Kü n¨ng: RÌn luyÖn kü n¨ng thùc hiÖn phÐp tÝnh, rót gän biÓu thøc, t×m ®k, tìm giá trị của biến số x để hiểu thức xác định, bằng 0 hoặc có giá trị nguyên, lín nhÊt, nhá nhÊt.. Thái độ: G[r]
Trang 1Tiết 38 ôn tập học kì I (Tiết 3)
I MUẽC TIEÂU:
1 Kiến thức: Hệ thống hoá kiến thức cho HS để nắm vững các khái niệm: Phân
thức đại số, hai phân thức bằng nhau, hai phân thức đối nhau, phân thức nghịch
đảo, biểu thức hữu tỉ
2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, rút gọn biểu thức, tìm đk,
tìm giá trị của biến số x để hiểu thức xác định, bằng 0 hoặc có giá trị nguyên, lớn nhất, nhỏ nhất
3 Thái độ: GD cho HS yự thửực chuỷ ủoọng, tớch cửùc, chính xác, cẩn thận trong khi giải bài
II phương pháp: Vấn đáp, tích cực hoá hoạt động của học sinh, chia nhóm
IIi Chuẩn bị: giáo án, phấn màu, bảng phụ
Iv- Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức:(1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (kết hợp trong giờ ôn tập)
3 Bài mới :
* HĐ1: Ôn tập lý thuyết thông
qua bài tập trắc nghiệm (10
phút)
- Gv phát phiếu học tập cho
học sinh yêu cầu học sinh hoạt
động nhóm 2 (4 phút)
Nửa lớp làm 5 cầu đầu, nửa
lớp còn lại làm 5 câu cuối
Bài tập: Xét xem các câu sau đúng hay sai?
1
2
2
x x
2 Số 0 không phải là 1 P thức đại số S
1
1 1
12
x x
x y
x y x
x
1
1 4
2
x y
x y x y
y x
2 2 2
6 Phân thức đối của phân thức
xy
x
2
4
7
xy
x
2
4
7
7 Phân thức nghịch đảo của phân thức
x x
x
2
2
6 3 2
6 2
3
x x x
x
x xy
x x
x x
xy
10
3 1 3 5
12 8
1 3 5 15
12 : 1 3
8
10 Phân thức có ĐK của biểu là:
x x
x
3
1
x
Trang 2* HĐ2: Luyện tập (34 phút)
-Gv cho học sinh làm bài tập
1
Hỏi: Muốn C/m đẳng thức
trên ta cần làm gì?
(Biến đổi VT thành VP)
- GV y/cầu 1h/s lên bảng thực
hiện, các học sinh khác làm
bài vào vở
- Gv #V, nội dung bài tập 2
- Gv yêu cầu học sinh tìm
điều kiện của biến
- Gv gọi 1 học sinh lên bảng
rút gọn P các học sinh khác
làm bài vào vở
- Gọi 1 học sinh nhận xét bài
làm cảu bạn
- Gv gọi 2 học sinh lên bảng
Bài 1: C/m đẳng thức:
x x
x x x
x x
x
3 9
3 3
3 :
3
1 9
9
2 3
Giải:
Biến đổi VT ta có:
3 :
3
1 9
9
2 3
x
x x x
x x
x x
3 3 3
3 :
3
1 3 3
9
x
x x
x
x x
x x x
3 3
3 3 : 3 3
3
x x
x x
x x x
x x
2
9 3
3 3
3 3
3 9
x x
x x x
x x
x x
x x
3
3 3
3 9
3 3
3 9 3
2 2
Bài 2: Cho biểu thức:
5 2
5 50 5 10
2
2
2
x x
x x
x x
x x P
a Tìm ĐK của biến để giá trị biểu thức xác
định
b Tìm x để P = 0
c Tìm x để
4
1
P
Giải:
a ĐK của biến là x 0 &x 5
5 50 5 5
2
2
2
x x
x x
x x
x x P
5 2
5 50 5 2 5 2
2
x x
x x
x x x x
5 4 5
2
5 50 50 2
3
x x
x x x x
x
x x
x x
5 5 5
2
5
2
x x
x x x x
x
x x x
1 5
2
5
x
x x
2
1
x x
x
Trang 3làm tiếp.
HS1 tìm x để P = 0
HS2 tìm x để
4
1
P
V/ ý H/s: Kiểm tra giá trị
tìm #VK của x có TMĐK
không?
- Gv #V, nội dung bài tập 3
Cho biểu thức Q
a Tìm ĐK của biến để giá
trị biểu thức xác định
b Rút gọn Q
c CMR: Khi Q xác định thì
Q luôn có giá trị âm
d Tìm GTLN của Q
- Gv gọi 1HS đứng tại chỗ
TLM phân a
b Gv yêu cầu 1 học sinh lên
bảng thực hiện, các học sinh
khác làm bài vào vở
c Hỏi: Có nhận xét gì về
biểu thức Q sau khi đã thu
gọn?
- Muốn tìm GTCN của Q ta
làm thế nào?
Chú ý kiểm tra giá trị tìm
#VK của x có thỏa mãn điề
kiện xác định không?
4
1 2
1 4
1
P
(TMĐK)
2
1 2
4
Bài 3: Cho biểu thức:
x
x x x
x x
x
2 1
.
a ĐK của biến là x 0 &x 2
x
x x x
x x
x
x
2
2
2 2 2 2
x
x x x
x x
x
x x x x
x x
x2 2 3 2 4 2 2 2 6 4
x
x x x x
x x
2 2 2
c Q x2 2x 2 x2 2x 1 1
12 1
x
Có - x 12 0 x; 1 0
x
Vậy A x (đ k: x 0 &x 2)
d Q x 12 1
Vì x 12 0 xQ x 12 1 1 x
1 2
Q
Vậy max Q 1 x 1 (TMĐK)
4 Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ (1ph)
- Tự ôn tập lại các câu hỏi của phần ôn tập
- Về nhà xem lại và làm bài tập các dạng
- Tiết sau tiếp tục ôn tập học kì
v.rút kinh nghiệm