1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đáp án môn Nguyên lý thống kê - Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Tp. Hồ Chí Minh

20 96 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 555,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

L P K HO CH TÀI CHÍNH Ậ Ế Ạ DÀI H N Ạ

CH ƯƠ NG 3

Trang 2

NH NG N I DUNG CHÍNH Ữ Ộ

Trang 3

L p k ho ch tài chính là gì? ậ ế ạ

Trang 4

Đ t v n đ ặ ấ ề

• L p k ho ch tài chính dài h n: m t ph ậ ế ạ ạ ộ ươ ng

ti n đ t duy ệ ể ư m t cách h th ng ộ ệ ố v t ề ươ ng lai và d đoán các v n đ có th x y ra ự ấ ề ể ẩ

• Thi t l p nh ng nguyên t c ch đ o cho s ế ậ ữ ắ ỉ ạ ự thay đ i và tăng tr ổ ưở ng trong m t công ty; ộ

giúp tránh đ ượ c tình tr ng ki t qu tài chính ạ ệ ệ

và phá s n trong t ả ươ ng lai.

• L p k ho ch TC bu c công ty ph i suy nghĩ ậ ế ạ ộ ả

v các m c tiêu T l tăng tr ề ụ ỷ ệ ưở ng là m t ộ

m c tiêu quan tr ng ụ ọ

Trang 5

Chính sách tài chính c a công ty ủ

• Là ti n đ đ xây d ng k ho ch tài chính ề ề ể ự ế ạ

• Các y u t c b n bao g m: ế ố ơ ả ồ

– Kho n đ u t c n thi t c a công ty vào nh ng tài ả ầ ư ầ ế ủ ữ

s n m i.ả ớ

– Đ b y tài chính mà công ty l a ch n s d ng.ộ ẩ ự ọ ử ụ

– Lượng ti n m t mà công ty cho r ng c n thi t và ề ặ ằ ầ ế phù h p đ tr cho c đông.ợ ể ả ổ

– Lượng thanh kho n và v n l u đ ng c n thi t ả ố ư ộ ầ ế

cho ho t đ ng hàng ngày.ạ ộ

Trang 6

Tăng tr ưở ng: m t m c tiêu c a qu n ộ ụ ủ ả

tr tài chính ị

– Tăng trưởng t nó không ph i là m c tiêu.ự ả ụ

– M c tiêu c a nhà qu n tr tài chính: t i đa hóa giá ụ ủ ả ị ố

tr th trị ị ường c a v n CSH → Tăng trủ ố ưởng là k t ế

qu t nhiên.ả ự

– T l tăng trỷ ệ ưởng được s d ng ph bi n trong ử ụ ổ ế quá trình l p k ho ch, là công c ti n d ng đ ậ ế ạ ụ ệ ụ ể tích h p các khía c nh c a các chính sách tài tr ợ ạ ủ ợ

và đ u t c a m t công ty.ầ ư ủ ộ

– N u coi tăng trế ưởng là tăng trưởng c a MV c a ủ ủ VCSH, thì m c tiêu tăng trụ ưởng và tăng MV c a ủ

v n CSH trùng nhau.ố

Trang 7

Các khía c nh c a l p KHTC ạ ủ ậ

– Xác đ nh kỳ k ho chị ế ạ

– T ng h p các đ xu t d án t các đ n v thành ổ ợ ề ấ ự ừ ơ ị

m t d án l n, t đó xác đ nh t ng m c đ u t ộ ự ớ ừ ị ổ ứ ầ ư

c n thi t (aggregation).ầ ế

– D li u đ u vào: dữ ệ ầ ướ ại d ng nh ng t h p các gi ữ ổ ợ ả

đ nh cho nh ng bi n s quan tr ng, t các đ n v ị ữ ế ố ọ ừ ơ ị trong công ty (doanh s , th ph n, nhu c u tài ố ị ầ ầ

tr …)ợ

• Tình hu ng x u nh t ố ấ ấ

• Tình hu ng bình th ố ườ ng

• Tình hu ng t t nh t ố ố ấ

Trang 8

L p k ho ch đ đ t đ ậ ế ạ ể ạ ượ c đi u gì? ề

– Xem xét các m i tố ương tác: các m i liên h gi a ố ệ ữ các đ xu t đ u t và nh ng l a ch n tài tr ề ấ ầ ư ữ ự ọ ợ

– Khai thác các l a ch n: Xây d ng, phân tích, so ự ọ ự sánh nhi u k ch b n khác nhau m t cách nh t ề ị ả ộ ấ

quán, đánh giá tác đ ng c a chúng lên c đông, ộ ủ ổ

t đó đánh giá nh ng phừ ữ ương án

– Nh n bi t các s c có th x y ra trong tậ ế ự ố ể ẩ ương lai

và hành đ ng ng phó.ộ ứ

– B o đ m tính kh thi và nh t quán n i b : g n ả ả ả ấ ộ ộ ắ

k t nhi u m c tiêu và m c đích khác nhau; đi u ế ề ụ ụ ề

ch nh các m c tiêu, thi t l p các u tiên.ỉ ụ ế ậ ư

Trang 9

Các mô hình

Trang 10

MÔ HÌNH L P Ậ

K HO CH TÀI CHÍNH Đ N GI NẾ Ạ Ơ Ả

NH NG Gi Đ NH KINH T Ữ Ả Ị Ế (M C LÃI SU T; THU SU T C A CÔNG TY) Ứ Ấ Ế Ấ Ủ

Trang 11

D báo doanh thu ự

– Trong mô hình này, d báo tăng trự ưởng doanh thu (thường có d ng %) s là c s ban đ u, d a ạ ẽ ơ ở ầ ự

vào đó các thông s khác đố ược tính toán

– Doanh thu ph thu c vào tr ng thái trong tụ ộ ạ ương lai, không ch c ch n, c a n n kinh t ; khó d ắ ắ ủ ề ế ự

báo chính xác C n có d báo v kinh t vĩ mô và ầ ự ề ế ngành

– C n t o ra nh ng k ch b n doanh thu khác nhau, ầ ạ ữ ị ả

t đó xem xét từ ương tác gi a nhu c u đ u t và ữ ầ ầ ư nhu c u tài tr t i m i m c doanh thu có th ầ ợ ạ ỗ ứ ể

Trang 12

Báo cáo tài chính d ki n ự ế

– Là nh ng m u BCTC dùng đ tóm t t nh ng s ữ ẫ ể ắ ữ ự

ki n khác nhau đệ ược d ki n trong tự ế ương lai

– Ở ứ ố m c t i thi u, mô hình s t o ra các báo cáo ể ẽ ạ

d a trên d báo v nh ng ch tiêu quan tr ng, ự ự ề ữ ỉ ọ

nh là doanh thu.ư

– S d ng d báo doanh thu, mô hình l p k ử ụ ự ậ ế

ho ch tài chính s cho ra báo cáo k t qu kinh ạ ẽ ế ả doanh và b ng cân đ i k toán.ả ố ế

Trang 13

Đòi h i v tài s n ỏ ề ả

– K ho ch s mô t kho n chi tiêu v n d tính.ế ạ ẽ ả ả ố ự

– B ng cân đ i k toán d ki n: cho bi t nh ng ả ố ế ự ế ế ữ

thay đ i trong t ng tài s n c đ nh và v n l u ổ ổ ả ố ị ố ư

đ ng ròng → th c ch t là d toán v n c a công ộ ự ấ ự ố ủ ty

– Đ xu t chi tiêu v n trong các lĩnh v c khác nhau ề ấ ố ự

đượ ổc t ng h p l i, kh p v i m c tăng t ng th ợ ạ ớ ớ ứ ổ ể

th hi n trong k ho ch dài h n.ể ệ ế ạ ạ

Trang 14

Đòi h i v tài chính ỏ ề

• B n k ho ch s có m t ph n v các dàn ả ế ạ ẽ ộ ầ ề

x p tài tr c n thi t, trong đó th o lu n v ế ợ ầ ế ả ậ ề chính sách c t c và chính sách n ổ ứ ợ

• N u d đ nh huy đ ng v n, k ho ch s ế ự ị ộ ố ế ạ ẽ

ph i xem xét ả

– Lo i ch ng khoán nào c n đạ ứ ầ ược phát hành đ ể huy đ ng v n.ộ ố

– Phương pháp phát hành nào thích h p nh t.ợ ấ

Trang 15

Ngu n tài tr bên ngoài (the plug) ồ ợ

• Sau khi có ước tính v doanh thu và chi tiêu c n ề ầ

thi t cho tài s n, t ng lế ả ổ ượng tài s n d tính có th ả ự ể

l n h n t ng n và VCSH d tính (B ng cân đ i k ớ ơ ổ ợ ự ả ố ế toán không còn cân đ i n a) ố ữ

• → C n tài tr m i, ph i ch n m t bi n tài chính ầ ợ ớ ả ọ ộ ế

“plug”: xác đ nh ngu n tài tr bên ngoài đ x lý ị ồ ợ ể ử

ph n thi u h t (ho c th ng d ) trong tài tr , l p l i ầ ế ụ ặ ặ ư ợ ậ ạ cân đ i.ố

• Ví d : v n ch s h u bên ngoài; c t c…ụ ố ủ ở ữ ổ ứ

Trang 16

Nh ng gi đ nh kinh t ữ ả ị ế

• K ho ch s ph i trình b y rõ ràng các v n ế ạ ẽ ả ầ ấ

đ c a môi tr ề ủ ườ ng kinh t t n t i trong kỳ k ế ồ ạ ế

ho ch ạ

• Gi đ nh kinh t quan tr ng nh t: m c lãi ả ị ế ọ ấ ứ

su t và thu su t c a công ty ấ ế ấ ủ

Trang 17

Luy n t p: B ng 4.1 ệ ậ ả

• Cho các BCTC d ng đ n gi n g n đây nh t ạ ơ ả ầ ấ

c a công ty CC nh sau: ủ ư

• N u không chú thích gì thêm, m c đ nh: ế ặ ị

– T t c các bi n đ u g n tr c ti p v i doanh thu.ấ ả ế ề ắ ự ế ớ – Các m i quan h hi n t i đ u là t i u.ố ệ ệ ạ ề ố ư

CÔNG TY CC - CÁC BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Báo cáo k t qu KD ế ả B ng cân đ i k toán ả ố ế

Doanh thu 1000$ Tài s n: ả 500$ N : 250$ ợ

Chi phí 800 V n CSH: 250 ố

Thu nh p ròng ậ 200$ T ng: ổ 500$ T ng: 500$ ổ

Trang 18

• Gi đ nh: doanh thu tăng 20%, t 1000$ lên 1200$ ả ị ừ

→ chi phí cũng tăng 20%, lên 960$

• Tăng t t c các kho n thêm 20% đ có b ng CĐKT.ấ ả ả ể ả

Báo cáo k t qu kinh doanh d tính ế ả ự

Doanh thu 1200$

Chi phí 960

Thu nh p ròng ậ 240

B ng cân đ i k toán d tính ả ố ế ự

Tài s n ả 600$ (+100) Nợ 300$ (+50)

V n CSH ố 300$ (+50)

T ng ổ 600$ (+100) T ng ổ 600$ (+100)

Trang 19

So kh p hai báo cáo ớ

• Nh n xét: thu nh p ròng là 240$ mà v n ch ậ ậ ố ủ

s h u ch tăng thêm 50$? ở ữ ỉ

– Vì công ty đã tr c t c 190$ (c t c là bi n plug )ả ổ ứ ổ ứ ế – N u không tr c t c, thu nh p gi l i tăng thêm là ế ả ổ ứ ậ ữ ạ 240$, VCSH tr thành: 250$ + 240$ = 490$.ở

→ ph i tr b t n đ gi cân đ i ả ả ớ ợ ể ữ ố

– N + VCSH = 600$ = t ng tài s n ợ ổ ả

→ N m i = 600$ - 490$ = 110$ợ ớ

→ N ban đ u là 250$, s n đợ ầ ố ợ ược thanh toán s là: ẽ 250$ - 110$ = 140$

Trang 20

L a ch n th 2: không tr c t c ự ọ ứ ả ổ ứ

B ng cân đ i k toán d tính ả ố ế ự

Tài s n ả 600$ ( +100) N ợ 110 $ (-140)

V n CSH ố 490 (+ 240)

T ng ổ 600$ (+100) T ng ổ 600$ (+100)

Ngày đăng: 01/04/2021, 01:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm