Kiến thức: - Nhận biết: phương trình, hiểu được nghiệm của phương trình, khái niệm hai phương trinh tương đương, phương trình bậc nhất một ẩn, các bước giải bài toán bằng cách lập phương[r]
Trang 1Tiết 56: KIỂM TRA CHƯƠNG III
Môn: Đại số 8
I MỤC ĐÍCH KIỂM TRA
1 Kiến thức:
-
-
2 Kĩ năng:
-
-
-
3 Thái độ: Nghiêm túc khi làm bài.
II HÌNH THỨC KIỂM TRA
- Hình
- HS làm bài D 1,2
III MA TRẬN
Vận dụng Nhận biết Thông Hiểu Cấp độ
thấp độ cao Cấp
Tổng
Cấp độ
Chủ đề
1 Khái $% =>
! ! trình
J câu :2
J ! % 1
M 1$ 10%
Câu 1 0,5
Câu 2 0,5
2 F! =10%
xác trình tìm
- !"#
tích,
Trang 2trình
%8 $
tham IJ2
J câu: 6
J ! % 6,5
M 1$ 65%
Câu 3,4 1
Câu 5, 6 1
Câu 7 3,5
Câu 9 1
6 6,5=65%
3 - bài toán
J câu: 1
J ! % 2,5
M 1$ 25%
Câu 8 2,5
1 2,5=25%
< IJ câu
< IJ ! %
3 1,5 15%
3 1,5 15%
3
7 70%
9 10
IV NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA
A TNKQ (3đ)
Câu 1:
A) 2x = -2 ; B) 2x = 2 ; C) x = - 1 D) x = 2
Câu2:
2
2 3
3 2
3
Câu 3: Trong các
+ 7 %8
x
Câu 4:
C) Vô
1 x
A) x 1 B) x 1 C) 1 D)
2
Câu 6:
Trang 3
A S B S C S D S
B TNTL (7đ)
Câu 7:
a) 5x - 2 = 0^F!Y
b) x(x – 10) + (2x – 20) = 0 ^F!Y
x 1 x(x 1) x
Câu 8: ^LP!Y b* c ! xe !D d A ! B =, = J# trung bình
15km/h Lúc
a)
b) Tìm
VI ĐÁP ÁN, THANG ĐIỂM
A TNKQ
B TNTL
Câu 7:
5
x x
b) x x – 10 2x – 20 0
x x – 10 2( 10) 0
( 10)( 2) 0
10 0 10
2;10
x
S
2
2
x 1 x(x 1) x
dk:x 0, x -1
(1)
x(x 1) x(x 1) x(x 1)
x(x 1) 2 x 1
F!
NP!
NP! NP!
NP!
Trang 4x = 1 NP!
Câu 8: @ !* dài quãng !c AB là x km, x > 0
15
x
12
x
g< 45’ là 3
( ) 4
h
4
h
trình:
3
15 4 12
4 45 5
60 60 60 45
x
Giá
x = 45 km
NP!
NP! NP!
NP! NP! Câu 9:
b) =, m 2 thì
2
m
x
vô
NP!
NP!