1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Bài giảng Hóa vô cơ A: Chương 10 - Nguyễn Văn Hòa

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 621,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHẬN XÉT CHUNG. I.[r]

Trang 1

NỘI DUNG

NHẬN XÉT CHUNG

I ĐƠN CHẤT Fe, Co, Ni

II HỢP CHẤT CỦA Fe,

Co, Ni

TÀI LIỆU

[1] – Tập 3, Chương 7: trang

153 – 204 [2] – Chương 11: trang 233 – 246 [3] – Phần III, Chương 8: trang

538 – 572

Trang 2

NHẬN XÉT CHUNG

Nguyên tố

Cấu hình e hóa trị

RK (Å)

Số oxi hóa

Fe

3d64s2 1,26 (+6), +3, +2

Co

3d74s2 1,25 (+4), +3, +2

Ni

3d84s2 1,24 (+3), +2 Nguyên tố

Cấu hình e hóa trị

RK (Å)

Số oxi hóa

Ru

4d 7 5s 1

1,35 (+8), +4

Rh

4d 8 5s 1

1,34 (+6), +3

Pd

4d 10 5s 0

1,37 (+4), +2 Nguyên tố

Cấu hình e hóa trị

RK (Å)

Số oxi hóa

Os

5d 6 6s 2

1,35 (+8), +6

Ir

5d 7 6s 2

1,35 (+6), +4

Pt

5d 9 6s 1

1,35 (+6), +4, +2

Trang 3

Cấu hình e hóa trị: (n-1)d ns

- Quy luật biến đổi trạng thái oxi hóa dương cực

đại:

theo hàng ngang:  ; theo cột dọc: 

- Dễ tạo hợp kim với nhau, với nguyên tố khác

- Các oxit, hydroxit có tính bazo yếu, axit yếu,

lưỡng tính

- Dễ tạo phức với CO, NO, CN-

- Dễ hấp phụ H2 và hoạt hóa H2  hoạt tính xúc

tác

Trang 4

I ĐƠN CHẤT Fe, Co, Ni

1 Tính chất vật lý

- Màu trắng xám hoặc trắng bạc (Ni)

- Dễ rèn, dát móng (trừ Co)

- Có tính sắt từ:

+ Bị nam châm hút + dưới tác dụng của dòng điện  nam châm

- Hợp kim của Fe với C:

Sắt mềm (<0,2%C); thép (0,2-1,7%C); gang

(1,7-5%C)

Trang 5

2 Tính chất hóa học

- Hoạt tính hóa học trung bình: tính khử  từ Fe 

Ni

- Trạng thái khô, t0 thấp, dạng cục bền với KK

- Khi đốt nóng, hoặc bột mịn:

3Fe + 2O2  Fe3O4 2Co + O2  2CoO 2Ni + O2  2NiO

- Trạng thái ẩm, t0 cao bị ăn mòn

2Fe + 3/2O2 + H2O  Fe2O3.nH2O (gỉ sắt)

1500C

300 0 C

5000C

Trang 6

Fe2+ + 2OH-  Fe(OH)2

4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O  4Fe(OH)4  {Fe2O3.xH2O}

Trang 7

- Phản ứng với axit HCl, H2SO4 loãng  muối X2+

- Fe, Co, Ni bị thụ động với HNO3, H2SO4 đặc nguội 2Fe + 6H2SO4 đặc, nóng  Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

- Fe, Co, Ni không tác dụng với dung dịch kiềm

- Fe, Co, Ni tác dụng với CO  tạo phức cacbonyl kim loại  ứng dụng để tinh chế kim loại

Fe( tc ) + 5CO Fe(CO) 5 230-330 o C Fe( tk ) + 5CO

100-200atm 150-200 o C

Ngày đăng: 01/04/2021, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm