1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề ôn thi - Môn: Vật lí 12 nội dung: Sóng ánh sáng – lượng tử ánh sáng

11 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 175,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHỮNG SAI LẦM THƯỜNG GẶP CỦA HỌC SINH Ở MỘT SỐ BÀI HỌC TRONG TOÁN 6 VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC A/ĐẶT VẤN ĐỀ: I/LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI: Trong quá trình học toán,học sinh thường mắc những sai lầm,c[r]

Trang 1

NHỮNG SAI LẦM THƯỜNG GẶP CỦA HỌC SINH

Ở MỘT SỐ BÀI HỌC TRONG TOÁN 6 VÀ

BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC

A/ĐẶT VẤN ĐỀ:

I/LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI:

Trong quá trình

sai

trong quá trình

II/GIỚI HẠN ĐỀ TÀI:

III/THỰC TRẠNG VẤN ĐỀ:

-Trong quá trình

-Có

B/GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ:

I/LẬP KẾ HOẠCH:

viên

và có

và & thêm bài 

II/NỘI DUNG ĐỀ TÀI:

/E dung ' tài & H X :

-Nguyên nhân và *H pháp = 3?

Trang 2

toán 6

*Phần số học:

1/ Trong bài: “Số phần tử của một tập hợp,tập hợp con”.

N' kí H  , ,   vào

/' HS có & ' sai là: {2} N

-Nguyên nhân sai 

Do

V3 93 xác 2  9 + là 3 f + là V3 93.N& dùng kí H cho

QYH pháp = 3?

2/ Trong bài: “Phép cộng và phép nhân”

-Sai

Khi HS làm

HS

= 5 3 = 15

= 10 + 15 = 25

-Nguyên nhân và *H pháp = 3?

Do

sánh 5.(2+3)

5.(2+3) = 5.2+5.3 = 10 + 15 = 25

3/ Trong bài: “Phép trừ và phép chia”

5x – 36 : 18 = 13

5x – 36 = 13 18

5x – 36 = 234

5x = 234 + 36

x = 270 : 5

x = 54

-Nguyên nhân sai 

Do  sinh xác 2  0 18 trong *& R là 0 chia và xem (5x -36) là 0

*2 chia nên U ) sai 

Trang 3

QYH pháp = 3?

g +$ giáo viên nên  ra hai ' bài:

5x -36 : 18 = 13 và (5x-36):18 = 13

Yêu   sinh nêu D khác nhau J hai ' bài

GV

5x – 36 : 18 = 13 (5x-36):18 = 13

5x – 2 = 13 5x – 36 = 13 18

5x = 13 + 2 5x – 36 = 234

x = 15 : 5 5x = 234 + 36

x = 3 x = 270 : 5

x = 54

4/ Trong bài: :”Luỹ thừa với số mũ tự nhiên,nhân hai luỹ thừa cùng cơ số”

-HS

/' HS có & tính 23 = 2.3 = 6

-Nguyên nhân :

Do

 0 HS 1  sai  này

QYH pháp = 3? Giáo viên  ra hai cách làm sau:

Cách 1: 23 = 2.2.2 = 8 Cách 2: 23 = 2 3 = 6

Yêu

q ! GV  HS không nên tính 23

5/ Trong bài: “Thứ tự thực hiện các phép tính”

-Sai

2 = 102

2 : 4 3 = 62 : 12

-Nguyên nhân :

Do HS   =A quy G ,' R D D H các phép tính.Nên R 8$

 V 9 là D H

QYH pháp = 3?

2 = 102 = 100

Cách 2: 2 52 = 2 25 = 50

2 : 4 3 = 62 : 12 = 36 : 12 = 3

Cách 2: 62 : 4 3 = 36 : 4 3 = 9 3 = 27

Yêu  HS xác 2 

Cách nào làm

theo

Trang 4

6/ Trong bài: “Số nguyên tố,hợp số,bảng số nguyên tố”

Xét xem H 13.7.9.11-2.3.4.7 là 0 nguyên 0 hay 93 0 ?

HS ; xác 2  H chia ) cho 7 và  ) =)  V H là 93 0

-Nguyên nhân sai 

HS

7 hay không nên U ) sai  là ) E ' =H là H 3# G B 7 QYH pháp = 3?

Xét xem H 2 6 5 – 29 2 là 0 nguyên 0 hay 93 0 ?

Khi HS xác 2  9 H chia ) cho 2,giáo viên yêu  HS f tính xem

H là 0 nguyên 0

7/ Trong bài: “Phân tích một số ra thừa số nguyên tố”

-HS 1  sai  khi phân tích E 0 ra q 0 nguyên 0

/' HS D H khi phân tích 0 120 ra q 0 nguyên 0

120 = 2 3 4 5

-Nguyên nhân sai 

Do HS

nguyên 0 T không & xác 2  tích (2 3 4.5) trong ! có E q 0 là 93

0

QYH pháp = 3?

g +$ giáo viên 4   ra hai cách làm khi phân tích 0 120 ra TSNT Cách 1: 120 = 2.3.4.5

Cách 2: 120 = 2.2.2.3.5

Yêu  HS xác 2  :

Xét các tích trên xem có còn q 0 nào là 93 0 không ?

Cách nào làm

Cách nào làm sai ?Vì sao sai ?

8/ Trong bài: “Quy tắc dấu ngoặc”

Quy

-HS

HS ; D H (27+65)-( 84 + 27 + 65)

= 27 + 65 + 84 - 27 - 65

= (27 – 27) + (65 – 65) + 84

= 84

Trang 5

-Nguyên nhân sai 

HS không xác

lúng túng khi

QYH pháp = 3?

Giáo viên

Cách1: -(a - b + c - d)= -a +b - c + d

Cách2: -(a - b + c - d) = a +b - c + d

Yêu

9/ Trong bài: “Bội và ước của một số nguyên”

-HS

Khi tìm 8 # các G J 6

/' HS D H  G J 6 là 1;2;3;6

-Nguyên nhân sai 

Do HS có thói quen tìm các G J E 0 D nhiên,nên khi tìm các G

QYH pháp = 3?

Trong bài  này giáo viên  ra hai cách làm tìm 8 # các G J 6 Cách 1: G J 6 là 1;2;3;6

Cách 2: G J 6 là 1;-1;2;-2;3;-3;6;-6

Yêu  HS xác 2  =A yêu  ' bài

Trong các cách làm trên cách nào làm

10/ Trong bài: “Rút gọn phân số”

-HS 1  sai  sau:

Khi rút

3

2 3 : 9

2 : 4 9

4

-Nguyên nhân sai 

Do HS

H khi 7 4:2 và 9:3 nên U ) sai 

QYH pháp = 3?

Giáo viên

3

2 3 : 9

2 : 4 9

Yêu

Trang 6

phân 0  cách làm trên

Trong bài

1

8 5 2 8

2 8 5 8 16

2 8

5

.

8

-Nguyên nhân:

HS  & 9 *& R trên có & coi là E phân 0./T 4  nhìn

QYH pháp = 3?

16

2 8 5

1

8 5 2 8

2 8 5 8 16

2 8 5 8

Cách 2:

2

3 2 8

) 2 5 (

8 16

2 8 5

GV yêu  HS xác 2 

Y& R trên có 3# là phân 0 không?

Cách nào làm

này sai vì

kinh

11/ Trong bài: “So sánh phân số”

-HS 1  sai  khi :

So sánh 2 phân 0

5

2 7

3

va

/' HS ; D H ,G cách suy  V sau:

Vì 3 > 2 và 7 > 5 nên

5

2 7

3 

-Nguyên nhân sai 

Do HS

so sánh

không

QYH pháp = 3?

Giáo viên  ra hai cách làm J hai HS  sau:

khi so sánh hai phân 0

5

2 7

3

va

HS1: vì mà nên

5

2 7

3 

35

14 5

2 35

15 7

3

35

14 35

15 

5 2

7 3 

Trang 7

HS2: vì 3 > 2 và 7 > 5

5

2 7

3 

Theo em thì cách suy

Em có

sai không?

(ví ? sánh hai phân 0 Vì 3 > 1 và 7 > 2 nên là sai vì )

2

1 7

3

va

2

1

7 3 

2

1 7

3 

q ! giáo viên  ý HS khi so sánh các phân 0 không 9 suy  V theo =& HS2

12/ Trong bài: “Phép cộng phân số”

-Sai  J HS khi:

-

HS ; D H

7

5 2 5

3 2 2

3 5

2

-Ngyuên nhân sai 

Do HS không

không cùng

QYH pháp = 3?

2

3 5

2

va

sau:

Cách 1:

7

5 2 5

3 2 2

3 5

2

Cách 2:

10

19 10

15 10

4 2

3 5

2

13/ Trong bài: “Tính chất cơ bản của phép nhân phân số”

-HS

18

23 18

14 9 9

7 2

1 3

7 3

1 2

1 3

5 3

2 3

1 2

1

 

 

-Nguyên nhân:

HS

QYH pháp = 3?

Giáo viên

18

23 18

14 9 9

7 2

1 3

7 3

1 2

1 3

5 3

2 3

1 2

1

 

 

Yêu

Trang 8

14/ Trong bài: “Phép chia phân số”

-HS

3

4 : 2

1 3

1 : 2

1 3

4 3

1 :

2

1

 

-Nguyên nhân:

HS

QYH pháp = 3?

Giáo viên

8

15 8

3 12 8

3 2

3 4

3 2

1 1

3 2

1 3

4 : 2

1 3

1 : 2

1 3

4 3

1

:

2

 

Sau

; là:

10

3 5

3 2

1 3

5 : 2

1 3

4 3

1

:

2

1

 

15/ Trong bài: “Hỗn số-Số thập phân-Phần trăm”

-HS 1 sai  khi ,)

*

4

1 3 4

1

3   

-Nguyên nhân sai 

Do HS có thói quen khi làm và  & 9 ) *# 8

4

1 3 4

1

J E : 0 âm

QYH pháp = 3?

Giáo viên  ra hai cách làm sau:

Cách 1: Cách 2:

5

1 2 5

1

2   



5

1 2 5

1 2

*Phần hình học:

1/ Trong bài: “Đường thẳng đi qua hai điểm”

a

b

Trang 9

-Nguyên nhân:

HS không nhìn

QYH pháp = 3?

Giáo viên

- ,' hai 36,V$ X hình ,; trên:

Hai

phía,nên

2/ Trong bài: “Đoạn thẳng”

-HS

Cho hình ,; B

A M

d

C

Hãy xác

HS

-Nguyên nhân sai 

Trong khi

mút

QYH pháp = 3?

Trong bài  này giáo viên  ra hình ,; trên

Yêu

+ |

3/ Trong bài: “Vẽ góc cho biết số đo”

-HS

Hãy

Hai góc AOB = 400 và AOC = 1300

HS

Trang 10

/' HS có & ,; C

1300 A

O 400

B

-Nguyên nhân sai 

HS

hai

QYH pháp = 3?

C

1300 Cách 1: O 400 A

B Cách 2:

C B

1300

O A

Yêu

q ! giáo viên  ý  sinh X cách ,; 1,hai góc  ,; h X hai f %

III/KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI:

Khi áp

sai  *X tính J quan,xem W hay làm bài theo # V thói quen.Ví ?  khi tính  { q 23 = 2.3 =

3 lý  $) & trong quá trình làm bài V3 9 1 dàng B và = *2  sai 

IV/ BÀI HỌC KINH NGHIỆM :

Trang 11

Qua

kinh

]\-$ cho HS *) D 1  sai ( cho HS 1 G và & bài B

ra *H pháp = 3? sao cho  H

nhà & HS  * E dung bài  E cách 1 dàng B

*Tuy nhiên

=) J quý ,2 và các *-

Người viết và thực hiện đề tài

Lê Hảo

... data-page="5">

-Nguyên nhân sai 

HS không xác

lúng túng

QYH pháp = 3?

Giáo viên

Cách1: -( a - b + c - d)= -a +b - c... ngoặc”

Quy

-HS

HS ; D H (27+65 )-( 84 + 27 + 65)

= 27 + 65 + 84 - 27 - 65

= (27 – 27) + (65 – 65) + 84

= 84

Ngày đăng: 01/04/2021, 01:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w