1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giảng Thanh toán quốc tế: Chương 3 - TS. Trần Thị Lương Bình - Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng

7 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 536,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Trong bảo lãnh quốc tế, nếu NTH muốn nhận BL trực tiếp từ NBL trong nước => yêu cầu áp dụng BL đối ứng: người bảo lãnh dựa vào quyền thụ hưởng của một bảo lãnh do Người bảo lãnh ở n[r]

Trang 1

CHƯƠNG 3 CÁC PHƯƠNG THỨC THANH

TOÁN QUỐC TẾ THễNG DỤNG

3.1 Chuyển tiền (Remittance) 3.2 Ghi sổ (open account) 3.3 Bảo lónh (L/G) 3.4 Tớn dụng dự phũng (Standby Credit) 3.5 Nhờ thu (Collection)

TS Trần Thị Lương Bỡnh

Khoa Tài chớnh – Ngõn hàng

0948 034 777

tranthiluongbinh@ftu.edu.vn

2

3.1 Ph-ơng thức chuyển tiền (Remittance)

Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking

2

3.1.1.Khái niệm: Là một ph-ơng thức thanh toán trong đú khỏch hàng (người yờu cầu trả tiền) yêu cầu ngân hàng của mình chuyển một số tiền nhất định cho một ng-ời khỏc (người hưởng lợi) ở một địa điểm nhất định bằng ph-ơng tiện chuyển tiền do khỏch hàng quy định

3

3.1 Ph-ơng thức chuyển tiền (Remittance)

Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking

3

3.1 2 Các bên tham gia:

 Người yờu cầu trả tiền (Applicant):

 Người trả tiền (Payer): Ng-ời mua, NK …

 Người chuyển tiền (Remitter): nhà đầu tư, kiều bào …

 Người hưởng lợi (Beneficiary): người nhận tiền (ng-ời bán, XK hay ng-ời cung ứng một dịch vụ nào đó )

4

3.1 Ph-ơng thức chuyển tiền (Remittance)

Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking

4

3.1 2 Các bên tham gia:

 Ngân hàng:

 NH chuyển tiền (Remitting bank): NH ở nước người yờu cầu chuyển tiền

 NH người hưởng : NH ở nước người hưởng lợi

 NH trung gian (Intermidiary bank, correspondent bank, paying bank):

Là NH đại lý nắm giữ TK của NH chuyển tiền

Cú thể là NH ở nước người hưởng lợi, cú thể

là NH ở nước thứ ba

5

3.1.3 Quy trỡnh thanh toỏn (Remittance)

Remitting bank

Applicant (Importer)

Correspondent bank

Beneficiary (Exporter)

1

2 4

6

1 Người hưởng lợi thực hiện nghĩa vụ (giao hàng)

2 Người yờu cầu ra lệnh cho NH chuyển tiền cho người hưởng lợi

3 NH chuyển bỏo nợ TK ngoại tệ của người yờu cầu chuyển tiền

4 NH chuyển tiền trả tiền ra nước ngoài cho người hưởng lợi qua

NH đại lý 5.NH người hưởng lợi/NH trung gian bỏo nợ TK NH chuyển tiền

6 NH đại lý trả tiền cho người hưởng lợi

3 5

6

3.1.3 Nội dung của lệnh chuyển tiền

Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking

6

1 Ngày giỏ trị

2 Số tiền chuyển

3 Tên và địa chỉ của ng-ời yờu cầu chuyển tiền, Số tài khoản mở tại ngân hàng chuyển tiền,

4 Tên và điạ chỉ ng-ời h-ởng lợi - Số tài khoản - Ngân hàng trung gian, NH đại lý

5 Nội dung chuyển tiền

6 Phớ chuyển tiền

7 Cam kết của người yờu cầu chuyển tiền

Trang 2

Yờu cầu về chứng từ chuyển tiền

Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking

7

 Chứng từ là bằng chứng cho yờu cầu chuyển tiền Bao

gồm:

 QĐ thành lập DN (chuyển tiền lần đầu)

 Đăng ký kinh doanh (chuyển tiền lần đầu)

 Cỏc loại mó số: nhập khẩu, MST

 Hợp đồng: XNK, dịch vụ, HĐ uỷ thỏc nhập khẩu, vay vốn,

mua bỏn ngoại tệ

 Hoỏ đơn thương mại

 Giấy phộp nhập khẩu (nếu cú)

 Giấy nộp ngoại tệ tiền mặt (nếu cú)

 Lệnh chi của KH

8

Phí chuyển tiền

Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking

8

Nếu áp dụng ph-ơng thức chuyển tiền nh- là một ph-ơng thức độc lập thì ai chuyển tiền ng-ời đó phải trả phí Nếu là một ph-ơng thức hỗ trợ cho ph-ơng thức khác thì 2 bên cùng thoả thuận

9

Ph-ơng tiện chuyển tiền

Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking

9

Ph-ơng tiện thanh toán đ-ợc dùng trong ph-ơng thức chuyển

tiền gồm có trả tiền bằng điện (Telegraphic Transfer - T/T),

trả bằng th- (Mail Transfer - M/T) Trả bằng điện hay bằng

th- đều phải thông qua ngân hàng làm ng-ời trung gian thực

hiện việc chuyển trả đó

10

Hai loại thời điểm chuyển tiền

Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking

10

 Chuyển tiền trả trước:

 Đặt cọc đảm bảo thực hiện hợp đồng

 Ứng trước cho người XK trước khi giao hàng

 Thanh toỏn trước 1 phần (advance)

 Chuyển tiền sau:

 Thanh toỏn sau khi người hưởng lợi thực hiện nghĩa vụ hợp đồng

11

3.1.4 Tr-ờng hợp áp dụng

Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking

11

 Trong lĩnh vực phi th-ơng mại: Chuyển tiền sau khi đã

thực hiện hoặc tr-ớc khi thực hiện dịch vụ cung ứng.

 Trong lĩnh vực th-ơng mại:

 Ng-ời mua chỉ trả tiền cho ng-ời bán khi nhận đ-ợc tin hàng

đã sẵn sàng bốc lên tàu để chuyển đi

 Khi ng-ời bán đã hoàn thành nghĩa vụ giao hàng trên ph-ơng

tiện vận tải

 Khi ng-ời mua nhận đ-ợc chứng từ hàng hoá

 Sau khi nhận đ-ợc hàng hoá

 Trả tiền theo từng phần của hợp đồng

12

3.1.4 Tr-ờng hợp áp dụng

Tuesday, October 16, 2012 12

 Ít đ-ợc dùng trong thanh toán ngoại th-ơng vì việc trả

tiền cho ng-ời bán phụ thuộc vào thiện chí của ng-ời mua nên không đảm bảo quyền lợi cho ng-ời bán

 Nên sử dụng trong các tr-ờng hợp sau:

 Bên bán và mua hoàn toàn tin cậy lẫn nhau Ng-ời mua tin vào việc giao hàng của ng-ời bán, ng-ời bán tin vào việc trả

tiền của ng-ời mua

 Khi ph-ơng thức này trở thành một bộ phận cấu thành của các ph-ơng thức khác

 Chỉ nên áp dụng trong những tr-ờng hợp giao dịch phi th-ơng mại

Trang 3

3.2 Ph-ơng thức mở tài khoản, ghi sổ.

(Open account)

Tuesday, October 16, 2012 13

3.2.1 Khái niệm: Là ph-ơng thức thanh toỏn đ-ợc thực hiện

bằng cách ng-ời bán mở một tài khoản ghi nợ bên mua từ

việc cung cấp hàng hoá đến cung ứng dịch vụ mà 2 bên sẽ

thoả thuận theo định kỳ (quý, năm), ng-ời mua sẽ dùng

ph-ơng thức chuyển tiền thanh toỏn cho ng-ời bán

- Ph-ơng thức này thực chất là hình thức tín dụng th-ơng

mại mà ng-ời bán cấp cho ng-ời mua

14

3.2.2 Quy trỡnh thanh toỏn

Remitting bank

Applicant (Importer)

Correspondent bank

Beneficiary (Exporter) 1

2

3

3

1 Người XK thực hiện nghĩa vụ (giao hàng và gửi chứng từ hàng hóa)

2 Người XK ghi và báo nợ trực tiếp.

3 Trả tiền khi đến hạn thanh toán.

3

15

3.2.2Đặc điểm

Tuesday, October 16, 2012 15

 Tự các công ty đứng ra mở tài khoản và liên hệ với nhau,

không cần thông qua ngân hàng nên thủ tục đơn giản

 Ghi sổ trên tài khoản là nghiệp vụ hoàn toàn do ng-ời bán

tự đặt ra, không theo một nghiệp vụ có tính chất quốc tế

hoá nh- ở ngân hàng

 chỉ người hưởng lợi (người ghi sổ) mở sổ theo dừi và chỉ

sổ này cú giỏ trị để thanh toỏn

16

3.2.2 Nhận xột

Tuesday, October 16, 2012 16

 Ưu điểm:

 Đơn giản, dễ thực hiện, chi phớ thấp

 Khụng cú sự tham gia của NH trong xử lý chứng từ => giảm chi phớ giao dịch

17

3.2.2 Nhận xột

Tuesday, October 16, 2012 17

 Rủi ro:

 Đối với nhà NK: XK khụng giao hàng, giao hàng khụng

đỳng hạn, khụng đỳng chủng loại, chất lượng

 Đối với nhà XK:

 NK khụng thanh toỏn, thanh toỏn chậm

 NK gõy khú khăn trong thanh toỏn để tỡm cỏch giảm giỏ hàng

18

3.2.2 Nhận xột

Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking

18

 Biện phỏp phũng ngừa rủi ro cho nhà XK:

 Mua bảo hiểm tớn dụng

 Yờu cầu NK lập tớn dụng dự phũng

 => XK phải chịu phớ kiểm soỏt tớn dụng và phớ thu tiền

Trang 4

3.2.3 Trường hợp ỏp dụng

Tuesday, October 16, 2012 19

Khi cỏc đối tỏc cú sự tin tưởng lẫn nhau.

Ph-ơng thức ghi sổ có lợi cho ng-ời mua hơn ng-ời bán,

Áp dụng rộng rãi trong thanh toỏn nội địa, ít dùng trong giao dịch thương mại quốc tế do không có sự bảo đảm đầy đủ cho ng-ời xuất khẩu thu tiền kịp thời.

Chủ yếu đ-ợc áp dụng trong:

─thanh toỏn hàng đổi hàng, gửi bỏn

─khi thanh toán giữa các công ty mẹ và công ty con

─các công ty có quan hệ lâu đời trong buôn bán

─thanh toỏn cỏc HĐ cú số l-ợng hàng hoá không lớn

─thanh toán cỏc phớ dịch vụ (vận tải, bảo hiểm), tiền hoa hồng trong HĐ mụi giới, uỷ thỏc và tiền gửi bán

20

3.2.4 Những điểm cần chỳ ý khi áp dụng

Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking

20

 Chưa cú luật và tập quỏn quốc tế quy định => cần vận dụng luật quốc gia của nước Người ghi sổ + thỏa thuận của Ngõn hàng

 Cần quy định rõ:

─thanh toán nh- thế nào, hợp đồng gia công hay hợp đồng mua đứt bán đoạn

 Căn cứ ghi sổ:

 Dựa vào bộ chứng từ của ng-ời bán gửi: Hoá đơn hoặc trị giá của hối phiếu để ghi sổ Đây cũng là căn cứ nhận nợ.

 Trên cơ sở ng-ời mua nhận hàng hoá và thông báo cho ng-ời bán biết để ng-ời bán ghi sổ.

─đồng tiền ghi sổ là đồng tiền nào, cách bảo đảm giá trị của các đồng tiền này, tránh việc ghi sổ chọn đồng tiền này còn khi thanh toán lại chọn đồng tiền khác, nếu có phải quy định tỷ giá hối đoái

21

3.2.4 Những điểm cần chỳ ý khi áp dụng

Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking

21

─thời hạn định kỳ mà ng-ời mua thanh toán cho ng-ời bán:

theo thỏng, quý …

─giỏ bán chịu: giá bán chịu th-ờng cao hơn giá bán bằng tiền mặt vì: các khoản rủi ro có thể xảy ra + lãi suất

─ph-ơng thức chuyển tiền trả khi thời hạn tín dụng kết thúc

─Mức phạt trong trường hợp thanh toỏn chậm

22

3.2.5 Quyết toán tài khoản

Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking

22

 Cần phải giải quyết những vấn đề sau đây:

 Thời điểm khoá tài khoản

 Thời gian hai bên gặp nhau để khoá số

d- Sau khi khẳng định đ-ợc số tiền nợ cuối cùng trên tài khoản, thỏa thuận cách thức thanh toán

 Nếu có tranh chấp, khiếu nại bồi th-ờng, điều khoản về trọng tài cần có 2 nội dung:

 Trọng tài liên quan tới việc thực hiện hợp đồng

 Trong tài liên quan tới việc tranh chấp

23

3.2.6 Cỏc loại ghi sổ

Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking

23

1 Căn cứ vào đảm bảo thanh toỏn

 Ghi sổ cú đảm bảo

 Ghi sổ khụng cú đảm bảo

Đảm bảo thanh toỏn = Thư bảo lónh của NH hoặc Stanby L/C

hoặc tiền đặt cọc

2 Căn cứ vào cỏch thức thanh toỏn

 Ghi sổ chủ động (by Collection)

 Ghi sổ bị động (by Remittance)

24

3.3 BẢO LÃNH

(LETTER OF GUARANTEE - L/G)

Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking

24

Trang 5

Cơ sở pháp lý điều chỉnh Bảo lãnh

Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking

25

 Quốc tế:

 Các quy tắc thống nhất về Bảo lãnh hợp đồng, URCG 325

1978;

 Các quy tắc thống nhất về Bảo lãnh theo yêu cầu, URDG 458

ICC 1992;

 Các quy tắc thống nhất về Bảo lãnh theo yêu cầu, URDG 758

ICC 2010,được WB; UB LHQ về Luật thương mại quốc tê

(UNCITRAL) và Hiệp hội các nhà tư vấn thiết kế quốc tế

(IFCE) áp dụng các mẫu bảo lãnh;

 Công ước LHQ về các Bảo lãnh độc lập và Tín dụng thư dự

phòng - chỉ tham khảo vì mới có 4 nước phê chuẩn (Belarus,

Exanvando, Panama, Mỹ)

26

Cơ sở pháp lý điều chỉnh Bảo lãnh

Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking

26

 Quốc gia:

 Mỹ: Bộ luật thương mại thống nhất (quy định về nghiệp vụ Bảo lãnh và thư tín dụng dự phòng)

 Anh: Luật Bảo lãnh

 Đức: Luật Hợp đồng thương mại quốc tế

 Việt Nam: Bộ luật Dân sự (2005), Luật Thương mại

Việt Nam (2005), QĐ 26/2006 NHNN ngày 26/6/2006 về Bảo lãnh ngân hàng.

27

3.3.1 BẢO LÃNH

(LETTER OF GUARANTEE_L/G)

Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking

27

a Khái niệm

- Điều 366 Bộ Luật DS :Bảo lãnh là việc người thứ ba (Người bảo lãnh)

cam kết với bên có quyền (Người nhận bảo lãnh) sẽ thực hiện nghĩa vụ

thay cho bên có nghĩa vụ (Người được bảo lãnh) nếu khi đến thời hạn

mà Người được bảo lãnh không thực hiện, hoặc thực hiện không đúng

nghĩa vụ

- Điều 2.1 Qui chế bảo lãnh NH :Là cam kết của tổ chức tín dụng (bên bảo

lãnh) với bên có quyền (bên nhận bảo lãnh) về việc thực hiện nghĩa vụ

tài chính thay cho khách hàng (bên được bảo lãnh) khi khách hàng

không thực hiện được hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ đã cam kết

với bên nhận bảo lãnh Khách hàng phải nhận nợ và hoàn trả cho tổ

chức tín dụng số tiền đã trả thay

28

3.3.1 BẢO LÃNH (LETTER OF GUARANTEE_L/G)

Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking

28

a Khái niệm

- Giáo trình : Phương thức bảo lãnh là bất cứ một sự cam kết

nào của Trung gian tài chính hoặc của pháp nhân hay thể nhân bằng văn bản là sẽ bồi thường một số tiền nhất định cho người thụ hưởng, nếu đến hạn mà người được bảo lãnh không hoàn thành nghĩa vụ như qui định trên thư bảo lãnh

Là PT đi kèm với các PTTT khác!

29

3.3.2 Các bên tham gia BẢO LÃNH

Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking

29

 Người bảo lãnh (Guarantor)

 Là người phát hành thư bảo lãnh, cam kết trả tiền cho người hưởng lợi nếu đến hạn mà người được bảo lãnh không thanh toán

 Là người phát hành bảo lãnh theo yêu cầu (Demand guarantor) và Người phát hành bảo lãnh đối ứng (Counter-guarantor)

 Đối tượng: Ngân hàng, Tổ chức trung gian tài chính

(Công ty Bảo hiểm, công ty Tài chính), NHTW, Bộ TC, Kho bạc Nhà nước và các thể nhân

30

3.3.2 Các bên tham gia BẢO LÃNH

Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking

30

 Người được bảo lãnh (Principal)

 Là người yêu cầu phát hành L/G Đối tượng:

 Người xuất khẩu: Bảo lãnh thực hiện HĐXK, hoàn trả

tiền ứng trước, tiền đặt cọc, bảo hành máy thiết bị …

 Người nhập khẩu: Bảo lãnh thanh toán HĐNK, bảo

lãnh nhận hàng chưa có vận đơn, bảo lãnh Hải quan…

 Người vay nợ: Bảo lãnh tín dụng

 Người dự thầu: Bảo lãnh dự thầu

Trang 6

3.3.2 Các bên tham gia BẢO LÃNH

Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking

31

 Người hưởng lợi (Beneficiary): Là người nhận bảo lãnh

 Đối tượng:

 Người nhập khẩu: là người thụ hưởng của Bảo lãnh thưc

hiện HĐXK, hoàn trả tiền ứng trước …

 Người xuất khẩu: là người thụ hưởng Bảo lãnh thanh

toán HĐNK

 người cho vay: là người thụ hưởng Bảo lãnh tín dụng

 chủ thầu: người thụ hưởng của Bảo lãnh dự thầu

 người chuyên chở: thụ hưởng của Bảo lãnh nhận hàng

chưa có vận đơn

32

3.3.3 Phân loại bảo lãnh

Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking

32

 Căn cứ vào hình thức phát hành thư bảo lãnh

 Bảo lãnh trực tiếp:

 Người bảo lãnh trực tiếp chịu trách nhiệm bồi thường trực tiếp cho Người thụ hưởng bảo lãnh = cách phát hành trực tiếp thư bảo lãnh cho NTH, không qua tổ chức trung gian => thường áp dụng trong bảo lãnh nội địa.

Trong bảo lãnh quốc tế, nếu NTH muốn nhận BL trực tiếp

từ NBL trong nước => yêu cầu áp dụng BL đối ứng:

người bảo lãnh dựa vào quyền thụ hưởng của một bảo lãnh

do Người bảo lãnh ở nước khác phát hành cho mình hưởng

để phát hành một L/G cho NTH ở nước mình

33

Bảo lãnh trực tiếp

NGƯỜI BẢO LÃNH

ĐỐI ỨNG (ở nước NYC)

NGƯỜI BẢO LÃNH THEO YÊU CẦU (ở nước NTH)

Người yêu cầu PHBL

(Applicant)

NGƯỜI BẢO LÃNH (nội địa)

Người thụ hưởng BL (Beneficiary)

1

2

3

34

3.3.3 Phân loại bảo lãnh

Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking

34

 Căn cứ vào hình thức phát hành thư bảo lãnh

 Bảo lãnh gián tiếp:

 NBL không thể phát hành trực tiếp BL cho NTH

mà phải qua trung gian ở nước NTH

35

Người bảo lãnh

(ở nước NYC)

NHTB BẢO LÃNH (ở nước NTH)

Người yêu cầu PHBL

(Applicant)

Người thụ hưởng BL (Beneficiary)

HĐ 1

2

3

1. YC PHBL cho NTH ở nước ngoài

3. Thông báo BL cho NTH

Bảo lãnh gián tiếp

36

3.3.3 Căn cứ vào hình thức sử dụng

Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking

36

Bảo lãnh có điều kiện Bảo lãnh vô điều kiện

(BL theo yêu cầu)

Khái niệm

NBL chỉ TT cho NTH khi NTH

có đủ chứng từ/bằng chứng pháp lý c/minh:

-NTH đã thực hiện nghĩa vụ

-hoặc NĐBL đã vi phạm những điều qui định trong thư bảo lãnh

-NBL sẽ TT ngay khi NTH

-có bản tuyên bố+ lệnh TT c/m NĐBL NĐBL đã vi phạm những điều qui định trong thư bảo lãnh mà không cần sự đồng ý của NĐBL

VBPL

URCG 325 ICC 1978 (Uniform Rules for Contract Guarantees)

URDG 458 ICC 1992, URDG 758 ICC 2010 (Uniform Rules for Demand Guarantees)

Trang 7

3.3.3 Căn cứ vào hình thức sử dụng

Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking

37

Bảo lãnh có điều kiện Bảo lãnh vô điều kiện

(BL theo yêu cầu)

Đặc

điểm

-Nghĩa vụ của NH chỉ là thứ

cấp (secondary)

-Để được thanh toán, NTH

phải xuất trình bằng chứng

(phán quyết của trọng tài

hoặc tòa án)  có điều kiện

(conditional)

- Phức tạp, không phù hợp

với tập quán NH không

cònphổ biến

-Camkết của NH là độc lập

vàtrước hết (primary)

-Để được thanh toán, NTH chỉ cần xuất trình những chứng từ như Yêu cầu thanh toán,Bản tuyên bố vi phạm…vô điều kiện (unconditional) hay theo yêucầu (on demand)

-Đơn giản hơn

38

3.3.3 Căn cứ vào tính chất của hợp đồng cơ sở giữa NĐBL và NTH

Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking

38

• Bảo lãnh đấu thầu

• Bảo lãnh thực hiện hợp đồng

• Bảo lãnh bảo hành

• Bảo lãnh thanh toán

• Bảo lãnh tiền đặt cọc

• Bảo lãnh tín dụng

39

3.3.3 Một số loại bảo lãnh khác

Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking

39

• bảo lãnh vận đơn

• bảo lãnh thuế quan

• bảo lãnh sai sót chứng từ nhờ thu

• bảo lãnh thanh toán kỳ phiếu

• bảo lãnh phát hành chứng khoán.

40

Nội dung thƣ Bảo lãnh

 Theo quy định của URDG 758 2010 ICC:

 Ngày, địa điểm PHBL

 Loại bảo lãnh cơ sở: BL theo yêu cầu, BL đối ứng, BL

có thể chuyển nhượng được;

 NYC PHBL

 NTH

 NBL hoặc NBL đối ứng: tên, địa chỉ + các thông tin cần thiết khác

Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking

40

41

Nội dung thƣ Bảo lãnh

 Theo quy định của URDG 758 2010 ICC:

 Số tham chiếu hoặc các thông tin khác để nhận dạng

mối quan hệ với HĐCS

 Số tham chiếu hoặc các thông tin khác để nhận dạng BL

đã PH, BL đối ứng

 Số tiền thanh toán khi xuất trình các ctừ phù hợp với các

đkiện và đkhoản của BL

 Hiệu lực + các trường hợp hết hiệu lực BL

 Hthức xuất trình Ctừ YC thanh toán

 Quy định ngôn ngữ BL

 TT phí liên quan đến BL

Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking

3.4 THƢ TÍN DỤNG DỰ PHÒNG (STANDBY L/C)

Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking

42

 Khái niệm:

 Ngân hàng chỉ có trách nhiệm thanh toán khi nhận được hối phiếu hay những chứng từ yêu cầu thanh toán theo như quy định trong Standby L/C

 Đặc điểm:

 việc sử dụng Standby L/C thường chứng tỏ các đối tác có

sự tin tưởng lẫn nhau, việc thanh toán Standby L/C chỉ là bất đắc dĩ và tăng độ an toàn

 => là một công cụ đảm bảo thanh toán khi mối quan hệ giữa các bên đối tác đã phát triển đến một mức độ nhất định

Ngày đăng: 01/04/2021, 01:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm