Một lăng trụ đứng có nữa chu vi đáy là 6 cm, chiều cao là 5cm, Diện tích xung quanh cña nã b»ng: A.. Tính độ dài các đoạn thẳng: AC; AH.[r]
Trang 1Trường THCS Quỳnh Lập Đề khảo sát chất lượng cuối năm
Tổ tự nhiên. năm học: 2009 – 2010
Môn: Toán 8 - Thời gian làm bài 90 phút
I Trắc nghiệm:
Khoanh tròn các đáp án đúng trong các câu trả lời sau:
Câu 1 Phương trình (x+1)(x-2) = 0 có nghiệm là:
A x = -1 ; B x = 2 ; C x = - 1 hoặc x = 2 ; D x = 1 hoặc x = -2
Câu 2 Nếu 12a < 15a thì số a là:
A âm ; B dương; C 0 ; D Không âm
Câu 3 Bất phương trình 2 - x 0 có nghiệm là:
A x 2 ; B x - 2 ; C x 2 ; D x -2.
Câu 4 Nếu ABC A ' C B' ' theo tỉ số k thì A ' C B' ' ABC theo tỉ số:
A k B 1 C D k2
k
1
Câu 5 Cho MN = 2cm, PQ = 5cm Tỉ số của hai đoạn thẳng MN và PQ là:
A 2 B C D
5cm
2 5
5
2cm
5 2
Câu 6 Một lăng trụ đứng có nữa chu vi đáy là 6 cm, chiều cao là 5cm, Diện tích
xung quanh của nó bằng:
A 30cm2 B 30cm3 C 60cm3 D 60cm2
II Tự luận:
Câu 1: Cho biểu thức A = 2
:
x
a Tìm ĐKXĐ và rút gọn A
b Tìm các giá trị của x để A = 1
2
c Tìm các giá trị của x N để A nguyên.
Câu 2:
Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 12 km/h Lúc từ B về A người đó
chỉ đi với vận tốc 10 km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi 45 phút Tính quảng đường AB ?
Câu 3:
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6 cm, BC = 10 cm Đường cao AH
a Chứng minh: ABC HAC Từ đó suy ra: AC = BC CH2
b Tính độ dài các đoạn thẳng: AC; AH
c Gọi M là trung điểm của BC Kẻ MI vuông góc với AC (I thuộc AC) Tính tỷ
số diện tích của CMI và CBA Từ đó suy ra diện tích CMI
Trang 2Đáp án và biểu điểm
I Trắc nghiệm: (Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm)
1 – C 2 - B 3 – A 4 - C 5 – B 6 – D
II Tự luận:
Câu 1: Cho biểu thức A = 2
:
x
a *Tìm ĐKXĐ:
(x – 2)(x + 2) 0 x 2 0,5
điểm
* Rút gọn
2
4 2 2 ( 2)( 2) 2 2
( 2)( 2) 2 ( 2)( 2) 2 ( 2)( 2) 2 1
2
A
x x
b A = 1 1 1 <=> 2x + 2 = x – 2 <=> x = - 4 (TMĐK) 0,5
x x
điểm
1
A
Để A nguyên thì 3 nguyên Hay x- 2 là ước của 3
2
x => * x – 2 = 3 => x = 5
* x – 2 = -3 => x = - 1 (loại)
* x – 2 = 1 => x = 3
* x – 2 = -1 => x = 1
Vậy để A nguyên thì x1;3;5 0,5 điểm
Câu 2:
Đổi 45 phút = giờ.3
4 Gọi quảng đường AB là x (x > 0, km)
Thời gian người đó đi từ A đến B là: (giờ) 0,5 điểm
12
x
Thời gian người đó về từ B đến A là: (giờ) 0,5 điểm
10
x
Theo bài ra ta có phương trình:
3 0,5 điểm
12 4 10
Giải ra ta được x = 45 (TM) Vậy, quảng đường AB dài 45 km. 0,5 điểm
Trang 3Câu 3:
Ghi GT, KL đúng cho : 0,5 điểm
a) Xét ABC và HAC có:
BAC AHC gt( ) A
ACBchung
=> ABC HAC 0,5 điểm I
=> AC BC 2 0,5 điểm
b) áp dụng định lý Pitago vào ABC ta có: B H M C
AC = BC2 AB2 10 2 6 2 64 8 (cm) 0,5 điểm
Vì ABC HAC => AB BC
AH AC
=> 6 8 4,8 (cm) 0,5 điểm
10
AB AC AH
BC
2
1 4
CMI CBA
Mà 6.4 12 => (cm ) 0,5 điểm
2
CBA
4
CMI