Kiểm tra bài cũ 5 phút Mục tiêu: Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh; rèn ý thức chuẩn bị bài ở nhà.. Phương án : Kiểm tra trước khi tìm hiểu bài.[r]
Trang 1TUẦN 9 : BÀI 9
Ngày soạn : 10/10/2010
Ngày thực hiện : 7A1: 18/10; 7A2: 20/10
Tiết 33 : Tiếng Việt
CHữA LỗI Về QUAN Hệ Từ
I Mức độ cần đạt :
- Biết các loại lỗi thường gặp về quan hệ từ và cách sửa lỗi
- Có ý thức sử dụng quan hệ từ đúng nghĩa, phù hợp với yêu cầu giao tiếp
II Trọng tâm kiến thức, kĩ năng :
1 Kiến thức :
- Một số lỗi thường gặp khi dùng quan hệ từ và cách sửa lỗi
2 Kĩ năng :
- Sử dụng quan hệ từ phù hợp với ngữ cảnh
- Phát hiện và chữa được một số lỗi thông thường về quan hệ từ
III Chuẩn bị :
1 Thầy : Nghiên cứu bài, bảng phụ
2 Trò : Soạn bài theo hướng dẫn của giáo viên
IV Tổ chức dạy và học:
Bước I ổn định tổ chức ( 1 phút)
Bước II Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)
Mục tiêu: Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh; rèn ý thức chuẩn bị bài ở nhà.
Phương án : Kiểm tra trước khi tìm hiểu bài.
- Quan hệ từ là gì? Cho 1 vài ví dụ?
- Khi sử dụng quan hệ từ cần chú ý điều gì?
Bước III Tổ chức dạy và học bài mới
Hoạt động 1 : Tạo tâm thế
- Thời gian : 2 phút
- Mục tiêu : Tạo tâm thế và định hướng chú ý
- Phương pháp : Thuyết trình
- Kĩ thuật : Động não
- GV giới thiệu bài : Chúng ta thường phạm nhiều lỗi về việc sử dụng
quan hệ từ Sử dụng dụng quan hệ từ sai câu sẽ trở lên khó hiểu Để tránh phạm lỗi khi sử dụng quan hệ từ, chúng ta đi vào bài học ngày hôm nay: “ Chữa lỗi về quan hệ từ”
Hoạt Động 2, 3, 4 : Tìm hiểu bài ( Đọc, quan sát và phân tích, giải thích các
ví dụ, khái quát khái niệm, hệ thống hoá kiến thức)
- Mục tiêu: Nhận biết các lỗi thường gặp về quan hệ từ, cách sử các lỗi đó
- Phương Pháp : Vấn đáp ; Nêu vấn đề, thuyết trình
- Kĩ thuật : Phiêú học tập ( vở luyện tập Ngữ văn), Khăn trải bàn, Các mảnh ghép,
động não
- Thời gian : 20 phút
Trang 2Hoạt động của thầy Hoạt động của trò ( GV ghi bảng, HS ghi vở)Kiến thức cần đạt
I Các lỗi thường gặp về
quan hệ từ I Các lỗi thường gặp về quan hệ từ I Các lỗi thường gặp về
quan hệ từ
- HS quan sát ngữ liệu
(?) Quan sát ví dụ 1 Phát
hiện chỗ thiếu quan hệ từ
và sửa lại?
- HS phát hiện – sửa sai – nhận xét - Đừng nên nhìn hình thức
mà (để)
- Câu TN này đối với XH xưa còn với
> Tránh dùng thiếu quan
hệ từ khó hiểu (?) Quan sát ví dụ 2 Các
quan hệ từ "và", "để"
trong 2 ví dụ sau có diễn
đạt đúng quan hệ ý nghĩa
giữa các bộ phận trong
câu không?
- HS trả lời - Dùng quan hệ từ không
thích hợp về nghĩa
(?) Thay quan hệ từ "và”,
“để” bằng quan hệ từ nào? - HS sửa - Sửa bằng cách thay quan hệ từ
+ và nhưng, mà + để vì
> Tránh dùng quan hệ từ không thích hợp về nghĩa (?)Quan sát ví dụ 3 Vì
sao các câu sau thiếu chủ
ngữ? Hãy chữa lại
GV: Quan hệ từ đã biến
chủ ngữ của câu thành
trạng ngữ
- HS trả lời - Thừa quan hệ từ "qua"
- Thừa quan hệ từ "về"
> Tránh dùng thừa quan hệ từ
(?) Các câu in đậm
dưới đây sai ở đâu?
Hãy chữa lại.
+ Không những không
có tác dụng liên kết vì không có bộ phận liên kết với nó.
+ Sửa lại bằng cách: Bỏ quan hệ từ, thêm thành phần câu
Sửa: + không những giỏi về môn toán
mà còn giỏi về môn văn
và các môn khác nữa + Nó thích tâm sự với
mẹ mà không thích tâm
sự với chị
Trang 3Hoạt động của thầy Hoạt động của trò ( GV ghi bảng, HS ghi vở)Kiến thức cần đạt
(?)Từ các ví dụ trên em có
nhận xét ntn khi sử dụng
quan hệ từ
Rút ra nhận xét ( dựa vào ghi nhớ SGK) * Ghi nhớ- Thiếu quan hệ từ
- Dùng quan hệ từ không hợp về nghĩa
- Thừa quan hệ từ
- Dùng quan hệ từ không có tác dụng liên kết
Hoạt động 5 : Luyện tập , củng cố
- Mục tiêu: Thông hiểu kiến thức, vận dụng làm bài tập
- Phương pháp : Vấn đáp giải thích
- Kĩ thuật : Khăn trải bàn, các mảnh ghép, dùng các phiếu ( Phần III, Vở LTNV);
- Thời gian : 15 phút
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò ( GV ghi bảng, HS ghi vở)Kiến thức cần đạt
II Luyện tập :
- Đọc bài tập1 SGK và
thực hiện - HS làm bài tập – trình bày Bài tập 1:- Câu đầu thiếu quan hệ từ:
"Từ đầu đến cuối"
- Câu hai thiếu quan hệ từ
"để" hoặc "cho"
(?) Đọc bài tập 2 SGK cho
biết người viết đã dùng
quan hệ từ sai ở chỗ nào ,
sửa lại cho đúng?
- HS trình bày Bài tập 2
Thay các quan hệ từ dùng sai :
a, ….với như
b, tuy nếu, dù
c, bằng về
(?) Đọc bài tập 3 SGK cho
biết các câu văn trên sai ở
chỗ nào ? Chữa lại các
câu văn sau cho hoàn
chỉnh
- HS trả lời Bài tập 3:
- Câu 1 bỏ từ "đối với"
- Câu 2 bỏ từ "với"
- Câu 3 bỏ từ "qua"
(?) Đọc bài tập 4 sgk và
thực hiện - HS thực hiện Bài tập 4- Trường hợp dùng quan hệ
từ đúng: a,b,c,d,e
- Trường hợp dùng sai quan
hệ từ: g,h,i
- Viết văn bản khoảng 5
câu chủ đề học tập có sử
dụng cặp quan hệ từ:
“nếu…thì” hoặc “ tuy
…nhưng”
- HS viết – trình bày
Trang 4Bước 4 Giao bài và hướng dẫn chuẩn bị bài ở nhà.
- Thời gian : 2 phút.
- Học thuộc ghi nhớ
- Hoàn chỉnh các bài tập
- Soạn bài " Xa ngắm thác núi Lư"
*******************
Ngày soạn : 10/10/2010
Ngày thực hiện : 7A1: 18/10; 7A2: 20/10
Tiết 34 : Đọc – Hiểu văn bản
Xa ngắm thác núi lư
(Vọng Lư sơn bộc bố)
Lí Bạch -Hướng dẫn đọc thêm
I Mức độ cần đạt :
- Cảm nhận tình yêu thiên nhiên và bút pháp nghệ thuật độc đáo của tác giả Lí Bạch trong bài thơ
- Bước đầu biết nhận xét về mối quan hệ giữa tình và cảnh trong thơ cổ
II Trọng tâm kiến thức, kĩ năng :
1 Kiến thức :
- Sơ giản về tác giả Lí Bạch
- Vẻ đẹp độc đáo, hùng vĩ, tráng lệ của thác núi Lư qua cảm nhận đầy hướng khởi của thiên tài Lí Bạch, qua đó phần nào hiểu được tâm hồn phóng khóng, lãng mạn của nhà thơ
- Đặc điểm nghệ thuật độc đáo trong bài thơ
2 Kĩ năng :
- Đọc – hiểu văn bản thơ Đường qua bản dịch tiếng Việt
- Sử dụng phần dịch nghĩa trong việc phân tích tác phẩm và phân fnaof biết tích lũy vốn từ Hán Việt
III Chuẩn bị :
1 Thầy : Tranh , ảnh, chân dung Lý Bạch.
2 Trò : Soạn bài theo hướng dẫn của giáo viên
IV Tổ chức dạy và học:
Bước I ổn định tổ chức ( 1 phút)
Bước II Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)
Mục tiêu: Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh; rèn ý thức chuẩn bị bài ở nhà.
Phương án : Kiểm tra trước khi tìm hiểu bài.
* Đọc thuộc lòng bài thơ “ bạn đến chơi nhà” và trả lời các câu hỏi sau bằng cách khoanh tròn vào chữ ý trả lời đúng?
Câu 1: Bài thơ thuộc thể thơ:
a - thất ngôn bát cú b - lục bát
c - ngũ ngôn tứ tuyệt d - thất ngôn tứ tuyệt
Câu 2: Bài thơ biểu đạt:
a - tình bạn b - gia cảnh nghèo
c - hồn quê d - tình bạn đằm thắm
Trang 5Bước III Tổ chức dạy và học bài mới
Hoạt động 1 : Tạo tâm thế
- Thời gian : 2 phút
- Mục tiêu : Tạo tâm thế và định hướng chú ý
- Phương pháp : Thuyết trình
- Kĩ thuật : Động não
- GV giới thiệu bài : Trửụực ủaõy chuựng ta ủaừ ủửụùc hoùc moọt soỏ baứi thụ noồi tieỏng cuỷa caực thi nhaõn Vieọt Nam ủửụùc vieỏt theo caựch moõ phoỷng thụ Trung Quoỏc ủụứi ẹửụứng Tieỏt hoùc naứy chuựng ta seừ tỡm hieồu vaứ ủoùc theõm veà moọt nhaứ thụ noồi tieỏng cuỷa Trung Quoỏc Taực giaỷ Lyự Baùch , qua baứi thụ dũch: Xa ngaộm thaực nuựi Lử …Phieõn aõm:Voùng lử sụn boọc boỏ”
Hoạt động 2 : Tri giác ( Đọc, quan sát, tóm tắt…)
- Thời gian dự kiến : 5 phút
- Mục tiêu : Biết kết hợp làm việc cá nhân và hợp tác qua kĩ thuật khăn trải bàn.
- Phương pháp : Đọc, vấn đáp, thuyết trình
- Kĩ thuật : Dạy học theo góc, Kĩ thuật khăn trải bàn…
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò ( GV ghi bảng, HS ghi vở)Kiến thức cần đạt
I Hướng dẫn HS đọc –
chú thích
I Đọc- chú thích I Đọc - Chú thích
1 Hướng dẫn đọc 1 Đọc 1 Đọc :
- Đọc nguyên âm bản chữ
Hán: đọc chính xác từng
từ, giọng thơ phấn chấn,
hùng tráng, nhịp thơ 4/3
hoặc 2/2/3, nhấn giọng
các từ: vọng, quải, sinh ,
nghi , lạc Đọc bản dịch
nghĩa chậm, rõ ràng
- HS nghe
- gv đọc mẫu, gọi hs đọc,
nhận xét
- HS đọc – nhận xét
2 Hướng dẫn tìm hiểu
chú thích
2 Tìm hiểu chú thích 2 Chú thích :
(?)Trình bày hiểu biết của
em về nhà thơ? - HS trả lời dựa vào chú thích SGK a Taực giaỷ:
Lyự Baùch (701-602), nhaứ thụ noồi tieỏng cuỷa Trung Quoỏc ủụứi ẹửụứng, tửù Thaựi Baùch hieọu Thanh Lieõn cử
sú, queõ ụỷ Cam Tuực
b Taực phaồm:
- Laứ moọt trong nhửừng baứi tieõu bieồu vieỏt veà ủeà taứi
Trang 6Hoạt động của thầy Hoạt động của trò ( GV ghi bảng, HS ghi vở)Kiến thức cần đạt
thieõn nhieõn cuỷa nhaứ thụ (?)B ài thơ viết theo thể
thơ nào? ý chính của bài
thơ?
- HS trả lời - Theồ thụ: thaỏt ngoõn tửự
tuyeọt (?) Phương thức biểu dạt
bieồu caỷm
- Đọc từ khó mục chú
Hoạt động 3 : phân tích cắt nghĩa
- Phương Pháp : Vấn đáp ; Nêu vấn đề, thuyết trình
- Kĩ thuật : Phiêú học tập ( vở luyện tập Ngữ văn), Khăn trải bàn, Các mảnh
ghép, động não
- Thời gian : 22 phút
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò ( GV ghi bảng, HS ghi vở)Kiến thức cần đạt
II Hướng dẫn HS đọc -
hiểu văn bản
II Đọc - hiểu văn bản II Đọc - hiểu văn bản
1- Cảnh sắc Hương Lô 1- Cảnh sắc Hương Lô 1- Cảnh sắc Hương Lô.
(?) Đọc thầm bài thơ và
cho biết tác giả đứng ở vị
trí nào để ngắm thác? Vị
trí ấy có vị thế gì trong
phát hiện đặc điểm của
thác nước? Dựa vào đâu
để em biết?
- HS đọc thầm và trả lời * Vị trí ngắm cảnh:
- Tác giả đứng ngắm thác nước từ xa dễ phát hiện toàn cảnh, tô đậm vẻ đẹp hùng vĩ, hoành tráng của cảnh
- Dựa vào hai chữ “ vọng”,
“dao”
(?) Câu 1 tác giả tả cảnh
gì? Tả ntn? Hình ảnh được
tả đã tạo nền cho ba câu
thơ sau ntn?
Quan sát câu 1 SGK suy nghĩ trả lời a- Câu 1:- Tả núi Hương Lô- núi cao,
có mây bao phủ đứng xa trông như lư hương( Lô hương), cảnh tượng hùng vĩ, càng sống động khi “mặt trời chiếu, sinh”
(?)Em nhận xét ntn về
cảnh sắc được miêu tả
trong câu thơ thứ nhất?
- HS khái quát trả lời - Hương Lô rực rỡ, hùnh vĩ,
sống động
GV: quan hệ nhân quả ,
khiến cảnh vật như đang
sinh sôi, nảy nở, tạo nền
bao quát cho ba câu thơ
sau
(?) Ba câu thơ tiếp theo
T/G vẫn tiếp tục miểu tả
vẻ đẹp của Hương Lô, em
- HS suy nghĩ trả lời b- Ba câu thơ tiếp theo
- Từ “quải” có nghĩa là treo câu thơ hay, tạo nên hình
Trang 7Hoạt động của thầy Hoạt động của trò ( GV ghi bảng, HS ghi vở)Kiến thức cần đạt
hãy chỉ ra và phân tích vẻ
đẹp ấy?
Gợi ý: Câu 2 em chú ý từ
nào? Vì sao? cảnh được tả
ở thế động hay tĩnh?
ảnh sống động ở chỗ đứng
từ xa nhìn thác nước không chảy mà lại treo ngang trước dòng sông trông như dải lụa trắng rủ giữa một khoảng vách núi và dòng sông
- Cảnh động mà lại hóa tĩnh thật tráng lệ
(?)Câu thơ tiếp theo tác
giả tác giả tả cảnh ntn? - HS nêu ý kiến cá nhân - Cảnh thác nước
GV: Cảnh tĩnh nhưng lại
hóa thành động vì tác giả
dùng động từ “phi, trực”
câu thơ trực tiếp tả thác
nước từ 3000 thước đổ
xuống ta hình dung thế
núi rất cao và rất dốc,
cánh thác nước quả là sinh
động
(?) Đọc lại câu thơ cuối
nhận xét cách nói của nhà
thơ? tác dụng?
- HS đọc và trình bày suy nghĩ
- Cách nói so sánh, cường
điệu hóa tự nhiên phù hợp ở chỗ nhín từ xa ngọn núi Hương lô có mây phủ
GV: Tác giả ngỡ dòng
thác như một dải lụa mềm
mại treo lơ lửng vắt ngang
từ trên cao xuống khiến
cho nhà thật bất ngờ
tưởng dải ngân hà tuột
khỏi mây
(?) Đây là câu thơ hay
nhất trong bài thơ? Vì
sao?
- HS thảo luận nhóm – trình bày – nhận xét - Vì nó đã huyền thoại hóa một hình ảnh tạo vật ở trần
gian và ngược lại, nó trần gian hóa một huyền thoại Qua câu thơ tác giả đã thể hiện cái nhìn đầy sáng tạovà cảm xúc mạnh mẽ
(?) Đến đây em có cảm
nhận ntn về cảnh sắc
trong ba câu thơ?
- HS khái quát trả lời - Dòng thác hùng vĩ, tráng lệ
và sinh động
2- Tâm hồn nhà thơ 2- Tâm hồn nhà thơ 2- Tâm hồn nhà thơ.
(?) Qua bài thơ em hiểu
ntn về tâm hồn nhà thơ?
Tính cách nhà thơ?
- HS nêu ý kiến cá nhân - Yêu thiên nhiên
- Tâm hồn lãng mạn
- Tính cách mạnh mẽ
Trang 8Hoạt động 4 : đánh giá khái quát
- Mục tiêu : Khái quát và khắc sâu kiến thứcvừa được học
- Phương pháp : Vấn đáp
- Thời gian : 3 phút
Hoạt động của thầy Hoạt động của
trò
Kiến thức cần đạt
( GV ghi bảng, HS ghi vở)
Ghi chú
- GV chia lớp thành 2
nhóm thảo luận 2 câu hỏi
+ Qua văn bản, em hiểu gì
về nghệ thuật miêu tả của
tác giả
1 Nghệ thuật : 2 phút
+ Nội dung chính của văn
bản là gì? Tình cảm của tác
giả được gửi gắm trong tác
phẩm ra sao?
2 Nội dung :
- Gọi HS đọc phần Ghi
nhớ
- Học sinh đọc Ghi nhớ/SGK
Hoạt động 5 : Luyện tập , củng cố
- Mục tiêu: Thông hiểu kiến thức, vận dụng làm bài tập
- Phương pháp : Vấn đáp giải thích
- Kĩ thuật : Khăn trải bàn, các mảnh ghép, dùng các phiếu ( Phần III, Vở LTNV);
- Thời gian : 3 phút
( GV ghi bảng, HS ghi
vở)
Ghi chú
II Luyện tập :
- GV đọc bài đọc thêm
SGk - HS nghe - đọc. 1- Đọc bài đọc thêm
(?) Quan sát tranh SGK
trang 110 hãy miêu tả lại
cảnh trong bức tranh đó?
Quan sát bức tranh miêu tả lại
2 - Quan sát và miêu tả cảnh trong bức tranh sgk trang110
Bước 4 Giao bài và hướng dẫn chuẩn bị bài ở nhà.
- Thời gian : 2 phút.
- Học thuộc ghi nhớ
- Hoàn chỉnh các bài tập
- Soạn bài " Từ đồng nghĩa"
*******************
Trang 9Ngày soạn : 16/10/2010
Ngày thực hiện : 7A1: 20/10; 7A2: 22/10
Tiết 35 : Tiếng Việt
Từ đồng nghĩa
I Mức độ cần đạt :
- Hiểu khái niệm từ đồng nghĩa
- Nắm được các loại từ đồng nghĩa
- Có ý thức chọn từ đồng nghĩa khi nói và viết
Lưu ý: học sinh đã học về từ đồng nghĩa ở Tiểu học
II Trọng tâm kiến thức, kĩ năng :
1 Kiến thức :
- Khái niệm từ đồng nghĩa
- Từ đồng nghĩa hoàn toàn và từ đồng nghĩa không hoàn toàn
2 Kĩ năng :
- Nhận biết từ đồng nghĩa trong văn bản
- Phân biệt từ đồng nghĩa hoàn toàn và từ đồng nghĩa không hoàn toàn
- Sử dụng từ đồng nghĩa phù hợp với ngữ cảnh
- Phát hiện lỗi và chữa lỗi dùng từ đồng nghĩa
III Chuẩn bị :
1 Thầy : Nghiên cứu bài, bảng phụ
2 Trò : Soạn bài theo hướng dẫn của giáo viên
IV Tổ chức dạy và học:
Bước I ổn định tổ chức ( 1 phút)
Bước II Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)
Mục tiêu: Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh; rèn ý thức chuẩn bị bài ở nhà.
Phương án : Kiểm tra trước khi tìm hiểu bài.
- Khi dùng quan hệ từ ta thường mắc những lỗi gì?
- Chữa bài tập 5 viết đoạn văn
Bước III Tổ chức dạy và học bài mới
Hoạt động 1 : Tạo tâm thế
- Thời gian : 2 phút
- Mục tiêu : Tạo tâm thế và định hướng chú ý
- Phương pháp : Thuyết trình
- Kĩ thuật : Động não
- GV giới thiệu bài : ễÛ lụựp 6 ta thaỏy hieọn tửụùng 1 tửứ coự nhieàu nghúa vaứ cuừng coự hieọn tửụùng ngửụùc laùi, nhieàu tửứ coự chung 1 nghúa khoõng ? Vaỏn ủeà naứy ủửụùc xem xeựt trong baứi hoùc hoõm nay: “ Từ đồng nghĩa”
Hoạt Động 2, 3, 4 : Tìm hiểu bài ( Đọc, quan sát và phân tích, giải thích các
ví dụ, khái quát khái niệm, hệ thống hoá kiến thức)
- Mục tiêu: Nhận biết các lỗi thường gặp về quan hệ từ, cách sử các lỗi đó
- Phương Pháp : Vấn đáp ; Nêu vấn đề, thuyết trình
Trang 10- Kĩ thuật : Phiêú học tập ( vở luyện tập Ngữ văn), Khăn trải bàn, Các mảnh
ghép, động não
- Thời gian : 25 phút
Hoạt động của thầy Hoạt động của
trò
Kiến thức cần đạt
( GV ghi bảng, HS ghi vở)
I Thế nào là từ đồng
nghĩa I Thế nào là từ đồng nghĩa I Thế nào là từ đồng nghĩa
- HS quan sát ngữ liệu
(?) Dựa vào kiến thức đã
học ở tiểu học về từ đồng
nghĩa em hãy tìm các từ
đồng nghĩa với từ : rọi,
trông?
- HS trả lời - Rọi = chiếu, soi
- Trông = nhìn, ngó, chăm sóc,
hy vọng…
(?) Từ “trông” trong văn
bản “Xa ngắm thác núi
Lư” có nghĩa là nhìn để
nhận biết ngoài nghĩa đó
ra còn có những nghĩa
nào?
- HS suy nghĩ trả
lời - giữ , bảo vệ, chăm sóc…- mong , hy vọng, chờ đợi
(?) Gọi những từ trên là từ
đồng nghĩa , vậy thế nào
từ đồng nghĩa?
- HS trả lời dựa vào ghi nhớ SGK * Ghi nhớ sgk.
II - Các loại từ đồng
nghĩa II - Các loại từ đồng nghĩa II - Các loại từ đồng nghĩa.
- HS quan sát ngữ liệu
(?) So sánh nghĩa của từ “
quả”và từ “trái” trong hai
ví dụ trên?
- HS so sánh và trả
lời
- Cùng chỉ một khái niệm có thể thay thế cho nhau được
(?) Đọc tiếp ví dụ 2 sgk và
cho biết nghĩa của từ “ hy
sinh” và từ “bỏ mạng”?
Có thể thay thế cho nhau
được không? Vì sao?
- HS đọc ví dụ 2 - trả lời - Cùng có nghĩa là chết không thay thế cho nhau trong hoàn
cảnh này vì sắc thái ý nghĩa hoàn toàn khác nhau: Hy sinh có sắc thái kính trọng còn bỏ mạng
có sắc thái giễu cợt
(?) Qua bài cho biết có
mấy loại từ đồng nghĩa?
- Đọc ghi nhớ SGK?
- HS khái quát trả
lời
- HS đọc ghi nhớ sgk
* Ghi nhớ sgk.
III - Sử dụng từ đồng
nghĩa
III - Sử dụng từ
đồng nghĩa III - Sử dụng từ đồng nghĩa.
(?) Quan sát ví dụ trên và
em thay từ “quả và trái”, ‘
hy sinh và bỏ mạng” và
- HS nhận xét * Ví dụ
- Không phải trường hợp từ đồng nghĩa nào ũng có thể thay thế