1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn Đại số khối 8 - Trường THCS Giao An (cả năm)

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 414,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 6: Những hằng đẳng thức đáng nhớ I Môc tiªu: 1./ KiÕn thøc - Hs nắm được các HĐT: Lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu 2./ Kü n¨ng - Biết vận dụng các hằng đẳng thức vào[r]

Trang 1

Ngày soạn:18/8/2008 Ngày dạy: 21/8/2008(8A 3 )-Tuần : 1

Chương I: Phép nhân và phép chia các đa thức

Tuần: 02 NS: 29/ 08/ 09

Tiết: 03 NG: 31/08/09

Luyện Tập

I) Mục tiêu:

1./ Kiến thức

- HS được củng cố các kiến thức về các qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với

đa thức

2./ Kỹ năng

- Rèn kỹ năng thực hiện phép nhân đơn thức, đa thức

3./ Thái độ

- Chuẩn bị bài cũ tốt, làm bài tập cẩn thận chính xác

II) Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập

- HS: Thuộc qui tắc nhân

III)Tiến trình bài dạy:

1/ ổn định tổ chức

2/ Bài mới :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ Bài 1: Hãy khoanh tròn vào

kết quả đúng nhất

Bài 2: Tính nhân

( x 2 – xy + y2) ( x + y )

- Y/c các hs khác nhận xét

bài làm của 2 bạn, rồi ghi

điểm

HS : 2 hs lên bảng làm bài tập

- HS khác nhận xét bài làm của bạn

Bài1 :

( x2 + 2xy – 3)(-xy) B.–x3y– 2x2y2 +3xy Bài 2 :

(x2-xy+y2)(x+y)

= x3+y3

Hoạt động 2 : luyện tập

- Thực hiện phép tính sau:

- Nhân đa thức với đa thức

có mấy cách?

- Gọi 2 HS lên bảng làm câu

a theo hai cách

Cách1: Nhân như qui tắc

Cách 2: Đặt cột dọc

- Nhân đa thức với đa thức

có hai cách

+ Làm phép nhân HS1: Cách 1 phần a

HS 2: Cách 2 phần a

1.Làm tính nhân

Bài 10/8/sgk

2

xxx

3 2 2

2x x x x 2x

     

Trang 2

-Muốn chứng minh biểu

thức không phụ thuộc vào

biến ta làm thế nào?

- Y/c 1 hs lên bảng làm còn

các hs khác làm vào nháp

để nhận xét

- Nhận xét bài làm của HS

và yêu cầu HS xác định các

phép toán nhân có trong bài

- Lưu ý cho HS cho tích thứ

2 vào trong ngoặc vì đẳng

thức có dấu " - " để tránh

nhầm dấu

- Chữa BT 12/8SGK

- Hãy nêu cách tính giá trị

của biểu thức?

Y/c 1hs lên bảng rút gọn

biểu thức?

- Cho HS nhận xét bài

- Với x= 0 => A =?

- x = 0,15 => A =?

- Lưu ý học sinh: có một

trường hợp không cần rút

gọn mà vẫn tính nhanh được

giá trị của biểu thức

VD: x = 0 ta có:

( 0 -5)(0 + 3)+(0 +4)( 0 - 0)

( 0 -5)(0 + 3)+(0 +4)( 0 - 0)

= - 5 3 = - 15

- Cho (nN) Hãy viết dạng

tổng quát của số chẵn?

- Tìm tiếp 2 số chẵn liên

+ Rút gọn biểu thức và biến

đổi biểu thức sao cho trong kết quả không còn chứa biến

+ 1 HS lên bảng trình bày còn các hs khác làm vào nháp

+ Có phép nhân đa thức với

đa thức, đơn thức với đơn thức

- Rút gọn thay số - tính Thay số - tính

- HS 1: rút gọn

-Cả lớp tính giá trị của A tại các giá trị của x

2 HS lên bảng tính giá trị của x

-Học sinh làm vào bảng nhóm

+Dạng TQ số chẵn là 2n

2n + 2; 2n + 4

3 2

2x x 2 x

C2:

x22x3

1 5

2x

3 2

2xx 2x 5x210x15

3 2

2xx  2 x

2 Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào biến

Bài 11/ 8/sgk (x-5)(2x+3)-2x(x-3)+x+7

=2x2+3x-10x-15-2x2+6x +x+7

= - 8 Vậy biểu thức không phụ thuộc vào biến

3 Tính giá trị của biểu thức

A = (x2- 5)(x + 3) + (x + 4)(x - x2)

A = x3 + 3x2 - 5x - 15 + +

x2 - x3 + 4x - 4x2

= - x - 15 Tại x =0 thì A = - 15

x = 0,15 => A = - 15,15

4 Tìm x

.B14/9SGK Gọi 3 số chẵn liên tiếp lần

Trang 3

tiếp với 2n

- Biết tích của 2 số sau lớm

hơn tích của 2 số đầu 192

Hãy viết biểu thức biểu thị

mối quan hệ đó?

- Hãy tìm n?

+ 1 HS lên bảng viết biểu thức

+ 1 HS lên bảng tìm n

lượt là 2n; 2n + 2; 2n + 4 ( n N)

Vì tích của 2 số sau lớn hơn tích của 2 số đầu là 192 Nên ta có:

(2n+2)(2n+4)-2n(2n+2)

=192

4n2+8n+4n+8-4n2-4n

=192  8n + 8 = 192 8n = 192 - 8  n = 184 : 8  n = 23 Vậy ba số cần tìm là:

46; 48; 50

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà

- Thuộc qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

- Làm bài tập 5/9 SGK

- N/c trước bài 3

Trang 4

Tuần: 03 NS: 06/09/09

Tiết: 04 NG: 07/ 09/ 09

Bài 3: Những hằng đẳng thức đáng nhớ

I) Mục tiêu:

1./ Kiến thức

- HS nắm được các hằng đẳng thức: bình phương một tổng, bình phương hiệu, hiệu hai bình phương

2./ Kỹ năng

- Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên vào bài tập

3./ Thái độ

- Thấy rõ thuận lợi khi sử dụng các hằng đẳng thức để tính nhanh, tính nhẩm

II) Chuẩn bị:

-GV: Vẽ hình 1 SGK, bảng phụ ghi bài tập ?7,

- HS: chuẩn bị bài tập, ôn qui tắc nhân đa thức với đa thức

III)Tiến trình bài dạy:

1/ ổn định tổ chức :

2/ Kiểm tra bài cũ :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

- Nêu câu hỏi kiểm tra

Tính : ( a + b )(a + b)

Gọi hs lên bảng làm

- ( a + b )(a + b) dùng luỹ thừa viết

gọn tích trên ?

- Ta có thể tìm nhanh kết quả phép

nhân trong bài tập hoặc tính (a+b)2

hoặc viết đa thức a2 + 2ab + b2

thành tích nếu biết các hằng đẳng

thức Vậy đó là những hằng đẳng

thức nào thì ta cùng tìm hiểu bài 3

- HS lên bảng thực hiện

- ( a + b )(a + b) = ( a + b )2

Bài tập : Tính ( a + b )(a + b) = a2 + ab + ab + b2

= a2 + 2ab + b2

* Hoạt động 2 : Bình phương của 1 tổng

- Từ bài tập trên có nhận xét gì về a2 + 2ab + b2 = ( a + b)2 1.Bình phương của một

Trang 5

a2 + 2ab + b2 và ( a + b)2 ? tổng

- GV: Treo bảng phụ có hình vẽ 1

SGK/9 và nêu rõ công thức được

minh hoạ bởi diện tích các hình

vuông và hình chữ nhật trong hình

?1 ( a + b )(a + b) = a2 + ab + ab + b2

= a2 + 2ab + b2

vẽ (a + b)2 = a2 + 2ab + b2

- Tương tự với A, B là các biểu

thức tuỳ ý ta có đẳng thức nào?

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2 a, (A + B)2 = A2 + 2AB +

B2

HS 1 phát biểu

HS 2 nhắc lại

- Lưu ý học sinh trong hằng đẳng thức

chỉ có dấu " + "

- Phát biểu hằng đẳng thức bằng

lời?

- Gợi ý: A: là biểu thức thứ nhất

B: là biểu thức thứ hai

- Cần xác định rõ biểu thức A, B

Tính (a + 1)2 = a2 + 2a + 1

- Tính (a + 1)2

- xác định A, B trong bài? A = x ; B = 1

- Biểu thức đã cho có dạng giống

vế phải của hằng đẳng thức vừa

học không?

G: Yêu cầu 1 học sinh lên bảng

trình bày

có Trong đó A2 = x2

B2 = 4 ; 2AB = 4x 1HS viết lên bảng

Viết biểu thức x2 + 4x + 4 dưới dạng bình phương của 1 tổng

x2 + 4x + 4 =

= x2 + 2.x.2 + 22 = (x + 2)2

- Hằng đẳng thức có dạng:

VT VP: Biến tích  tổng

VP VT: Biến tổng  tích

- Làm thế nào để tính nhanh 512 ? Tách 51 = 50 + 1 Tính nhanh:

512 = (50 + 1)2 = 502+2.50.1+

12= = 2500 + 100 + 1

= 2601

- GV: Gọi 3 học sinh làm nhanh

*Tính (a b )2bằng HĐT? HS2:Tính (a b )2

- Viết x2 + 2x + 1 dưới dạng bình

phương của 1 tổng? So sánh với kiểm tra bài cũ x

2 + 2x + 1 = x2 +2.x.1 + 12=(x + 1)2

Hoạt động 3: Bình phương của 1 hiệu

2 Bình phương của 1 hiệu

- GV: Tính [( a +(- b)]2?

Hướng dẫn hs sử dụng nội dung

hằng đẳng thức 1?

GV: [( a +(- b)]2= ?

- Một hs lên bảng thực hiện còn các hs khác làm vào vở

[( a +(- b)]2= ( a – b )2

?3 Tính [( a +(- b)]2? [( a +(- b)]2=

= a2 + 2.a.(-b) + (-b)2

= a2 – 2ab + b2

Trang 6

- Vậy ( a – b )2 =? ( a – b )2 = a2 – 2ab + b2

- Tương tự viết hằng đẳng thức với A, B 1 HS viết trên bảng (A - B)2 = A2 - 2AB + B2

là các biểu thức?

- phát biểu hằng đẳng thức bằng

lời?

+ HS 1 phát biểu + HS 2 nhắc lại

- So sánh với hằng đẳng thức bình

phương của 1 tổng?

2

x

+ Chỉ khác nhau về dấu đứng trước 2AB

- HS xác định biểu thức A, B rồi áp dụng hằng đẳng thức

b, áp dụng :

=x2-=2.x 2

1

2

2

+ 1 2 ( ) 2

= x2 - x+ 1

4

- Viết biểu thức: 25a2 - 20ab + 4b2

dưới dạng bình phương của 1 hiệu?

- Trong biểu thức trên có dạng A2

và B2 chưa ? Làm thế nào để xuất

hiện A2 và B2 ?

- Y/c hs lên bảng làm ?

HS viết biểu thức dưới dạng

A2 - 2AB + B2

- Viết 25a2 = (5a)2 và 4b2 = (2b)2

- 1hs lên bảng làm bài

25a2 - 20ab + 4b2=

= (5a)2 - 2.5a.2b + (2b)2

= ( 5a - 2b)2

- Tính nhanh 992 Làm thế nào

tính được nhanh?

- GV: Khắc sâu

( A  B)2 = A2  2AB + B2

Đằng trước A2, B2 luôn là dấu "+"

VT  VP:biến tích  tổng

VP  VT:biến tổng  tích

- Viết 99 về thành hiệu của 2

2 = (100 - 1)2

= 1002 - 2.100.1 + 12

= 10000 - 200 + 1 = 9801

Hoạt động 4: Hiệu hai bình phương

- Tính (a-b)(a+b)? HS 1 làm trên bảng cả lớp nháp

- Qua bài tập có đẳng thức nào? a2 - b2 = (a + b)(a - b)

- Tương tự viết hằng đẳng thức với

2 - B2 = (A + B)(A - B) a, A2 - B2 = (A + B)(A -

B)

- phát biểu hằng đẳng thức bằng

- Phân biệt với hằng đẳng thức

bình phương của 1 hiệu

Khi biến dổi VP  VT cần dựa

vào hiệu để xác định đúng biểu

- Tính (x + 1)(x - 1) có mấy cách

tính, cách nào nhanh hơn?

- Viết 4x2 - 9 thành tích?

- Có 2 cách tính Dùng hằng đẳng thức

1 HS trình bày

Tính: (x + 1)(x - 1) =

= x2 – 1 4x2 - 9 = (2x)2 - 32

- Làm thế nào để viết 4x2 – 9

2 – 9 về dạng A2 –

Tính nhanh:

Trang 7

- Y/c hs lên bảng thực hiện?

- Tính nhanh 56.64?

- Gv hướng dẫn cho hs cách tính

nhanh

- 1hs lên bảng làm bài

1 HS tính trên bảng, cả lớp làm vào vở

56.64 = ( 60 - 4)(60 + 4)

= 602 - 42 = 3600 - 16 =

3584

* Hoạt động 5: Luyện tập - củng cố

Gv: Đưa nd ?7 lên bảng phụ cho hs

theo dõi để trả lời HS quan sát đề bài trên bảng phụ rồi trả lời 4 Chú ý

- Sơn rút ra được HĐT nào? (A - B)2 = ( B - A)2 (A - B)2 = ( B - A)2

- Nhấn mạnh: bình phương của 2

đa thức đối nhau thì bằng nhau

- Viết 3 HĐT vừa học? Cả lớp viết nháp

G: Treo bảng phụ có bài tập

Các phép biến đổi sau đúng hay sai - HS thêo dõi bài tập trên bảng phụ và đứng tại chỗ trả lời 5 Bài tập

a/ ( x - y)2 = x2 – y2

b/ ( x + y)2 = x2 + y2

c/ ( a - 2b)2 = ( 2b - a )2

d/ ( 2a + 3b)( 3b – 2a)

=(3b)2 – (2a)2 = 9b2 – 4a2

a, Sai

b, Sai

c, Sai

d, đúng

* Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà

1 Học thuộc và phát biểu bằng lời 3 HĐT đã học Viết theo 2 chiều (Tích  tổng)

2 Làm BT: 16  19 SGK/12

+) Hướng dẫn bài 17:

3 Biến đổi một vế cho bằng vế còn lại

Nên biến đổi vế tráI về bằng vế phải

Tuần: 03 NS: 08/09/09

Tiết: 05 NG: 09/ 09/ 09

Luyện tập

Trang 8

I) Mục tiêu:

1./ Kiến thức

- Củng cố kiến thức về HĐT: bình phương của 1 tổng, bình phương của 1 hiệu, hiệu 2 bình phương

2./ Kỹ năng

- HS có kỹ năng vận dụng các hằng đẳng thức trên vào bài tập

3./ Thái độ

- Nắm chắc 3 hằng đẳng thức và áp dụng làm bài cẩn thận, chính xác

II) Chuẩn bị:

Giáo viên: bảng phụ ghi bài tập, phấn mầu

Học sinh: Thuộc HĐT

III)Tiến trình bài dạy:

1.ổn định tổ chức

2 Bài mới

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

GV : Nêu câu hỏi kiểm tra

- Hãy tìm cách giúp bạn An khôi

phục lại những HĐT bị mực làm

nhòe đi một số chỗ:

a, x2 + 8xy + = ( + 4y)2

b, - 10xy + 25y2

= ( - )2

-Viết tiếp hằng đẳng thức sau ?

Vận dụng tính nhanh :1012;199 2

- Y/c các hs khác nhận xét bài

làm của bạn, sau đó ghi điểm

- 3hs lên bảng trả bài.

- Các hs khác nhận xét bài làm của bạn

Bài 1 :

x2 + 8xy + 16y2 =( x + 4y)2

b, x2 - 10xy + 25y2 = ( x - 5y )2 Bài 2 :

1012 = ( 100 + 1)2 =

= 1002 +2.100.1 + 12= 10201

199 2 = ( 200 – 1)2

= 2002 - 2.200.1 +12 =

36001

* Hoạt động 2: Luyện tập

- Bài làm đúng hay sai? Vì sao? Sai: vì

(x + 2y)2 = x2 + 4xy + 4y2

Bài 20 -12SGK

x2+2xy+ 4y2 = (x + 2y)2(Sai)

- Khắc sâu: 2lần tích AB Khác VT

- Viết các biểu thức dưới dạng bình

phương của 1tổng, bình phương

của 1 hiệu?

- Dùng HĐT nào? Biến đổi từ vế

nào sang vế nào? - Dùng HĐT bình phương 1 tổng (1 hiệu) biến đổi VP VT

Bài 21 / 12 SGK

- Hướng dẫn Hs phát hiện - Cả lớp làm

A2, B2 A, B, 2AB 1H lên bảng trình bày a/ 9x2-6x+1=(3x)2

-2.3x.1+12

B2 = 1  B = 1

2AB = 2 3x 1 = 6x

Trang 9

- Biểu thức là đa thức có mấy hạng

2 + 2(2x + 3y)+ 1

= [(2x + 3y) + 1]2

- Xác định A2, B2, 2AB trong câu

2 = (2x + 3y)2; B2 = 1 = (2x + 3y + 1)2

- Nhấn mạnh A, B là các biểu

thức 2AB = 2 (2x + 3y).1

- Chứng minh rằng

(10a +5)2= 100a ( a + 1) + 25

Gv: Hướng dẫn cho hs cách chứng

minh, nên biến đổi vế nào cho

bằng vế nào?

Chứng minh (10a +5)2= 100a( a + 1)+ 25

- Hãy viết tổng 10a + 5 thành 1 số

=100a2+2.10a.5+ 52

- Hãy nêu cách tính nhẩm bình

phương của 1số có tận cùng bằng

5?

+ Ta viết số đó dưới dạng 10a + 5 rồi khai triển như đẳng thức trên

= 100a ( a + 1) + 25 Cách tính nhẩm bình phương 1 số có tận cùng

là 5

- áp dụng tính 252; 352 - 2 HS áp dụng tính Lấy số chục nhân với số

liền sau nó Viết tiếp 25 vào cuối

352 = ( 10.3 + 5)2

= 100.3.( 3 + 1 ) + 25

= 1225

- Tương tự như cách cm trên y/c

các nhóm hoạt động làm bài 23

- Viết rõ HĐT được sử dụng trong

mỗi phần?

- Gọi đại diện 2 nhóm lên bảng

trình bày - 2 HS lên bảng trình bày a, (a + b)2 = (a - b)2 + 4ab

VT = (a + b)2 = a2 + 2ab + b2 = a2 + 4ab + b2 - 2ab = (a2 - 2ab + b2) + 4ab = ( a - b)2 + 4ab = VP

b, (a - b)2 = (a + b)2 - 4ab

VP = (a + b)2 - 4ab = a2 + 2ab + b2 - 4ab = a2 - 2ab + b2 = ( a - b)2 = VT H: Qua BT ta có nhận xét gì? HS mối liên hệ giữa bình

phương của một tổng và một áp dụnga, (a-b)2=72 -4.12=49- 48

Trang 10

- áp dụng tính ( a – b )2, biết

a + b = 7 và a.b = 12 hiệu.- Hs lên bảng thực hiện tính = 1

H: Làm thế nào để tính bình

phương của tổng ba số

 HĐT ( A + B +C)2

G: Lưu ý học sinh viết theo qui luật

cho dễ nhớ

Trường hợp có dấu " -" cần chú ý

khi nhân

(a + b + c)2

=(a + b + c) (a + b +c) (a + b + c)2

6, Tính (A + B + C)2

=A2+B2+C2+ 2AB+2AC+2BC

* Hoạt động 3: Củng cố - Hướng dẫn về nhà

- Trong các câu sau câu nào đúng

câu nào sai?

1, x2 - y2 = ( x – y) 2

2 (3 - x)2 = 9 – 6x + x2

3 4x2- 9y2=(4x – 9y )(4x + 9y)

4 x2 - 4x + 4 = ( x -2)2

- HS quan sát và đứng tại chỗ trả lời

1, Sai

2, Đúng

3, Sai

4, Đúng

Hướng dẫn về nhà

1 Thuộc các HĐT đã học Viết theo 2 chiều ( Tích  tổng)

2 Làm các bài BT còn lại SGK

3 Hướng dẫn tự học

Bài 25: Tính (a + b + c)2 = [(a + b) + c]2

áp dụng hđt bình phương của một tổng với A = a + b và B = c

Trang 11

Tiết 6: Những hằng đẳng thức đáng nhớ I) Mục tiêu:

1./ Kiến thức

- Hs nắm được các HĐT: Lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu

2./ Kỹ năng

- Biết vận dụng các hằng đẳng thức vào bài tập

3./ Thái độ

- Hiểu rõ thuận lợi khi sử dụng hằng đẳng thức để tính toán giải các dạng bài tập

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ,phấn màu

2 Học sinh: - thuộc hằng đẳng thức, bảng nhóm

III, Phương pháp:

Vấn đáp, chia nhóm nhỏ, luyện tập và thực hành, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề

IV)Tiến trình bài dạy:

A ổn định tổ chức B Kiểm tra bài cũ : Câu1 Tính ( x + 2y )2 được kết quả là :

A.x2 + 4xy + 4y2 B.x2 - 4xy + 4y2 C.x2 + 2xy + y2 D.x2 + 4xy - 4y2

C.Bài mới

* Hoạt động 1: Lập phương của một tổng

-Viết biểu thức sau dưới dạng

tổng : (a + b)3 ?

-Từ đó hãy viết dạng tổng quát

HĐT lập phương 1 tổng?

- Phát biểu hằng đẳng thức bằng

lời ? -Tính ( x  1)3

Xác định biểu thức A, B

rồi vận dụng hằng đẳng

thức ( A + B)3 tính

H: Hãy phát biểu lại bằng lời

HĐT lập phương của 1 tổng?

1 HS viết trên bảng

( A B  )  A  3 A B  3 ABB

A = x; B = 1

A = 2x; B = y 1HS phát biểu

1 Lập phương của một tổng:

(A B )  A 3A B3ABB

* áp dụng:

(x + 1)3 = x3 + 3x2.1 + 3x.12 + 13 = x3 + 3x2 + 3x + 1

(2x + y)3 = (2x)2 + 3(2x)2y + 3.2x.y2 + y3

= 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3

* Hoạt động 3: Lập phương của một hiệu

H: Nêu cách tính ( a b  )3

?

+(a b )3=(a-b)(a-b)(a-b)

+(a b )3=(a-b) (a b )2

+(a b )3 =[a+(-b)]3

=(a-b)(a-b)(a-b) 3

( a b  )

=(a-b) 3

(a b ) (a b )2

3

( a b  ) = [a+(-b)]3

2, Lập phương của một hiệu

Ngày đăng: 01/04/2021, 01:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w