Hướng dẫn viết chữ : ôm, ơm, đống rơm, con tôm -HS viÕt vµo b¶ng con, vë tËp viÕt -GV viiét mẫu lên bảng lớp theo +HS đọc theo cá nhân nhóm bàn, khung « li ®îc phãng to, võa viÕt líp vừ[r]
Trang 1Môn : Tiếng Việt
Tuần : 14
Bài số : 62 (Tiết 1)
Thứ …… ngày … tháng……năm 200
Tên bài dạy : ôm, ơm
1 Mục tiêu:
Giúp học sinh :
- Đọc và viết được : ôm, ơm, đống rơm.
- Đọc được câu ứng dụng : Vàng mơ như trái chín Chùm dẻ treo nơi nào Gió đưa hương thơm lạ Đường tới trường xôn xao.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bữa cơm
2 Đồ dùng dạy - học :
* Giáo viên : - Tranh minh hoạ các từ và các câu ứng dụng.
- Tranh minh họa phần luyện nói
* Học sinh : - SGK, Vở BTTV
- Bộ đồ dùng học Tiếng Việt
3 Các hoạt động dạy và học:
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp hình thức tổ chức ĐDDH
5’ A Kiểm tra
- Đọc: Tăm tre, đỏ thắm, mầm
non, đường hầm.
-Viết: Tăm tre, đỏ thắm, mầm
non, đường hầm.
Gọi 1/3 lớp đọc có xen kẽ, hỏi cấu tạo vị trí (HS đọc cá nhân, dọc theo dãy)
Gọi 2 học sinh lên bảng viết, GV đi sửa cho HS
(HS còn lại viết vào bảng con )
Bảng phụ
B Bài mới :
Giới thiệu bài: ôm, ơm
-Giáo viên dựa vào các tranh vẽ hoặc vật thật để giới thiệu bài và ghi đầu bài lên bảng
-HS theo dõi sau đó nhắc lại đầu bài
2.Dạy chữ ghi âm:
Trang 2Vần ăm , âm gồm những âm gì? -HS thao tác trên bộ đồ dùng THTV Tìm chữ ghép thành vần ăm,
âm
b Phát âm và đánh vần:
ôm, ơm, đống rơm, con tôm
-GV phát âm mẫu sau đó chỉnh
sửa cách phát âm cho HS -HS nhìn bảng phát âm theo cá nhân, bàn, nhóm, lớp.
-Nghỉ giữa giờ:
8’ c Hướng dẫn viết chữ :
ôm, ơm, đống rơm, con tôm
-GV viiét mẫu lên bảng lớp theo
khung ô li được phóng to, vừa viết
vừa hướng dẫn HS
-HS viết vào bảng con, vở tập viết +HS đọc theo cá nhân nhóm bàn, lớp
10’ d Đọc tiếng, từ ngữ ứng dụng:
Chó đốm, sáng sớm, chôm chôm,
mùi thơm.
GV nhận xét và chỉnh sửa cách
phát âm cho HS
Giải thích nghĩa của từ ứng dụng
bằng vật thật, tranh
-HS vừa nhìn chữ trên bảng hoặc SGK vừa đọc.
GV chỉ bảng hoặc SGK cho HS
theo dõi và đọc theo
-Dặn HS chuẩn bị bài sau.
-Trò chơi; Tìm vần nhanh
-HS tìm chữ vừa học trong SGK , báo hoặc các văn bản GV chuẩn bị.
-2 đội HS thi
4.Rút kinh nghiệm bổ sung:
………
………
………
Trang 3
Môn : Tiếng Việt
Tuần : 14
Bài số : 62 (Tiết 1)
Thứ …… ngày … tháng……năm 200
Tên bài dạy : ôm, ơm
Môn : Tiếng Việt
Tuần : 14 Bài số : 62 (Tiết 1)
1 Mục tiêu:
Giúp học sinh :
- Đọc và viết được : ôm, ơm, đống rơm.
- Đọc được câu ứng dụng : Vàng mơ như trái chín Chùm dẻ treo nơi nào
Gió đưa hương thơm lạ Đường tới trường xôn xao.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bữa cơm
2 Đồ dùng dạy - học :
* Giáo viên : - Tranh minh hoạ từ ngữ khoá, câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
* Học sinh : - SGK, Vở BTTV - Bộ đồ dùng học Tiếng Việt
3 Các hoạt động dạy và học:
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp hình thức tổ chức ĐDDH
-Đọc:
ôm, ơm, đống rơm, con tôm
B Bài mới :
a.Luyện đọc:
+ Luyện đọc lại vần mới vừa học
Chó đốm, sáng sớm, chôm chôm,
mùi thơm.
-GV nhận xét và chỉnh sửa cách
phát âm cho HS
+Luyện đọc câu ứng dụng:
- Gọi 1/3 lớp đọc có xen kẽ, hỏi cấu tạo vị trí (HS đọc cá nhân, dọc theo dãy)
-HS nhìn bảng phát âm theo cá
nhân, bàn, nhóm, lớp.
- GV nêu nhận xét chung và cho
Trang 47’ Vàng mơ như trái chín Chùm dẻ
treo nơi nào Gió đưa hương thơm
lạ Đường tới trường xôn xao
-GV đọc mẫu lại câu ứng dụng
HS đọc câu ứng dụng GV chỉnh sửa
HS đọc theo cá nhân nhóm bàn, lớp.
-HS vừa nhìn chữ trên bảng hoặc SGK vừa đọc.
10’ b Luyện viết :
ôm, ơm, đống rơm
-GV viết mẫu lên bảng lớp theo
khung ô ly được phóng to, vừa viết
vừa hướng dẫn HS
-GV đi quan sát và chỉnh sửa cho
HS
-HS nhắc lại tư thế ngồi viết, cách cầm bút, cách đặt vở đúng tư thế.
-HS viết vào vở tập viết
-Nghỉ giữa giờ:
Bữa cơm
GV hỏi :
+Trong tranh vẽ gì ?
+Con thấy những ai trong bức
tranh?
+Nhà con thường ăn mấy bữa trong
một ngày?
+Mỗi bữa con thấy có những món
gì?
+Nhà con ai nấu cơm?
+Ai rửa bát?
+Con thích ăn món gì nhất?
-Giáo viên khuyến khích những câu
trả lời đúng sự thật, hay có tính
giáo dục.
-HS đọc tên bài luyện nói
-Trả lời các câu hỏi của GV -Mỗi một câu hỏi khoảng 2 hoặc
3 HS trả lời
-GV chỉ bảng hoặc SGK cho HS
theo dõi và đọc theo
Dặn HS chuẩn bị bài sau.
HS tìm chữ vừa học trong SGK , báo hoặc các văn bản GV chuẩn bị.
4.Rút kinh nghiệm bổ sung:
………
………