Đặc điểm nguyên tử hydro2. Điều chế - ứng dụng.[r]
Trang 2NỘI DUNG
I ĐƠN CHẤT
1 Đặc điểm nguyên tử
hydro
2 Tính chất
3 Điều chế - ứng dụng
II HỢP CHẤT
1 Hợp chất hydrua H
-2 Hợp chất hydrua H+
TÀI LIỆU
[1] – Tập 2, Chương 1:
trang 3 – 11 [2] – Chương 2: trang
25 – 33 [3] – Phần 1, Chương
1: trang 9 – 11 [4] – Chapter 10: page
299 – 325
Trang 3I ĐƠN CHẤT
1 Đặc điểm nguyên tử hydro
• Cấu hình electron hóa trị: 1s 1
Chỉ có 1e và hạt nhân +1 (proton)
electron chịu lực hút của hạt nhân rất lớn
• Khi cho electron tạo thành ion H+ (proton):
H – e H+ Ho = 1312 kJ/mol (thu nhiệt)
dH+ nhỏ (1,5.10-3 pm) nên không thể tồn tại độc lập mà tạo liên kết CHT trong hợp chất
+
Trang 4
-• Khi nhận electron tạo thành ion H (He – 1s ):
H + e H- Ho = - 73 kJ/mol (tỏa nhiệt)
Ion H- có thể tồn tại độc lập: KH, CaH2 …
⇒ Hydro giống halogen: nhận thêm e và có tính oxi
hóa
• Tạo liên kết hydro:
Trang 52 Tính chất
2.1 Lý tính
• Eliên kết H-H = 435 kJ/mol, dH-H = 0,74 Å
• H2 là khí không màu, không mùi, không vị, là chất
khí nhẹ nhất trong các khí và khó bị cực hóa
• H2 có nhiệt độ nóng chảy (-259,1 oC), nhiệt độ sôi
(-252,6 oC) rất thấp
• Tan ít trong nước và dung môi hữu cơ, tan nhiều
trong kim loại (Ni, Pd, Pt…)
Trang 62.2 Hóa tính
• Eliên kết H-H lớn nên ở t0
phòng chỉ phản ứng với flo
• Ở to
cao thể hiện tính khử và oxi hóa:
Tính khử khi phản ứng với phi kim
2H2 + 1O2 2H2O (nổ ở 550 oC và )
Tính oxi hóa khi phản ứng với IA, IIA
H2 + 2Li 2LiH
H2 + Ca CaH2
2
2
H O
=
Trang 73 Trạng thái tự nhiên, điều chế, ứng dụng
• Hydro có 3 đồng vị tự nhiên:
Proti 1H: 99,984 %
Đơteri 2H (D) : 0,016 %
Triti 3H (T): 10-4 %
• Là nguyên tố phổ biến nhất
trong vũ trụ
• Trong trái đất, hydro chỉ chiếm có 1% khối lượng
Các hợp chất chứa hydro: H2O, đất sét, CxHy …