1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Sinh học 12 - Tiết 16: Kiểm tra giữa học kỳ I - Trần Thị Phương Anh

3 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 221,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Hứng thú với những nội dung kiến thức mới và một số vận dụng của nội dung đó trong cuộc sống... -Kiểm tra lại câu trả lời để chính xác lại kiến thức.[r]

Trang 1

Năm học: 2010 - 2011

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

I Mục tiêu:

Tr ước, trong và sau khi học xong bài này, học sinh phải:

1.Kiến thức -Sau khi

tr      khái     dung  

"# !$   % & ã

-  tra ) câu ( )*  chính xác )  % & 

2.Kỹ năng -Nghiên & 2 lý tài

)   )#4

-Truy 78 . bè 

 : cha  

;2 lý tài )  theo => ?

h @ giáo viên

-NAng )> làm 7  theo nhóm

-Truy 78 giáo viên 

 : cha  

-Khái quát   dung cD

( @ bài

-Xây !>  E liên 

  các khái   F và  

3.Thái độ -Góp 4H hình thành, @

* 

& thú 7   dung  % &  và  

=E 7# !$ @  dung ó trong  =E

-Áp !$   : 

II.Nội dung:

III.Phương pháp, phương tiện tổ chức dạy học chính:

1.Phương pháp:

5M   khách quan.

5> )#

2.Phương tiện:

-IV Tiến trình tổ chức học bài mới:

1 Nhắc nhở :

-Nội quy.

-Yêu cầu đánh số bàn

2.Phát đề.

3.Giám sát việc làm bài của học sinh:

NH M  

1/    di 6: làm . % tính  !. @ sinh 7#O

a Lin % gen b Hoán 7? gen c Phân li  )#4 d 5D tác gen

2/ Q8   R   #  % gen di 6: trn NST   tính Y l:

a Luôn di 6: theo dòng E b Không phân    gen  hay gen )R

c VW     X con >  d Y di 6: X   !? giao 2

3/ Z  gen có  : dài 0,612 ( ), có G% = 20%, khi gen m  % hành nhân T 3 )H liên  %4 thì =E nuclêôtit

4/ Quá trình nhân T ADN ! h ra XL

5/ Q. thông tin di 6:  >  %4 =2 !$ trong k 4 prôtin l:

6/ Trong qu trình nhn T ADN, enzim ADN pôlimeraza di 6 theo  :L

a 5’ 3’ v cng  : 7   D

b 3’ 5’ v   : 7   khuôn

c 5’ 3’ v   : 7   khuôn

d 0n nhin

30/09/2008

Tiết thứ: 16

Lop12.net

Trang 2

Năm học: 2010 - 2011

7/ Khi < lai 2  E # H Lan H @ khc nhau 7: 2 R4 tính . D 4( X %  F2, Z<<  thu  W ) phân tính 7:   hình l:

d 1:1:1:1

8/

9/ Z  gen cĩ  : dài 5.100 Ao  :   k 4   phân 2 prơtêin '  ( phĩng   )  là?

10/ Z  phân 2 ADN cĩ  : dài 1,02mm  % hành nhân T 6 )H liên  %4 ' U , mơi *  bào cung

a 378.106 (nu) b 192.106 (nu) c 384.106 (nu) d 390.106 (nu)

Ph ần tự luận

Một phân tử ADN có 3120 liên kết hyđrô, trong đó Ađênin chiếm 20% tổng số nu của ADN Trên một mạch đơn của ADN có 10% Ađênin và 20% Guanin Phân tử ADN trên tiến hành nhân đôi một số lần liên tiếp, đã dòi hỏi môi trường nội bào cung cấp 74400 (nu) các loại Tính:

a Chiều dài, số vòng xoắn, khối lượng của ADN đó

b Tỷ lệ phần trăm và số lượng của từng loại nuclêôtit trên ADN

c Tỷ lệ phần trăm và số lượng của từng loại nuclêôtit trên từng mạch đơn của ADN

d Số lần nhân đôi của ADN trong quá trình trên

e Số liên kết hyđrô bị há vỡ trong toàn bộ quá trình nhân đôi trên

f SE axit amin trong m t phân tt prơtêin tkng hp tt AND trên

4.Thu bài:

H ướng dẫn chấm bài

PhHn trMc nghim

1: b; 2:d; 3:c; 4:b; 5:b; 6:a; 7:d; 8:

PhHn t> lu#n

a Tính chiều dài, số vòng xoắn, khối lượng của ADN

Chú ý để làm được vấn đề này, chúng ta phải tìm được số nuclêôtit của ADN

Gọi N là số nuclêôtit của ADN ta có:

Theo nguyên tắc bổ sung:

A% = T% = 20% (gt)

Mà, A% + G% = 50%

Nên G% = X% = 50% - A% = 50% - 20% = 30%

Vì vậy về số lượng từng loại nu của ADN ta có thể tính:

A = T = 20 = 0,2N; G = X = = 0,3N (1)

100N

30

100N Mặt khác theo giả thiết ta có:

2A + 3G = 2T +3X = 3120 (lk) (2)

thế (1) vào (2) ta được:

2 0,2N + 3 0,3N = 3120   1,3N = 3120

Giải phương trình trên ta có: N = 2400 (nu)

Vậy:

+ Chiều dài của phân tử ADN là

Ao

2400

N

+ Số vòng xoắn của ADN là

Lop12.net

Trang 3

Năm học: 2010 - 2011

(vòng)

2400

120

N SVX   

+ Khối lượng của ADN là

MADN = N 300 = 2400 300 = 720000 (đvC) 

b Tỷ lệ phần trăm và số lượng của từng loại nuclôtit trên ADN là:

+ Tỷ lệphần trăm của từng loại nuclêôtit trên ADN là:

Theo nguyên tắc bổ sung ta có

A% = T% = 20% (gt) mà A% + G% = 50%

G% = X% = 50% - A% = 50% - 20% = 30%

+ Số lượng của từng loại nuclêôtit trên ADN là:

100 N 100 

100 N 100 

c Tỷ lệ phần trăm và số lượng của từng loại nuclêôtit trên từng mạch đơn của ADN

+ Tỷ lệ phần trăm của từng loại nuclêôtit trên từng mạch đơn của ADN là:

giả sử mạch đơn đề cho là mạch thứ nhất thì ta có:

A1% = T2% = 10% (gt)(3)

Theo nguyên tắc bổ sung ta có:

A%/ADN = T%/ADN = 1% 2% 1% 2% = 20% (4)

AATT

Từ (3) và (4) ta suy ra: A2% = T1% = 2 A%/ADN – A1% = 40% - 10% = 30%

Tương tự như trên ta có

G1% = X2% = 20% (gt)(5)

G%/ADN =X%/ADN = 1% 2% 1% 2% (6)

30%

GGXX

Từ (5)và(6) ta suy ra: G2% = X1% = 2 G%/ADN – G1% = 60% - 20% = 40%

+ Số lượng của từng loại nuclêôtit trên từng mạch đơn của ADN là:

A1 = T2 = 10 10 1200 120 (nu)

N

T1 = A2 = 30 30 1200 360 (nu)

N

G1 = X2 = 20 20 1200 240 (nu)

N

X1 = G2 = 40 40 1200 480 (nu)

N

d Số lần nhân đôi của ADN trên

Gọi x là số lần nhân đôi của ADN thì ta có:

Số nuclêôtit các loại mà môi trường cần cung cấp cho toàn bộ quá trình nhân đôi trên là: (2x – 1)N = 74400 (nu) (2x – 1) = 74400 74400 31

2400

2x = 32 = 25 x = 5

Vậy ADN trên đã tiến hành nhân đôi 5 lần liên tiếp

e Số liên kết hyđrô bị phá vở trong toàn bộ quá trình nhân đôi trên là

(2x - 1) (2A + 3G) = (2 5 -1) 3120 = 96720 (lk).

V.Tài liệu tham khảo:

-Sách bài #4

-Tranh ( t . internet. Ngày 03 tháng 10 nTổ trưởng:Am 2008

Lê Thị Thanh

Lop12.net

...

-? ?p !$   : 

II.N? ?i dung:< /i>

III .Phương pháp, phương tiện tổ chức dạy học chính:< /i>

1 .Phương pháp:< /i>

...

2 .Phương tiện:< /i>

-IV Tiến trình tổ chức học m? ?i: < /i>

Nhắc nhở :< /i>

-N? ?i. .. quy.< /i>

-Yêu cầu đánh số bàn< /i>

2.Phát đề.< /i>

3.Giám sát việc làm học sinh: < /i>

NH

Ngày đăng: 01/04/2021, 01:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm