1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiểm tra 1 tiết môn: Đại số 8 - Trường THCS Nguyễn Công Trứ

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 62,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong caùc phöông trình sau, phöông trình naøo töông ñöông với phương trình đã cho.. Sau 6 năm nữa tuổi của anh chỉ còn gấp 2 laàn tuoåi cuûa em..[r]

Trang 1

A TRẮC NGHIỆM:

Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng:

Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn:

A/ x2 + 1 = 0 ; B/ 1 1 x 0 ; C/ x(x – 3) = 0 ; D/ x – 2 = + 1

3

x

Câu 2: Cho phương trình 3x – 9 = 0 Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương

với phương trình đã cho.

A/ x2 - 9 = 0 ; B/ x2 – 3x = 0 ; C/ -1 = 0 ; x D/ 6x + 18 = 0

3

Câu 3: Tìm tập nghiệm của phương trình (x – 3)(x + ) = 0 1

2

2

   

1

2

1

2

   

1

2

    

Câu 4: Nghiệm của phương trình 4(x + 1) = 2(3x + 3) là

Câu 5: Điều kiện xác định của phương trình 1 1 4

x 1 x 2   (x 1)(x 2)

A/ x   1; x 2  ; B/ x 1; x 2   ; C/ x 1; x    2 ; D/ x   1; x   2

Câu 6: x = -1 là nghiệm của phương trình:

A/ 3x + 1= -3 – x ; B/ 3x + 2= -5 - 2x ; C/ 8x + 7= x – 1 ; D/ 2x + 9 = 1 - 4x

B TỰ LUẬN:

Bài 1: Giải các phương trình sau:

a) 2x -1 4 -4x + = 4 - x

b) x2 – 9 + (x +3)(x - 5) = 0

c)

Bài 2: Năm nay tuổi của anh gấp 3 lần tuổi của em Sau 6 năm nữa tuổi của anh chỉ còn gấp 2

lần tuổi của em Hỏi năm nay em bao nhiêu tuổi?

Bài 3: Giải phương trình: x3 + 2x2 – 15x – 36 = 0

………

………

………

………

………

Trang 2

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

Họ và tên: Môn: Đại Số 8

Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng:

Câu 1: Nghiệm của phương trình 3(x + 2) = 4(x - 2) + 5là

Câu 2: Cho phương trình 2x – 4 =0 Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương

với phương trình đã cho.

A/ x2 - 4 = 0 ; B/ -1 = 0 ; x C/ x2 – 2x = 0 ; D/ 3x + 6 = 0

2

Câu 3: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn:

A/ x2 + 5 = 0 ; B/ (x + 1)(x – 3) = 0 ; C/ x = 1 + 1 ; D/

x 1 

1

x 3 0 2

Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình 1 2 1

x 2 x 3  

A/ x   2; x 3  ; B/ x 2; x    3 ; C/ x 2; x 3   ; D/ x   2; x   3

Câu 5: x = -2 là nghiệm của phương trình:

A/ 4x + 1 = -9 – x ; B/ 6x = 16 - 2x ; C/ 8x + 8 = x + 1 ; D/ 3x + 9 = 1 - 4x

Câu 6: Tìm tập nghiệm của phương trình (2x + 3)(x - 5) = 0

2

2

   

B TỰ LUẬN:

Bài 1: Giải các phương trình sau:

a ) 3 -5x 2x -3 + = 2 - x

b) x2 – 4 + (x – 2)(x + 4) = 0

c)

(x 3)(x 1) (x 1)(x 2)   (x 2)(x 3)

Bài 2: Tìm 2 số biết số thứ nhất gấp 2 lần số thứ hai và nếu cộng thêm vào số thứ hai 8 đơn vị

và bớt số thứ nhất đi 8 đơn vị thì hai số bằng nhau.

Bài 3: Giải phương trình: x3 - 2x2 – 15x + 36 = 0

………

………

………

………

………

Trang 4

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 01/04/2021, 01:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w