1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài giảng môn học Ngữ văn lớp 7 - Tuần 9 - Bài 9 - Tiết 33: Chữa lỗi về quan hệ từ

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 375,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ 5 phút Mục tiêu: Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh; rèn ý thức chuẩn bị bài ở nhà.. Phương án : Kiểm tra trước khi tìm hiểu bài.[r]

Trang 1

TUẦN 9 : BÀI 9

Ngày soạn : 10/10/2010

Ngày thực hiện : 7A1: 18/10; 7A2: 20/10

Tiết 33 : Tiếng Việt

CHữA LỗI Về QUAN Hệ Từ

I Mức độ cần đạt :

- Biết các loại lỗi thường gặp về quan hệ từ và cách sửa lỗi

- Có ý thức sử dụng quan hệ từ đúng nghĩa, phù hợp với yêu cầu giao tiếp

II Trọng tâm kiến thức, kĩ năng :

1 Kiến thức :

- Một số lỗi thường gặp khi dùng quan hệ từ và cách sửa lỗi

2 Kĩ năng :

- Sử dụng quan hệ từ phù hợp với ngữ cảnh

- Phát hiện và chữa được một số lỗi thông thường về quan hệ từ

III Chuẩn bị :

1 Thầy : Nghiên cứu bài, bảng phụ

2 Trò : Soạn bài theo hướng dẫn của giáo viên

IV Tổ chức dạy và học:

Bước I ổn định tổ chức ( 1 phút)

Bước II Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)

Mục tiêu: Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh; rèn ý thức chuẩn bị bài ở nhà.

Phương án : Kiểm tra trước khi tìm hiểu bài.

- Quan hệ từ là gì? Cho 1 vài ví dụ?

- Khi sử dụng quan hệ từ cần chú ý điều gì?

Bước III Tổ chức dạy và học bài mới

Hoạt động 1 : Tạo tâm thế

- Thời gian : 2 phút

- Mục tiêu : Tạo tâm thế và định hướng chú ý

- Phương pháp : Thuyết trình

- Kĩ thuật : Động não

- GV giới thiệu bài : Chúng ta thường phạm nhiều lỗi về việc sử dụng

quan hệ từ Sử dụng dụng quan hệ từ sai câu sẽ trở lên khó hiểu Để tránh phạm lỗi khi sử dụng quan hệ từ, chúng ta đi vào bài học ngày hôm nay: “ Chữa lỗi về quan hệ từ”

Hoạt Động 2, 3, 4 : Tìm hiểu bài ( Đọc, quan sát và phân tích, giải thích các

ví dụ, khái quát khái niệm, hệ thống hoá kiến thức)

- Mục tiêu: Nhận biết các lỗi thường gặp về quan hệ từ, cách sử các lỗi đó

- Phương Pháp : Vấn đáp ; Nêu vấn đề, thuyết trình

- Kĩ thuật : Phiêú học tập ( vở luyện tập Ngữ văn), Khăn trải bàn, Các mảnh ghép,

động não

- Thời gian : 20 phút

Trang 2

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò ( GV ghi bảng, HS ghi vở)Kiến thức cần đạt

I Các lỗi thường gặp về

quan hệ từ I Các lỗi thường gặp về quan hệ từ I Các lỗi thường gặp về

quan hệ từ

- HS quan sát ngữ liệu

(?) Quan sát ví dụ 1 Phát

hiện chỗ thiếu quan hệ từ

và sửa lại?

- HS phát hiện – sửa sai – nhận xét - Đừng nên nhìn hình thức

mà (để)

- Câu TN này đối với XH xưa còn với

> Tránh dùng thiếu quan

hệ từ khó hiểu (?) Quan sát ví dụ 2 Các

quan hệ từ "và", "để"

trong 2 ví dụ sau có diễn

đạt đúng quan hệ ý nghĩa

giữa các bộ phận trong

câu không?

- HS trả lời - Dùng quan hệ từ không

thích hợp về nghĩa

(?) Thay quan hệ từ "và”,

“để” bằng quan hệ từ nào? - HS sửa - Sửa bằng cách thay quan hệ từ

+ và  nhưng, mà + để  vì

> Tránh dùng quan hệ từ không thích hợp về nghĩa (?)Quan sát ví dụ 3 Vì

sao các câu sau thiếu chủ

ngữ? Hãy chữa lại

GV: Quan hệ từ đã biến

chủ ngữ của câu thành

trạng ngữ

- HS trả lời - Thừa quan hệ từ "qua"

- Thừa quan hệ từ "về"

> Tránh dùng thừa quan hệ từ

(?) Các câu in đậm

dưới đây sai ở đâu?

Hãy chữa lại.

+ Không những không

có tác dụng liên kết vì không có bộ phận liên kết với nó.

+ Sửa lại bằng cách: Bỏ quan hệ từ, thêm thành phần câu

 Sửa: + không những giỏi về môn toán

mà còn giỏi về môn văn

và các môn khác nữa + Nó thích tâm sự với

mẹ mà không thích tâm

sự với chị

Trang 3

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò ( GV ghi bảng, HS ghi vở)Kiến thức cần đạt

(?)Từ các ví dụ trên em có

nhận xét ntn khi sử dụng

quan hệ từ

Rút ra nhận xét ( dựa vào ghi nhớ SGK) * Ghi nhớ- Thiếu quan hệ từ

- Dùng quan hệ từ không hợp về nghĩa

- Thừa quan hệ từ

- Dùng quan hệ từ không có tác dụng liên kết

Hoạt động 5 : Luyện tập , củng cố

- Mục tiêu: Thông hiểu kiến thức, vận dụng làm bài tập

- Phương pháp : Vấn đáp giải thích

- Kĩ thuật : Khăn trải bàn, các mảnh ghép, dùng các phiếu ( Phần III, Vở LTNV);

- Thời gian : 15 phút

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò ( GV ghi bảng, HS ghi vở)Kiến thức cần đạt

II Luyện tập :

- Đọc bài tập1 SGK và

thực hiện - HS làm bài tập – trình bày Bài tập 1:- Câu đầu thiếu quan hệ từ:

"Từ đầu đến cuối"

- Câu hai thiếu quan hệ từ

"để" hoặc "cho"

(?) Đọc bài tập 2 SGK cho

biết người viết đã dùng

quan hệ từ sai ở chỗ nào ,

sửa lại cho đúng?

- HS trình bày Bài tập 2

Thay các quan hệ từ dùng sai :

a, ….với  như

b, tuy  nếu, dù

c, bằng  về

(?) Đọc bài tập 3 SGK cho

biết các câu văn trên sai ở

chỗ nào ? Chữa lại các

câu văn sau cho hoàn

chỉnh

- HS trả lời Bài tập 3:

- Câu 1 bỏ từ "đối với"

- Câu 2 bỏ từ "với"

- Câu 3 bỏ từ "qua"

(?) Đọc bài tập 4 sgk và

thực hiện - HS thực hiện Bài tập 4- Trường hợp dùng quan hệ

từ đúng: a,b,c,d,e

- Trường hợp dùng sai quan

hệ từ: g,h,i

- Viết văn bản khoảng 5

câu chủ đề học tập có sử

dụng cặp quan hệ từ:

“nếu…thì” hoặc “ tuy

…nhưng”

- HS viết – trình bày

Trang 4

Bước 4 Giao bài và hướng dẫn chuẩn bị bài ở nhà.

- Thời gian : 2 phút.

- Học thuộc ghi nhớ

- Hoàn chỉnh các bài tập

- Soạn bài " Xa ngắm thác núi Lư"

*******************

Ngày soạn : 10/10/2010

Ngày thực hiện : 7A1: 18/10; 7A2: 20/10

Tiết 34 : Đọc – Hiểu văn bản

Xa ngắm thác núi lư

(Vọng Lư sơn bộc bố)

Lí Bạch -Hướng dẫn đọc thêm

I Mức độ cần đạt :

- Cảm nhận tình yêu thiên nhiên và bút pháp nghệ thuật độc đáo của tác giả Lí Bạch trong bài thơ

- Bước đầu biết nhận xét về mối quan hệ giữa tình và cảnh trong thơ cổ

II Trọng tâm kiến thức, kĩ năng :

1 Kiến thức :

- Sơ giản về tác giả Lí Bạch

- Vẻ đẹp độc đáo, hùng vĩ, tráng lệ của thác núi Lư qua cảm nhận đầy hướng khởi của thiên tài Lí Bạch, qua đó phần nào hiểu được tâm hồn phóng khóng, lãng mạn của nhà thơ

- Đặc điểm nghệ thuật độc đáo trong bài thơ

2 Kĩ năng :

- Đọc – hiểu văn bản thơ Đường qua bản dịch tiếng Việt

- Sử dụng phần dịch nghĩa trong việc phân tích tác phẩm và phân fnaof biết tích lũy vốn từ Hán Việt

III Chuẩn bị :

1 Thầy : Tranh , ảnh, chân dung Lý Bạch.

2 Trò : Soạn bài theo hướng dẫn của giáo viên

IV Tổ chức dạy và học:

Bước I ổn định tổ chức ( 1 phút)

Bước II Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)

Mục tiêu: Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh; rèn ý thức chuẩn bị bài ở nhà.

Phương án : Kiểm tra trước khi tìm hiểu bài.

* Đọc thuộc lòng bài thơ “ bạn đến chơi nhà” và trả lời các câu hỏi sau bằng cách khoanh tròn vào chữ ý trả lời đúng?

Câu 1: Bài thơ thuộc thể thơ:

a - thất ngôn bát cú b - lục bát

c - ngũ ngôn tứ tuyệt d - thất ngôn tứ tuyệt

Câu 2: Bài thơ biểu đạt:

a - tình bạn b - gia cảnh nghèo

c - hồn quê d - tình bạn đằm thắm

Trang 5

Bước III Tổ chức dạy và học bài mới

Hoạt động 1 : Tạo tâm thế

- Thời gian : 2 phút

- Mục tiêu : Tạo tâm thế và định hướng chú ý

- Phương pháp : Thuyết trình

- Kĩ thuật : Động não

- GV giới thiệu bài : Trửụực ủaõy chuựng ta ủaừ ủửụùc hoùc moọt soỏ baứi thụ noồi tieỏng cuỷa caực thi nhaõn Vieọt Nam ủửụùc vieỏt theo caựch moõ phoỷng thụ Trung Quoỏc ủụứi ẹửụứng Tieỏt hoùc naứy chuựng ta seừ tỡm hieồu vaứ ủoùc theõm veà moọt nhaứ thụ noồi tieỏng cuỷa Trung Quoỏc Taực giaỷ Lyự Baùch , qua baứi thụ dũch: Xa ngaộm thaực nuựi Lử …Phieõn aõm:Voùng lử sụn boọc boỏ”

Hoạt động 2 : Tri giác ( Đọc, quan sát, tóm tắt…)

- Thời gian dự kiến : 5 phút

- Mục tiêu : Biết kết hợp làm việc cá nhân và hợp tác qua kĩ thuật khăn trải bàn.

- Phương pháp : Đọc, vấn đáp, thuyết trình

- Kĩ thuật : Dạy học theo góc, Kĩ thuật khăn trải bàn…

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò ( GV ghi bảng, HS ghi vở)Kiến thức cần đạt

I Hướng dẫn HS đọc –

chú thích

I Đọc- chú thích I Đọc - Chú thích

1 Hướng dẫn đọc 1 Đọc 1 Đọc :

- Đọc nguyên âm bản chữ

Hán: đọc chính xác từng

từ, giọng thơ phấn chấn,

hùng tráng, nhịp thơ 4/3

hoặc 2/2/3, nhấn giọng

các từ: vọng, quải, sinh ,

nghi , lạc Đọc bản dịch

nghĩa chậm, rõ ràng

- HS nghe

- gv đọc mẫu, gọi hs đọc,

nhận xét

- HS đọc – nhận xét

2 Hướng dẫn tìm hiểu

chú thích

2 Tìm hiểu chú thích 2 Chú thích :

(?)Trình bày hiểu biết của

em về nhà thơ? - HS trả lời dựa vào chú thích SGK a Taực giaỷ:

Lyự Baùch (701-602), nhaứ thụ noồi tieỏng cuỷa Trung Quoỏc ủụứi ẹửụứng, tửù Thaựi Baùch hieọu Thanh Lieõn cử

sú, queõ ụỷ Cam Tuực

b Taực phaồm:

- Laứ moọt trong nhửừng baứi tieõu bieồu vieỏt veà ủeà taứi

Trang 6

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò ( GV ghi bảng, HS ghi vở)Kiến thức cần đạt

thieõn nhieõn cuỷa nhaứ thụ (?)B ài thơ viết theo thể

thơ nào? ý chính của bài

thơ?

- HS trả lời - Theồ thụ: thaỏt ngoõn tửự

tuyeọt (?) Phương thức biểu dạt

bieồu caỷm

- Đọc từ khó mục chú

Hoạt động 3 : phân tích cắt nghĩa

- Phương Pháp : Vấn đáp ; Nêu vấn đề, thuyết trình

- Kĩ thuật : Phiêú học tập ( vở luyện tập Ngữ văn), Khăn trải bàn, Các mảnh

ghép, động não

- Thời gian : 22 phút

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò ( GV ghi bảng, HS ghi vở)Kiến thức cần đạt

II Hướng dẫn HS đọc -

hiểu văn bản

II Đọc - hiểu văn bản II Đọc - hiểu văn bản

1- Cảnh sắc Hương Lô 1- Cảnh sắc Hương Lô 1- Cảnh sắc Hương Lô.

(?) Đọc thầm bài thơ và

cho biết tác giả đứng ở vị

trí nào để ngắm thác? Vị

trí ấy có vị thế gì trong

phát hiện đặc điểm của

thác nước? Dựa vào đâu

để em biết?

- HS đọc thầm và trả lời * Vị trí ngắm cảnh:

- Tác giả đứng ngắm thác nước từ xa dễ phát hiện toàn cảnh, tô đậm vẻ đẹp hùng vĩ, hoành tráng của cảnh

- Dựa vào hai chữ “ vọng”,

“dao”

(?) Câu 1 tác giả tả cảnh

gì? Tả ntn? Hình ảnh được

tả đã tạo nền cho ba câu

thơ sau ntn?

Quan sát câu 1 SGK suy nghĩ trả lời a- Câu 1:- Tả núi Hương Lô- núi cao,

có mây bao phủ đứng xa trông như lư hương( Lô hương), cảnh tượng hùng vĩ, càng sống động khi “mặt trời chiếu, sinh”

(?)Em nhận xét ntn về

cảnh sắc được miêu tả

trong câu thơ thứ nhất?

- HS khái quát trả lời - Hương Lô rực rỡ, hùnh vĩ,

sống động

GV: quan hệ nhân quả ,

khiến cảnh vật như đang

sinh sôi, nảy nở, tạo nền

bao quát cho ba câu thơ

sau

(?) Ba câu thơ tiếp theo

T/G vẫn tiếp tục miểu tả

vẻ đẹp của Hương Lô, em

- HS suy nghĩ trả lời b- Ba câu thơ tiếp theo

- Từ “quải” có nghĩa là treo câu thơ hay, tạo nên hình

Trang 7

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò ( GV ghi bảng, HS ghi vở)Kiến thức cần đạt

hãy chỉ ra và phân tích vẻ

đẹp ấy?

Gợi ý: Câu 2 em chú ý từ

nào? Vì sao? cảnh được tả

ở thế động hay tĩnh?

ảnh sống động ở chỗ đứng

từ xa nhìn thác nước không chảy mà lại treo ngang trước dòng sông trông như dải lụa trắng rủ giữa một khoảng vách núi và dòng sông

- Cảnh động mà lại hóa tĩnh thật tráng lệ

(?)Câu thơ tiếp theo tác

giả tác giả tả cảnh ntn? - HS nêu ý kiến cá nhân - Cảnh thác nước

GV: Cảnh tĩnh nhưng lại

hóa thành động vì tác giả

dùng động từ “phi, trực”

câu thơ trực tiếp tả thác

nước từ 3000 thước đổ

xuống ta hình dung thế

núi rất cao và rất dốc,

cánh thác nước quả là sinh

động

(?) Đọc lại câu thơ cuối

nhận xét cách nói của nhà

thơ? tác dụng?

- HS đọc và trình bày suy nghĩ

- Cách nói so sánh, cường

điệu hóa tự nhiên phù hợp ở chỗ nhín từ xa ngọn núi Hương lô có mây phủ

GV: Tác giả ngỡ dòng

thác như một dải lụa mềm

mại treo lơ lửng vắt ngang

từ trên cao xuống khiến

cho nhà thật bất ngờ

tưởng dải ngân hà tuột

khỏi mây

(?) Đây là câu thơ hay

nhất trong bài thơ? Vì

sao?

- HS thảo luận nhóm – trình bày – nhận xét - Vì nó đã huyền thoại hóa một hình ảnh tạo vật ở trần

gian và ngược lại, nó trần gian hóa một huyền thoại Qua câu thơ tác giả đã thể hiện cái nhìn đầy sáng tạovà cảm xúc mạnh mẽ

(?) Đến đây em có cảm

nhận ntn về cảnh sắc

trong ba câu thơ?

- HS khái quát trả lời - Dòng thác hùng vĩ, tráng lệ

và sinh động

2- Tâm hồn nhà thơ 2- Tâm hồn nhà thơ 2- Tâm hồn nhà thơ.

(?) Qua bài thơ em hiểu

ntn về tâm hồn nhà thơ?

Tính cách nhà thơ?

- HS nêu ý kiến cá nhân - Yêu thiên nhiên

- Tâm hồn lãng mạn

- Tính cách mạnh mẽ

Trang 8

Hoạt động 4 : đánh giá khái quát

- Mục tiêu : Khái quát và khắc sâu kiến thứcvừa được học

- Phương pháp : Vấn đáp

- Thời gian : 3 phút

Hoạt động của thầy Hoạt động của

trò

Kiến thức cần đạt

( GV ghi bảng, HS ghi vở)

Ghi chú

- GV chia lớp thành 2

nhóm thảo luận 2 câu hỏi

+ Qua văn bản, em hiểu gì

về nghệ thuật miêu tả của

tác giả

1 Nghệ thuật : 2 phút

+ Nội dung chính của văn

bản là gì? Tình cảm của tác

giả được gửi gắm trong tác

phẩm ra sao?

2 Nội dung :

- Gọi HS đọc phần Ghi

nhớ

- Học sinh đọc Ghi nhớ/SGK

Hoạt động 5 : Luyện tập , củng cố

- Mục tiêu: Thông hiểu kiến thức, vận dụng làm bài tập

- Phương pháp : Vấn đáp giải thích

- Kĩ thuật : Khăn trải bàn, các mảnh ghép, dùng các phiếu ( Phần III, Vở LTNV);

- Thời gian : 3 phút

( GV ghi bảng, HS ghi

vở)

Ghi chú

II Luyện tập :

- GV đọc bài đọc thêm

SGk - HS nghe - đọc. 1- Đọc bài đọc thêm

(?) Quan sát tranh SGK

trang 110 hãy miêu tả lại

cảnh trong bức tranh đó?

Quan sát bức tranh miêu tả lại

2 - Quan sát và miêu tả cảnh trong bức tranh sgk trang110

Bước 4 Giao bài và hướng dẫn chuẩn bị bài ở nhà.

- Thời gian : 2 phút.

- Học thuộc ghi nhớ

- Hoàn chỉnh các bài tập

- Soạn bài " Từ đồng nghĩa"

*******************

Trang 9

Ngày soạn : 16/10/2010

Ngày thực hiện : 7A1: 20/10; 7A2: 22/10

Tiết 35 : Tiếng Việt

Từ đồng nghĩa

I Mức độ cần đạt :

- Hiểu khái niệm từ đồng nghĩa

- Nắm được các loại từ đồng nghĩa

- Có ý thức chọn từ đồng nghĩa khi nói và viết

Lưu ý: học sinh đã học về từ đồng nghĩa ở Tiểu học

II Trọng tâm kiến thức, kĩ năng :

1 Kiến thức :

- Khái niệm từ đồng nghĩa

- Từ đồng nghĩa hoàn toàn và từ đồng nghĩa không hoàn toàn

2 Kĩ năng :

- Nhận biết từ đồng nghĩa trong văn bản

- Phân biệt từ đồng nghĩa hoàn toàn và từ đồng nghĩa không hoàn toàn

- Sử dụng từ đồng nghĩa phù hợp với ngữ cảnh

- Phát hiện lỗi và chữa lỗi dùng từ đồng nghĩa

III Chuẩn bị :

1 Thầy : Nghiên cứu bài, bảng phụ

2 Trò : Soạn bài theo hướng dẫn của giáo viên

IV Tổ chức dạy và học:

Bước I ổn định tổ chức ( 1 phút)

Bước II Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)

Mục tiêu: Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh; rèn ý thức chuẩn bị bài ở nhà.

Phương án : Kiểm tra trước khi tìm hiểu bài.

- Khi dùng quan hệ từ ta thường mắc những lỗi gì?

- Chữa bài tập 5 viết đoạn văn

Bước III Tổ chức dạy và học bài mới

Hoạt động 1 : Tạo tâm thế

- Thời gian : 2 phút

- Mục tiêu : Tạo tâm thế và định hướng chú ý

- Phương pháp : Thuyết trình

- Kĩ thuật : Động não

- GV giới thiệu bài : ễÛ lụựp 6 ta thaỏy hieọn tửụùng 1 tửứ coự nhieàu nghúa vaứ cuừng coự hieọn tửụùng ngửụùc laùi, nhieàu tửứ coự chung 1 nghúa khoõng ? Vaỏn ủeà naứy ủửụùc xem xeựt trong baứi hoùc hoõm nay: “ Từ đồng nghĩa”

Hoạt Động 2, 3, 4 : Tìm hiểu bài ( Đọc, quan sát và phân tích, giải thích các

ví dụ, khái quát khái niệm, hệ thống hoá kiến thức)

- Mục tiêu: Nhận biết các lỗi thường gặp về quan hệ từ, cách sử các lỗi đó

- Phương Pháp : Vấn đáp ; Nêu vấn đề, thuyết trình

Trang 10

- Kĩ thuật : Phiêú học tập ( vở luyện tập Ngữ văn), Khăn trải bàn, Các mảnh

ghép, động não

- Thời gian : 25 phút

Hoạt động của thầy Hoạt động của

trò

Kiến thức cần đạt

( GV ghi bảng, HS ghi vở)

I Thế nào là từ đồng

nghĩa I Thế nào là từ đồng nghĩa I Thế nào là từ đồng nghĩa

- HS quan sát ngữ liệu

(?) Dựa vào kiến thức đã

học ở tiểu học về từ đồng

nghĩa em hãy tìm các từ

đồng nghĩa với từ : rọi,

trông?

- HS trả lời - Rọi = chiếu, soi

- Trông = nhìn, ngó, chăm sóc,

hy vọng…

(?) Từ “trông” trong văn

bản “Xa ngắm thác núi

Lư” có nghĩa là nhìn để

nhận biết ngoài nghĩa đó

ra còn có những nghĩa

nào?

- HS suy nghĩ trả

lời - giữ , bảo vệ, chăm sóc…- mong , hy vọng, chờ đợi

(?) Gọi những từ trên là từ

đồng nghĩa , vậy thế nào

từ đồng nghĩa?

- HS trả lời dựa vào ghi nhớ SGK * Ghi nhớ sgk.

II - Các loại từ đồng

nghĩa II - Các loại từ đồng nghĩa II - Các loại từ đồng nghĩa.

- HS quan sát ngữ liệu

(?) So sánh nghĩa của từ “

quả”và từ “trái” trong hai

ví dụ trên?

- HS so sánh và trả

lời

- Cùng chỉ một khái niệm có thể thay thế cho nhau được

(?) Đọc tiếp ví dụ 2 sgk và

cho biết nghĩa của từ “ hy

sinh” và từ “bỏ mạng”?

Có thể thay thế cho nhau

được không? Vì sao?

- HS đọc ví dụ 2 - trả lời - Cùng có nghĩa là chết không thay thế cho nhau trong hoàn

cảnh này vì sắc thái ý nghĩa hoàn toàn khác nhau: Hy sinh có sắc thái kính trọng còn bỏ mạng

có sắc thái giễu cợt

(?) Qua bài cho biết có

mấy loại từ đồng nghĩa?

- Đọc ghi nhớ SGK?

- HS khái quát trả

lời

- HS đọc ghi nhớ sgk

* Ghi nhớ sgk.

III - Sử dụng từ đồng

nghĩa

III - Sử dụng từ

đồng nghĩa III - Sử dụng từ đồng nghĩa.

(?) Quan sát ví dụ trên và

em thay từ “quả và trái”, ‘

hy sinh và bỏ mạng” và

- HS nhận xét * Ví dụ

- Không phải trường hợp từ đồng nghĩa nào ũng có thể thay thế

Ngày đăng: 01/04/2021, 01:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w