1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án khối lớp 2 - Tuần 7 - Trường Tiểu học Lương Thế Vinh

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 412,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhớ để không bao giờ quên - Yêu cầu học sinh nhận xét - Nhận xét * Dựng lại đoạn 2 câu chuyện theo vai thầy giáo, Dũng Dũng không nói, chú Khánh - Lần 1: Giáo viên làm người dẫn chuyện, [r]

Trang 1

Giáo án lớp 2B3 Tuần 07 Năm học 2009 – 2010

Dạy ngày 28/9/2009

Tiết: 01 Môn: Toán

Tiết CT: 31 Bài: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Củng cố về khái niệm ít hơn nhiều hơn

- Củng cố và rèn kĩ năng giải tốn về ít hơn, nhiều hơn

- Phân tích các số cĩ 2 chữ số theo chục và đơn vị

II.Các hoạt động dạy va học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ: Bài tốn về ít hơn

- Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài

- Giải bài tốn dựa vào tĩm tắt sau

-Hàng trên : 7 quả

-Hàng dưới ít hơn hàng trên: 2 quả

-Hàng dưới : quả?

-Nhận xét ghi điểm HS

2.Bài mới

*Giới thiệu bài:

Trong tiết luyện tập hơm nay các em sẽ

được củng cố khái niệm về ít hơn, nhiều hơn;

Củng cố và rèn kĩ năng giải bài tốn về ít

hơn, nhiều hơn

3.Luyện tập:

Bài 2:

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

- GV: Em kém hơn anh 5 tuổi tức là “em ít

hơn anh 5 tuổi”

H? Bài tốn cho biết gì?

H? Bài tốn hỏi gì?

- Cả lớp làm bài vào vở

Bài 3:

- Yêu cầu học sinh tự nêu đề bài

- 1 học sinh lên bảng làm Bài giải

Số quả hàng dưới có là:

7 – 2= 5 ( quả)

- Đáp số: 5 quả

- 1 học sinh đọc yêu cầu của bài

- Anh 16 tuổi

- Em bao nhiêu tuổi

- 1HS lên bảng, cả lớp làm vào vở Tuổi của em là:

16-5= 11 (tuổi) Đáp số: 11 tuổI

- Em 11 tuổi Anh hơn em 5 tuổi Hỏi anh bao nhiêu tuổi?

Trang 2

Giáo án lớp 2B3 Tuần 07 Năm học 2009 – 2010

H? Bài tốn cho biết gì?

H? Bài tốn hỏi gì?

- Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài - -Cả lớp

làm bài vào vở

Bài 4: - Gọi học sinh đọc đề bài

- Yêu cầu học sinh xem tranh minh hoạ trong

SGK

H? Bài tốn cho biết gì?

H?Bài tốn hỏigì ?

- Cho HS tự làm bài

-Nhận xét chữa bài HS

4 Củng cố- Dặn dị:

- Tĩm tắt cách giải từng loại tốn về nhiều

hơn ít hơn

* Về bài tốn nhiều hơn

+ Biết số bé

+ Biết phần “ nhiều hơn” của số lớn so với số

- Tìm số lớn:

Số lớn=Số bé+ phần “nhiều hơn”

* Về bài tốn ít hơn

+ Biết số lớn

+ Biết phần “ ít hơn” của số bé so với số lớn

- Tìm số bé:

Số bé=Số lớn - phần “ít hơn”

-Về học bài và chuẩn bị bài : Ki lơ gam

- Nhận xét tiết học

- Em 11 tuổi, anh hơn em 5 tuổi

- Anh bao nhiêu tuổi Bài giải

Tuổi của anh là:

11+5= 16 (tuổi) Đáp số: 16 tuổI

- Đọc đề bài

- Xem tranh

- Tồ nhà thứ nhất cĩ 16 tầng, tồ nhà thứ hai ít hơn tồ nhà thứ nhất 4 tầng

- Tồ nhà thứ hai cĩ bao nhiêu tầng?

- 1 học sinh lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vào vở

Bài giải Toà nhà thư ù 2 có số tầng là : 16- 4=12 (tầng)

Đáp số: 12 tầng -HS theo dõi lắng nghe

********  ********

Trang 3

Giáo án lớp 2B3 Tuần 07 Năm học 2009 – 2010

Tiết: 02-03 Môn: Tập đọc

Tiết CT: 19 + 20 Bài: NGƯỜI THẦY CŨ

I Mục tiêu :

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn tồn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở các câu

- Biết đọc phân biệt lời người kể chuyện với lời các nhân vật : Chú Khánh,

bố của Dũng, thầy giáo

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ : Xúc động, hình phạt, lễ phép, mắc lỗi

- Hiểu nội dung bài: Hình ảnh người thầy thật đáng kính trọng, tình cảm thầy trị thật đẹp đẽ

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài học trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

(Tiết1)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Kiểm tra bài cũ: Ngơi trường mới

- Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi

H? Tìm những từ tả vẻ đẹp của ngơi

trường?

H? Bài văn cho biết tình cảm của bạn học

sinh với ngơi trường như thế nào ?

-Nhận xét – Ghi điểm

2 Bài mới: Người thầy cũ

a Giới thiệu bài

- Yêu cầu học sinh quan sát tranh

H? Bức tranh vẽ ai?

* Đĩ chính là các nhân vật trong câu

chuyện “Người thầy cũ” mà hơm nay cô

cùng các các em sẽ đọc

b Luyện đọc:

-Giáo viên đọc mẫu tồn bài: Lời kể

chuyện từ tốn, lời thầy giáo vui vẻ, trìu

mến, lời chú Khánh lễ phép cảm động

- Hướng dẫn học sinh luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ

- 2 học sinh lần lượt đọc bài và mỗi em trả lời một câu hỏi

+ Ngĩi đỏ như những cánh hoa lấp lĩ trong cây Bàn ghế gỗ xoan đào nổi vân như lụa Tất cả đều sáng lên và thơm tho trong nắng mùa thu

+ Học sinh rất yêu thương ngơi trường

Quan sát tranh

- Chú bộ đội, thầy giáo, cậu bé

Trang 4

Giáo án lớp 2B3 Tuần 07 Năm học 2009 – 2010

- Đọc từng câu:

+ Yêu cầu học sinh nối tiếp nhau đọc từng

câu trong bài

+ Yêu cầu tìm từ khĩ đọc

+ Hướng dẫn học sinh đọc

- Đọc từng đoạn trước lớp

Bài này chia làm 3 đoạn

+ Đoạn 1: Giữa cảnh … thầy giáo cũ

+ Đoạn 2: Vừa tới… em đâu

+ Đoạn 3: Phần cịn lại

+ Gọi 3 học sinh đọc nối tiếp 3 đoạn

+ Hướng dẫn học sinh đọc đúng các câu:

-Giọng đọc thong thả

H? Đây là giọng của ai ? Đọc với giọng

như thế nào?

H? Đây là giọng của ai ? Đọc với giọng

như thế nào?

+ Gọi 3 học sinh đọc nối tiếp 3 đoạn

+ 1HS đọc chú giải

- Yêu cầu học sinh đọc từng đoạn trong

nhĩm

- Tổ chức cho học sinh thi đọc giữa các

nhĩm

- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh

TIẾT 2

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Gọi học sinh đọc đoạn 1

H? Bố Dũng đến trường để làm gì?

H? Em hãy đốn xem vì sao bố Dũng lại

tìm gặp thầy ngay ở trường?

- Nối tiếp nhau đọc từng câu

- Từ khĩ đọc: Xuất hiện, lễ phép, mắc lỗi, nhộn nhịp, chớp mắt…

- 3 học sinh đọc nối tiếp 3 đoạn

-Giữa cảnh nhộn nhịp của giờ ra chơi, / từ phía cổng trường / bỗng xuất hiện một chú

bộ đội.//

-Nhưng // hình như hơm ấy / thầy cĩ phạt

em đâu //

-Giọng thầy giáo vui vẻ, trìu mến

Lúc ấy, thầy bảo: // “Trước khi làm việc gì / cần phải nghĩ chứ! // Thơi, / em về đi, / thầy khơng phạt em đâu.” //

-Giọng chú bộ độI, lễ phép cảm động

-3 học sinh đọc nối tiếp 3 đoạn

-1HS đọc chú giải

-HS luyện đọc trong nhóm

-HS thi đọc trong nhóm

-1HS đọc đoạn 1

- Tìm gặp lại thầy giáo cũ

- Học sinh thảo luận nhĩm đơi:

-Vì bố vừa về nghỉ phép, muốn đến chào thầy giáo ngay, / Vì bố đi cơng tác, chỉ rẽ qua thăm thầy được một lúc

Trang 5

Giáo án lớp 2B3 Tuần 07 Năm học 2009 – 2010

- Gọi học sinh đọc đoạn 2

H? Khi gặp thầy giáo cũ, bố của Dũng thể

hiện sự kính trọng như thế nào?

H?Bố Dũng nhớ nhất kỉ niệm gì về thầy?

- Gọi học sinh đọc đoạn 3

H? Dũng nghĩ gì khi bố đã ra về?

- Gọi học sinh đọc tồn bài

H? Câu chuyện giúp chúng ta hiểu điều gì?

4.Luyện đọc lại

- Gọi 4 nhĩm (mỗi nhĩm 4 học sinh ) tự

phân các vai ( người dẫn chuyện, chú bộ

đội, thầy giáo, và Dũng) thi đọc tồn câu

chuyện

- Yêu cầu cả lớp nhận xét bình chọn nhĩm

đọc hay nhất

5 Củng cố Dặn dị

H? Câu chuyện giúp chúng ta hiểu điều gì?

- Về học bài Chuẩn bị bài: Thời khố

biểu

- Nhận xét tiết học

- 1HS đọc đoạn 2

- Bố vội bỏ mũ đang đội trên đầu, lễ phép chào thầy

-Cĩ thái độ cử chỉ, lời nĩi kính trọng với người trên

- Kỉ niệm thời đi học cĩ lần trèo qua cửa

sổ, thầy chỉ bảo ban, nhắc nhở mà khơng phạt

- 1 em đọc đoạn 3

- Bố cũng cĩ lần mắc lỗi, thầy khơng phạt, nhưng bố vẫn tự nhận đĩ là hình phạt để ghi nhớ mãi và khơng bao giờ mắc lại

- Đọc tồn bài

- Thấy tình cảm đẹp đẽ nhất giữa thầy và trị

- 4 nhĩm thi đọc

- Nhận xét Bình chọn

- Thấy được tình cảm đẹp đẽ giữa thầy và trị Học sinh nhớ ơn, kính trọng và yêu quý thầy cơ giáo cũ

***************

Tiết: 04 CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN

72 41 62

7 6 8

65 36 54

Trang 6

-Giáo án lớp 2B3 Tuần 07 Năm học 2009 – 2010

Dạy ngày 29/9/2009

Tiết: 01 Môn: Kể chuyện

Tiết CT: 07 Bài: NGƯỜI THẦY CŨ

I Mục tiêu:

1 Rèn kĩ năng nĩi:

- Xác định được 3 nhân vật trong câu chuyện: Chú bộ đội, thầy giáo và

Dũng

- Kể lại tồn bộ câu chuyện đủ ý đúng trình tự diễn biến

- Biết tham gia dựng lại phần chính của câu chuyện (đoạn 2) theo vai :

Người dẫn chuyện, chú bộ đội, thầy giáo

2 Rèn kĩ năng nĩi: Tập trung nghe bạn kể chuyện để đánh giá đúng lời kể

của bạn

II Đồ dùng dạy học:

- Mũ bộ đội, kính đeo mắt, cra – vát để thực hiện bài tập dựng lại câu

chuyện theo vai

III.Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: Mẩu giấy vụn

- Gọi 6 học sinh kể chuyện Mẩu giấy vụn theo

vai

- Nhận xét – Ghi điểm

- 6 học sinh lên bảng kể chuyện theo vai

2 Bài mới: Người thầy cũ

a Giới thiệu bài

Các em đã được đọc câu chuyện “Người thầy

cũ” Tiết kể chuyện hơm nay dựa vào trí nhớ của

mình, các em kể lại tồn bộ câu chuyện

b Hướng dẫn kể chuyện

* Nêu tên các nhân vật trong truyện

H? Câu chuyện Người thầy cũ cĩ những nhân

vật nào?

* Kể lại tồn bộ câu chuyện

- Gọi học sinh đọc yêu cầu 2

- Yêu cầu học sinh kể chuyện trong nhĩm

- Cho học sinh thi kể chuyện trước lớp

- Nếu học sinh lúng túng giáo viên nêu câu hỏi

gợi ý cho học sinh kể

H? Giữa cảnh nhộn nhịp của giờ ra chơi, chú bộ

đội đến lớp của con mình để tìm ai?

- Thầy giáo, chú Khánh, Dũng

- Đọc yêu cầu 2

- Kể chuyện trong nhĩm

- Các nhĩm thi kể trước lớp

 Tìm thầy giáo cũ

Trang 7

Giáo án lớp 2B3 Tuần 07 Năm học 2009 – 2010

H? Vừa thấy thầy chú bộ đội làm gì?

H? Thấy thầy giáo ngạc nhiên Chú nĩi gì?

H? Thầy giáo trả lời như thế nào?

H? Chú Khánh nĩi gì?

H? Nghe cuộc trao đổi giữa thầy giáo với bố,

Dũng nghĩ gì?

- Yêu cầu học sinh nhận xét

 Chú vội bỏ mũ, lễ phép chào thầy

 Thưa thầy, em là Khánh, đứa học trị năm nào trèo cửa sổ lớp bị thầy phạt đấy ạ!

 À Khánh Thầy nhớ rồi Nhưng … hình như hơm ấy thầy cĩ phạt em đâu!

 Vâng, thầy khơng phạt nhưng thầy buồn Lúc ấy thầy bảo: “Trước khi làm

gì cần phải nghĩ chứ! Thơi, em về đi thầy khơng phạt em đâu.”

 Bố cũng cĩ lần mắc lỗi, thầy khơng phạt, nhưng bố nhận đĩ là hình phạt và nhớ mãi Nhớ để khơng bao giờ quên

- Nhận xét

* Dựng lại đoạn 2 câu chuyện theo vai (thầy

giáo, Dũng (Dũng khơng nĩi), chú Khánh)

- Lần 1: Giáo viên làm người dẫn chuyện, 1 học

sinh sắm vai chú Khánh, 1 học sinh sắm vai Dũng,

1 học sinh sắm vai thầy giáo

- Lần 2:

- Yêu cầu học sinh kể chuyện trong nhĩm

- Gọi các nhĩm thi kể chuyện

- Yêu cầu học sinh nhận xét bình chọn nhĩm kể

hay nhất

- Kể chuyện trong nhĩm theo vai

- 2, 3 nhĩm thi kể

- Nhận xét – Bình chọn

3 Củng cố Dặn dị

- Nhận xét tiết học

-Dặn học sinh :Về nhà kể lại câu chuyện cho

người thân nghe

***************

Tiết: 01 Môn: Chính tả

Tiết CT: 13 Bài: NGƯỜI THẦY CŨ

I Mục tiêu

- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn: “Dũng … mắc lại nữa”

- Luyện tập phân biệt ui/uy, iên/iêng

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp chép bài tập chép

Trang 8

Giáo án lớp 2B3 Tuần 07 Năm học 2009 – 2010

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2, bài tập 3

III.Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

Ngơi trường mới

- Giáo viên đọc cho 2 học sinh viết trên bảng lớp

các từ: học bài, mái trường, máy bay, nhảy dây

- Nhận xét-Ghi điểm

- Học sinh 1 viết: học bài, mái trường Học sinh 2 viết: máy bay, nhảy dây

2 Bài mới: Người thầy cũ

a Giới thiệu bài:

Hơm nay các em tập chép chính xác, trình bày

đúng đoạn “ Dũng xúc động… mắc lại nữa”

b Hướng dẫn tập chép:

* Hướng dẫn học sinh chuẩn bị

- Giáo viên đọc bài trên bảng

- Gọi 2 học sinh nhìn bảng đọc lại bài

H? Dũng nghĩ gì khi bố đã ra về?

H? Bài tập chép cĩ mấy câu?

H? Chữ đầu của mỗi câu viết như thế nào?

- Yêu cầu học sinh viết các từ thường viết sai

vào bảng con: Xúc động, cổng trường, mắc lỗi,

hình phạt, mắc lại

- 2 học sinh lần lượt đọc

- Bố cũng cĩ lần mắc lỗi, thầy khơng phạt, nhưng bố nhận đĩ là hình phạt và nhớ mãi để khơng bao giờ mắc lại

- 3 câu

- Viết hoa Viết từ khĩ vào bảng con

* Học sinh chép bài vào vở

- Yêu cầu học sinh chép bài vào vở

-Giáo viên đọc

- Nhìn bảng chép bài vào vở

- Sốt lại bài

* Chấm chữa bài:

- Giáo viên đọc

- Giáo viên chấm 5, 7 bài Nhận xét

- Học sinh tự chấm lỗi

c Hướng dẫn làm bài tập:

* Bài 2:

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

- Gọi 1 học sinh làm bài trên bảng lớp Cả lớp

- Điền vào chỗ trống ui hay uy

- Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên Bụi phấn, huy hiệu, vui vẻ, tận tụy

Trang 9

Giáo án lớp 2B3 Tuần 07 Năm học 2009 – 2010

làm bài vào bảng con

- Yêu cầu học sinh nhận xét bài của bạn trên

bảng

- Nhận xét

* Bài 3:

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

- Gọi 1 học sinh làm bài trên bảng lớp Cả lớp

làm bài vào vở

- Gọi học sinh nhận xét bài của bạn trên bảng

- Điền vào chỗ trống iêng hay iên

- Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên Tiếng nĩi, tiến bộ, lười biếng, biến mất

- Nhận xét

3 Củng cố dặn dị

- Nhận xét tiết học

- Dặn học sinh: Về nhà viết lại cho đúng những

từ sai lỗi chính tả

***************

Tiết: 01 Môn: Toán

Tiết CT: 31 Bài: KI LƠ GAM

I Mục tiêu

Giúp học sinh

- Cĩ biểu tượng về nặng hơn, nhẹ hơn

- Làm quen với cái cân, quả cân, cách cân (cân đĩa)

- Nhận biết về đơn vị: Ki lơ gam, biết đọc , viết Viết tên gọi và kí hiệu của

ki lơ gam (kg)

- Tập thực hành cân một số đồ vật quen thuộc

- Biết làm phép tính cộng, trừ với các số kèm theo đơn vị ki lơ gam

II Đồ dùng dạy học:

- Cân đĩa, quả cân 1kg, 2kg, 5kg

- Một số đồ vật: Đường 1kg, một quyển sách Tốn 2, một quyển vở

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập

H? Muốn biết vật nào dài hơn, ngắn hơn ta

dùng đơn vị gì?

- Để đo độ dài 1 vật chúng ta dùng đơn vị

nào?

- Đơn vị đo độ dài

- dm, m

2 Bài mới: Ki lơ gam

a Giới thiệu bài:

Trang 10

Giáo án lớp 2B3 Tuần 07 Năm học 2009 – 2010

Trong bài học hơm nay chúng ta sẽ làm quen

với đơn vị đo khối lượng ki lơ gam Đơn vị này

cho ta biết độ nặng, nhẹ của một vật nào đĩ

b Giới thiệu vật nặng hơn, nhẹ hơn

Trên bàn cơ cĩ một cây bút và một quyển

sách Vật nào nặng hơn, vật nào nhẹ hơn

- Gọi 2 học sinh lên cầm 2 vật nêu nhận xét

- Cho học sinh tự chọn các vật để so sánh sau

đĩ đưa ra nhận xét

- Gọi các nhĩm báo cáo

- Trong thực tế cĩ vật “nặng hơn” hoặc “nhẹ

hơn” vật khác Muốn biết vật nặng, nhẹ thế nào

ta phải cân vật đĩ

- Cây bút nhẹ hơn Quyển sách nặng hơn

- Thảo luận nhĩm đơi

- Đại diện các nhĩm báo cáo: Ví dụ: Bút chì nhẹ hơn thước

c Giới thiệu cái cân đĩa và cách cân đồ vật

h? Trên bàn cơ cĩ cái gì?

H?Cân gồm những bộ phận nào?

- Với cân đĩa, ta cĩ thể cân để xem vật nào

nặng hơn hay nhẹ hơn như sau:

Để 1 gĩi đường lên 1 đĩa và gĩi bánh lên đĩa

khác

Nếu kim chỉ vạch ở chính giữa thì khối

lượng bằng nhau (gĩi đường nặng bằng gĩi

bánh)

Nếu kim nghiêng bên nào thì bên đĩ nặng

hơn Như vậy nếu kim nghiêng về phía gĩi

đường thì ta nĩi như thế nào?

4 Giới thiệu ki lơ gam, quả cân 1 ki lơ gam

- Để cân các vật xem mức độ nặng (nhẹ ) thế

nào ta dùng đơn vị đo là ki lơ gam Ki lơ gam

viết tắt là kg

- Giáo viên viết lên bảng: ki lơ gam viết tắt là

kg

- Gọi học sinh đọc

- Cho học sinh xem quả cân 1 kg, 2 kg Hỏi:

Đây là cái gì?

- Hãy đọc số đo ghi trên quả cân

- Cái cân

- 2 đĩa, cĩ giá đỡ, để đỡ 2 đĩa

- Ki lơ gam viết tắt là kg Gĩi đường nặng hơn gĩi bánh

- Quả cân

- Đọc số đo ghi trên quả cân

Trang 11

Giáo án lớp 2B3 Tuần 07 Năm học 2009 – 2010

Hoạt động GV Hoạt động HS

5 Thực hành:

* Bài 1:

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu học sinh xem hình vẽ để tập đọc ,

viết tên đơn vị Sau đĩ tự điền vào các chỗ

chấm Gọi học sinh đọc và viết

H? Đây là quả cân mấy ki lơ gam?

H? Nêu cách viết

+ Gọi học sinh đọc

+ Gọi học sinh lên bảng viết

+ Gọi học sinh đọc

+ Gọi học sinh lên bảng viết

- Đọc viết (theo mẫu)

+ Đây là quả cân 2 ki lơ gam + Viết số 2 trước sau đĩ viết tên đơn vị là kg + Quả cân 5 ki lơ gam

+ 5 kg + Quả cân 3 ki lơ gam + 3 kg

* Bài 2

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu học sinh tự làm bài vào vở

Lưu ý: Khơng được viết thiếu tên đơn vị ở

kết quả tính

- Gọi học sinh đọc kết quả tính

- Yêu cầu học sinh nhận xét

- Tính (theo mẫu)

1 kg + 2 kg = 3 kg

- Làm bài vào vở

6 kg + 20 kg = 26 kg

47 kg + 12 kg = 59 kg

10 kg - 5 kg = 5 kg

24 kg - 13 kg = 11kg

35 kg - 25 kg = 10 kg

- Đọc kết quả

- Nhận xét

* Bài 3

- Gọi học sinh đọc đề bài

H?Bài tốn cho biết gì?

H? Bài tốn hỏi gì?

- Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài Cả lớp làm

bài vào vở

- Đọc đề bài

- Bao gạo to cân nặng 25 kg, bao gạo bé cân nặng 10 kg

- Cả hai bao gạo cân nặng bao nhiêu kg

- Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên

Tĩm tắt Bao gạo to cân nặng: 25 kg Bao gạo bé cân nặng: 10 kg

Cả 2 bao gạo cân nặng:…kg?

Ngày đăng: 01/04/2021, 00:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w