Biết giải bàtoánóa có một phép tính trừ.bài tập cần làm :bài 1,bài2cột 1,2 4,5 3.Rèn đức tính cẩn thận cho học sinh II.ĐỒ DÙNG: iii.Các hoạt động dạy học TG.. Hoạt động của thầy.[r]
Trang 1TUẦN 10
Thứ hai ngày 19 tháng 10 năm 2009
TẬP ĐỌC
SÁNG KIẾN CỦA Bẫ HÀ I.MỤC TIấU
1.Rèn kĩ năng đọc tiếng:
-Đọc trơn toàn bài,đọc đúng 1 số từ khó trong bài
-Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm dấu phẩy-giữa các cụm từ
-Phân biệt giọng người kể với giọng nhân vật
- Hiểu nội dung bài sang kiến của bộ Hà tổ chức ngày lễ của ụng bà thể hiện tấm lũng kớnh yờu, sự quan tõm tới ụng bà (trả lời được cỏc cõu hỏi trong sỏch giỏo khoa)
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh sgk-bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A.Bài cũ:
-KT sự chuẩn bị của h/s
30’ II-Bài mới: 1.Giới thiệu:
-GV giới thiệu và ghi đầu bài
2-Luyện đọc:
-GV đọc mẫu:giọng nhẹ nhàng, phù hợp với giọng
của từng nhân vật
b.HD luyện đọc –kết hợp giải nghĩa từ
*Từ, tiếng có âm l-n: hằng năm, ngày lễ , lập
đông
-GV đọc mẫu
2-3 hs đọc-Đọc ĐT
-GV sửa phát âm cho HS
*Đọc từng đoạn trước lớp: -HS đọc nối tiếp đoạn
+Bố ơi, sao không có ngày của ông bà , bố nhỉ? -HS nêu cách đọc,ngắt nghỉ, +Hà suy nghĩ mãi / mà chưa biết chuẩn bị quà gì
/biếu ông bà
Nhấn giọng ở từ ngữ gạch chân
GV hướng dẫn HS đọc,cách ngắt nghỉ,nhấn giọng
ở từ ngữ gạch chân
-LĐ cá nhân-ĐT
Lop2.net
Trang 2-GV đọc mẫu.
-Chú ý câu1 là câu hỏi cần lên gịng ở cuối câu
*Cả lớp đọc đồng thanh
TIẾT 2
TG Hoạt động của thầy
1.Tìm hiểu bài
Hoạt động của trò
1h/s đọc, cả lớp đọc thầm
-1 hs đọc đoạn 1,đ2
-Con hiểu thế nào là cây sáng kiến? 1 em đọc TN phần chú giải -Hà giải thích vì sao cần có ngày lễ của ông bà? -3-4 hs nêu ý kiến
*C2:Hai bố con chọn ngày nào làm ngày lễ của
ông bà? vì sao?
-Lập đông là gì?
GV giảng thêm:Hiện nay trên thế giới người ta
lấy ngày 1-10 là ngày quốc tế người cao tuổi
-1hs đọc TN phần chú giải
*C3: Bé Hà còn băn khoăn điều gì?
-Ai đã gỡ bí giúp bé Hà?
*C 4:Hà đã tặng ông bà món quà gì?
-1 hs đọc đoạn 3
-Món quà của Hà có được ông bà thích không? -1 hs đọc từ ngữ phần chú giải
*C5: Bé Hà trong truyện là 1 cô bé ntn? Chúc thọ
15’ 2.Luyện đọc lại:
-Câu chuỵên này có những nhân vật nào? -h/s nêu
-Lần đầu GV là người dẫn chuyện-gọi 1nhóm lên
đọc mẫu
-Các nhóm tự phân vai-đọc
-GV nhận xét-bình chọn nhóm đọc hay
5’ 3.Củng cố - dặn dò
-Em học tập được điều gì ở bé Hà -1-2 HS trả lời
Trang 4LUYỆN TẬP
I MỤC TIấU
Giúp HS củng cố về:
Biết tỡm x trong cỏc bài tập dạng : x+a = b; a+ x = b (với a,b là cỏc số khụng quỏ hai chữ số )
Biết giải bàtoỏnúa cú một phộp tớnh trừ.bài tập cần làm :bài 1,bài2(cột 1,2) 4,5
3.Rèn đức tính cẩn thận cho học sinh
II.ĐỒ DÙNG:
iii.Các hoạt động dạy học
5’
30’
5’
I- Bài cũ:
+ HS 1: x + 8 = 19 11 +x = 19 + HS 2: 41 + x = 75 x + 34 = 75
- TLCH: Nêu cách tìm x?
- Gv nhận xét, cho điểm
II- Bài mới:
1- Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đầu bài 2- Nội dung:
2.1- Bài 1 : Tìm x
x + 8 = 10
x = 10 – 8
x = 2
x + 7 = 10
x = 10 – 7
x = 3
30 + x = 58
x = 58 – 30
x = 28
? Nêu tên các thành phần của phép tính và cách tìm x?
- Nhận xét bài HS , cho điểm 2.2- Bài 2: Tính nhẩm
9 + 1= 10 (1) 8 + 2 = 10 3 + 7 = 10
10 – 1 = 9 (2) 10 – 8 = 2 10 – 3 = 7
10 – 9 = 1 (3) 10 – 2 = 8 10 – 7 = 3
? Từ (1) có thể ghi ngay kết quả của (2),(3) được không ? Vì sao?
- GV nhận xét
2.4- Bài 4: Giải toán
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
Tất cả có số quýt là:
45 – 25 = 20 (quả)
Đáp số: 20 quả quýt
? Bài toán thuộc dạng nào? (tìm 1 số hạng chưa biết) 2.5 Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng
C : x = 0
3 Củng cố – dặn dò - Hôm nay chúng ta học bài gì?
- 2HS lên bảng làm và TLCH
- HS nhắc lại
- Đọc YC và làm bài
- Chữa bài
- 2 HS TL
- Đọc YC và làm bài vào vở
- 2 HS TL
- Đọc YC -> Làm bài tập
- 2HS TL
- HS đọc đề bài
- 2HS TL
- Đối chiếu kết quả và chữa bài
- 1 HS đọc YC
- Chữa miệng, giải thích
- 1HS TL
Trang 5- GV nhËn xÐt giê häc
Lop2.net
Trang 6ĐẠO ĐỨC
CHĂM CHỈ HỌC TẬP
i.Mục tiêu
1.HS hiểu:
- Như thế nào là chăm chỉ học tập Chăm chỉ học tập mang lại lợi ích gì
2.HS thực hiện giờ giấc học bài, làm bài đầy đủ, đảm bảo thời gian tự học ở trường, ở nhà 3.HS có thái độ tự giác học tập
ii.Đồ dùng - Phiếu thảo luận, đồ dùng phục vụ trò chơi
iii.Các hoạt động dạy học
5’
30’
3’
I- Bài cũ:
? Hãy kể những việc làm của em t.hiện việc chăm chỉ học tập?
- Gv nhận xét
II- Bài mới:
1- Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đầu bài 2- Hướng dẫn tìm hiểu bài:
2.1- Hoạt động 1: Đóng vai
- GV nêu tình huống, Yc Hs thảo luận Nhóm 4 về cách ứng xử sau đó thể hiện qua trò chơi sắm vai
Tình huống: Hôm nay, khi Hà c.bị đi học cùng bạn thì bà
ngoại đến chơi Đã lâu Hà không được gặp bà nên em mừng lắm và bà cũng mừng Hà băn khoăn không biết nên làm thế nào
- Gọi vài cặp Hs lên diễn vai
-> GV kết luận: Hs cần phải đi học đều và đúng giờ 2.2- Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
- GV yêu cầu các nhóm thảo luận các nội dung trong phiếu:
- GV kết luận 2.3- Hoạt động 3: Phân tích tiểu phẩm
- GV mời lớp xem tiểu phẩm do 1 số học sinh lớp diễn
Trong giờ ra chơi Bạn An cắm cúi làm bài tập Bạn Bình thấy vậy lền bảo: “Sao cậu không ra chơi mà làm việc gì vậy?”- An trả lời: “mình tranh thủ làm bài tập
để về nhà không phải làm bài nữa và được xem tivi cho thoả thích”
- GV hướng dẫn phân tích tiểu phẩm:
+ Làm bài trong giờ ra chơi có phải là chăm chỉ ko? Vì
sao?
+ Em có thể khuyên bạn An ntn?
3 Củng cố – dặn dò - Hôm nay chúng ta học bài gì?
- GV nhận xét giờ học
- 2HS khá + TBTL
- Nghe tình huống
- Thảo luận nhóm 4
- 3 nhóm diễn vai
- Nhóm khác nhận xét
- Chia nhóm 4 và T luận phiếu học tập
- Đại diện 1 nhóm trình bày.Nhóm khác
đối chiếu
- Nhóm khác nhận xét
- HS TL
Trang 8Thứ tư ngày thỏng năm 2009
TẬP ĐỌC
BƯU THIẾP
I-Mục tiêu:
-Đọc trơn toàn bài Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài
-Biết đọc 2 bưu thiếp với giọng tình cảm, nhẹ nhàng Đọc phong bì thư với giọng rõ ràng, mạch lạc
-Hiểu ND của 2 bưu thiếp, tác dụng của bưu thiếp, cách viết 1 bưu thiếp, cách ghi 1 phong bì thư
II-Đồ dùng : Bưu thiếp, phong bì thư - bảng phụ
III-Các hoạt động chủ yêu:
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’ 1.Bài cũ: KT đọc bài: Sáng kiến của bé Hà
30’ 2-Bài mới: 1.Giới thiệu:
Luyện đọc:
-GV đọc mẫu :Giọng tình cảm, nhẹ nhàng -1hs khá đọc
Trang 9b.HD luyện đọc –kết hợp giải nghĩa từ.
*Từ, tiếng khó đọc: bưu thiếp, năm mới, niềm
vui, Phan Thiết, Bình Thận, Vĩnh Long
2-3 hs đọc-Đọc ĐT
-GV đọc mẫu
*Đọc từng bưu thiếp , phong bì thư: -HS đọc nối tiếp câu
-GV sửa phát âm cho HS
-LĐcâu: Người gửi:// Trần Trung Nghĩa// Sở giáo
dục và đào tạo Bình Thuận.//
-HS đọc nối tiếp đoạn -1 HS đọc câu văn -hs nêu cách đọc,ngắt nghỉ, -LĐ cá nhân -ĐT
*Đọc trong nhóm
*Thi đọc giữa các nhóm
3.Tìm hiểu bài:
C1.Bưu thiếp đầu là của ai giửi cho ai? Gửi để
làm gì?
- C2 Bưu thiếp thứ hai là của ai giửi cho ai? Gửi
để làm gì?
C3 Bưu thiếp dùng để làm gì?
C4.Viết 1 bưu thiếp chúc thọ hoặc mừng sinh
nhật ông bà Nhớ ghi địa chỉ ngoài phong bì
-Chúc thọ là gì?
4.LĐ lại -HS nối tiếp nhau đọc từng bưu thiếp.
5’ 5-Củng cố-dặn dò: Bưu thiếp có tác dụng gì?
-LĐ nhóm -Thi đọc cá nhân-ĐT -HS đọc thầm-TLCH
-HS đọc TN: bưu thiếp -HS viết bài
-2-3 h/s đọc
HSTL
Lop2.net
Trang 10Thứ ba ngày tháng năm 200
TOÁN
SỐ TRềN CHỤC TRỪ ĐI MỘT SỐ I.MỤC TIấU
Giúp HS :
biết thực hiện hộp trừ cú nhớ trong phạm vi 100-trường hợp số bị trừ là số trũn chục ,số trừ là số cú 1 hoặc 2 chữ số
biết giải bàtoỏnúa cú một phộp trừ (số trũn chục trừ đi một số ).Làm BT 1,3
3.Rèn kỹ năng trình bày và ý thức trình bày bài
II.ĐỒ DÙNG: Bộ đồ dựng học toỏn 2
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1’
34’
I - ổn định
II- Bài mới:
1- Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đầu bài
2- Nội dung:
2.1- Giới thiệu phép tính : 40 - 8
Bước 1: Nêu bài toán:
- Có 40 que tính, bớt đi 8 que tính Hỏi còn lại bao
- HS nhắc lại
- Nghe và phân tích
Trang 11nhiêu que tính?
? Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta phải làm gì?
-> Viết bảng: 40 – 8
Bước 2: Tìm kết quả
- Tháo 1 bó que tính rời ra thành 10 que tính , trừ đi 8
que tính được bao nhiêu que tính?
? Vậy 40 – 8 bằng bao nhiêu?
-> GV ghi bảng : 40 – 8 = 32
Bước 3: Hướng dẫn đặt tính và tính
40 * GV nhấn mạnh thao tác mượn 1 chục là
8 10 trừ 8 còn 2 , viết 2 nhớ 1
32
2.2- Giới thiệu phép tính: 40 – 18
- GV hướng dẫn tương tự
- Nhận xét 2 bài toán-> Cách thực hiện
2.3- Luyện tập
* Bài 1: Tính
Khi đặt tính cần chú ý điều gì? - Nêu dạng toán
- Thực hiện phép trừ
40 -8
- 2que tính
- Là 32 que tính
- 1HS lên bảng thực hiện
- Nêu miệng
- Đồng thanh
- HS nghe và thực hiện
- Đọc đồng thanh
- Mở SGK: (47)
- Đọc YC , làm bài tập
* Bài 2: Tìm x.
a x + 9 = 30
x = 30 –
9
x = 21
b 5 + x = 20
x = 20 – 5
x = 15
? x là gì trong phép toán?
? Nêu cách tìm x?
* Bài 3: Giải toán
- Hướng dẫn HS phân tích đề
- Đổi 2 chục = ? que tính
Còn lại số que tính là:
20 - 5 = 15 (que tính)
Đáp số: 15 que tính
- Đọc YC và phân tích -Làm bài tập -> Chữa bài
- HS khá trả lời
- Đọc đề toán-> phân tích
- Làm bài tập và chữa bài
5’ 3 Củng cố - dặn dò
- Hôm nay chúng ta học bài gì?
- Tổng kết giờ học
- HS TB trả lời
60
9
51
50 5 45
90 2 88
80 17 63
30 11 19
Lop2.net
Trang 12KỂ CHUYỆN
SÁNG KIẾN CỦA Bẫ HÀ I.MỤC TIấU
1-Rèn kĩ năng nói:
-Dựa vào tranh, hs kể được câu chuyện
-Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp
2-Rèn kĩ năng nghe: biết theo dõi bạn kể, biết nx bạn kể.
3-Giáo dục cho HS cần biết quan tâm, thương yêu ông bà, cha mẹ
II.ĐỒ DÙNG tranh SGK.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TG Hoạt động của thây Hoạt động của trò
5 1.Bài cũ:
-KT sự chuẩn bị của h/s -3 HS kể nối tiếp 3 đoạn
30’ 2-Bài mới:
a)Giới thiệu bài
GV giới thiệu và ghi đầu bài
b)HD kể từng đoạn
1.Dựa vào các ý sau, kể lại từng đoạn câu
chuyện Sáng kiến của bé Hà
-1hs đọc yêu cầu bài1
-GV đọc yêu cầu của bài
a.Chọn ngày lễ
b Bí mật của 2 bố con
c.Niềm vui của ông bà
-1 em đọc phần gợi ý -HS kể theo nhóm 3-hs nối tiếp
kể từng đoạn cho nhau nghe
-Kể chuyện trong nhóm
-Kể chuyện trước lớp -2-3 nhóm hslên kể từng đoạn
*GV hướng dẫn hs nh.xét:nội dung đã đủ
chưa, kể đúng trình tự chưa? cách diễn đạt
đã hay chưa, dùng từ có hợp lí không?
-HS nhận xét
-Bạn đã biết kể bằng lời của mình chưa?
b)Kể toàn bộ truyện -Đại diện các nhóm lên kể
chuyện
-HS nh.xét c)Đóng vai dựng lại câu chuyện:
Câu chuyện này có những nhân vật nào? -Các nhóm phân vai- tự đóng
5’
(Ông, bà, bé Hà) thêm người dẫn chuyện
3-Củng cố - dặn dò:
vai
Trang 13-1hs kÓ toµn bé c©u chuyÖn -2-3 nhãm lªn kÓ chuyÖn theo vai -Nªu ý nghÜa cña c©u chuyÖn -HS tr¶ lêi
Lop2.net
Trang 14CHÍNH TẢ (Tập chộp)
NGÀY LỄ I.MỤC TIấU
1.Chép lại chính xác , trình bày đúng bài Ngày lễ
2.Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt 1 số tiếng có âm đầu hoặc thanh, vần dễ lẫn: c/k, l/n, thanh hỏi/ thanh ngã
3.Rèn cho h/s có thói quen giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II.ĐỒ DÙNG : Phấn màu, bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
-Viết 2 từ :long lanh, non nước ở dưới viết bảng con
-GV nhận xét -và cho điểm
II-Bài mới:
1.GT:GV nêu y/c tiết học và ghi đầu bài.
2.Nội dung:
a.HD viết chính tả:
-Hỏi ND
+Nội dung của bài nói gì?
+Bài viết có mấy câu?
-HS khá trả lời
-HS Trung bình trả lời 30’ *Từ dễ nhầm: hằng năm, Quốc tế, cao tuổi -HS viết bảng con
-Tiếng hằng được viết như thế nào? -HS trung bình phân tích từ -Tiếng Quốc được viết ntn? - HS khá phân tích từ
*Chữ viết hoa:Những chữ nào cần viết hoa, vì sao?
-Chữ nào trong tên các ngày lễ được viết hoa ?
- 2 HS trả lời
b.Viết chính tả:
-GV đọc bài viết lần 2
-GVnhắc nhở h/s tư thế ngồi, và cách cầm bút cho
đúng
-Học sinh mở vở và chép bài -Học sinh mở vở và chép bài c.Soát và sửa lỗi: GV đọc chậm cho h/s tự soát lỗi
-GV chấm 4-5 bài
-Lần1 h/s tự soát lỗi, lần 2
đổi chéo vở
3.Luyện tập:
Bài2:Điền vào chỗ trống:c hay k?
Con á, con iến,cây ầu, dòng ênh
-HS làm BT -1 em đọc y/c bài 2, bài 3
HS làm bài
Bài 3 :Điền vào chỗ trống:
a.l hay n
- o sợ, ăn o, hoa an, thuyền an
3 em lên chữa bài b-(nghỉ hay nghĩ)? :- học, lo , ngơi, HS # nhận xét
Trang 15ngÉm
5’ 4.Cñng cè- dÆn dß:
-GV nhËn xÐt xÐt giê häc
Lop2.net
Trang 16
Thứ năm ngày tháng năm 2009
TẬP VIẾT
CHỮ H I.MỤC TIấU 1..Rèn kĩ năng viết chữ:
-Viết chữ H theo cỡ vừa và nhỏ
-Viết đúng câu ứng dụng: Hai sương một nắng
2.Viết chữ thường cỡ vừa và nhỏ, đúng mẫu chữ đều nét,nối chữ đúng qui định 3 GD h/s tính cẩn thận, giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II.ĐỒ DÙNG : Chữ mẫu,bảng phụ viết như vở tập viết
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
5’
30’
1.Bài cũ: Viết chữ G, Góp.
-GV nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
GT:GV treo chữ H-nêu yêu cầu tiết học
Nội dung:
a-HD viết chữ H
*Quan sát và n/x chữ mẫu:
-Chữ H cao mấy li?
- Gồm mấy nét ,là những nét nào?
*Cách viết:+Đặt bút trên ĐK 5, viết nét cong
trái rồi lượn ngang
+Từ điểm DB nét 1 chuyển hướng viết nét
khuyết ngược nối liền sang nét khuyết xuôi
lượn lên viết nét móc phải,DB ở ĐK 2
+Lia bút lên quá ĐK 4 viết 1 nét thẳng đứng cắt
giữa đoạn nối 2 nét khuyết, DB trước ĐK 2
-GV viết mẫu-nêu cách viết
*HD viết bảng con chữ H
-GV nhận xét sửa sai cho HS
b-HD viết cụm từ ứng dụng: Hai sương một
nắng
+ý nghĩa: ý nói về sự vất vả, đức tính chịu khó
chăm chỉ của người lao động
-GV viết mẫu
-CHữ cái nào cao 2,5 li, 1,5 li,2 li, 1li?
+Viết bảng con chữ Hai
-GV nhận xét sửa sai cho HS
c- HS viết vở
-GV h/d học sinh viết vở tập viết
-GV nhắc nhở HS tư thế ngồi viết,cách cầm bút
-2 HS viết bảng lớp, ở lớp viết bảng con
-HS quan sát và n/x
- HS trả lời (cao 5li Gồm 3 nét)
+Nét 1 là kết hợp của 2 nét cong trái và lượn ngang +Nét 2 là kết hợp của 3 nét cơ bản nét khuyết ngược, khuyết xuôi, móc phải
+Nét 3: nét thẳng đứng nằm giữa 2 nét khuyết
-1 HS giỏi đồ theo chữ
-1 em viết bảng-cả lớp viết bảng con
-1 HS TB đọc từ ứng dụng -1 HS giỏi nêu
-HS nhận xét phân tích chữ khó
-HS viết bảng con
Trang 173.GV chÊm - ch÷a
-GV nhËn xÐt 3-4 bµi viÕt cña HS 4Cñng cè-dÆn dß: GV n/x giê häc
-HS viÕt vë tËp viÕt
Lop2.net
Trang 1811 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 11 - 5 I.MỤC TIấU Giúp HS :
Biết cỏch thực hiện phộp trừ dạng 11-5 ,lập được bảng trừ 11 trừ đi một số
Biết giải bài toỏn cú một phộp trừ dạng 11-5 Làm bài tập 1a, 2,4
Củng cố tên thành phần và kết qủa của phép trừ
II.ĐỒ DÙNG :: Que tính
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1’
34’
I - Bài cũ
HS1: Tính: 30 – 8 50 – 18 HS2: Tìm x: x + 14 = 60 12 + x = 30 -> GV nhận xét đánh giá
II- Bài mới:
1- Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đầu bài 2- Nội dung:
2.1- Giới thiệu phép tính : 11 - 5
Bước 1: Nêu bài toán:
- Có 11 que tính, bớt đi 5 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
? Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta phải làm gì?
-> Viết bảng: 11 – 5
Bước 2: Tìm kết quả
-GV chốt kiến thức + Có tất cả bao nhiêu que tính?
+ Bớt 1 que trước, chúng ta còn phải bớt bao nhiêu nữa?
+ Để bớt 4 que nữa, cô tháo bó que tính thành 10 que rời, Bớt 4 que còn 6 que tính
+ Vậy 11 – 5 bằng mấy?
-> GV ghi bảng : 11 – 5 = 6
Bước 3: Hướng dẫn đặt tính và tính.
11
5
6
Bước 4: Lập bảng trừ 11 trừ đi một số.
2.3- Luyện tập
* Bài 1: Tính nhẩm
a Làm miệng
b 11- 1 - 5 = 5
11 – 6 = 5
- 2 HS lên bảng làm
- HS nhắc lại
- Nghe và phân tích
- HS khá TL:Thực hiện phép trừ
11 - 5
- HS TB TL:11 que tính
- Bớt 4 que tính
- Thao tác trên đồ dùng
và nêu phép tính lập
được
- Mở SGK: (48)
- HS làm - nêu kq miệng
-–