán

- Học sinh tích cực làm bài tập

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ:

- Chữa bài tập 52 tr 16 SBT

- Chữa bài tập 63(a, b) tr 50 SGK

III ôn tập

- GV: Yêu cầu hs trả lời bài 57

HS1: 5xy

x + xy - 5

GV: Cho h làm trên bảng phụ bài 59

-HS tính tích các đơn thức rồi tìm bậc, hệ số

-HS khác nhận xét

3

2

1 2

.

4

1

Đơn thức có bậc 9 và có hệ số là -1/2

2 4 3 3

2

6 ) 3 ).(

2

(

Đơn thức có bậc là 9 và có hệ số là 6

GV: yêu cầu hs làm câu a của bài 62

1 HS thu gọn và sắp xếp P(x)

1 HS thu gọn và sắp xếp Q(x)

Bài 57

a/ Biểu thức đại số có hai biến x, y là đơn

thức: 5xy

b/ Biểu thức có từ hai hạng tử trở lên

2

x + xy - 5

Bài 59

Kết quả phép nhân các đơn thức lần /,- là:

25x y z ; 75x y z ; 125 x y z

5 -5 x y z ; - x y z

2

Bài 61 Tính tích các đơn thức rồi tìm hệ

số và bậc

3

2

1 2

4

1

Đơn thức có bậc 9 và có hệ số là -1/2

2 4 3 3

2

6 ) 3 ).(

2 (

Đơn thức có bậc là 9 và có hệ số là 6

Bài 62

Trang 10

GV: gọi hs nhận xét bài làm

GV: gọi 1 hs làm câu b; 1 hs làm câu c

HS làm bài trên bảng

1

7 9 2

4 1

5 2 4

4

0 12 11 6

c)

4

(0) 0 5.0 2.0 4.0

4 4

Q        

Vậy x=0 là nghiệm của P(x) không là

nghiệm của Q(x)

a)

1

4 1

4

b)

1

7 9 2

4 1

5 2 4

4

0 12 11 6

c)

4

Vậy x=0 là nghiệm của P(x) không là nghiệm của Q(x)

IV/ Củng cố

GV: nhấn mạnh lại kiến thức trọng tâm của  ,h

V/ Hướng dẫn về nhà

- Về nhà học bài theo vở ghi, sách giáo khoa

- Làm bài tập 62, 64

- Chuẩn bị cho kiểm tra cuối năm

Trang 11

Tuần: 32 Ngày soạn: 2/ 04/ 2009 Tiết: 66

ôn tập cuối năm (T1)

A Mục tiêu:

- Ôn luyện kiến thức cơ bản về hàm số

- Rèn luyện kĩ năng tính toán

- Rèn kĩ năng trình bày

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở ghi 5 học sinh

III Tiến trình bài giảng:

BT1: a) Biểu diễn các điểm A(-2; 4); B(3;

0); C(0; -5) trên mặt phẳng toạ độ

b) Các điểm trên điểm nào thuộc đồ thị hàm

số y = -2x

- Học sinh biểu diễn vào vở

- Học sinh thay toạ độ các điểm vào đẳng

thức

BT2: a) Xác định hàm số y = ax biết đồ thị

qua I(2; 5)

- Học sinh làm việc cá nhân, sau đó giáo

viên thống nhất cả lớp

Bài tập 1

a)

y

x

-5

3

4

A

B

C

b) Giả sử B thuộc đồ thị hàm số y = -2x

4 = -2.(-2)

4 = 4 (đúng)

Vậy B thuộc đồ thị hàm số

Bài tập 2

a) I (2; 5) thuộc đồ thị hàm số y = ax

Vậy y = x5

2

b)

Trang 12

BT3: Cho hàm số y = x + 4

a) Cho A(1;3); B(-1;3); C(-2;2); D(0;6) điểm

nào thuộc đồ thị hàm số

b) Cho điểm M, N có hoành độ 2; 4, xác

định toạ độ điểm M, N

- Câu a yêu cầu học sinh làm việc nhóm

- Câu b giáo viên gợi ý

5 2

1

y

x 0

Bài tập 3

y M x M 4

2 4

M M

y





IV Củng cố:

-Gv củng cố và khắc sâu cho HS các dạng BT đã làm.

V Hướng dẫn học ở nhà

- Làm bài tập 5, 6 phần bài tập ôn tập cuối năm SGK tr89

HD: cách giải ,h tự các bài tập đã chữa

Trang 13

Tuần: 33 Ngày soạn: 8/ 04/ 2009 Tiết: 67

ôn tập cuối năm (T2)

A Mục tiêu:

- Ôn luyện kiến thức cơ bản về các phép tính, tỉ lệ thức

- Rèn luyện kĩ năng tính toán

- Rèn kĩ năng trình bày

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở ghi 5 học sinh

III Tiến trình bài giảng:

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 1

- Giáo viên chia lớp thành 4 nhóm, mỗi

nhóm làm 1 phần

- Đại diện 4 nhóm trình bày trên bảng

- Lớp nhận xét, bổ sung

- Giáo viên đánh giá

- `, ý học sinh thứ tự thực hiện các phép

tính

? Nhắc lại về giá trị tuyệt đối

ếu x 0

ếu x < 0

x n

x

x n

 

- Hai học sinh lên bảng trình bày

- Lớp nhận xét, bổ sung

Bài tập 1 (tr88-SGK)

Thực hiện các phép tính:









3000 17

12

24







Bài tập 2 (tr89-SGK)

0





Trang 14

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 3

? để làm xuất hiện a + c thì cần thêm vào 2

vế của đẳng thứ bao nhiêu

- Học sinh: cd

- 1 học sinh lên bảng trình bày

- Lớp bổ sung (nếu thiếu, sai)

2

0







Bài tập 3 (tr89-SGK)

* =

(1)





*

(2)













IV Củng cố:

-Gv khắc sâu cho hs các dạng BT đã chữa và kiến thức cần áp dụng để làm dạng BT đó

V Hướng dẫn học ở nhà:

- Làm các bài tập phần ôn tập cuối năm

Trang 15

Tuần: 34 Ngày soạn: 24/4/ 06

ôn tập cuối năm (T3)

A Mục tiêu:

- Ôn luyện kiến thức cơ bản về đa thức, các phép toán về đa thức

- Rèn luyện kĩ năng tính toán

- Rèn kĩ năng trình bày

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ ghi bài tập 10

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (4')

- Kiểm tra vở ghi 5 học sinh

III Tiến trình bài giảng:

- Giáo viên treo bảng phụ ghi bài tập 10, sau

đó chia lớp làm 6 nhóm:

+ Nhóm 1, 2 làm A + B - C

+ Nhóm 3, 4 làm A - B + C

+ Nhóm 5, 6 làm -A + B + C

- Các nhóm thảo luận

- Đại diện 3 nhóm lên trình bày

- các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Giáo viên đánh giá, chốt kết quả

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 11

- Học sinh làm việc cá nhân

- 2 học sinh lên bảng trình bày

- Lớp nhận xét, bổ sung nếu có

- Giáo viên chốt kết quả

Bài tập 10 (tr90-SGK) Cho các đa thức:







xy

















Bài tập 11(tr91-SGK) Tìm x biết:

2

x x









Trang 16

? Khi nào đa thức P(x) có nghiệm.

- Đa thức P(x) có nghiệm khi P(x) = 0

? Vậy muốn tìm a ta làm  , thế nào

- 1 học sinh khá lên bảng trình bày

3 2

x x x











Bài tập 12 (tr91-SGK)

có nghiệm là 1/2 nên ta

2

P x ax x

có:

2

a 





5

10 12

0

2

a a a







IV Củng cố: (2')

- Cách tính tổng các đa thức, cách tìm nghiệm của đa thức

V Hướng dẫn học ở nhà:(2')

- Làm các bài tập phần ôn tập còn lại

- Ôn tập toàn bộ  ,h trình

HD13b:

Q(x) = x2+ 2; vì x2 0 nên x2+ 2 > 0 do đó Q(x) không có nghiệm

...

b) Các số 1; -1 có nghiệm Q(x) = x2 - Q(1) = 12 - =

Q (-1 ) = (-1 )2 - = 1; -1 nghiệm Q(x)

... làm phần a, b

- Lớp nhận xét, bổ sung

- Giáo viên ,r dẫn phần c

Bài tập 43 (tr15-SBT) Cho đt f(x)= x2 - 4x -5 chứng tỏ

x = -1 ; x = nghiệm đa thức... A - B + C

+ Nhóm 5, làm -A + B + C

- Các nhóm thảo luận

- Đại diện nhóm lên trình bày

- nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Giáo viên đánh giá, chốt kết

-

Ngày đăng: 01/04/2021, 01:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w