1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Bài giảng môn học Ngữ văn lớp 7 - Tuần 30 - Tiết 109, 110: Những trò lố hay là Va- Ren và Phan Bội Châu (Tiếp theo)

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 467,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoặc sử dụng phím Ans để nhập cho số mũ như sau: Khai báo: 0 = rồi nhập biểu thức để tính U0 với số mũ là Ans, tiếp tục khai báo 1 = Replay rồi ấn = cứ thay số mũ liên tục như vậy ta sẽ[r]

Trang 1

THỰC HÀNH

GIảI TOáN TRÊN MáY TíNH CầM TAY

Phần I

Giới thiệu chung về máy tính Casio

1/ Giới thiệu chung về dòng máy tính Casio:

Trong dòng máy tính do hãng BITEX cung cấp gồm nhiều loại từ fx 220,

fx 500A đến fx 500MS, fx 570 MS, fx 500 ES, fx 570 ES hay fx 500 plus v.v

đa số với hệ THCS ,- dùng loại fx 500MS vì chất ,56 tính năng và giá

cả phù hợp với mặt bằng kinh tế chung của xã hội

Loại fx 220 và fx 500A đã dừng sản xuất từ lâu với lý do là màn hình một

dòng, không phù hợp với cách nhập dữ liệu trên giấy của học sinh

Máy tính fx 500A có 140 chức năng, màn hình 1 dòng.

Máy tính fx 500 MS có 244 chức năng, màn hình 2 dòng

Máy tính fx 570 MS có 401 chức năng, màn hình 2 dòng.

Từ thế dòng máy tính fx 500 MS trở đi đều có màn hình 2 dòng, việc

nhập dữ liệu thuận , ghi chép trong vở nên rất tiện lợi cho học sinh trong

quá trình tính toán

Khi mua máy tính của Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Bình Tây ( BiTex) các bạn ,5 cung cấp bộ tài liệu ,' dẫn sử dụng máy kèm theo,

tuy nhiên nếu bạn mua phải hàng nhái thì có thể không ,5 cung cấp tài liệu

này Khi mua máy tính bạn cần chú ý kiểm tra tem chống hàng giả do Bộ

Công an cấp

2/ Riêng với dòng máy tính Casio fx 500 MS

Trang 2

Chú ý: Máy tính fx 500 MS có 244 chức năng, màn hình 2 dòng Máy

chỉ nhận ra các số nguyên có không quá 10 chữ số, nếu bạn nhập quá thì tất cả các chữ số nhập sau đều ,5 coi là số 0 và không nhập liên tục quá 73 ;,'$

a/ Mở máy, tắt máy và cách ấn phím:

Mở máy : ấn ON

Tắt máy: ấn SHIFT OFF

Xoá màn hình: AC (xoá hết các dữ liệu)

Xoá số vừa nhập: DEL

Các phím chữ màu trắng và DT : ấn trực tiếp

Các phím chữ màu vàng: ấn sau SHIFT

Các phím màu đỏ: ấn sau ALPHA

Khi tính toán trên máy, nên thực hiện các phép tính một cách liên tục cho đến kết quả cuối cùng, hạn chế việc ghi chép kết quả ra ngoài giấy nháp vì

có thể dẫn đến sai số lớn trong kết quả Máy sẽ tự động tắt sau khảng 6 phút nếu bạn không ấn phím

b/ Các loại phím trên máy:

SHIFT OFF Tắt máy

    Các phím di chuyển con trỏ trên màn hình

0 1 2 3 Các phím số, nhập trực tiếp từ bàn phím

Dấu ngăn cách giữa phần nguyên và phần thập phân

+ - x  Dấu của các phép tính cộng, trừ, nhân và chia

AC Xoá hết màn hình đang thực hiện

DEL Xoá ký tự hay số vừa nhập

SHIFT CLR 1 = Xoá ô nhớ

SHIFT CLR 2 = Xoá cài đặt

SHIFT CLR 3 = Xoá tất cả

Trang 3

A B C D E

F X Y M

Là các ô nhớ, mỗi ô chỉ chứa ,5 1 số trừ ô M dùng để

, kết quả với chức năng M+, M- để gán thêm hay bớt M+ Thêm vào số đã nhớ trong M

M- Bớt đi số đã nhớ trong M

SHIFT Phím điều khiển dùng kênh chữ màu vàng

ALPHA Phím điều khiển dùng kênh chữ màu đỏ ( ô nhớ)

MODE Phím điều khiển chọn kiểu tính toán

( ) Phím dấu ngoặc

EXP Nhân với luỹ thừa của 10 với số mũ nguyên

0

’’’ Nhập hoặc đọc độ , phút, giây ( Số đo độ của góc)

,,,

o

Đọc số đo của góc DRG Chuyển đổi đơn vị giữa độ, rađian, grad

Rnd Làm tròn giá trị

nCr Tính tổ hợp chập r của n phần tử

nPr Tính chỉnh hợp chập r của n phần tử

Ans @, kết quả khi bấm phím dấu =

SHIFT INS Chèn số vào vị trí con trỏ đang hiển thị

Phím hàm

Sin cos tan Hàm số ,5 giác sin, cosin, tang

Sin-1 cos-1 tan-1 Nghich đảo của sin, cosin, tang (tan-1 = cotang)

log ln Logarit thập phân, logarit tự nhiên

ex 10x Hàm mũ cơ số e, cơ số 10

x2 x3 Bình ,u6 lập ,u cơ số x

3 x Căn bậc 2, bậc 3, bậc x

x-1 Nghịch đảo của x

Trang 4

x! x giai thừa

ab c Nhập phân số hoặc hỗn số, hoặc đổi ra phân số, hỗn số d/c Đổi hỗn số ra phân số và ,5 lại

ENG Chuyển ra dạng a x 10n với n giảm

ENG



Chuyển ra dạng a x 10n với n tăng Pol( Đổi toạ độ Đề Các ra toạ độ cực

Rec( Đổi toạ độ cực ra toạ độ Đề Các

RAN# Nhập số ngẫu nhiên

Phần thống kê

DT Nhập dữ liệu, xem kết quả

S-SUM Gọi 2, , n

x

S-VAR Gọi , x ,

n

  n1

x Giá trị trung bình cộng của các biến ,5

n

Độ lệch tiêu chuẩn theo n

1

n

 Độ lệch tiêu chuẩn theo n – 1

x

 Tổng các biến ,5

2

x

 Tổng bình ,u các biến ,5

Các kiểu tính toán

MODE 1 Kiểu COMP : Màn hình hiện D ở góc trên bên phải,

thông báo máy ở trạng thái tính toán cơ bản

Trang 5

MODE 2 Kiểu SD : Màn hình hiện SD ở góc trên bên phải, thông

báo máy ở trạng thái giải toán thông kê 1 biến

MODE MODE 1

Kiểu EQN : Màn hình hiện EQN ở góc trên bên phải, thông báo máy ở trạng thái giải ,u trình:

Unknowns ? ( số ẩn của hệ ,u trình ) Nếu + ấn tiếp 2 : Giải hệ bậc nhất 2 ẩn

+ ấn tiếp 3 : Giải hệ bậc nhất 3 ẩn

Degree ? ( số bậc của ,u trình ) Nếu + ấn tiếp 2 : Giải ,u trình bậc 2 một ẩn + ấn tiếp 3 : Giải ,u trình bậc 3 một ẩn MODE MODE

MODE 1

Kiểu Deg : Màn hình hiện D ở phía trên, thông báo máy

ở trạng thái tính toán với đơn vị đo góc là độ

MODE MODE

MODE 2

Kiểu Rad : Màn hình hiện R ở phía trên, thông báo máy

ở trạng thái tính toán với đơn vị đo góc là radian

MODE MODE

MODE MODE 1

Kiểu Fix: Màn hình hiện Fix ở phía trên, chọn ấn tiếp 1

số bất kỳ để quy định làm tròn đến mấy chữ số ở phần thập phân

MODE MODE

MODE MODE 2

Kiểu Sci : Màn hình hiện Sci ở phía trên, chọn ấn tiếp 1

số bất kỳ để quy định số chữ số có nghĩa của số a trong cách ghi kết quả tính toán ở dạng khoa học a.10n

MODE MODE

MODE MODE 3

Kiểu Norm : ấn tiếp số 1 hoặc 2 để thay đổi giữa hai cách ghi số dạng thông ,- và xoá cách ghi kết quả tính toán ở dạng khoa học a.10n

MODE MODE

MODE MODE

MODE 1

Chọn cách hiện kết quả ở dạng phân số hoặc hỗn số hoặc chỉ ở dạng phân số

MODE MODE

MODE MODE

MODE 1 

Kiểu Dot (dấu ), Comma (dấu ,): Dùng để đổi dấu ngăn cách giữa phần nguyên và phần thập phân và dấu phân

định nhóm 3 chữ số ở phần nguyên

Các dòng máy tính khác, các bạn tự tìm hiểu thông qua tài liệu

dẫn sử dụng riêng gửi kèm theo máy; tuy nhiên nên định

một loại nhất định để khai thác tốt các chức năng đã <5D cài đặt trong máy

Trang 6

Các dòng máy tính của Công ty Điện tử Việt Nhật <5D cài đặt nhiều phím chức năng có thể cao hơn dòng máy tính cùng ký hiệu của hãng Casio tuy nhiên độ nhạy của các phím không cao, khi dùng

phải bấm mạnh tay hơn Vì vậy nếu bạn dùng cần chú ý điều này.

Tất cả các loại máy tính .5 khi dùng bạn đều phải kiểm tra nguồn (pin) và xoá mọi cài đặt .5 khi lựa chọn kiểu tính toán riêng để đảm bảo không nhầm lẫn khi làm tính.

Cuối cùng tất cả vẫn là con

nhất ! Chúc các bạn thành công !

Phần II

Một số dạng bài tập phổ biến cơ bản

Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức:

Bài tập 1:

Tính giá trị của biểu thức sau:

a/ A =

( ): ( ).( )

2 4 7 3 7 5

7 3 2 3 5 3 ( ) ( ):( )

8 5 9 5 6 4

      

      

GIẢI:

Cỏch 1:

2 4 7 3 7 5 8 5 9 5 6 4

                 

               

           

Trang 7

/0 B = 1 3 : 3 1 . 3 4 Tớnh (1 B =

2 4 7 3 7 5

        

     

       

3675 344

8 5 9 5 6 4

        

     

       

2183 150

=> A = B

C

3675 / 344

0, 734068222

2183 /150

b/ B =

0 3 0

3 4 3

0 3 0 2 0

3 0 2

20 cot 5 , 0 : 42 sin

25 40

15 20 cos 35 sin

g

tg tg

GIẢI: Quy trỡnh  ! trờn mỏy tớnh casio fx 500 MS * sau :

Tớnh * 56: ( sin 35 ) x2 ( cos 20 ) x 3 - 15 ( tan 40 ) x 2 ( tan

25 ) x 3 = SHIFT STO A

Tớnh #- 56: 3 abc 4 ( sin 42 ) x 3 ữ 0,5 ( 1 ữ ( tan 20 ) x 3 =

&7 8 tớnh: ALPHA A ữ Ans = (kq: - 36,82283812 )

Bài tập 2:

Tính kết quả đúng của các tích sau:

a/ M = 2222255555 2222266666

GIẢI: a/ /0 A = 22222; B = 55555 ; C = 66666 ta cú :

M = (A.105 + B)(A.105 + C) = A2.1010 + A.B.105

+ A.C.105 + B.C

Tớnh E  mỏy (1 A2 = 493817284 ; A.B =

1234543210 ; A.C = 1481451852

B.C = 3703629630 ; Tớnh trờn nhỏp (1 M =

4938444443209829630

b/ Làm (L  M tớnh (1 N = 401481484254012

Đõy là loại bài tập tớnh toỏn trờn mỏy kết hợp

Trang 8

Bài tập 3:

Tính giá trị của biểu thức:

a/ P = 3 + Đỏp số P =

3

5 2

4 2

5 2

4

2 5

233 1761

4 4, 609947644

382  382 

b/ Q = 7 + Đỏp số Q =

4

1 3

1 3

1

3 1

43 1037

7 7, 302816901

142  142 

Cỏch 1: N* 8  cỏc O 0 (9    phộp chia cho #Q  .

Cỏch 2: Dựng 7(L  phỏp tớnh (1 T 6

Bài tập 4 :

Tính giá trị của biểu thức:

a/ Cho sin = 0,3456 ; ( 0 < < 90  0 ).

Tính M =

3 3

3

2 3

3

cot ) sin (cos

) sin 1 ( cos

g

tg

 b/ Cho cos 2 = 0,5678 ; ( 0 < < 90 0 ).

Tính N =

4 3

3

3 2

3 2

cos 1 ).

cot 1 ).(

1 (

) sin 1 (

cos ) cos 1 (

sin

g tg

GIẢI: a/ SHIFT sin-1 0,3456 = ( ( cos Ans ) x 3 ( 1 + ( sin Ans ) x 3 ) + ( tan Ans ) x 2 ) ữ ( ( ( cos Ans ) x 3 + ( sin Ans ) x 3 ) ( 1 ữ ( tan Ans ) x 3 ) ) =

b/ Làm

Dạng 2 : Khai thác khả năng tính toán tìm số dư:

Bài tập :

a/ Viết quy trình ấn phím liên tục để tìm số , khi chia số 18901969 cho số

2382001 (

b/ Viết quy trình ấn phím để tìm số , trong phép chia 3523127 cho 2047.

(

Trang 9

c/ áp dụng tìm số , trong phép chia số 1234567890987654321 cho số 123456

GIẢI: Do mỏy Casio fx 500 MS W X ra 56 Y  khi ta

X7 khụng quỏ 10  56 vào mỏy nờn ta chia ra ( sau:

tớnh T 7890987654 chia cho 123456 sau > dựng phớm

REPLAY  5*9 O chia thành O T khi > trờn màn hỡnh

ta cú phộp tớnh #, là 789098765- 123456 63917=50502

@N6 63917 là 7_ nguyờn f9 phộp chia ban _DA Sau > ta

ghộp (L  tỡm (1 ,    56 cũn d f9 56 h

chia  chia 7 ( trờn ta tỡm (1 56 ( là 8817

d/ Tìm số , trong phép chia số 200620062006 cho số 2001.

(Làm ( trờn ta cú 56 ( là 105 )

e/ Tỡm 9 :* khi chia 9 9 19 cho 2007.

 ý: Tỏch 9 19 = 9 10 9 9 sau > tỡm 56 ( f9 #i T 56 khi chi cho 2007, dO$ tớch f9

( /!7 56 ( 1890 )

Tuy nhiờn

trờn mỏy tớnh vinacal 500 MS nờn

Dạng 3: Giải phương trình bậc nhất một ẩn số:

Bài tập :

Giải các ,u trình sau:

(x 4 ):0,003

20 2

(3 2,65).4: (1,88 2 )

2

 

Trang 10

(0,15 0,35 ):(3x 4,2) ( )

4 3 5 1

3 : (1, 2 3,15) 2

3

12,5 : (0,5 0,3.0,75):

Dạng bài tập này gần giống dạng tớnh ngược từ cuối.

Dạng 4: Giải bài toán bằng phương pháp thử chọn.

Bài tập :

a/ Tìm các chữ số a , b , c , d , e biết a8 bcde = 96252

b/ Tìm các chữ số a , b , c , d để ta có a5 bcd = 7850

c/ Tìm các chữ số a , b và số tự nhiên y biết a7b y = 217167

GIẢI: a/ &T  Zk a8 bcde = 96252 => 96252 chia  cho a8

Dựng mỏy  * ` , a d_ d(1 T 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 W cú a = 7 ]9 món 96252 chia  cho 78 m, a = 7 ta cú

96252 : 78 = 1234

mX$ a = 7; b = 1; c = 2 ; d = 3; e = 4

b/ Làm ( trờn tỡm (1 a = 2; b = 3; c = 1; d = 4

c/ Vỡ tớch f9 2 56 cú X cựng là 7 nờn b W cú  là cỏc 56 1; 3; 7; 9 cũn a cú  d_ d(1 X cỏc giỏ h T 0

 9.

Dựng mỏy * ` O$ W cú b = 3 (1 56 573 và b

= 9 (1 56 379 ]9 món

+ b = 3 ta cú 217167 : 573 = 379 => a = 5; b = 3 và

y = 379

+ b = 9 ta cú 217167 : 379 = 573 => a = 3; b = 9 và

Trang 11

y = 573

Dạng 5 : Các bài toán về đa thức.

 Định lý Bơdu: d, trong phép chia đa thức f(x) cho nhị thức (x – a) là một

hằng số và bằng f(a).

 Hệ quả : Nếu a là nghiệm của đa thức f(x) thì f(x) chia hết cho (x – a).

 ứng dụng của định lý Bơdu:

Định lý: Nếu đa thức với các hệ số nguyên f(x) = anx n + an-1x n-1 + + a1x + a0 có nghiệm nguyên thì nghiệm nguyên đó phải là ,' của hạng tử tự do a0

T ;ng quỏt: Nếu đa thức với các hệ số nguyên f(x) = an x n + an-1x n-1 + + a1x + a0

có nghiệm hữu tỷ dạng p/q thì p phải là ,' của a0 và q là ,' của an nếu an = 1 thì mọi nghiệm hữu tỷ đều là nghiệm nguyên

CÁC DẠNG BÀI TẬP VỀ ĐA THỨC

Dạng 5.1: Tính giá trị của đa thức f(x) tại x = a

Bài tập 5.1:

Cho đa thức f(x) = 2x 5 + 3x 4 – 4x 3 – 5x 2 + 3x + 1

Tính giá trị của đa thức đã cho tại x= ; x = 2

GIẢI: Ta tớnh giỏ h f9 9  f(x)  x = 2 ; x =  E  cỏch khai bỏo giỏ

h f9  X7 vào phớm Ans  tớnh toỏn

2) 7,242640687; f() 741,3182919

Dạng 5.2: Tìm số dư trong phép chia đa thức f(x) cho nhị thức (x a)

Bài tập 5.2:

, khi chia đa thức trên cho nhị thức (x - )

GIẢI: Ta tớnh giỏ h f9 9  f(x)  x = E  cỏch

khai bỏo giỏ h f9  X7 vào phớm Ans  tớnh toỏn ( T9 làm n trờn

)

Trang 12

Dạng 5.3 : Tìm giá trị của chữ chưa biết để hai đa thức chia hết cho nhau

Bài tập 5.3:

Cho đa thức P(x) = 6x3 – 7x2 – 16x + m ( m là tham số)

a/ Tìm m để P(x) chia hết cho nhị thức 2x + 3.

b/ Với giá trị vừa tìm ,5 của m ở trên , tìm số , khi chia đa thức P(x) cho nhị thức 3x – 2

c/ Với m tìm ,5 ở trên Hãy phân tích P(x) thành tích các đa thức bậc 1.

GIẢI: a/ /0 Q(x) = 6x 3 7x 2 16x ta cú P(x) chia hết cho nhị thức 2x + 3 khi và

W khi Q(-3/2) + m = P(-3/2) = 0 => m = - Q(-3/2)

 khụng 5* 8  phộp chia thỡ cú  làm ( sau: Ta q dàng X O$ tớch f9 2 h  2x + 3 và 3x – 2 ?@ A% B 9 cao   C% ?% A P(x) vỡ <D EB! A 3

C% P(x) F cú H là EB! nguyờn và là !J trong cỏc *K C% 12, L ?G ta dựng

?N lý <P EB! C% ?% A ?H tỡm EB! cũn IR sau ?G thay S vào N A A 3

Dạng 5.4: Đa thức với các hệ số bằng chữ

Bài tập 5.4:

5.4a/ Cho đa thức F(x) = x 5 + ax 4 + bx 3 + cx 2 + dx + e

Biết F(1) = 2 ; F(2) = 5 ; F(3) = 10 ; F(4) = 17 ; F(5) = 26 Hãy tính F(7) ; F(8) ; F(9) ; F(10)

GIẢI : Phõn tớch dóy 56 2 ; 5 ; 10 ; 17 ; 26 ta O$ E  :

2 = 12 + 1 ; 5 = 22 + 1 ; 10 = 32 + 1 ; 17 = 42 + 1 ; 26

= 52 + 1 => 2 ; 5 ; 10 ; 17 ; 26 là cỏc giỏ h f9 9  H(x) = x2 + 1 khi x = 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5

mX$ ta cú F(1) = H(1) ; F(2) = H(2) ; F(3) = H(3) ; F(4) = H(4) ; F(5) = H(5)

3  ]   9  X 5 G(x) = F(x) – H(x) (1)

Trang 13

Có 5 k# là 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 Vì k 56 cao O f9 F(x) và H(x)  E  1 nên ta có

G(x) = (x – 1)(x – 2)(x – 3)(x – 4)(x – 5) (2)

&T (1) và (2) => F(x) = G(x) + H(x) = (x – 1)(x – 2)(x – 3)(x –

4)(x – 5) + x2 + 1

B C ta tính  F(7) = 770 ; F(8) = 2585 ; F(9) = 6802

; F(10) = 15221

5.4b/ Cho ®a thøc P(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + e

BiÕt P(1) = 1 ; P(2) = 4 ; P(3) = 9 ; P(4) = 16 ; P(5) = 25

H·y tÝnh P(6) ; P(7) ; P(8) ; P(9) ; P(10)

GIẢI : &(L  M ( trên ta có P(x) = (x – 1)(x – 2)(x – 3)(x – 4)(x – 5) + x 2

B C tính  P(6) = 156 ; P(7) = 769 ; P(8) = 2584 ;

P(9) = 6801 ; P(10) = 15220

BiÕt Q(1) = 5 ; Q(2) = 7 ; Q(3) = 9 ; Q(4) = 11 H·y tÝnh Q(10) ; Q(11) ; Q(12) ; Q(13) ; Q(14) ; Q(15)

GIẢI : &(L  M ( trên ta có Q(x) = (x – 1)(x – 2)(x – 3)(x – 4) + 2x + 3

&T > tính (1 Q(10) = 3047 ; Q(11) = 5065 ; Q(12) = 7947 ;

Q(13) = 11909 ; Q(14) = 17191 ; Q(15) = 24057

5.4d/ Cho ?% A P(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + 132005.

US VE khi cho x IW I*X VE 1 ; 2 ; 3 ; 4 thì giá N C% P(x) IW I*X VE 8 ; 11 ; 14 và 17.

Tính giá N C% P(x) <K x = 11 ; 12 ; 13 ; 14 ; 15.

GIẢI : Phân tích dãy 8 ; 11 ; 14 ; 17 ta 'F 4G!& :

8 = 3+5=3.1+5 ; 11 = 6+5 = 3.2+5 ; 14 = 9+5=3.3+5 ; 17=12+5=3.4+5

=> 8 ; 11 ; 14 ; 17 là các giá '4J K$ $ '3 3x+5 khi x = 1 ; 2 ; 3 ; 4.

Xét $ '3 H(x) = P(x) – (3x +5) ; ta có H(1) = H(2) = H(3) = H(4) = 0

), $ '3 H(x) có các !&#0 là 1 ; 2 ; 3 ; 4 và có :!& :

...

+ b = ta cú 2 171 67 : 573 = 379 => a = 5; b =

y = 379

+ b = ta cú 2 171 67 : 379 = 573 => a = 3; b = ... 78 909 876 54 chia cho 123456 sau > dựng phớm

REPLAY  5*9 O chia thành O T > trờn hỡnh

ta cú phộp tớnh #, 78 909 876 5- 123456 639 17= 50502...

&T > tính (1 Q(10) = 30 47 ; Q(11) = 5065 ; Q(12) = 79 47 ;

Q(13) = 11909 ; Q(14) = 171 91 ; Q(15) = 240 57

5.4d/ Cho ?% A

Ngày đăng: 01/04/2021, 00:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w