Trong bảo lãnh quốc tế, nếu NTH muốn nhận BL trực tiếp từ NBL trong nước => yêu cầu áp dụng BL đối ứng: người bảo lãnh dựa vào quyền thụ hưởng của một bảo lãnh do Người bảo lãnh ở n[r]
Trang 1CHƯƠNG 3 CÁC PHƯƠNG THỨC THANH
TOÁN QUỐC TẾ THễNG DỤNG
3.1 Chuyển tiền (Remittance) 3.2 Ghi sổ (open account) 3.3 Bảo lónh (L/G) 3.4 Tớn dụng dự phũng (Standby Credit) 3.5 Nhờ thu (Collection)
TS Trần Thị Lương Bỡnh
Khoa Tài chớnh – Ngõn hàng
0948 034 777
tranthiluongbinh@ftu.edu.vn
2
3.1 Ph-ơng thức chuyển tiền (Remittance)
Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking
2
3.1.1.Khái niệm: Là một ph-ơng thức thanh toán trong đú khỏch hàng (người yờu cầu trả tiền) yêu cầu ngân hàng của mình chuyển một số tiền nhất định cho một ng-ời khỏc (người hưởng lợi) ở một địa điểm nhất định bằng ph-ơng tiện chuyển tiền do khỏch hàng quy định
3
3.1 Ph-ơng thức chuyển tiền (Remittance)
Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking
3
3.1 2 Các bên tham gia:
Người yờu cầu trả tiền (Applicant):
Người trả tiền (Payer): Ng-ời mua, NK …
Người chuyển tiền (Remitter): nhà đầu tư, kiều bào …
Người hưởng lợi (Beneficiary): người nhận tiền (ng-ời bán, XK hay ng-ời cung ứng một dịch vụ nào đó )
4
3.1 Ph-ơng thức chuyển tiền (Remittance)
Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking
4
3.1 2 Các bên tham gia:
Ngân hàng:
NH chuyển tiền (Remitting bank): NH ở nước người yờu cầu chuyển tiền
NH người hưởng : NH ở nước người hưởng lợi
NH trung gian (Intermidiary bank, correspondent bank, paying bank):
Là NH đại lý nắm giữ TK của NH chuyển tiền
Cú thể là NH ở nước người hưởng lợi, cú thể
là NH ở nước thứ ba
5
3.1.3 Quy trỡnh thanh toỏn (Remittance)
Remitting bank
Applicant (Importer)
Correspondent bank
Beneficiary (Exporter)
1
2 4
6
1 Người hưởng lợi thực hiện nghĩa vụ (giao hàng)
2 Người yờu cầu ra lệnh cho NH chuyển tiền cho người hưởng lợi
3 NH chuyển bỏo nợ TK ngoại tệ của người yờu cầu chuyển tiền
4 NH chuyển tiền trả tiền ra nước ngoài cho người hưởng lợi qua
NH đại lý 5.NH người hưởng lợi/NH trung gian bỏo nợ TK NH chuyển tiền
6 NH đại lý trả tiền cho người hưởng lợi
3 5
6
3.1.3 Nội dung của lệnh chuyển tiền
Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking
6
1 Ngày giỏ trị
2 Số tiền chuyển
3 Tên và địa chỉ của ng-ời yờu cầu chuyển tiền, Số tài khoản mở tại ngân hàng chuyển tiền,
4 Tên và điạ chỉ ng-ời h-ởng lợi - Số tài khoản - Ngân hàng trung gian, NH đại lý
5 Nội dung chuyển tiền
6 Phớ chuyển tiền
7 Cam kết của người yờu cầu chuyển tiền
Trang 2Yờu cầu về chứng từ chuyển tiền
Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking
7
Chứng từ là bằng chứng cho yờu cầu chuyển tiền Bao
gồm:
QĐ thành lập DN (chuyển tiền lần đầu)
Đăng ký kinh doanh (chuyển tiền lần đầu)
Cỏc loại mó số: nhập khẩu, MST
Hợp đồng: XNK, dịch vụ, HĐ uỷ thỏc nhập khẩu, vay vốn,
mua bỏn ngoại tệ
Hoỏ đơn thương mại
Giấy phộp nhập khẩu (nếu cú)
Giấy nộp ngoại tệ tiền mặt (nếu cú)
Lệnh chi của KH
8
Phí chuyển tiền
Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking
8
Nếu áp dụng ph-ơng thức chuyển tiền nh- là một ph-ơng thức độc lập thì ai chuyển tiền ng-ời đó phải trả phí Nếu là một ph-ơng thức hỗ trợ cho ph-ơng thức khác thì 2 bên cùng thoả thuận
9
Ph-ơng tiện chuyển tiền
Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking
9
Ph-ơng tiện thanh toán đ-ợc dùng trong ph-ơng thức chuyển
tiền gồm có trả tiền bằng điện (Telegraphic Transfer - T/T),
trả bằng th- (Mail Transfer - M/T) Trả bằng điện hay bằng
th- đều phải thông qua ngân hàng làm ng-ời trung gian thực
hiện việc chuyển trả đó
10
Hai loại thời điểm chuyển tiền
Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking
10
Chuyển tiền trả trước:
Đặt cọc đảm bảo thực hiện hợp đồng
Ứng trước cho người XK trước khi giao hàng
Thanh toỏn trước 1 phần (advance)
Chuyển tiền sau:
Thanh toỏn sau khi người hưởng lợi thực hiện nghĩa vụ hợp đồng
11
3.1.4 Tr-ờng hợp áp dụng
Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking
11
Trong lĩnh vực phi th-ơng mại: Chuyển tiền sau khi đã
thực hiện hoặc tr-ớc khi thực hiện dịch vụ cung ứng.
Trong lĩnh vực th-ơng mại:
Ng-ời mua chỉ trả tiền cho ng-ời bán khi nhận đ-ợc tin hàng
đã sẵn sàng bốc lên tàu để chuyển đi
Khi ng-ời bán đã hoàn thành nghĩa vụ giao hàng trên ph-ơng
tiện vận tải
Khi ng-ời mua nhận đ-ợc chứng từ hàng hoá
Sau khi nhận đ-ợc hàng hoá
Trả tiền theo từng phần của hợp đồng
12
3.1.4 Tr-ờng hợp áp dụng
Tuesday, October 16, 2012 12
Ít đ-ợc dùng trong thanh toán ngoại th-ơng vì việc trả
tiền cho ng-ời bán phụ thuộc vào thiện chí của ng-ời mua nên không đảm bảo quyền lợi cho ng-ời bán
Nên sử dụng trong các tr-ờng hợp sau:
Bên bán và mua hoàn toàn tin cậy lẫn nhau Ng-ời mua tin vào việc giao hàng của ng-ời bán, ng-ời bán tin vào việc trả
tiền của ng-ời mua
Khi ph-ơng thức này trở thành một bộ phận cấu thành của các ph-ơng thức khác
Chỉ nên áp dụng trong những tr-ờng hợp giao dịch phi th-ơng mại
Trang 33.2 Ph-ơng thức mở tài khoản, ghi sổ.
(Open account)
Tuesday, October 16, 2012 13
3.2.1 Khái niệm: Là ph-ơng thức thanh toỏn đ-ợc thực hiện
bằng cách ng-ời bán mở một tài khoản ghi nợ bên mua từ
việc cung cấp hàng hoá đến cung ứng dịch vụ mà 2 bên sẽ
thoả thuận theo định kỳ (quý, năm), ng-ời mua sẽ dùng
ph-ơng thức chuyển tiền thanh toỏn cho ng-ời bán
- Ph-ơng thức này thực chất là hình thức tín dụng th-ơng
mại mà ng-ời bán cấp cho ng-ời mua
14
3.2.2 Quy trỡnh thanh toỏn
Remitting bank
Applicant (Importer)
Correspondent bank
Beneficiary (Exporter) 1
2
3
3
1 Người XK thực hiện nghĩa vụ (giao hàng và gửi chứng từ hàng hóa)
2 Người XK ghi và báo nợ trực tiếp.
3 Trả tiền khi đến hạn thanh toán.
3
15
3.2.2Đặc điểm
Tuesday, October 16, 2012 15
Tự các công ty đứng ra mở tài khoản và liên hệ với nhau,
không cần thông qua ngân hàng nên thủ tục đơn giản
Ghi sổ trên tài khoản là nghiệp vụ hoàn toàn do ng-ời bán
tự đặt ra, không theo một nghiệp vụ có tính chất quốc tế
hoá nh- ở ngân hàng
chỉ người hưởng lợi (người ghi sổ) mở sổ theo dừi và chỉ
sổ này cú giỏ trị để thanh toỏn
16
3.2.2 Nhận xột
Tuesday, October 16, 2012 16
Ưu điểm:
Đơn giản, dễ thực hiện, chi phớ thấp
Khụng cú sự tham gia của NH trong xử lý chứng từ => giảm chi phớ giao dịch
17
3.2.2 Nhận xột
Tuesday, October 16, 2012 17
Rủi ro:
Đối với nhà NK: XK khụng giao hàng, giao hàng khụng
đỳng hạn, khụng đỳng chủng loại, chất lượng
Đối với nhà XK:
NK khụng thanh toỏn, thanh toỏn chậm
NK gõy khú khăn trong thanh toỏn để tỡm cỏch giảm giỏ hàng
18
3.2.2 Nhận xột
Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking
18
Biện phỏp phũng ngừa rủi ro cho nhà XK:
Mua bảo hiểm tớn dụng
Yờu cầu NK lập tớn dụng dự phũng
=> XK phải chịu phớ kiểm soỏt tớn dụng và phớ thu tiền
Trang 43.2.3 Trường hợp ỏp dụng
Tuesday, October 16, 2012 19
Khi cỏc đối tỏc cú sự tin tưởng lẫn nhau.
Ph-ơng thức ghi sổ có lợi cho ng-ời mua hơn ng-ời bán,
Áp dụng rộng rãi trong thanh toỏn nội địa, ít dùng trong giao dịch thương mại quốc tế do không có sự bảo đảm đầy đủ cho ng-ời xuất khẩu thu tiền kịp thời.
Chủ yếu đ-ợc áp dụng trong:
─thanh toỏn hàng đổi hàng, gửi bỏn
─khi thanh toán giữa các công ty mẹ và công ty con
─các công ty có quan hệ lâu đời trong buôn bán
─thanh toỏn cỏc HĐ cú số l-ợng hàng hoá không lớn
─thanh toán cỏc phớ dịch vụ (vận tải, bảo hiểm), tiền hoa hồng trong HĐ mụi giới, uỷ thỏc và tiền gửi bán
20
3.2.4 Những điểm cần chỳ ý khi áp dụng
Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking
20
Chưa cú luật và tập quỏn quốc tế quy định => cần vận dụng luật quốc gia của nước Người ghi sổ + thỏa thuận của Ngõn hàng
Cần quy định rõ:
─thanh toán nh- thế nào, hợp đồng gia công hay hợp đồng mua đứt bán đoạn
Căn cứ ghi sổ:
Dựa vào bộ chứng từ của ng-ời bán gửi: Hoá đơn hoặc trị giá của hối phiếu để ghi sổ Đây cũng là căn cứ nhận nợ.
Trên cơ sở ng-ời mua nhận hàng hoá và thông báo cho ng-ời bán biết để ng-ời bán ghi sổ.
─đồng tiền ghi sổ là đồng tiền nào, cách bảo đảm giá trị của các đồng tiền này, tránh việc ghi sổ chọn đồng tiền này còn khi thanh toán lại chọn đồng tiền khác, nếu có phải quy định tỷ giá hối đoái
21
3.2.4 Những điểm cần chỳ ý khi áp dụng
Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking
21
─thời hạn định kỳ mà ng-ời mua thanh toán cho ng-ời bán:
theo thỏng, quý …
─giỏ bán chịu: giá bán chịu th-ờng cao hơn giá bán bằng tiền mặt vì: các khoản rủi ro có thể xảy ra + lãi suất
─ph-ơng thức chuyển tiền trả khi thời hạn tín dụng kết thúc
─Mức phạt trong trường hợp thanh toỏn chậm
22
3.2.5 Quyết toán tài khoản
Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking
22
Cần phải giải quyết những vấn đề sau đây:
Thời điểm khoá tài khoản
Thời gian hai bên gặp nhau để khoá số
d- Sau khi khẳng định đ-ợc số tiền nợ cuối cùng trên tài khoản, thỏa thuận cách thức thanh toán
Nếu có tranh chấp, khiếu nại bồi th-ờng, điều khoản về trọng tài cần có 2 nội dung:
Trọng tài liên quan tới việc thực hiện hợp đồng
Trong tài liên quan tới việc tranh chấp
23
3.2.6 Cỏc loại ghi sổ
Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking
23
1 Căn cứ vào đảm bảo thanh toỏn
Ghi sổ cú đảm bảo
Ghi sổ khụng cú đảm bảo
Đảm bảo thanh toỏn = Thư bảo lónh của NH hoặc Stanby L/C
hoặc tiền đặt cọc
2 Căn cứ vào cỏch thức thanh toỏn
Ghi sổ chủ động (by Collection)
Ghi sổ bị động (by Remittance)
24
3.3 BẢO LÃNH
(LETTER OF GUARANTEE - L/G)
Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking
24
Trang 5Cơ sở pháp lý điều chỉnh Bảo lãnh
Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking
25
Quốc tế:
Các quy tắc thống nhất về Bảo lãnh hợp đồng, URCG 325
1978;
Các quy tắc thống nhất về Bảo lãnh theo yêu cầu, URDG 458
ICC 1992;
Các quy tắc thống nhất về Bảo lãnh theo yêu cầu, URDG 758
ICC 2010,được WB; UB LHQ về Luật thương mại quốc tê
(UNCITRAL) và Hiệp hội các nhà tư vấn thiết kế quốc tế
(IFCE) áp dụng các mẫu bảo lãnh;
Công ước LHQ về các Bảo lãnh độc lập và Tín dụng thư dự
phòng - chỉ tham khảo vì mới có 4 nước phê chuẩn (Belarus,
Exanvando, Panama, Mỹ)
26
Cơ sở pháp lý điều chỉnh Bảo lãnh
Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking
26
Quốc gia:
Mỹ: Bộ luật thương mại thống nhất (quy định về nghiệp vụ Bảo lãnh và thư tín dụng dự phòng)
Anh: Luật Bảo lãnh
Đức: Luật Hợp đồng thương mại quốc tế
Việt Nam: Bộ luật Dân sự (2005), Luật Thương mại
Việt Nam (2005), QĐ 26/2006 NHNN ngày 26/6/2006 về Bảo lãnh ngân hàng.
27
3.3.1 BẢO LÃNH
(LETTER OF GUARANTEE_L/G)
Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking
27
a Khái niệm
- Điều 366 Bộ Luật DS :Bảo lãnh là việc người thứ ba (Người bảo lãnh)
cam kết với bên có quyền (Người nhận bảo lãnh) sẽ thực hiện nghĩa vụ
thay cho bên có nghĩa vụ (Người được bảo lãnh) nếu khi đến thời hạn
mà Người được bảo lãnh không thực hiện, hoặc thực hiện không đúng
nghĩa vụ
- Điều 2.1 Qui chế bảo lãnh NH :Là cam kết của tổ chức tín dụng (bên bảo
lãnh) với bên có quyền (bên nhận bảo lãnh) về việc thực hiện nghĩa vụ
tài chính thay cho khách hàng (bên được bảo lãnh) khi khách hàng
không thực hiện được hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ đã cam kết
với bên nhận bảo lãnh Khách hàng phải nhận nợ và hoàn trả cho tổ
chức tín dụng số tiền đã trả thay
28
3.3.1 BẢO LÃNH (LETTER OF GUARANTEE_L/G)
Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking
28
a Khái niệm
- Giáo trình : Phương thức bảo lãnh là bất cứ một sự cam kết
nào của Trung gian tài chính hoặc của pháp nhân hay thể nhân bằng văn bản là sẽ bồi thường một số tiền nhất định cho người thụ hưởng, nếu đến hạn mà người được bảo lãnh không hoàn thành nghĩa vụ như qui định trên thư bảo lãnh
Là PT đi kèm với các PTTT khác!
29
3.3.2 Các bên tham gia BẢO LÃNH
Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking
29
Người bảo lãnh (Guarantor)
Là người phát hành thư bảo lãnh, cam kết trả tiền cho người hưởng lợi nếu đến hạn mà người được bảo lãnh không thanh toán
Là người phát hành bảo lãnh theo yêu cầu (Demand guarantor) và Người phát hành bảo lãnh đối ứng (Counter-guarantor)
Đối tượng: Ngân hàng, Tổ chức trung gian tài chính
(Công ty Bảo hiểm, công ty Tài chính), NHTW, Bộ TC, Kho bạc Nhà nước và các thể nhân
30
3.3.2 Các bên tham gia BẢO LÃNH
Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking
30
Người được bảo lãnh (Principal)
Là người yêu cầu phát hành L/G Đối tượng:
Người xuất khẩu: Bảo lãnh thực hiện HĐXK, hoàn trả
tiền ứng trước, tiền đặt cọc, bảo hành máy thiết bị …
Người nhập khẩu: Bảo lãnh thanh toán HĐNK, bảo
lãnh nhận hàng chưa có vận đơn, bảo lãnh Hải quan…
Người vay nợ: Bảo lãnh tín dụng
Người dự thầu: Bảo lãnh dự thầu
Trang 63.3.2 Các bên tham gia BẢO LÃNH
Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking
31
Người hưởng lợi (Beneficiary): Là người nhận bảo lãnh
Đối tượng:
Người nhập khẩu: là người thụ hưởng của Bảo lãnh thưc
hiện HĐXK, hoàn trả tiền ứng trước …
Người xuất khẩu: là người thụ hưởng Bảo lãnh thanh
toán HĐNK
người cho vay: là người thụ hưởng Bảo lãnh tín dụng
chủ thầu: người thụ hưởng của Bảo lãnh dự thầu
người chuyên chở: thụ hưởng của Bảo lãnh nhận hàng
chưa có vận đơn
32
3.3.3 Phân loại bảo lãnh
Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking
32
Căn cứ vào hình thức phát hành thư bảo lãnh
Bảo lãnh trực tiếp:
Người bảo lãnh trực tiếp chịu trách nhiệm bồi thường trực tiếp cho Người thụ hưởng bảo lãnh = cách phát hành trực tiếp thư bảo lãnh cho NTH, không qua tổ chức trung gian => thường áp dụng trong bảo lãnh nội địa.
Trong bảo lãnh quốc tế, nếu NTH muốn nhận BL trực tiếp
từ NBL trong nước => yêu cầu áp dụng BL đối ứng:
người bảo lãnh dựa vào quyền thụ hưởng của một bảo lãnh
do Người bảo lãnh ở nước khác phát hành cho mình hưởng
để phát hành một L/G cho NTH ở nước mình
33
Bảo lãnh trực tiếp
NGƯỜI BẢO LÃNH
ĐỐI ỨNG (ở nước NYC)
NGƯỜI BẢO LÃNH THEO YÊU CẦU (ở nước NTH)
Người yêu cầu PHBL
(Applicant)
NGƯỜI BẢO LÃNH (nội địa)
Người thụ hưởng BL (Beneficiary)
HĐ
1
2
3
34
3.3.3 Phân loại bảo lãnh
Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking
34
Căn cứ vào hình thức phát hành thư bảo lãnh
Bảo lãnh gián tiếp:
NBL không thể phát hành trực tiếp BL cho NTH
mà phải qua trung gian ở nước NTH
35
Người bảo lãnh
(ở nước NYC)
NHTB BẢO LÃNH (ở nước NTH)
Người yêu cầu PHBL
(Applicant)
Người thụ hưởng BL (Beneficiary)
HĐ 1
2
3
1. YC PHBL cho NTH ở nước ngoài
3. Thông báo BL cho NTH
Bảo lãnh gián tiếp
36
3.3.3 Căn cứ vào hình thức sử dụng
Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking
36
Bảo lãnh có điều kiện Bảo lãnh vô điều kiện
(BL theo yêu cầu)
Khái niệm
NBL chỉ TT cho NTH khi NTH
có đủ chứng từ/bằng chứng pháp lý c/minh:
-NTH đã thực hiện nghĩa vụ
-hoặc NĐBL đã vi phạm những điều qui định trong thư bảo lãnh
-NBL sẽ TT ngay khi NTH
-có bản tuyên bố+ lệnh TT c/m NĐBL NĐBL đã vi phạm những điều qui định trong thư bảo lãnh mà không cần sự đồng ý của NĐBL
VBPL
URCG 325 ICC 1978 (Uniform Rules for Contract Guarantees)
URDG 458 ICC 1992, URDG 758 ICC 2010 (Uniform Rules for Demand Guarantees)
Trang 73.3.3 Căn cứ vào hình thức sử dụng
Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking
37
Bảo lãnh có điều kiện Bảo lãnh vô điều kiện
(BL theo yêu cầu)
Đặc
điểm
-Nghĩa vụ của NH chỉ là thứ
cấp (secondary)
-Để được thanh toán, NTH
phải xuất trình bằng chứng
(phán quyết của trọng tài
hoặc tòa án) có điều kiện
(conditional)
- Phức tạp, không phù hợp
với tập quán NH không
cònphổ biến
-Camkết của NH là độc lập
vàtrước hết (primary)
-Để được thanh toán, NTH chỉ cần xuất trình những chứng từ như Yêu cầu thanh toán,Bản tuyên bố vi phạm…vô điều kiện (unconditional) hay theo yêucầu (on demand)
-Đơn giản hơn
38
3.3.3 Căn cứ vào tính chất của hợp đồng cơ sở giữa NĐBL và NTH
Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking
38
• Bảo lãnh đấu thầu
• Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
• Bảo lãnh bảo hành
• Bảo lãnh thanh toán
• Bảo lãnh tiền đặt cọc
• Bảo lãnh tín dụng
39
3.3.3 Một số loại bảo lãnh khác
Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking
39
• bảo lãnh vận đơn
• bảo lãnh thuế quan
• bảo lãnh sai sót chứng từ nhờ thu
• bảo lãnh thanh toán kỳ phiếu
• bảo lãnh phát hành chứng khoán.
40
Nội dung thƣ Bảo lãnh
Theo quy định của URDG 758 2010 ICC:
Ngày, địa điểm PHBL
Loại bảo lãnh cơ sở: BL theo yêu cầu, BL đối ứng, BL
có thể chuyển nhượng được;
NYC PHBL
NTH
NBL hoặc NBL đối ứng: tên, địa chỉ + các thông tin cần thiết khác
Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking
40
41
Nội dung thƣ Bảo lãnh
Theo quy định của URDG 758 2010 ICC:
Số tham chiếu hoặc các thông tin khác để nhận dạng
mối quan hệ với HĐCS
Số tham chiếu hoặc các thông tin khác để nhận dạng BL
đã PH, BL đối ứng
Số tiền thanh toán khi xuất trình các ctừ phù hợp với các
đkiện và đkhoản của BL
Hiệu lực + các trường hợp hết hiệu lực BL
Hthức xuất trình Ctừ YC thanh toán
Quy định ngôn ngữ BL
TT phí liên quan đến BL
Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking
3.4 THƢ TÍN DỤNG DỰ PHÒNG (STANDBY L/C)
Tuesday, October 16, 2012 Faculty Finance and Banking
42
Khái niệm:
Ngân hàng chỉ có trách nhiệm thanh toán khi nhận được hối phiếu hay những chứng từ yêu cầu thanh toán theo như quy định trong Standby L/C
Đặc điểm:
việc sử dụng Standby L/C thường chứng tỏ các đối tác có
sự tin tưởng lẫn nhau, việc thanh toán Standby L/C chỉ là bất đắc dĩ và tăng độ an toàn
=> là một công cụ đảm bảo thanh toán khi mối quan hệ giữa các bên đối tác đã phát triển đến một mức độ nhất định