Nếu cho vòi thứ hai chảy trước vòi thứ nhất 6 phút thì khi chảy đầy bể , lượng nước từ hai vòi chảy vào bể là bằng nhau.. Tìm dung tích của bể Gi¶i Gọi dung tích của bể là x lít.[r]
Trang 1Giáo án Nâng cao Toán 8 Năm học: 2010 - 20111
Buổi 13 : định lý talét thuận và đảo, tính chất đường
phân giác
Ngày soạn: 19 – 02 - 2011 Ngày dạy: - 02 - 2011
a.mục tiêu:
- Hệ thống, củng cố và nâng cao kiến thức về các định lí Talét áp dụng vào tam giác ,tính
- HS vận dụng thành thạo kiến thức vào các bài tập cụ thể
b kiến thức, bài tập:
I Kiến thức:
1 Định lí Ta – lét:
Hệ quả:
phân giác của tam giác
1.Ví dụ 1
Cho 3 tia Ox , Oy , Oz tạo thành
xOy = yOz 60
Cmr : Nếu 3 điển A , B , C thẳng hàng trên
Ox, Oy, Oz thì: 1 1 1
OB OA OC Giải:
Để C/m 1 1 1 ta cần c/m gì
OB OA OC
Nếu kẻ BD // Oz (D Ox) thì ta có điều
gì nếu áp dụng hệ quả của định lí Talét
vào AOC
Từ đó ta suy ra diều gì?
2.Ví dụ 2 :
AD, BE, CF cắt nhau tại H Các điểm I, J,
HS tiếp cận đề bài
HS vẽ hình
HS trả lời
Kẻ BD // Oz (D Ox)
áp dụng hệ quả của ĐL Talét vào AOC với
BD//OC ta có: AD BD AO OD BD (1)
Ta lại có : OB = BD = OD (do BODđều )
Nên từ (1) suy ra :
1 OB
OA OC OB OA OC
x
y z
B
O
C
A D
N M
C B
A ABC
MN // BC
ABC
MN // BC
B
A
ABC
AD là phân giác
Trang 2K đối xứng với H qua BC , AC , AB
Cmr : AI BJ CK không đổi
AD BE CF
Giải:
Để C/m AI BJ CK không đổi ta cần
AD BE CF
C/m gì?
Hãy tính AI theo AD và DI?
AD
tính theo tỉ số hai diện tích của hai
HD
AD
tam giác nào?
và
BJ CE
CK CF
Từ đó ta có AI BJ CK = ?
AD BE CF
3 Ví dụ 3 :
Gọi da, db, dc
giác thuộc các cạnh a , b , c của ABC
Chứng minh : 1 1 1 1 1 1
d d d a b c
Đặt AB = c , AC = b , BC = a , AD = da
cắt tia BA ở E
Theo ĐL Talét ta có đăng thức nào?
Từ đó ta suy ra điều gì?
Vì CE < AC + AE = 2b nên ta có
da = AD < ?
HS phát biểu
Ta có : AI AD+DI 1 DI 1 HD
AD AD AD AD
(vì DI HD do I đối xứng với H qua BC )
Ta lại có :
(1)
1
1 1
2
(2) và (3)
CHA ABC
S BJ
1
ABC
S CK
1
CF S Cộng từng vế đẳng thức (1) , (2) , (3) ta có :
AI BJ CK
AD BE CF CHA CHB BHA
3
Không đổi (đpcm)
ABC ABC
S
S
Đặt AB = c , AC = b ,
BC = a , AD = da tia BA ở E
Theo ĐL Talét ta có: AD BA suy ra
CE BE BA.CE c.CE c
BE BA + AE b + c
Do CE < AC + AE = 2b nên: da 2bc
b c
1 b c 1 1 1 1 1 1 1
d 2bc 2 b c d 2 b c
b
a
A
E
D
D H A
I J K
Trang 3Giáo án Nâng cao Toán 8 Năm học: 2010 - 20114
Vậy > ?
1 1 1
d d d
4 Ví dụ 4:
AD , BE , CF Các điểm G , I , K theo thứ
tự đối xứng với B , A , C qua AD , BE ,
AD H là điểm đối xứng với A qua CF
Chứng minh : GI // HK
Từ GT suy ra BC , GK có quan hệ gì?
gì?
Tỉ số ID tính 2 thế nào?
HD
=?
GD
KD
Từ đó ta suy ra điều gì?
5 Ví dụ 5
Gọi DE, DF là phân giác trong của tam
giác ADB và ADC Chứng minh :
a)AF DC BE 1
BD FC AE
b)Với ĐK nào thì EF // BC , khi đó
EF BC hay không ? vì sao ?
Giải:
giác ABD và ADC ta có tỉ số nào?
Và Nên:
b
1 1 1 1
d 2 a c
1 1 1 1
d 2 a b
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
d d d 2 b c a c a b
1 1 1 1 1 1 1
.2
d d d 2 a b c
( đpcm )
1 1 1 1 1 1
d d d a b c
HS ghi đề bài và vẽ hình
Từ GT suy ra : BC
đối xứng với GK qua AD nên chúng cắt nhau tại D (Vì D BC )
=
Xét tỉ số : ID = IB - DB = AB - DB AB (1)
HD HC - DC AC - DC AC
(2)
GD AB =
KD AC
GD = GA = AB
KD KA AC
Từ (1) và (2) suy ra : ID = GD GI // HK
HD DK
(ĐL Talét đảo )
HS ghi đề bài
và vẽ hình Tìm cách c/m
giác ABD và ADC ta có :
(1); (2)
AE AD FC DC Nhân từng vế (1) với (2) ta có:
B
F
K
H
E
D I
G
D
A
C B
F E
Trang 4Từ đó, để có AF DC BEta làm thế
BD FC AE
nào?
Khi nào thì EF // BC ?
BE AF BD AD AF DC BE BD AD DC
AE FC AD DC BD FC AE AD DC BD b) EF // BC BE CF BD CD
AE AF AD AD
BD = CD AD là trung tuyến , mà AD
củng là phân giác (GT) ABC cân tại A
BC nên EF AD
Bài tập về nhà:
Bài 1: Cho tam giác ABC cân tại A (AB = AC = a , BC = b ) và điểm P nằm trên phần kéo dài của cạnh BC về phía C Qua P kẻ đgth d cắt các cạnh AB và AC ở D và E
a) Chứng minh rằng : BP CP không phụ thuộc vị trí của d và P
BDCE
b) Kẻ DM//AC , EN//AB ( M , N thuộc BC ) Chứng minh rằng: PM PN không phụ thuộc
Bài 2
và F Chứng minh rằng : a) EO = FO
b) 1 1 1 0 Từ đó suy ra rằng :
OE AB CD
FE AB CD
Trang 5Giáo án Nâng cao Toán 8 Năm học: 2010 - 20117
buổi 14 phương trình chứa ẩn ở mẩu thức
Ngày soạn: 26 - 02 - 2011 Ngày dạy: - 0 - 2011
A Mục tiêu :
* Củng cố, khắc sâu kiến thức về PT chứa ẩn ở mẩu
* Khơi dậy hứng thú cho HS trong việc giải PT
B Nhắc lại kiến thức bài học :
1 Dạng tổng quát : A(x) C(x)
B(x) D(x)
2 Tập xác định :x R / B(x) 0; D(x) 0
3 Cách giải :
a) Tìm Đkxđ của Pt : những giá trị của biến để mẩu thức khác 0
b) Quy đồng và khử mẩu
c) giải Pt sau khi đả khử mẩu
d) Đối chiếu Đkxđ để tìm tập nghiệm của Pt
c Các ví dụ:
1 Ví dụ 1 : Giải các pt :
a) x 6 x 5 2x22 23x 61 (1)
x 5 x 6 x x 30
Ta có : x2 + x – 30 = (x - 5)(x + 6) Đkxđ : x 5 0 x 5
x 6 0 x 6
(1) (x 6)2 (x 5)2 2x2 23x 61 2 2 2
(x 6) (x 5) 2x 23x 61 (x 5)(x 6) (x 5)(x 6)
(Tmđk)
x 12x 36 x 10x 25 2x 23x 61 x 0
b) 5 x2 7 x 1 1 (2)
4x 8x 8 2x(x 2) 8x 16
Ta có :4x 2 8x 4x(x 2) ; 8x 16 8(x 2)
Đkxđ : x 2 0 x 2
x 0 x 0
(2) 5 x 7 x 1 1 2(5 x) 7x(x 2) 4(x 1) x
4x(x 2) 8 2x(x 2) 8(x 2) 8x(x 2) 8x(x 2)
2(5 x) 7x(x 2) 4(x 1) x 10 2x 7x 14x 4x 4 x 7x 21x 14 0
7(x 3x 2) 0 x 3x 2 0 (x 2)(x 1) 0
x 1 0 x 1(nhan)
c) 2 x 2 2 x 2 4 6 2 (3)
x 2x 4 x 2x 4 x(x 4x 16)
Vì : (x2 + 2x + 4)(x2 – 2x + 4) = x4+ 4x2 +16
Đkxđ : x ( x4+ 4x2 +16 ) 0 x 0
Do : x4+ 4x2 +16 0 với mọi x
x(x 2)(x 2x 4) x(x 2)(x 2x 4) 6
Trang 62 2
x(x 2)(x 2x 4) x(x 2)(x 2x 4) 6
(Tm) VËy :
x 8x x 8x 6 16x 6 8x 3 x
8
8
d) 2x 4 2x 1 22x 5
2x 5x 2 2x 7x 3 2x 7x 3
0 2x 5x 2 2x 7x 3
x 5x 2 x 7x 3 (2x 5x 2)(2x 7x 3)
x 4 (x 4)(1 2x) 0 1
x 2
*Víi 1 Th× : 2x2 - 5x + 2 = 0 Nªn kh«ng tho· m·n
2
2
x
* Víi x = - 4 Th× : (2x2 - 5x + 2 ) (2x2 - 7x + 3 ) 0
VËy Pt cã nghiÖm lµ : x = - 4
e) 2 2 (6) §kx® :
2 2
2
2
y
2 y
VËy : nghiÖm cña Pt (6) lµ :( x = 1 ; y = ) hoÆc : ( x = - ; y = - ) hoÆc
2
1 2
1 2
1 2
( x = - 1 ; y = ) hoÆc :( x = ; y = - )
2
1 2
1 2
1 2
f) 2 2 (7) §kx® :
x 1 x 1
1
x
(7)
2
2
2(x 1) (x 1) 2x 2 x 1 3x 1 3x 1
(tho· m·n §kx® )
x 3x 0 x(x 3) 0
x 3
2 VÝ dô 2 : Gi¶i vµ biÖn luËn c¸c Pt :
a) 1 a 1 a (a) §kx® : (a)
1 x
x 1 1 a (1 a)(1 x) (a 1)x 2a
Trang 7Giáo án Nâng cao Toán 8 Năm học: 2010 - 20119
*Nếu a 1 x 2a ; mà
a 1
2a
a 1
*Nếu a = 1 thì Pt vô nghiệm
Vậy : + Với a 1 thì Pt (a) có nghiệm duy nhất : x 2a
a 1
2
x 2a x 8a
2a x 2a x x 4a
Đkxđ : x 2a
x 2a x 2a x 8a
2ax x 4a 4ax x 8a
*Nếu a 0 x 2a : không thoã mãn Đkxđ
*Nếu a = 0 thì pt trở thành : 0x = 0 Pt có vô số nghiệm
c) 1 1 1 1 (c)
a b x a b x
Đk để Pt có nghĩa : a 0; b 0 Đkxđ : x a b
(c) a 1b x 1x aabb x aa bb x aabb
*Nếu a + b = 0 thi (c) có vô số nghiệm :xR x; 0
*Nếu a + b 0 thì : - x(a + b + x) = ab 2 x a
ab ax bx x 0 x a x b 0
x b
+Để : – a thoã mãn thì : a 0 a 0 (Đk này đã có )
a a b b 0
+ Để : - b thoã mãn thì : b 0 b 0 (Đk này đã có )
b a b a 0
Vậy :
*Nếu : a 0; b 0; a b 0 thì Pt (c) có vô số nghiệm : xR; x 0
*Nếu : a 0; b0; a b 0 Thì Pt (c) có nghiệm x = - a và x = - b
3 Bài tập về nhà :
bài 1 : Giải các Pt
a) b)
2
x x x 7x 3x
x 3 x 3 9 x
2
1
1
x 2 x 2 x 4
bài 2 : Giải và biện luận Pt :
a) y b y 3 2 b)
y 3 y b
x a 1 x 11 10
x a x 10 (x a)(x 10)
Trang 8buổi 15 giải bài toán bằng cách lập phương trình
Ngày soạn : 04 – 03 - 2011 Ngày dạy: 07 - 03 - 2011
A Mục tiêu :
* HS có hứng thú trong học tập kiến thức này
B Nhắc lại kiến thức bài học :
B1 : Chọn ẩn và đặt Đk mà ẩn phải thoã mãn
B3 : Đối chiếu Đk của ẩn và trả lời kết quả
c Các ví dụ :
* Dạng 1: Toán chuyển động
Giải
x 4
về A là : (Km/h) x
5
x x
Cách 2 : Gọi x (Km/h) là vận tốc thực của ca nô (x > 0)
Vận tốc ca nô khi xuôi dòng là : x + 2 (Km/h) ;
Giải ra ta có : x = 18 (Km/h) – (Tmđk)
2 Ví dụ 2 : Một Ôtô đi từ A đến B Cùng lúc đó ôtô thứ hai đi từ B đến A với vận tốc bằng
2
3
lâu?
Giải
quảng
1 x
2 3
1 x 2
3x
Trang 9Giáo án Nâng cao Toán 8 Năm học: 2010 - 201111
quảng
5 x
2 3
5 x
10 3x
AB nên ta có Pt: + 5 = 1
x
10 3x
Giai ra ta có x = 25 81 (h) = 8 giờ 20 phút
3 3
* Dạng 2: Toán tìm tuổi
3 Ví dụ 3: Tổng số tuổi của hai Anh Em hiện nay là 63 tuổi Tuổi của Anh hiện nay gấp
nay ?
Giải
Chênh lệch tuổi của 2 Anh Em là : x – ( 63 – x ) = 2x – 63
Lúc Anh có tuổi bằng 63 – x ( Bằng tuổi Em hiện nay ) thì tuổi Em lúc đó là :
63 – x – ( 2x – 63 ) = 126 – 3x
x = 2 ( 126 – 3x )
Giải ra ta có : x = 36
Vậy : Hiện nay Anh 36 Tuổi còn tuổi Em hiện nay là : 63 – 36 = 27 tuổi
* Dạng 3: Toán tìm số
4 Ví dụ 4: Một số tự nhiên có hai chữ số Tổng các chữ số của nó bằng 16 Nếu đổi chổ hai chữ số cho nhau *2{ một số lớn hơn số đã cho là 18 Tìm số đã cho
Giải
Gọi chữ số hàng chục là x : 0 < x 9, x N
Chữ số hang đơn vị là 16 – x Số đã cho là 10x + (16 – x) = 9x + 16
Khi đổi chổ hai chữ số cho nhau thì chữ số hàng chục là 16 – x, chữ số hàng đơn vị là x
Số mới là 10(16 – x) + x
Theo bài ra ta có Pt: 10(16 – x) + x – 9x + 16 = 18
Giải Pt trên ta có x = 7
Vậy số đã cho là 79
* Dạng 4: Toán làm chung công việc
5 Ví dụ 5
Hai vòi 2X cùng chảy vào một cái bể, vòi thứ nhất chảy *2{ 40 lít/ phút Vòi htứ hai chảy *2{ 30 lít/ phút Nếu cho vòi thứ hai chảy !C2X vòi thứ nhất 6 phút thì khi chảy đầy Giải
2
x
Thời gian vòi thứ nhất chảy đầy bể là : (phút )
2
x
80
x
Thời gian vòi thứ nhất chảy đầy bể là : (phút )
2
x
60
x
Trang 106 6 2880 8 2 2880 1440 ( lít )
80 60
Vậy dung tích của bể là : 1440 ( lít )
6 Ví dụ 6
Một vòi 2X chảy vào một bể không có 2X9 Cùng lúc đó một vòi chảy từ bể ra Mỗi giờ
4 5
1 8
dung tích bể Hỏi nếu bể không có 2X và chỉ mở vòi chảy vào thì sau bao lâu bể đầy? Giải
Gọi thời gian 1 mình vòi I chảy vào đầy bể là x giờ (x > 0)
Trong 1 giờ vòi I chảy *2{ bể, vòi II chảy *2{ 1 bể
x
4 5x
= bể
1 x
4 5x
1 5x
Sau 5 giờ 2X trong bể còn 5 1 = bể
5x
1 x
Theo đề ra ta có Pt: = 1 x = 8
x
1
8
7 Ví dụ 7:
Một đội máy cày dự định mỗi ngày cày 40 ha Khi thực hiện mỗi ngày cày *2{ 52 ha Vì vậy đội không những cày xong !C2X thời hạn 2 ngày mà còn cày thêm *2{ 4 ha nữa Tính diện tích ruộng mà đội phải cày theo dự định?
Giải
Gọi diện tích ruộng đội phải cày theo dự định là x (ha, x > 0)
Thời gian đội dự định cày xong diện tích đó là x (ngày)
40
Thực tế đội cày *2{ (x + 4) (ha) nên thời gian thực tế đội đã cày là x + 4 (ngày)
52
Theo bài ra ta có Pt: x - = 2
40
x + 4 52
Giải ra ta có: x = 360
D Bài tập về nhà:
Bài 1: Tìm một số có 2 chữ số biết rằng chữ số hàng chục bằng nửa chữ số hàng đơn vị , nếu đặt chữ số 1 xen vào giữa hai chữ số của số đã cho ta *2{ số lớn hơn số đã cho là 370 Tìm số đã cho (ĐS: 48)
Bài 3: Hiện giờ (Năm 2010) tuổi cha gấp 5 lần tuổi con 7 năm sau thì tuổi cha gấp 3 lần tuổi con Hỏi con sinh năm nào (ĐS: Con 7 tuổi sinh năm 2010 – 7 = 2003)
bể thứ nhất bằng 29
27
(ĐS: 6200 lít và 5000 lít)
Trang 11Giáo án Nâng cao Toán 8 Năm học: 2010 - 201114
Buổi 16 các trường hợp dồng dạng của tam giác
Ngày soạn : – 3 - 2011 Ngày dạy: - 03 - 2011
a mục tiêu :
* Nâng cao kiến thức và kỷ năng giải các bài toán về tam giác đồng dạng
* Gây hứng thú cho HS trong việc học nâng cao
b.NHắC LạI KIếN THứC BàI HọC:
(c.c.c)
DE EF DF
DEF Nếu : và (c.g.c)
DE EF B A EA
hoặc và
A A D; B A A EA A A DA
Hoặc (g.g)
A
C F B A E; C A A F
* Nếu các tam giác đồng dạng với nhau thì suy ra các cặp cạnh còn lại tỉ lệ và các góc còn lại bằng nhau
c.bài tập :
1 Bài 1:
Cho Hình bình hành ABCD, điểm M thuộc cạnh AB, DM cắt tia CB tại N
a) Chứng minh : AM MN = BM DM; AM DN = CD MD
HM DA =
KM NB
c) Cho AB = 6 cm; BC = AM = 4 cm; DM = 5 cm Tính độ dài MN, BN
Giải
a) ABCD l;à hình bình hành nên AD // CB BN // AD
ADM BNM (g-g)
BM NM
AM MN = BM MD
CND (g-g)
CD ND
AM DN = CD MD
b) AMH BMK (g-g) HM = AM(1)
KM BM
Mà AM = DA (2) – Do ADM BNM (g-g)
Từ (1) và (2) suy ra HM = DA
KM NB
c) ADM BNM (g-g) AM = DM AD MN = cm
BM NM BN DM BM = 4.2 = 2,5
Và BN = BM AD = 2 cm
AM
2.Bài 2:
K
H
N M
B A
Trang 12Cho ABC cã AB 6
AC 7
trªn AD
a) TÝnh tû sè BM
CN
b) Chøng minh r»ng AM DN = AN DM
Gi¶i
a) Ta cã BM // CN (Cïng vu«ng gãc víi AD)
BMD CND (g – g) (1)
CN CD
MÆt kh¸c AD lµ ph©n gi¸c nªn BD AB 6 (2)
CD AC 7
tõ (1) vµ (2) suy ra BM 6
CN 7
b) Theo c©u a ta cã BMD CND (g – g) BM DM (3)
CN DN
MÆt kh¸c ABM ACN (g – g) BM AM (4)
CN AN
tõ (3) vµ (4) suy ra DM AM AM DN = AN DM
DN AN
Bµi 3:
; H vµ G lÇn ,2{! lµ trùc t©m vµ träng t©m cña tam gi¸c Chøng minh r»ng :
a) ABH MNO
b) AHG MOG
c)Ba ®iÓm H, O, G th¼ng hµng
Gi¶i
a) AH BC ; OM BC OM // AH
MN//AB ; HABA OMNA (V× BAMA AMNA
(Do AH//OM )
HAM AMO
HBA ONM
VËy : ABH MNO
b) G lµ träng t©m nªn : MG 1 (1)
AG 2
AH AB 2
Tõ (1) vµ (2) suy ra : MG OM (3)
AG AH
MÆt kh¸c : OM//AH nªn ; HAGA OMGA (4)
Tõ (3) vµ (4) suy ra : AHG MOG
c) Tõ c©u b suy ra : AGHA OGMA Hai gãc nµy b»ng nhau nµ 2 c¹nh AG , GMn»m trªn mét
O G H
N
B
A
N
M D
C B
A
Trang 13Giáo án Nâng cao Toán 8 Năm học: 2010 - 201113
Bài 4 :
sao cho F,M nằm trên AB ; E,K nằm trên BC và N,D nằm trên
AC Chứng minh : AF BE CN 1
AB BC CA
Giải
FK//AC AF KC (1)
AB BC
OEK ABC (g.g) Mà tứ giác OKCN là hình
CA BC
bình hành nên : OK = CN , do đó : CN KE (2)
CA BC
Từ (1) và (2) suy ra : KC BE KE KC + BE + KE 1 (đpcm)
BC BC BC
AB BC CA BC BC
Bài 5:
Cho hình thang ABCD có E , F là trung điểm của hai đáy AD , BD H là giao điểm hai cạnh
Giải
Ta có : ADG CBG (g.g) , nên :
(1)
AD AG 2AE AG AE AG
CB CG 2CF CG CF CG
Ta lại có : EAGA FCGA (SL trong ) (2)
Từ (1) và (2) suy ra : AEG CFG (c.g.c)
Do đó : AGEA CGFA E , G , H thẳng hàng (3)
AEH BFH
AHEA BHFA
H , E , F thẳng hàng (4)
Từ (3) và (4) suy ra : H , E , G , F thẳng hàng
* Bài tập về nhà :
Bài 1 :
Cho hình thang ABCD (AB//CD , AB > CD ) Gọi giao điểm 2 cạnh bên là O, giao điểm 2
a ) Tính độ dài các cạnh của AOB theo các cạnh của hình thang ABCD
b ) so sánh các tỷ số :OM và
ON
IM IN
AD, BC Tính IE, IF
Bài 2 :
Tia Cx // AB cắt DE tại G Gọi H là giao điểm của AC và BG Vẽ Hy//AB cắt BC tại I
Chứng minh rằng :
a) DA EG = DB DE b) HC2 = HE HA
F
G E
H
D
C B
A
K
F
E
D
N M
O
C B
A
Trang 14b) 1 1 1
IH AB CG