1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề tham khảo thi học kì II năm học 2010 – 2011 môn: Toán lớp 8 - Trường THCS An Mỹ I

4 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 179,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6 : Hình vẽ sau đây biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?.. Số này bằng.[r]

Trang 1

Phòng GD &

 THCS An  I Thi   Kì II "#   2010 – 2011

Môn : Toán *+, 8

I/ Ma /0 1 23 tra

II/ 

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Chọn và viết ra câu trả lời đúng nhất trong các câu hỏi dưới đây:

Câu 1: 6 trình 5x – 15 = 0 có ; là:

Câu 2 : 6 trình (x + 3)(x – 4) = 0 có ; là:

Câu 3 : D 2; xác 1E F ,6 trình x 2 x 2 = 0 là:

x 2 x(x 2)

A x  2 , x  -2 và x  0; B x  – 2;

C x  2 và x  – 2; D x  2 và x  0

Câu 4: tìm IJ/ ,6 trình I0 J/ K/ L trong các ,6 trình sau :

A/ 0x _+ 3 >0 B/ 2x – 13 < 8

C/ -3x – 7 < 0 D/ 10x2 + 2 > 0

NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG CHỦ ĐỀ

6 trình,  các

TU ,6 trình,

,6 trình V TJD

giá /E /DW;/ 1X=

2

%G71

2

%G71

2

1

&1

7

>1

 toán IY cách *0,

,6 trình

1

$1

1

$1 Tính J/ 1 phân

giác F tam giác

E lý Ta-let và ;

^D F 1E lí Ta-lét

1

0,5

1

0,5

3

&1

@J/ ,6 trình I0

J/ 1 LG  IJ/

,6 trình

1 0,5

1 0,5

3

&1 Tam giác 1` TU=

Hình K, a 0/ 1

%G71

1

%G71

2

$G%1

4

>1

Trang 2

5 0

N M

C B

A

x

3

4 2

Câu 5 : x > 3 là ; F IJ/ ,6 trình nào sau 1[W)

A x + 3 < 0; B x – 3  0; C x – 3  0; D x – 3 > 0

Câu 6 : Hình He sau 1[W I3D Tf /0, ; F IJ/ ,6 trình nào?

A x  5; B x  5; C x > 5; D x < 5

Câu 7 : 6 trình x = 2 có ; là:

A x = 2; B x = – 2; C x = 2; x = – 2; D x = 0

Câu 8 : Cho I/ ABC 1`ng dUng v+i MNP theo /h MX 1` TU k = AB 1 @/

MN  2

AB = 3cm, 1K dài F MN là:

Câu 9 : Trong hình bên, có MN//BC K dài F x là:

A x = 4 ; B x = 6 ;

C x = 9 ; D x = 5

Câu 10 : Hình K, a 0/ ABCD.A’B’C’D’ có AB = 12cm, AD = 16 cm, V= 4800

cm3 D cao F hình K, a 0/ là :

A/ 23cm B/ 25cm C/ 20cm D/ 24cm

Câu 11 : Xem hình bên, hãy cho I/ : U A’B’ F hình *# /n 1V là

Câu 12: xem hình bên, hãy cho I/ T; tích xung quanh F hình *# /n 1V

B/ TỰ LUẬN ( 7đ)

Câu 1( >15)  IJ/ ,6 trình và ,6 trình sau

a/– 3x + 2 > 5

x

c/ 15 – 8x = 9 – 5x

Câu 2 ( 1đ): o F 2 MX IY 120 X này IY MX kia Tìm 2 MX 1:1

3

Câu 3 (3đ): Cho tam giác ABC vuông /U A H+ AB = 3cm, AC = 4cm ke 1 cao AE.

a) V minh tam giác ABC 1` TU H+ tam giác ABE và AB2 = BE BC

b) Tính 1K dài BC và AE

c) Phân giác F góc ABC q/ AC /U F Tính 1K dài AF

A

A’

C 10cm

3cm

4cm

B’

C’

B

Trang 3

III/ Đáp Án

A/ q ;

  1s t câu 0,25 1

B/ u Svw"

Câu 1:

a/– 3x + 2 > 5

 -3x > 5 – 2

k0W ; F BPT 1m cho là x < -1 %G$71

x

%G$71

 x2 + 2x –x + 2 = 2

 x = 0 ( *U5

k0W /0, ;F ,6 trình là S = {-1} %G$71

c/ 15 – 8x = 9 – 5x

 -8x + 5x = 9 – 15

k0W /0, ;F ,6 trình là S = {2} %G$71

Câu 2:

  x là MX /V J/ , MX /V hai là , x nguyên T6 và | 6 120 0,25 1

3

x

3

x

0,25 1

Trang 4

Câu 3:

4

3

E

C A

-Vẽ hình đúng –Ghi đúng GT-KL 4%G$715

a) 4&G$715 CM ABC EBA. 

Xét ABC và EBA, có: 

* CM AB2 = BE.BC

Do ABC  EBA (CM câu a) 

(0,25 15=

 

b) 4&15 Tính BC; AE

Ta có

BC2 = AB2 + AC2 4 E lí Py-ta-go) (0,25 1 )

= 32 + 42 = 25

Do ABC  EBA (CM câu a)

(0,25 15=

  

Suy ra:

4.3 12

2, 4

5 5

AC AB AE

BC

... THCS An  I Thi   Kì II "#   2010 – 2011

Mơn : Tốn *+,

I/ Ma /0 1 23 tra

II/ 

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 ? ?i? ??m)< /i>

Chọn viết...

C’

B

Trang 3

III/ Đáp Án

A/ q ;

...  IJ/ ,6 trình ,6 trình sau

a /– 3x + > 5< /i>

x< /i>

c/ 15 – 8x = – 5x

Câu ( 1đ): o F MX IY 120 X IY MX Tìm

Ngày đăng: 01/04/2021, 00:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w