Nét 1: ĐB trên ĐK5 viết nét móc ngược Học sinh quan sát HS đồ chữ hai đầu, đầu móc trên cuộn vào trong, đầu móc bên phải hướng ra ngoài, DB trên ĐK2 Nét 2:từ điểm dừng bút của nét 1, rê [r]
Trang 1Trường tiểu học Đồng Tâm TIẾT:
GIÁO ÁN MÔN: TẬP VIẾT
Bài: Chữ hoa P
1 Mục tiêu dạy học:
- Rèn kĩ năng viết chữ hoa P cỡ vừa và nhỏ
- Biết cách nối nét từ chữ P hoa sang chữ cái đứng liền sau
- Biết viết ứng dụng câu theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định
2 Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Mẫu chữ P hoa, bảng phụ
- Học sinh: vở tập viết, bảng con
3 Hoạt động dạy học chủ yếu :
A - Kiểm tra bài
cũ: kiểm tra chữ B
hoa, cụm từ “Bạn
bè sum họp”
B – Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn viết
chữ hoa
+ Quan sát và nhận
xét chữ hoa
Chỉ dẫn cách viết
trên bìa mẫu chữ
+ Hướng dẫn học
sinh viết bảng con
3 Hướng dẫn viết
cụm từ ứng dụng
- Giới thiệu câu
Gọi2 học sinh viết bảng lớp kiểm tra chữ B hoa và cụm từ “Bạn bè sum họp”
Nhận xét chữa bài Giới thiệu và ghi đầu bài chữ: P
Và cụm từ “Phong cảnh hấp dẫn ”
Treo mẫu chữ:
Hỏi:
+ Chữ hoa P cao mấy li?
+ Gồm mấy nét ?
GV chỉ vào chữ miêu tả các nét + Nét 1 giống nét chữ B
+ Nét 2 là nét cong trên có đầu uốn vào trong không đều nhau
Nét 1: ĐB trên ĐK6 viết nét móc ngược trái như nét chữ B, DB trên ĐK2
Nét 2:từ điểm dừng bút của nét 1 lia bút lên đường kẻ 5, viết nét cong trên có 2 đầu uốn vào trong, DB ở giữa ĐK4 và 5 Viết chữ P hoa trên bảng, vừa viết vừa nói lại cách viết
Nêu lại cách viết, uốn nắn từng học sinh
2 học sinh viết bảng lớp chữ:B
Cả lớp viết bảng con chữ: B Quan sát bảng
Quan sát chữ mẫu Nhận xét
+ Cao 5 li( 6 dòng kẻ) + Gồm 2 nét
Học sinh quan sát
HS đồ chữ
Viết bảng con chữ: P hai đến ba lượt
Giở vở tập viết đọc câu ứng
Trang 2ứng dụng:” Phong
cảnh hấp dẫn ”
- Quan sát và nêu
cách viết
- Viết bảng con
4 Hướng dẫn viết
vào vở tập viết
5 Chấm, chữa bài
6 Củng cố dặn dò
- Con hiểu nghĩa cụm từ” Phong cảnh hấp dẫn ”như thế nào?
- “ Phong cảnh hấp dẫn” gồm mấy chữ?
là những chữ nào?
- NX độ cao các con chữ ?
-Cách đặt dấu thanh ở các chữ ?
-KC giữa các chữ trong cụm từ ?
GV viết mẫu , lưu ý nét 1 chữ h viết gần nét 2 chữ P
Yêu cầu học sinh viết chữ “Phong” vào bảng con, giáo viên sửa
GV nêu yêu cầu viết Uốn nắn cách cầm bút tư thế ngồi của học sinh
Chấm 5-7 bài Nhận xét, khen học sinh viết đẹp
Nhận xét tiết học
Viết nốt phần luyện vào tiết buổi chiều
dụng
- Phong cảnh đẹp làm nhiều người muốn đến thăm
- Gồm 4 chữ, là chữ: Phong- cảnh - hấp - dẫn
-o,n, c, a cao 1 li -:p, d cao 2 li
- P, h, g cao 2,5 li -Dấu hỏi đặt trên con chữ a -Dấu sắc , dấu ngã đặt trên con chữ â
-Là 1 con chữ o
Viết bảng con 2 lượt
Viết từng dòng vào vở tập viết Thu vở theo tổ 4 Rút kinh nghiệm bổ sung:
Trang 3
-Trường tiểu học Đồng Tâm TIẾT:
GIÁO ÁN MÔN: TẬP VIẾT
Bài: Chữ hoa Q
1 Mục tiêu dạy học:
- Rèn kĩ năng viết chữ hoa Q cỡ vừa và nhỏ
- Biết cách nối nét từ chữ Q hoa sang chữ cái đứng liền sau
- Biết viết ứng dụng câu :”Quê hương tươi đẹp ” theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định
2 Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Mẫu chữ Q hoa, bảng phụ
- Học sinh: vở tập viết, bảng con
3 Hoạt động dạy học chủ yếu :
A - Kiểm tra bài
cũ: kiểm tra chữ
hoa, cụm từ
“Phong cảnh hấp
dẫn”
B – Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn viết
chữ hoa
+ Quan sát và nhận
xét chữ hoa
Chỉ dẫn cách viết
trên bìa mẫu chữ
+ Hướng dẫn học
sinh viết bảng con
Gọi 2 học sinh viết bảng lớp chữ P
kiểm tra chữ hoa và cụm từ “Phong cảnh hấp dẫn”
Nhận xét chữa bài
Giới thiệu và ghi đầu bài chữ: Q
Và cụm từ:” Quê hương tươi đẹp”
Treo mẫu chữ:
Hỏi:
+ Chữ hoa Q cao mấy li?
+ Gồm mấy nét ? + Là những nét nào?
+ Gv chỉ chữ miêu tả các nét Nét 1:Viết như chữ O
Nét 2:Từ điểm DB của nét 1 , lia bút xuống ĐK2, viết nét lượn ngang từ trong lòng chữ ra ngoài DB trên ĐK2
Viết chữ Q hoa trên bảng, vừa viết vừa nói lại cách viết
Nêu lại cách viết, uốn nắn từng học sinh
2 học sinh viết bảng lớp chữ:P
Cả lớp viết bảng con chữ: P Quan sát bảng
Quan sát chữ mẫu Nhận xét
+ Cao li 5 (6 dòng kẻ) + Gồm 2 nét
+ Nét 1 giống chữ O đã học + Nét 2là nét lượn ngang
Học sinh quan sát
HS đồ chữ
Viết bảng con chữ: Q hai đến ba lượt
Trang 43 Hướng dẫn viết
câu ứng dụng
- Giới thiệu câu
ứng dụng:” Quê
hương tươi đẹp ”
- Quan sát và nêu
cách viết
- Viết bảng con
4 Hướng dẫn viết
vào vở tập viết
5 Chấm, chữa bài
6 Củng cố dặn dò
- Con hiểu nghĩa cụm từ” Quê hương tươi đẹp ”như thế nào?
- “Quê hương tươi đẹp ” gồm mấy chữ?
là những chữ nào?
- NX độ cao các con chữ ?
GV giúp HS ôn lại cách đặt dấu thanh
vá KC giữa các chữ trong cụm từ
GV viết mẫu , lưu ý nét lượn chữ Q nối vào nét 1 của chữ u
Yêu cầu học sinh viết chữ “Quê” vào bảng con, giáo viên sửa
Uốn nắn cách cầm bút tư thế ngồi của học sinh
Chấm 5-7 bài Nhận xét, khen học sinh viết đẹp
Nhận xét tiết học
Viết nốt phần luyện vào tiết buổi chiều
Giở vở tập viết đọc câu ứng dụng
- Ca ngợi vẻ đẹp của quê hương
- Gồm 4 chữ, là chữ: Quê-hương - tươi - đẹp
- P, h, g cao 2,5 li
- d, p cao 2 li
- t cao 1,5 li
- các chữ còn lại cao 1 li
Viết bảng con 2 lượt
Viết từng dòng vào vở tập viết Thu vở theo tổ 4 Rút kinh nghiệm bổ sung:
Trang 5
-Trường tiểu học Đồng Tâm TIẾT:
GIÁO ÁN MÔN: TẬP VIẾT
Bài: Chữ hoa R
1 Mục tiêu dạy học:
- Rèn kĩ năng viết chữ hoa R cỡ vừa và nhỏ
- Biết cách nối nét từ chữ R hoa sang chữ cái đứng liền sau
- Biết viết ứng dụng câu :”Ríu rít chim ca ” theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định
2 Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Mẫu chữ hoa, bảng phụ
- Học sinh: vở tập viết, bảng con
3 Hoạt động dạy học chủ yếu :
A - Kiểm tra bài
cũ: kiểm tra chữ
Qhoa, cụm từ “Quê
hương tươi đẹp”
B – Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn viết
chữ hoa
+ Quan sát và nhận
xét chữ hoa
Chỉ dẫn cách viết
trên bìa mẫu chữ
+ Hướng dẫn học
Gọi 2 học sinh viết bảng lớp kiểm tra chữ Q hoa và cụm từ “Quê hương tươi đẹp”
Nhận xét chữa bài
Giới thiệu và ghi đầu bài chữ: R
Và cụm từ:” Ríu rít chim ca ”
Treo mẫu chữ:
Hỏi:
+ Chữ hoa R cao mấy li?
+ Gồm mấy nét ? + Là những nét nào?
GV chỉ chữ miêu tả các nét Nét 1:ĐB trên ĐK6, viết nét móc ngược trái như nét 1 của chữ P và B đã học
DB trên ĐK2 Nét 2:từ điểm DB của nét 1 lia bút lên ĐK5, viết tiếp nét cong trên, cuối nét lượn vào thân chữ, tạo vòng xoắn nhỏ (giữa ĐK 3 và 4) rồi viết tiếp nét móc ngược, DB trên ĐK2
Viết chữ hoa trên bảng, vừa viết vừa
2 học sinh viết bảng lớp chữ:Q
Cả lớp viết bảng con chữ: Q Quan sát bảng
Quan sát chữ mẫu Nhận xét
+ Cao 5 li( 6 dòng kẻ) + Gồm 2 nét
+ Nét 1 giống chữ B và P đã học
+ Nét 2 là KH của 2 nét : cong trên và móc ngược phải Học sinh quan sát
HS đồ chữ
Viết bảng con chữ: R
Trang 6sinh viết bảng con
3 Hướng dẫn viết
câu ứng dụng
- Giới thiệu câu
ứng dụng:” Ríu rít
chim ca ”
- Quan sát và nêu
cách viết
- Viết bảng con
4 Hướng dẫn viết
vào vở tập viết
5 Chấm, chữa bài
6 Củng cố dặn dò
nói lại cách viết Nêu lại cách viết, uốn nắn từng học sinh
- Con hiểu nghĩa cụm từ” Ríu rít chim ca
”như thế nào?
- “ Ríu rít chim ca ” gồm mấy chữ ? là những chữ nào?
-NX độ cao các con chữ ?
GV viết mẫu , lưu ý HS nét 1 chữ i nối vào nét 2 của chữ R
Yêu cầu học sinh viết chữ “Ríu” vào
bảng con, giáo viên sửa
GV nêu yêu cầu viết Uốn nắn cách cầm bút tư thế ngồi của học sinh Chấm 5-7 bài Nhận xét, khen học sinh viết đẹp Nhận xét tiết học Viết nốt phần luyện vào tiết buổi chiều hai đến ba lượt Giở vở tập viết đọc câu ứng dụng - Tả tiếng chim hót trong trẻo vui vẻ - Gồm 4 chữ, là chữ: Ríu – rít - chim - ca - u,i,c,a,m cao 1 li - t cao 1,5 li - R , h cao 2,5 li HS nêu lại cách đặt dấu thanh , KC giữa các chữ trong cụm từ Viết bảng con 2 lượt
Viết từng dòng vào vở tập viết Thu vở theo tổ 4 Rút kinh nghiệm bổ sung:
Trang 7
-Trường tiểu học Đồng Tâm TIẾT:
GIÁO ÁN MÔN: TẬP VIẾT
Bài: Chữ hoa S
1 Mục tiêu dạy học:
- Rèn kĩ năng viết chữ hoa S cỡ vừa và nhỏ
- Biết cách nối nét từ chữ S hoa sang chữ cái đứng liền sau
- Biết viết ứng dụng câu :”Sáo tắm thì mưa ” theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định
2 Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Mẫu chữ hoa, bảng phụ
- Học sinh: vở tập viết, bảng con
3 Hoạt động dạy học chủ yếu :
A - Kiểm tra bài
cũ: kiểm tra chữ R
hoa, cụm từ “Ríu rít
chim ca”
B – Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn viết
chữ hoa
+ Quan sát và nhận
xét chữ hoa S
Chỉ dẫn cách viết
trên bìa mẫu chữ
+ Hướng dẫn học
sinh viết bảng con
3 Hướng dẫn viết
câu ứng dụng
- Giới thiệu câu
ứng dụng:” Sáo
Gọi học sinh viết bảng lớp Nhận xét chữa bài
Giới thiệu và ghi đầu bài chữ: S
Và cụm từ:” Sáo tắm thì mưa”
Treo mẫu chữ:
Hỏi:
+ Chữ hoa S cao mấy li?
+ Gồm mấy nét ? + GV chỉ chữ miêu tả các nét :
Là nét viết liền , kết hợp 2 nét cơ bản cong dưới và móc ngược
Nét 1:ĐB trên ĐK6, viết nét cong dưới lượn từ dưới lên rồi DB trên ĐK6 Nét 2:Từ đểm DB của nét 1, đổi chiều bút, viết tiếp nét móc ngược trái cuối nét lượn vào trong, DB trên ĐK2 Viết chữ hoa trên bảng, vừa viết vừa nói lại cách viết
Nêu lại cách viết, uốn nắn từng học sinh
2 học sinh viết bảng lớp
Cả lớp viết bảng con chữ: Ríu rít
Quan sát bảng
Quan sát chữ mẫu Nhận xét
+ Cao 5 li( 6dòng kẻ) + Gồm 1 nét
Học sinh quan sát
HS đồ chữ
Viết bảng con chữ: S hai đến ba lượt
Giở vở tập viết đọc câu ứng dụng
Trang 8tắm thì mưa ”
- Quan sát và nêu
cách viết
- Viết bảng con
4 Hướng dẫn viết
vào vở tập viết
5 Chấm, chữa bài
6 Củng cố dặn dò
- Con hiểu nghĩa cụm từ” Sáo tắm thì mưa ”như thế nào?
-“ Sáo tắm thì mưa” gồm mấy chữ ? là những chữ nào?
-NX độ cao các con chữ ?
GV viết mẫu , lưu ý HS chữ a viết sát chữ S hơn bình thường
Yêu cầu học sinh viết chữ “Sáo” vào bảng con, giáo viên sửa
GV nêu yêu cầu viết Uốn nắn cách cầm bút tư thế ngồi của học sinh
Chấm 5-7 bài Nhận xét, khen học sinh viết đẹp
Nhận xét tiết học
Viết nốt phần luyện vào tiết buổi chiều
- Hễ có sáo tắm là trơì sắp mưa
- Gồm 4 chữ, là chữ: Sáo -tắm thì- mưa
- S, h cao 2,5 li
- t cao 1,5 li -a, ă, m, i, ư, o cao 1 li
HS nêu lại cách đặt dấu thanh , KC giữa các chữ trong cụm từ
Viết bảng con 2 lượt
Viết từng dòng vào vở tập viết Thu vở theo tổ 4 Rút kinh nghiệm bổ sung:
Trang 9
-Trường tiểu học Đồng Tâm TIẾT:
GIÁO ÁN MÔN: TẬP VIẾT
Bài: Chữ hoa T
1 Mục tiêu dạy học:
- Rèn kĩ năng viết chữ hoa T cỡ vừa và nhỏ
- Biết cách nối nét từ chữ T hoa sang chữ cái đứng liền sau
- Biết viết ứng dụng câu :”Thẳng như ruột ngựa ” theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định
2 Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Mẫu chữ T hoa, bảng phụ
- Học sinh: vở tập viết, bảng con
3 Hoạt động dạy học chủ yếu :
A - Kiểm tra bài
cũ: kiểm tra chữ S
hoa, cụm từ “Sáo
tắm thì mưa”
B – Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn viết
chữ hoa
+ Quan sát và nhận
xét chữ hoa
Chỉ dẫn cách viết
trên bìa mẫu chữ
Gọi học sinh viết bảng lớp kiểm tra chữ S hoa và cụm từ “Sáo tắm thì mưa”
Nhận xét chữa bài
Giới thiệu và ghi đầu bài chữ:
Và cụm từ:” Thẳng như ruột ngựa ”
Treo mẫu chữ:
Hỏi:
+ Chữ hoa cao mấy li?
+ Gồm mấy nét ? + Là những nét nào?
GV chỉ chữ miêu tả các nét
GV chỉ chữ miêu tả các nét Nét 1:ĐB ở ĐK4 vad ĐK5, viết nét cong trái nhỏ, DB trêb ĐK6
Nét 2: Từ điểm DB của nét1 viết nét lượn ngang từ trái sang phải DB trên Đ6K
Nét 3:Từ điểm DB của nét 2 viết tiếp nét cong trái to, lượng ngang tạo thành vòng xoắn nhỏ ở đầu chữ , rồi chạy xống dưới, phần cuối chữ uốn cong vào trong DB ở ĐK2
2 học sinh viết bảng lớp chữ:Sáo
Cả lớp viết bảng con chữ: Saó
HS nghe , quan sát
Quan sát chữ mẫu Nhận xét
+ Cao 5 li(6 dòng kẻ) + Gồm 1 nét
+ Là nét liền của 3 nét cơ bản
2 nét cong trái, 1 nét lượn ngang
Học sinh quan sát
HS đồ chữ
Trang 10+ Hướng dẫn học
sinh viết bảng con
3 Hướng dẫn
viết câu ứng dụng
- Giới thiệu câu
ứng dụng:” Thẳng
như ruột ngựa ”
- Quan sát và nêu
cách viết
- Viết bảng con
4 Hướng dẫn viết
vào vở tập viết
5 Chấm, chữa bài
6 Củng cố dặn dò
Viết chữ hoa T trên bảng, vừa viết vừa nói lại cách viết
Nêu lại cách viết, uốn nắn từng học sinh
-Con hiểu nghĩa cụm từ” Thẳng như ruột ngựa ”như thế nào?
- “ Thẳng như ruột ngựa ” gồm mấy chữ? là những chữ nào?
- NX độ cao các con chữ?
GV viết mẫu , lưu ý nét 1 chữ h chạm vào nét 3 chữ T
Yêu cầu học sinh viết chữ “Thẳng” vào bảng con, giáo viên sửa
GV nêu YC viết Uốn nắn cách cầm bút tư thế ngồi của học sinh
Chấm 5-7 bài Nhận xét, khen học sinh viết đẹp
Nhận xét tiết học
Viết nốt phần luyện vào tiết buổi chiều
Viết bảng con chữ:T hai đến ba lượt
Giở vở tập viết đọc câu ứng dụng
- Đoạn ruột ngựa từ dạ dầy đến ruột non dài và thẳng Còn theo nghĩa bóng là thẳng thắn
- Gồm 4 chữ, là chữ:Thẳng - như - ruột - ngựa
- a ,n ,ư ,u ,u ,ô cao 1 li
- r cao 1,25 li
- t cao 1,5 li
- T, h, g cao 2,5 li
- HS nêu cách đặt dấu thanh ,
KC giữa các chữ trong cụm từ
Viết bảng con 2 lượt
Viết từng dòng vào vở tập viết Thu vở theo tổ 4 Rút kinh nghiệm bổ sung:
Trang 11
-Trường tiểu học Đồng Tâm TIẾT:
GIÁO ÁN MÔN: TẬP VIẾT Bài: Chữ hoa U, Ư
1 Mục tiêu dạy học:
- Rèn kĩ năng viết chữ hoa U, Ư cỡ vừa và nhỏ
- Biết cách nối nét từ chữ U,Ư hoa sang chữ cái đứng liền sau
- Biết viết ứng dụng câu :”Ươm cây gây rừng ” theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định
2 Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Mẫu chữ hoa, bảng phụ
- Học sinh: vở tập viết, bảng con
3 Hoạt động dạy học chủ yếu :
A - Kiểm tra bài
cũ: kiểm tra chữ T
hoa, cụm từ
“Thẳng như ruột
ngựa”
B – Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn viết
chữ hoa
+ Quan sát và nhận
xét chữ hoa
Chỉ dẫn cách viết U
trên bìa mẫu chữ
Chỉ dẫn cách viết Ư
trên bìa mẫu chữ
Gọi 2 học sinh viết bảng lớp kiểm tra chữ T hoa và cụm từ “Thẳng như ruột ngựa”
Nhận xét chữa bài
Giới thiệu và ghi đầu bài chữ: U , Ư
Và cụm từ:” Ươm cây gây rừng”
Treo mẫu chữ:
Hỏi:
+ Chữ hoa U cao mấy li?
+ Gồm mấy nét ? + Là những nét nào?
GV chỉ chữ miêu tả các nét
Nét 1: ĐB trên ĐK5 viết nét móc ngược hai đầu, đầu móc trên cuộn vào trong, đầu móc bên phải hướng ra ngoài, DB trên ĐK2
Nét 2:từ điểm dừng bút của nét 1, rê bút lên đường kể 6, viết nét móc ngược phải từ trên xuống dưới, DB trên ĐK2 -Yêu cầu HS so sánh cấu tạo : U - Ư
Chữ Ư: viết giống chữ U từ điểm DB của nét 2, lia bút lên ĐK6, chỗ gần đầu
2 học sinh viết bảng
Cả lớp viết bảng con chữ: Thẳng
Quan sát bảng
Quan sát chữ mẫu Nhận xét
+ Cao 5 li(6 dòng kẻ) + Gồm 2 nét
+ Móc hai đầu + Móc ngược phải Học sinh quan sát
HS đồ chữ
-Chữ Ư như chữ U , thêm dấu râu
Trang 12+ Hướng dẫn học
sinh viết bảng con
3 Hướng dẫn
viết câu ứng dụng
- Giới thiệu câu
ứng dụng:” Ươm
cây gây rừng ”
- Quan sát và nêu
cách viết
- Viết bảng con
4 Hướng dẫn viết
vào vở tập viết
5 Chấm, chữa bài
6.Củng cố dặn dò
nét 2 viết một dấu râu nhỏ có đuôi dính vào đầu nét 2
Viết chữ hoa U , Ư trên bảng, vừa viết vừa nói lại cách viết
Nêu lại cách viết, uốn nắn từng học sinh
-Con hiểu nghĩa cụm từ” Ươm cây gây rừng ”như thế nào?
- “ Ươm cây gây rừng” gồm mấy chữ ?
là những chữ nào?
- NX độ cao các con chữ ?
GV viết mẫu , lưu ý HS cuối nét 2 chữ Ư chạm nét cong chữ ơ
Yêu cầu học sinh viết chữ “Ươm” vào bảng con, giáo viên sửa
GV nêu YC viết Uốn nắn cách cầm bút tư thế ngồi của học sinh
Chấm 5-7 bài Nhận xét, khen học sinh viết đẹp
Nhận xét tiết học
Viết nốt phần luyện vào tiết buổi chiều
Viết bảng con chữ: U ,Ư Mỗi chữ viết hai đến ba lượt Giở vở tập viết đọc câu ứng dụng
- Cần thường xuyên phát triển rừng , chống lũ lụt , hạn hán , bảo vệ môi trường
- Gồm 4 chữ, là chữ: Ươm – cây - gây - rừng
- ơ, m, c, â, a, o, i,ư cao 1 li
- r cao 1,25 li
- Ư, y, g cao 2,5 li
HS nêu cách đặt dấu thanh ,
KC giữa các chữ trong cụm từ
Viết bảng con 2 lượt
Viết từng dòng vào vở tập viết Thu vở theo tổ 4 Rút kinh nghiệm bổ sung: