1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án khối 2 môn Tập viết - Tuần 19 đến tuần 34 - Trường tiểu học Đồng Tâm

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 208,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nét 1: ĐB trên ĐK5 viết nét móc ngược Học sinh quan sát HS đồ chữ hai đầu, đầu móc trên cuộn vào trong, đầu móc bên phải hướng ra ngoài, DB trên ĐK2 Nét 2:từ điểm dừng bút của nét 1, rê [r]

Trang 1

Trường tiểu học Đồng Tâm TIẾT:

GIÁO ÁN MÔN: TẬP VIẾT

Bài: Chữ hoa P

1 Mục tiêu dạy học:

- Rèn kĩ năng viết chữ hoa P cỡ vừa và nhỏ

- Biết cách nối nét từ chữ P hoa sang chữ cái đứng liền sau

- Biết viết ứng dụng câu theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định

2 Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Mẫu chữ P hoa, bảng phụ

- Học sinh: vở tập viết, bảng con

3 Hoạt động dạy học chủ yếu :

A - Kiểm tra bài

cũ: kiểm tra chữ B

hoa, cụm từ “Bạn

bè sum họp”

B – Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn viết

chữ hoa

+ Quan sát và nhận

xét chữ hoa

Chỉ dẫn cách viết

trên bìa mẫu chữ

+ Hướng dẫn học

sinh viết bảng con

3 Hướng dẫn viết

cụm từ ứng dụng

- Giới thiệu câu

Gọi2 học sinh viết bảng lớp kiểm tra chữ B hoa và cụm từ “Bạn bè sum họp”

Nhận xét chữa bài Giới thiệu và ghi đầu bài chữ: P

Và cụm từ “Phong cảnh hấp dẫn ”

Treo mẫu chữ:

Hỏi:

+ Chữ hoa P cao mấy li?

+ Gồm mấy nét ?

GV chỉ vào chữ miêu tả các nét + Nét 1 giống nét chữ B

+ Nét 2 là nét cong trên có đầu uốn vào trong không đều nhau

Nét 1: ĐB trên ĐK6 viết nét móc ngược trái như nét chữ B, DB trên ĐK2

Nét 2:từ điểm dừng bút của nét 1 lia bút lên đường kẻ 5, viết nét cong trên có 2 đầu uốn vào trong, DB ở giữa ĐK4 và 5 Viết chữ P hoa trên bảng, vừa viết vừa nói lại cách viết

Nêu lại cách viết, uốn nắn từng học sinh

2 học sinh viết bảng lớp chữ:B

Cả lớp viết bảng con chữ: B Quan sát bảng

Quan sát chữ mẫu Nhận xét

+ Cao 5 li( 6 dòng kẻ) + Gồm 2 nét

Học sinh quan sát

HS đồ chữ

Viết bảng con chữ: P hai đến ba lượt

Giở vở tập viết đọc câu ứng

Trang 2

ứng dụng:” Phong

cảnh hấp dẫn ”

- Quan sát và nêu

cách viết

- Viết bảng con

4 Hướng dẫn viết

vào vở tập viết

5 Chấm, chữa bài

6 Củng cố dặn dò

- Con hiểu nghĩa cụm từ” Phong cảnh hấp dẫn ”như thế nào?

- “ Phong cảnh hấp dẫn” gồm mấy chữ?

là những chữ nào?

- NX độ cao các con chữ ?

-Cách đặt dấu thanh ở các chữ ?

-KC giữa các chữ trong cụm từ ?

GV viết mẫu , lưu ý nét 1 chữ h viết gần nét 2 chữ P

Yêu cầu học sinh viết chữ “Phong” vào bảng con, giáo viên sửa

GV nêu yêu cầu viết Uốn nắn cách cầm bút tư thế ngồi của học sinh

Chấm 5-7 bài Nhận xét, khen học sinh viết đẹp

Nhận xét tiết học

Viết nốt phần luyện vào tiết buổi chiều

dụng

- Phong cảnh đẹp làm nhiều người muốn đến thăm

- Gồm 4 chữ, là chữ: Phong- cảnh - hấp - dẫn

-o,n, c, a cao 1 li -:p, d cao 2 li

- P, h, g cao 2,5 li -Dấu hỏi đặt trên con chữ a -Dấu sắc , dấu ngã đặt trên con chữ â

-Là 1 con chữ o

Viết bảng con 2 lượt

Viết từng dòng vào vở tập viết Thu vở theo tổ 4 Rút kinh nghiệm bổ sung:

Trang 3

-Trường tiểu học Đồng Tâm TIẾT:

GIÁO ÁN MÔN: TẬP VIẾT

Bài: Chữ hoa Q

1 Mục tiêu dạy học:

- Rèn kĩ năng viết chữ hoa Q cỡ vừa và nhỏ

- Biết cách nối nét từ chữ Q hoa sang chữ cái đứng liền sau

- Biết viết ứng dụng câu :”Quê hương tươi đẹp ” theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định

2 Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Mẫu chữ Q hoa, bảng phụ

- Học sinh: vở tập viết, bảng con

3 Hoạt động dạy học chủ yếu :

A - Kiểm tra bài

cũ: kiểm tra chữ

hoa, cụm từ

“Phong cảnh hấp

dẫn”

B – Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn viết

chữ hoa

+ Quan sát và nhận

xét chữ hoa

Chỉ dẫn cách viết

trên bìa mẫu chữ

+ Hướng dẫn học

sinh viết bảng con

Gọi 2 học sinh viết bảng lớp chữ P

kiểm tra chữ hoa và cụm từ “Phong cảnh hấp dẫn”

Nhận xét chữa bài

Giới thiệu và ghi đầu bài chữ: Q

Và cụm từ:” Quê hương tươi đẹp”

Treo mẫu chữ:

Hỏi:

+ Chữ hoa Q cao mấy li?

+ Gồm mấy nét ? + Là những nét nào?

+ Gv chỉ chữ miêu tả các nét Nét 1:Viết như chữ O

Nét 2:Từ điểm DB của nét 1 , lia bút xuống ĐK2, viết nét lượn ngang từ trong lòng chữ ra ngoài DB trên ĐK2

Viết chữ Q hoa trên bảng, vừa viết vừa nói lại cách viết

Nêu lại cách viết, uốn nắn từng học sinh

2 học sinh viết bảng lớp chữ:P

Cả lớp viết bảng con chữ: P Quan sát bảng

Quan sát chữ mẫu Nhận xét

+ Cao li 5 (6 dòng kẻ) + Gồm 2 nét

+ Nét 1 giống chữ O đã học + Nét 2là nét lượn ngang

Học sinh quan sát

HS đồ chữ

Viết bảng con chữ: Q hai đến ba lượt

Trang 4

3 Hướng dẫn viết

câu ứng dụng

- Giới thiệu câu

ứng dụng:” Quê

hương tươi đẹp ”

- Quan sát và nêu

cách viết

- Viết bảng con

4 Hướng dẫn viết

vào vở tập viết

5 Chấm, chữa bài

6 Củng cố dặn dò

- Con hiểu nghĩa cụm từ” Quê hương tươi đẹp ”như thế nào?

- “Quê hương tươi đẹp ” gồm mấy chữ?

là những chữ nào?

- NX độ cao các con chữ ?

GV giúp HS ôn lại cách đặt dấu thanh

vá KC giữa các chữ trong cụm từ

GV viết mẫu , lưu ý nét lượn chữ Q nối vào nét 1 của chữ u

Yêu cầu học sinh viết chữ “Quê” vào bảng con, giáo viên sửa

Uốn nắn cách cầm bút tư thế ngồi của học sinh

Chấm 5-7 bài Nhận xét, khen học sinh viết đẹp

Nhận xét tiết học

Viết nốt phần luyện vào tiết buổi chiều

Giở vở tập viết đọc câu ứng dụng

- Ca ngợi vẻ đẹp của quê hương

- Gồm 4 chữ, là chữ: Quê-hương - tươi - đẹp

- P, h, g cao 2,5 li

- d, p cao 2 li

- t cao 1,5 li

- các chữ còn lại cao 1 li

Viết bảng con 2 lượt

Viết từng dòng vào vở tập viết Thu vở theo tổ 4 Rút kinh nghiệm bổ sung:

Trang 5

-Trường tiểu học Đồng Tâm TIẾT:

GIÁO ÁN MÔN: TẬP VIẾT

Bài: Chữ hoa R

1 Mục tiêu dạy học:

- Rèn kĩ năng viết chữ hoa R cỡ vừa và nhỏ

- Biết cách nối nét từ chữ R hoa sang chữ cái đứng liền sau

- Biết viết ứng dụng câu :”Ríu rít chim ca ” theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định

2 Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Mẫu chữ hoa, bảng phụ

- Học sinh: vở tập viết, bảng con

3 Hoạt động dạy học chủ yếu :

A - Kiểm tra bài

cũ: kiểm tra chữ

Qhoa, cụm từ “Quê

hương tươi đẹp”

B – Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn viết

chữ hoa

+ Quan sát và nhận

xét chữ hoa

Chỉ dẫn cách viết

trên bìa mẫu chữ

+ Hướng dẫn học

Gọi 2 học sinh viết bảng lớp kiểm tra chữ Q hoa và cụm từ “Quê hương tươi đẹp”

Nhận xét chữa bài

Giới thiệu và ghi đầu bài chữ: R

Và cụm từ:” Ríu rít chim ca ”

Treo mẫu chữ:

Hỏi:

+ Chữ hoa R cao mấy li?

+ Gồm mấy nét ? + Là những nét nào?

GV chỉ chữ miêu tả các nét Nét 1:ĐB trên ĐK6, viết nét móc ngược trái như nét 1 của chữ P và B đã học

DB trên ĐK2 Nét 2:từ điểm DB của nét 1 lia bút lên ĐK5, viết tiếp nét cong trên, cuối nét lượn vào thân chữ, tạo vòng xoắn nhỏ (giữa ĐK 3 và 4) rồi viết tiếp nét móc ngược, DB trên ĐK2

Viết chữ hoa trên bảng, vừa viết vừa

2 học sinh viết bảng lớp chữ:Q

Cả lớp viết bảng con chữ: Q Quan sát bảng

Quan sát chữ mẫu Nhận xét

+ Cao 5 li( 6 dòng kẻ) + Gồm 2 nét

+ Nét 1 giống chữ B và P đã học

+ Nét 2 là KH của 2 nét : cong trên và móc ngược phải Học sinh quan sát

HS đồ chữ

Viết bảng con chữ: R

Trang 6

sinh viết bảng con

3 Hướng dẫn viết

câu ứng dụng

- Giới thiệu câu

ứng dụng:” Ríu rít

chim ca ”

- Quan sát và nêu

cách viết

- Viết bảng con

4 Hướng dẫn viết

vào vở tập viết

5 Chấm, chữa bài

6 Củng cố dặn dò

nói lại cách viết Nêu lại cách viết, uốn nắn từng học sinh

- Con hiểu nghĩa cụm từ” Ríu rít chim ca

”như thế nào?

- “ Ríu rít chim ca ” gồm mấy chữ ? là những chữ nào?

-NX độ cao các con chữ ?

GV viết mẫu , lưu ý HS nét 1 chữ i nối vào nét 2 của chữ R

Yêu cầu học sinh viết chữ “Ríu” vào

bảng con, giáo viên sửa

GV nêu yêu cầu viết Uốn nắn cách cầm bút tư thế ngồi của học sinh Chấm 5-7 bài Nhận xét, khen học sinh viết đẹp Nhận xét tiết học Viết nốt phần luyện vào tiết buổi chiều hai đến ba lượt Giở vở tập viết đọc câu ứng dụng - Tả tiếng chim hót trong trẻo vui vẻ - Gồm 4 chữ, là chữ: Ríu – rít - chim - ca - u,i,c,a,m cao 1 li - t cao 1,5 li - R , h cao 2,5 li HS nêu lại cách đặt dấu thanh , KC giữa các chữ trong cụm từ Viết bảng con 2 lượt

Viết từng dòng vào vở tập viết Thu vở theo tổ 4 Rút kinh nghiệm bổ sung:

Trang 7

-Trường tiểu học Đồng Tâm TIẾT:

GIÁO ÁN MÔN: TẬP VIẾT

Bài: Chữ hoa S

1 Mục tiêu dạy học:

- Rèn kĩ năng viết chữ hoa S cỡ vừa và nhỏ

- Biết cách nối nét từ chữ S hoa sang chữ cái đứng liền sau

- Biết viết ứng dụng câu :”Sáo tắm thì mưa ” theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định

2 Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Mẫu chữ hoa, bảng phụ

- Học sinh: vở tập viết, bảng con

3 Hoạt động dạy học chủ yếu :

A - Kiểm tra bài

cũ: kiểm tra chữ R

hoa, cụm từ “Ríu rít

chim ca”

B – Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn viết

chữ hoa

+ Quan sát và nhận

xét chữ hoa S

Chỉ dẫn cách viết

trên bìa mẫu chữ

+ Hướng dẫn học

sinh viết bảng con

3 Hướng dẫn viết

câu ứng dụng

- Giới thiệu câu

ứng dụng:” Sáo

Gọi học sinh viết bảng lớp Nhận xét chữa bài

Giới thiệu và ghi đầu bài chữ: S

Và cụm từ:” Sáo tắm thì mưa”

Treo mẫu chữ:

Hỏi:

+ Chữ hoa S cao mấy li?

+ Gồm mấy nét ? + GV chỉ chữ miêu tả các nét :

Là nét viết liền , kết hợp 2 nét cơ bản cong dưới và móc ngược

Nét 1:ĐB trên ĐK6, viết nét cong dưới lượn từ dưới lên rồi DB trên ĐK6 Nét 2:Từ đểm DB của nét 1, đổi chiều bút, viết tiếp nét móc ngược trái cuối nét lượn vào trong, DB trên ĐK2 Viết chữ hoa trên bảng, vừa viết vừa nói lại cách viết

Nêu lại cách viết, uốn nắn từng học sinh

2 học sinh viết bảng lớp

Cả lớp viết bảng con chữ: Ríu rít

Quan sát bảng

Quan sát chữ mẫu Nhận xét

+ Cao 5 li( 6dòng kẻ) + Gồm 1 nét

Học sinh quan sát

HS đồ chữ

Viết bảng con chữ: S hai đến ba lượt

Giở vở tập viết đọc câu ứng dụng

Trang 8

tắm thì mưa ”

- Quan sát và nêu

cách viết

- Viết bảng con

4 Hướng dẫn viết

vào vở tập viết

5 Chấm, chữa bài

6 Củng cố dặn dò

- Con hiểu nghĩa cụm từ” Sáo tắm thì mưa ”như thế nào?

-“ Sáo tắm thì mưa” gồm mấy chữ ? là những chữ nào?

-NX độ cao các con chữ ?

GV viết mẫu , lưu ý HS chữ a viết sát chữ S hơn bình thường

Yêu cầu học sinh viết chữ “Sáo” vào bảng con, giáo viên sửa

GV nêu yêu cầu viết Uốn nắn cách cầm bút tư thế ngồi của học sinh

Chấm 5-7 bài Nhận xét, khen học sinh viết đẹp

Nhận xét tiết học

Viết nốt phần luyện vào tiết buổi chiều

- Hễ có sáo tắm là trơì sắp mưa

- Gồm 4 chữ, là chữ: Sáo -tắm thì- mưa

- S, h cao 2,5 li

- t cao 1,5 li -a, ă, m, i, ư, o cao 1 li

HS nêu lại cách đặt dấu thanh , KC giữa các chữ trong cụm từ

Viết bảng con 2 lượt

Viết từng dòng vào vở tập viết Thu vở theo tổ 4 Rút kinh nghiệm bổ sung:

Trang 9

-Trường tiểu học Đồng Tâm TIẾT:

GIÁO ÁN MÔN: TẬP VIẾT

Bài: Chữ hoa T

1 Mục tiêu dạy học:

- Rèn kĩ năng viết chữ hoa T cỡ vừa và nhỏ

- Biết cách nối nét từ chữ T hoa sang chữ cái đứng liền sau

- Biết viết ứng dụng câu :”Thẳng như ruột ngựa ” theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định

2 Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Mẫu chữ T hoa, bảng phụ

- Học sinh: vở tập viết, bảng con

3 Hoạt động dạy học chủ yếu :

A - Kiểm tra bài

cũ: kiểm tra chữ S

hoa, cụm từ “Sáo

tắm thì mưa”

B – Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn viết

chữ hoa

+ Quan sát và nhận

xét chữ hoa

Chỉ dẫn cách viết

trên bìa mẫu chữ

Gọi học sinh viết bảng lớp kiểm tra chữ S hoa và cụm từ “Sáo tắm thì mưa”

Nhận xét chữa bài

Giới thiệu và ghi đầu bài chữ:

Và cụm từ:” Thẳng như ruột ngựa ”

Treo mẫu chữ:

Hỏi:

+ Chữ hoa cao mấy li?

+ Gồm mấy nét ? + Là những nét nào?

GV chỉ chữ miêu tả các nét

GV chỉ chữ miêu tả các nét Nét 1:ĐB ở ĐK4 vad ĐK5, viết nét cong trái nhỏ, DB trêb ĐK6

Nét 2: Từ điểm DB của nét1 viết nét lượn ngang từ trái sang phải DB trên Đ6K

Nét 3:Từ điểm DB của nét 2 viết tiếp nét cong trái to, lượng ngang tạo thành vòng xoắn nhỏ ở đầu chữ , rồi chạy xống dưới, phần cuối chữ uốn cong vào trong DB ở ĐK2

2 học sinh viết bảng lớp chữ:Sáo

Cả lớp viết bảng con chữ: Saó

HS nghe , quan sát

Quan sát chữ mẫu Nhận xét

+ Cao 5 li(6 dòng kẻ) + Gồm 1 nét

+ Là nét liền của 3 nét cơ bản

2 nét cong trái, 1 nét lượn ngang

Học sinh quan sát

HS đồ chữ

Trang 10

+ Hướng dẫn học

sinh viết bảng con

3 Hướng dẫn

viết câu ứng dụng

- Giới thiệu câu

ứng dụng:” Thẳng

như ruột ngựa ”

- Quan sát và nêu

cách viết

- Viết bảng con

4 Hướng dẫn viết

vào vở tập viết

5 Chấm, chữa bài

6 Củng cố dặn dò

Viết chữ hoa T trên bảng, vừa viết vừa nói lại cách viết

Nêu lại cách viết, uốn nắn từng học sinh

-Con hiểu nghĩa cụm từ” Thẳng như ruột ngựa ”như thế nào?

- “ Thẳng như ruột ngựa ” gồm mấy chữ? là những chữ nào?

- NX độ cao các con chữ?

GV viết mẫu , lưu ý nét 1 chữ h chạm vào nét 3 chữ T

Yêu cầu học sinh viết chữ “Thẳng” vào bảng con, giáo viên sửa

GV nêu YC viết Uốn nắn cách cầm bút tư thế ngồi của học sinh

Chấm 5-7 bài Nhận xét, khen học sinh viết đẹp

Nhận xét tiết học

Viết nốt phần luyện vào tiết buổi chiều

Viết bảng con chữ:T hai đến ba lượt

Giở vở tập viết đọc câu ứng dụng

- Đoạn ruột ngựa từ dạ dầy đến ruột non dài và thẳng Còn theo nghĩa bóng là thẳng thắn

- Gồm 4 chữ, là chữ:Thẳng - như - ruột - ngựa

- a ,n ,ư ,u ,u ,ô cao 1 li

- r cao 1,25 li

- t cao 1,5 li

- T, h, g cao 2,5 li

- HS nêu cách đặt dấu thanh ,

KC giữa các chữ trong cụm từ

Viết bảng con 2 lượt

Viết từng dòng vào vở tập viết Thu vở theo tổ 4 Rút kinh nghiệm bổ sung:

Trang 11

-Trường tiểu học Đồng Tâm TIẾT:

GIÁO ÁN MÔN: TẬP VIẾT Bài: Chữ hoa U, Ư

1 Mục tiêu dạy học:

- Rèn kĩ năng viết chữ hoa U, Ư cỡ vừa và nhỏ

- Biết cách nối nét từ chữ U,Ư hoa sang chữ cái đứng liền sau

- Biết viết ứng dụng câu :”Ươm cây gây rừng ” theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định

2 Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Mẫu chữ hoa, bảng phụ

- Học sinh: vở tập viết, bảng con

3 Hoạt động dạy học chủ yếu :

A - Kiểm tra bài

cũ: kiểm tra chữ T

hoa, cụm từ

“Thẳng như ruột

ngựa”

B – Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn viết

chữ hoa

+ Quan sát và nhận

xét chữ hoa

Chỉ dẫn cách viết U

trên bìa mẫu chữ

Chỉ dẫn cách viết Ư

trên bìa mẫu chữ

Gọi 2 học sinh viết bảng lớp kiểm tra chữ T hoa và cụm từ “Thẳng như ruột ngựa”

Nhận xét chữa bài

Giới thiệu và ghi đầu bài chữ: U , Ư

Và cụm từ:” Ươm cây gây rừng”

Treo mẫu chữ:

Hỏi:

+ Chữ hoa U cao mấy li?

+ Gồm mấy nét ? + Là những nét nào?

GV chỉ chữ miêu tả các nét

Nét 1: ĐB trên ĐK5 viết nét móc ngược hai đầu, đầu móc trên cuộn vào trong, đầu móc bên phải hướng ra ngoài, DB trên ĐK2

Nét 2:từ điểm dừng bút của nét 1, rê bút lên đường kể 6, viết nét móc ngược phải từ trên xuống dưới, DB trên ĐK2 -Yêu cầu HS so sánh cấu tạo : U - Ư

Chữ Ư: viết giống chữ U từ điểm DB của nét 2, lia bút lên ĐK6, chỗ gần đầu

2 học sinh viết bảng

Cả lớp viết bảng con chữ: Thẳng

Quan sát bảng

Quan sát chữ mẫu Nhận xét

+ Cao 5 li(6 dòng kẻ) + Gồm 2 nét

+ Móc hai đầu + Móc ngược phải Học sinh quan sát

HS đồ chữ

-Chữ Ư như chữ U , thêm dấu râu

Trang 12

+ Hướng dẫn học

sinh viết bảng con

3 Hướng dẫn

viết câu ứng dụng

- Giới thiệu câu

ứng dụng:” Ươm

cây gây rừng ”

- Quan sát và nêu

cách viết

- Viết bảng con

4 Hướng dẫn viết

vào vở tập viết

5 Chấm, chữa bài

6.Củng cố dặn dò

nét 2 viết một dấu râu nhỏ có đuôi dính vào đầu nét 2

Viết chữ hoa U , Ư trên bảng, vừa viết vừa nói lại cách viết

Nêu lại cách viết, uốn nắn từng học sinh

-Con hiểu nghĩa cụm từ” Ươm cây gây rừng ”như thế nào?

- “ Ươm cây gây rừng” gồm mấy chữ ?

là những chữ nào?

- NX độ cao các con chữ ?

GV viết mẫu , lưu ý HS cuối nét 2 chữ Ư chạm nét cong chữ ơ

Yêu cầu học sinh viết chữ “Ươm” vào bảng con, giáo viên sửa

GV nêu YC viết Uốn nắn cách cầm bút tư thế ngồi của học sinh

Chấm 5-7 bài Nhận xét, khen học sinh viết đẹp

Nhận xét tiết học

Viết nốt phần luyện vào tiết buổi chiều

Viết bảng con chữ: U ,Ư Mỗi chữ viết hai đến ba lượt Giở vở tập viết đọc câu ứng dụng

- Cần thường xuyên phát triển rừng , chống lũ lụt , hạn hán , bảo vệ môi trường

- Gồm 4 chữ, là chữ: Ươm – cây - gây - rừng

- ơ, m, c, â, a, o, i,ư cao 1 li

- r cao 1,25 li

- Ư, y, g cao 2,5 li

HS nêu cách đặt dấu thanh ,

KC giữa các chữ trong cụm từ

Viết bảng con 2 lượt

Viết từng dòng vào vở tập viết Thu vở theo tổ 4 Rút kinh nghiệm bổ sung:

Ngày đăng: 01/04/2021, 00:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm