Phòng GD-DT thành phố Vũng Tàu Trường THCS Phước Thắng.. D/ Kết quả khác..[r]
Trang 11/ Tập xỏc định của phương trỡnh : 0 là :
2 1
A/ x≠0 B/ x≠ C/ x≠0 và x≠ D/ Kết quả khỏc 1
2
1 2
2/ Phương trỡnh : x2 +3 = 0 cú ;
A/ 1 nghiệm B/ Hai nghiệm C/ Vụ nghiệm D/ cà A,B,C đều sai 3/ Bất phương trỡnh : 2x-3> 4+3x cú nghiệm là :
A/ x>7 B/x> 1 C/ x< -1 D/ x<-7
4.Cho hỡnh chúp đều S.ABC cú đỏy là tam giỏc đều ABC.Biết AB=6cm ;SA=5cm
Diện tớch xung quanh của hỡnh chúp S.ABC là
A/ 30cm 2 B/ 36 cm 2 c/ 72cm 2 D/ 45cm2
5/ Nếu tam giỏc cõn cú 1 gúc bằng nhau thỡ hai tam giỏc cõn đú đồng dạng
A/ Đỳng B/ Sai
6/ Tam giỏc ABC đồng dạng với tam giỏc A’B’C’ theo tỉ số đồng dạng k= Biết chu 1
2
vi của ∆ ABC bằng 20cm Chu vi của tam giỏc A’B’C’ bằng :
A/ 10cm B/ 20cm C/ 30cm D/ 40cm
II Tự luận
Bài 1 :
1/ Giải các phương trình sau :
a/ 2 2 2 0 b/
2 6 2 2 ( 1).(3 )
x
2/ Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :
2
1 2
x
Bài 2 : Một người đi xe máy từ A đến B với vân tốc 30 km/h Khi đến B người đó
nghỉ 10 phút rồi quay trở về A với vận tốc 25 km/h Tính quãng đường AB ; biết thời
gian cả đi , về và nghỉ là 5 giờ 40 phút?
Bài 3 :Cho ∆ABC vuông ở A, trung tuyến BD Phân giác của góc BAD và góc BDC
lần lượt cắt AB; BC ở M và N Biết AB= 8cm ; AD =6cm
a/ Tính độ dài các đoạn BD ; BM
b/ Chứng minh MN//AC
c/ Tứ giác MNCA là hình gì ?Tính diện tích của tứ giác đó
2
Trang 21/ Tập xỏc định của phương trỡnh : 0 là :
3 2 1
A/ x≠3 B/ x≠ C/ x≠3 và x≠ D/ Kết quả khỏc 1
2
1 2
2/ Phương trỡnh : x2 - 1 = 0 cú ;
A/ 1 nghiệm B/ Hai nghiệm C/ Vụ nghiệm D/ cà A,B,C đều sai 3/ Bất phương trỡnh : -2x-3> 4-3x cú nghiệm là :
A/ x>7 B/x> 1 C/ x< -1 D/ x<-7
4/ Cho hỡnh hộp chữ nhật ABCDA’B”C’D’, cú cỏc cạnh : AA’=5cm ; A’B’ =4cm ,
B’C’=3cm Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng :
A/C’D’ =5cm B/ C’D’ = 4,5 cm C/ D’D =4cm D/ C’C=5cm
5/ Tỉ số chu vi của hai tam giỏc đồng dạng bằng bỡnh phương tỉ số đồng dạng
A/ Đỳng B/ Sai
6/ Tam giỏc ABC đồng dạng với tam giỏc A’B’C’ theo tỉ số đồng dạng k= Biết chu 3
2
vi của ∆ ABC bằng 20cm Chu vi của tam giỏc A’B’C’ bằng :
A/ 10cm B/ 20cm C/ 30cm D/ 40cm
II Tự luận
Bài 1 :
1/ Giải các phương trình sau :
a/ 33 3 3 1 b/
x
2/ Tím các giá trị x nguyên âm thoả mãn bất phương trình sau :
x x x
Bài 2 :Một tổ sán xuất định hoàn thành kế hoạch trong 20 ngày với năng suất định
trước Nhưng do năng suất tăng thêm 5 sản phẩm mỗi ngày nên tổ đã hoàn thành trước
thời hạn một ngày mà còn vượt mức kế hoạch 60 sản phẩm Tính số sản phẩm mà tổ
làm theo kế hoạch
Bài 3 ; Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 12cm.Trên cạnh AB lấy điểm E
sao cho BE= 3cm Đường thẳng DE cắt CB kéo dài tại K
a/ Tính DE
b/ Chứng minh EAD đồng dạng với EBK;tính tỉ số k? DK?
c/ Chứng minh AD2 =KC.AE
d/ Tính SCDK?
Trang 31/ Tập xác định của phương trình : 0 là :
3 2 1
A/ x≠3; x≠ B/ x≠3; x≠1 C/ x≠-3 và x≠ D/ Kết quả khác
2
1 2
2
2/ Giá trị x= 3 là nghiệm của phương trình nào ;
A/ 2x -1=3 B/ -3x+1=8 C/ x-1 =-2 D/ cà A,B,C đều sai 3/ Bất phương trình : -2x+3> 2-3x có nghiệm là :
A/ x>5 B/x> -1 C/ x< -1 D/ x<1
5
4/ Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào :
A/ 2x -5 < -3 B/2 x> 2 C/ x-4≤ -3 D/ x≥ 3
5/ Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng
A/ Đúng B/ Sai
6/ Tam giác ABC đồng dạng với tam giác A’B’C’ theo tỉ số đồng dạng k= Biết 1
2
diện tích của ∆ ABC bằng 20cm2 Diện tích của tam giác A’B’C’ bằng :
A/ 10cm2 B/ 20cm2 C/ 30cm2 D/ 40cm2
II Tự luận :
Bµi 1 :
1/ Cho phương trình : ( ẩn số là x )
(mx+1).(x-1) –m(x-2)2 =5
a/ Giải phương trình với m=1
b/ Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm x= -3
2/ Giải bất phương trình :
10 5 3 7 3 12
x x x x
Bài 2 ; Hai xe cùng khởi hành một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 70 km và
sau một gời thì gặp nhau Tính vận tốc của mỗi xe biết xe đi từ A có vận tốc lớn hơn
xe đi từ B 10 km/ giờ
Bài 3 :Cho ∆ ABC vuông tại A, có đường cao AH Cho biết AB=15cm ; AH =12 cm
a/ Chứng minh ∆ AHB đồng dạng với ∆ CHA
b/ Tính độ dài các đoạn thẳng : BH ; HC ; AC
c/ Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE= 5cm , trên cạnh BC lấy điểm F sao cho
CF=4cm Chứng minh ∆ CEF vuông
d/ Chứng minh : CE.CA= CF.CB
-1}//////////////////////////////////////////0
Trang 41/ Tập xỏc định của phương trỡnh : 0 là :
3 2 1
A/ x≠3; x≠ B/ x≠-3; x≠1 C/ x≠-3 và x≠ D/ Kết quả khỏc
2
1 2
2
2/ Giỏ trị x= 2 là nghiệm của phương trỡnh nào ;
A/ 2x -1=3 B/ -3x+1=8 C/ x-1 =-2 D/ cà A,B,C đều sai 3/ Bất phương trỡnh : -2x+3≤ 2-3x cú nghiệm là :
A/ x≥1 B/x≤ -1 C/ x<≤1 D/ x≤1
5
4/ Hỡnh vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trỡnh nào :
A/ 2x -5 < -3 B/-2 x≤ 2 C/ x-4≤ -3 D/ x≥ 3
5/ Cho hỡnh chúp tứ giỏc đều cú độ dài cạnh đỏy là 6cm ,độ dài cạnh bờn là 5cm Diện tớch xung quanh của hỡnh chúp là :
A./48 cm 2 B/ 75 cm 2 c/ 24 cm2 D/ Kết quả khỏc 6/ Tam giỏc ABC cú ; AB =5 cm ; AC = 8 cm AD là phõn giỏc của BACA Tỉ số :DC
BC
bằng : A/ B/ C/ 5 D/ KQ khỏc
8
8 5
8 13
II Tự luận :
Bài 1 :
1/ Giải các phương trình sau ;
a/ 2 1 2 b/
x
2/ Giải bất phương trình : (x-2).(x-5)
Bài 2 : Lúc 7 h một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h Sau đó một gời,
người thứ hai cũng đi xe máy từ A đuổi theo với vận tốc 45 km/h.Hỏi đến mấy gời
,người thứ hai đuổi kịp người thứ nhất ? Nơi gặp nhau cách A bao nhiêu km
Bài 3 :
Cho tam giác ABC có: AA 90 0; AB= 9cm; AC= 12cm, đường cao AH
a/ Tính BC,AH,BH
b/ Gọi M là trung điểm của BC ,kẻ MxBC tại M, Mx cắt BA tại D ,cắt AC tại E
Chứng minh ABMD đồng dạng với ABAC
c/ Chứng minh AH//DM Tính HM, AD?
d/ Chứng minh BEDC
///////////////////////////////{