1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Bài giảng Phương pháp dạy học tiếng Việt ở tiểu học (Học phần 2)

20 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 327,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tíngăVịtăphongăphú,ăđaăḍngăc̉aăcuộcăsống.ăNh̀ăvậy, ćcăemăḥcăđ ợcăćchă d̀ngătíngăVịtăvĕnăhóa vớiăṣ tinhăt́,ăchínhăx́c,ătrongăśng. VD: Ḍy: c̉m ơn, xin lỗi[r]

Trang 1

TR ̀NGăĐ̣IăḤCăPḤMăVĔNăĐ̀NG

KHOAăS ăPḤMăṬăNHIÊN

***************

ăB̀IăGỈNG

TÍNGăVỊTẳăTỈUăḤC

(Ḥcăph̀năII) D̀ngăchoăḥăCaoăđ̉ngăngƠnhăGíoăḍcăTỉuăḥc

Ng ̀iătḥcăhịn:ăPḥmăTh̉yăT̀n

T̉:ăGD Tỉuăḥc

KHOAăS ăPḤMăṬăNHIÊN

***************

ăB̀IăGỈNG

TÍNGăVỊTẳăTỈUăḤC

(Ḥcăph̀năII) D̀ngăchoăḥăCaoăđ̉ngăngƠnhăGíoăḍcăTỉuăḥc

ăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăNg ̀iătḥcăhịn:ăPḥmăTh̉yăT̀n

Bộămôn:ăGíoăḍcăTỉuăḥc

Qủng Ng̃i, 6/2015

Trang 2

L̀IăGÍIăTHỊU

Đ̉ ǵp ph̀n đ̉i ḿi công t́c đ̀o ṭo, b̀i d ̃ng gío viên Tỉu ḥc v̀ pḥc

ṿ t́t cho vịc ḥc ṭp, thi ḱt th́c ḥc ph̀n Phương ph́p ḍy ḥc tíng Vịt ̉

T ỉu ḥc, ḥc ph̀n 2 (g̣i t́t: Phương ph́p ḍy ḥc tíng Vịt ̉ Tỉu ḥc 2) đ̀ng

th̀i nh̀m nâng cao năng ḷc chuyên môn v̀ nghịp ṿ s pḥm cho ćc sinh viên ng̀nh Gío ḍc Tỉu ḥc, Cao đ̉ng ch́nh quy, ch́ng tôi t̉ ch́c biên sọn b̀i

gỉng Phương ph́p ḍy ḥc tíng Vịt ̉ Tỉu ḥc 2

Đ̉ biên sọn b̀i gỉng ǹy, ch́ng tôi đư ḍa v̀o ṇi dung ch ơng tr̀nh c̉a Ḅ Gío ḍc v̀ Đ̀o ṭo c̀ng Gío tr̀nh “Ph ơng ph́p ḍy ḥc Tíng Vịt - Ṭp 2

- Gío tr̀nh đ̀o ṭo gío viên Tỉu ḥc ḥ CĐSP v̀ SP 12+2 - Ḅ Gío ḍc v̀ Đ̀o ṭo”

Đ̣c bịt l̀n biên sọn ǹy, ch́ng tôi đư ć sọn theo h ́ng tinh gỉn v̀ cô đ̣ng trong kh̉ năng cho ph́p, nh̀m t́ch c̣c h́a họt đ̣ng nḥn th́c c̉a ng ̀i

ḥc, ḱck th́ch ́c śng ṭo v̀ kh̉ năng gỉi quýt v́n đ̀, ṭ gím śt v̀ đ́nh gí

ḱt qủ ḥc ṭp c̉a ng ̀i ḥc, nh̀m gíp ng ̀i ḥc ńm b́t v́n đ̀ ṃt ćch g̣n, nhanh, ch́c v̀ d̃ hỉu nh́t ph̀ ḥp v́i ḥc theo ḥc ch́ t́n ch̉

L̀n đ̀u tiên, b̀i gỉng đ ̣c biên sọn theo h ́ng ph̀ ḥp v́i ng ̀i ḥc: ḥc theo ḥc ch́ t́n ch̉, ch́c ch́n không tŕnh kh̉i nh̃ng thíu śt nh́t đ̣nh Ch́ng tôi ŕt mong nh̃ng ́ kín đ́ng ǵp chân th̀nh c̉a ḅn đ̣c, đ̣c bịt l̀ đ̣i ng̃ gỉng viên, sinh viên s pḥm v̀ gío viên Tỉu ḥc trong v̀ ngòi t̉nh

Xin trân tṛng c̉m ơn!

T́c gỉ

Pḥm Th̉y T̀n

Trang 3

ṂCăḶC

Trang

Ḥc ph̀n Ph ơng ph́p ḍy ḥc tíng Vịt ̉ Tỉu ḥc 2 4

Ch ơng I: Quan đỉm giao típ trong ḍy ḥc tíng Vịt 9

Ch ơng II: S̉ ḍng thít ḅ v̀ đ̀ d̀ng ḍy ḥc đ̉ ḍy tíng Vịt 20

Ch ơng IV: B̀i d ̃ng ḥc sinh gỉi môn Tíng Vịt 35

Trang 4

PH NGăPH́PăḌYăḤCăTÍNGăVỊTẳăTỈUăḤC

(Ḥcăph̀nă2) PH̀NăI:ăGÍIăTHỊUăḤCăPH̀N

Ḥc ph̀n Phương ph́p ḍy ḥc tíng Vịt ̉ Tỉu ḥc 2 đ ̣c biên sọn theo

“Ch ơng tr̀nh khung Gío ḍc Đ̣i ḥc ng̀nh Gío ḍc Tỉu ḥc tr̀nh đ̣ Cao đ̉ng” ban h̀nh theo quýt đ̣nh ś 39/2006/QĐ-ĐHPVĐ ng̀y 10/9/2012 c̉a Hịu

tr ̉ng Tr ̀ng Đ̣i ḥc Pḥm Văn Đ̀ng

Ch ơng tr̀nh ḥc ph̀n g̀m 5 ch ơng:

Ch ơng I: Quan đỉm giao típ trong ḍy ḥc tíng Vịt

Ch ơng II: S̉ ḍng thít ḅ v̀ đ̀ d̀ng ḍy ḥc đ̉ ḍy tíng Vịt

Ch ơng III: Họt đ̣ng ngọi kh́a môn tíng Vịt

Ch ơng IV: B̀i d ̃ng ḥc sinh gỉi môn tíng Vịt

Ch ơng V: Ḍy tíng Vịt cho ḥc sinh dân ṭc

T̀IăLỊUăTHAMăKH̉O

[1] Ḅ Gío ḍc v̀ Đ̀o ṭo - 2000 - Phương ph́p ḍy ḥc tíng Vịt - Ṭp hai - Nh̀ xút b̉n Gío ḍc - H̀ Ṇi

[2] Ṽ Kh́c Tuân - 2002 - Tr̀ chơi tḥc h̀nh tíng Vịt ĺp 1 (ph̀n Luỵn ṭp

t̉ng ḥp) - Nh̀ xút b̉n Gío ḍc - Th̀nh ph́ H̀ Ch́ Minh

[3] Ṽ Kh́c Tuân - 2004 - Tr̀ chơi tḥc h̀nh tíng Vịt ĺp 3 - Ṭp ṃt - Nh̀ xút

b̉n Gío ḍc - Th̀nh ph́ H̀ Ch́ Minh

Trang 5

PH̀N II:ăṂCăTIÊUăḤCăPH̀N 1/ăKínăth́c:

Sau khi ḥc xong ṇi dung ǹy, ng ̀i ḥc s̃ ć thêm ṃt ś kín th́c cơ b̉n v̀:

- Ḍy ḥc tíng Vịt h ́ng v̀o họt đ̣ng giao típ

- Ńm ch́c t̀m quan tṛng, ́ ngh̃a c̃ng nh ph ơng ph́p b̀i d ̃ng ḥc sinh gỉi môn tíng Vịt

- Ć kín th́c v̀ t̀m quan tṛng v̀ ́ ngh̃a c̉a vịc s̉ ḍng ćc ph ơng tịn - thít ḅ - đ̀ d̀ng ḍy ḥc đ̉ ḍy tíng Vịt Bít ćc lọi thít ḅ v̀ đ̀ d̀ng ḍy ḥc môn tíng Vịt ̉ Tỉu ḥc c̀ng ́ng ḍng c̉a ch́ng trong ḍy - ḥc

- Bít đ ̣c ćc h̀nh th́c họt đ̣ng ngọi kh́a môn tíng Vịt ̉ Tỉu ḥc

- Ńm ch́c ph ơng ph́p ḍy tíng Vịt cho ḥc sinh dân ṭc

2/ K̃ănĕng:

- Ć ph ơng ph́p v̀ k̃ năng trong vịc sọn - gỉng môn Tíng Vịt ̉ tr ̀ng Tỉu ḥc h ́ng v̀o họt đ̣ng giao típ

- Ć k̃ năng lên ch ơng tr̀nh, sọn gío ́n v̀ tḥc hịn họt đ̣ng b̀i d ̃ng ḥc sinh gỉi môn Tíng Vịt

- Bít l̀m v̀ s̉ ḍng đ̀ d̀ng ḍy ḥc đ̉ ḍy tíng Vịt ph̀ ḥp v́i yêu c̀u: đ́ng ĺc, đ́ng lìu l ̣ng v̀ ć ngḥ thụt

- Xây ḍng đ ̣c ćc h̀nh th́c họt đ̣ng ngọi kh́a ph̀ ḥp v́i ṇi dung ḥc ṭp Ć ph ơng ph́p, k̃ năng trong vịc sọn gío ́n v̀ t̉ ch́c ḍy - ḥc tíng Vịt cho ḥc sinh dân ṭc

3/ăTh́iăđộ:

Ć ́ th́c trong vịc r̀n luỵn nâng cao tr̀nh đ̣ chuyên môn, năng ḷc s pḥm đ̉ ć th̉ đ́p ́ng đ ̣c yêu c̀u ng̀y c̀ng cao trong đ̀o ṭo Gío viên Tỉu ḥc, ph̀ ḥp v́i ṃc tiêu c̉a Gío ḍc Tỉu ḥc

Trang 6

PH̀N III:ăḰăHỌCHăḌYăḤC Ḥcăph̀n:ăPH NGăPH́PăḌYăḤCăTÍNGăVỊTẳăTỈUăḤCă2

1 - Ś t́n ch̉: 02

2 - Tr̀nh đ̣ sinh viên: Năm th́ III – ḥ Cao đ̉ng Gío ḍc Tỉu ḥc

3 - Phân b́ th̀i gian:

Trên ĺp: 30 tít

Họt đ̣ng nh́m: 45 tít

Ṭ ḥc, ṭ nghiên ću: 60 tít

4 - Đìu kịn tiên quýt: Đư ḥc Ph ngăph́păḍyăḥcătíngăVịt ̉ăTỉuăḥcă1

5 - Nhịm ṿ c̉a sinh viên:

- Ḍ ĺp

- Ṭ nghiên ću v̀ b́o ćo ḱt qủ nghiên ću

- Tḥc hịn ćc họt đ̣ng tḥc h̀nh: sọn gío ́n, ṭp gỉng, nghe gỉng…

6 -Tiêu chủn đ́nh gí sinh viên:

- Sọn gío ́n, tḥc h̀nh ṭp gỉng… : 40%

- Thi ḱt th́c ḥc ph̀n (vít) : 60%

7- Thang đỉm: 10

8 - H ́ng d̃n ṭ nghiên ću:

Sinh viên: + Ṭ nghiên ću gío tr̀nh

+ Tḥc hịn ćc câu h̉i v̀ b̀i ṭp tḥc h̀nh do gío viên yêu c̀u

9 - Ṇi dung chi tít ḥc ph̀n: (gỉng ḍy trên ĺp – không k̉ ṭ nghiên ću)

Ch ơng 1: Quan đỉm giao típ trong ḍy ḥc Tíng Vịt

1.1 Giao típ v̀ họt đ̣ng giao típ

1.2 Nh̃ng cơ s̉ c̉a quan đỉm giao típ trong ḍy ḥc Tíng Vịt

Trang 7

1.3 Ṣ th̉ hịn c̉a quan đỉm giao típ trong ḍy ḥc Tíng Vịt

1.4 Tḥc h̀nh: sọn ṃt ś b̀i v̀ ṭp ḍy

Ch ơng 2: S̉ ḍng thít ḅ v̀ đ̀ d̀ng ḍy ḥc đ̉ ḍy Tíng Vịt

2.1 T̀m quan tṛng v̀ ́ ngh̃a c̉a vịc s̉ ḍng thít ḅ v̀ đ̀ d̀ng ḍy ḥc đ̉ ḍy Tíng Vịt

2.2 Ćc lọi thít ḅ v̀ đ̀ d̀ng ḍy ḥc môn Tíng Vịt ̉ Tỉu ḥc

2.3 H ́ng d̃n s̉ ḍng thít ḅ v̀ đ̀ d̀ng ḍy ḥc đ̉ ḍy Tíng Vịt

2.4 H ́ng d̃n ṭ l̀m ṃt ś đ̀ d̀ng ḍy ḥc

2.5 Tḥc h̀nh v̀ l̀m đ̀ d̀ng ḍy ḥc môn Tíng Vịt

Ch ơng 3: Họt đ̣ng ngọi kh́a môn Tíng Vịt

3.1 Vai tr̀, ṿ tŕ c̉a họt đ̣ng ngọi kh́a môn Tíng Vịt

3.2 Ćc h̀nh th́c họt đ̣ng ngọi kh́a môn Tíng Vịt

3.3 H ́ng d̃n ćch t̉ ch́c ṃt ś h̀nh th́c họt đ̣ng ngọi kh́a môn Tíng Vịt

3.4 Tḥc h̀nh

Ch ơng 4: B̀i d ̃ng ḥc sinh gỉi môn Tíng Vịt

4.1 ́ ngh̃a v̀ nhịm ṿ c̉a vịc b̀i d ̃ng ḥc sinh gỉi môn Tíng Vịt

4.2 T̉ ch́c b̀i d ̃ng ḥc sinh gỉi môn Tíng Vịt

4.3 Tḥc h̀nh: chủn ḅ ṇi dung v̀ h ́ng d̃n ṃt ś bủi b̀i d ̃ng ḥc sinh gỉi môn Tíng Vịt

Ch ơng 5: Ḍy Tíng Vịt cho ḥc sinh dân ṭc

5.1 Ṃt ś v́n đ̀ chung v̀ ph ơng ph́p ḍy ḥc Tíng Vịt cho ḥc sinh dân ṭc

̉ tr ̀ng Tỉu ḥc

5.2 Tíng Vịt v̀ môn Tíng Vịt ̉ tr ̀ng Tỉu ḥc v̀ng dân ṭc

5.3 Ćc nguyên t́c ḍy ḥc Tíng Vịt cho ḥc sinh Tỉu ḥc v̀ng dân ṭc

Trang 8

5.4 Ph ơng ph́p ḍy Tíng Vịt cho ḥc sinh dân ṭc 5.5 Ṃt v̀i l u ́ khi ḍy ćc phân môn c̣ th̉:

5.5.1 Ḍy ṭp ńi cho ḥc sinh dân ṭc

5.5.2 Ḍy t̀ ng̃ cho ḥc sinh dân ṭc

5.5.3 Ḍy câu cho ḥc sinh dân ṭc

Trang 9

PH̀NăIV:ăṆIăDUNGăḌYăḤC

Ch ngă1 QUANăĐỈMăGIAOăTÍPăTRONGăḌYăḤCăTÍNGăVỊT 1.1 G iaoătípăvƠăhọtăđộngăgiaoătíp

1.1.1 Kh́iănịmăvềăgiaoătíp

- Kh̉o śt v́ ḍ:

V́ ḍ 1:

“Tr̀i t́ng th́, đ̀nh m̀i Ćc v̀o Ćc tâu:

- Muôn tâu Th ̣ng đ́! Đư lâu ĺm r̀i, tr̀n gian không h̀ đ ̣c ṃt gịt m a

Th ̣ng đ́ c̀n l̀m m a ngay đ̉ ću muôn lòi

Tr̀i ṣ tr̀n gian n̉i lọn, ḍu gịng ńi:

- Thôi, c̣u hưy v̀ đi Ta s̃ cho m a xúng!

Ḷi c̀n ḍn thêm:

- L̀n sau, h̃ mún m a, c̣u ch̉ c̀n nghín răng b́o hịu cho ta, kh̉i ph̉i lên đây! Ćc v̀ đ́n tr̀n gian th̀ n ́c đư ng̣p c̉ rụng đ̀ng

T̀ đ́, h̃ Ćc nghín răng l̀ tr̀i đ̉ m a.”

(“Ćc kịn tr̀i” - Tíng Vịt 3 - Ṭp hai) V́ ḍ 2:

“Ṃt hôm, tôm c̀ng đang b́ng c̀ng d ́i đ́y sông, th̀ th́y ṃt con ṿt ḷ bơi đ́n Con ṿt thân ḍt, trên đ̀u ć hai ḿt tr̀n xoe, kh́p ng ̀i ph̉ ṃt ĺp v̉y ḅc

́ng ́nh Th́y tôm c̀ng nǵ m̀nh trân trân, con ṿt ńi:

- Ch̀o ḅn! Tôi l̀ ć con!

- Ch̀o ć con! Ḅn c̃ng ̉ sông ǹy sao? Ch́ng tôi c̃ng śng d ́i n ́c nh nh̀ tôm ćc ḅn Ć lòi ć ̉ sông ng̀i, ć lòi ̉ h̀ ao, ć lòi ̉ bỉn c̉.”

(“Tôm c̀ng v̀ ć con” - Tíng Vịt 2 - Ṭp hai)

Trang 10

X́c đ̣nh: - Th́ ǹo l̀ giao típ? Ch́c năng c̉a giao típ?

- Khi có ít nh́t hai ng ̀i g̣p nhau v̀ b̀y t̉ v́i nhau ṃt đìu g̀ đ́y nh nìm vui, n̉i bùn, ́ mún, nguỵn ṿng học nh̃ng đìu g̀ đ́y trong th́ gíi kh́ch quan th̀ gĩa ḥ dĩn ra ṃt họt đ̣ng giao típ (g̣i t́t l̀ giao típ)

- Con ng ̀i ć th̉ giao típ b̀ng nhìu ph ơng tịn kh́c nhau: ́nh śng, c̉ ch̉, địu ḅ… song ph̉ bín v̀ tịn ḷi hơn c̉ l̀ giao típ b̀ng ngôn ng̃

Ṿy: giao típ l̀ họt động típ xúc giữa ćc th̀nh viên trong xã hội nhằm

đ̣t đ́n một hoặc một số mục đích ǹo đó

1.1.2 Ch́cănĕngăc̉aăgiaoătíp

1.1.2.1 Ch́c năng thông tin: (Ch́c năng thông b́o)

- Ch́ng ta d̀ng ngôn ng̃ đ̉ trao đ̉i cho nhau nh̃ng tin t́c d ́i ḍng nh̃ng nḥn th́c, nh̃ng t t ̉ng ć t̀ hịn tḥc kh́ch quan

- Thông tin th ̀ng ć t́nh ch́t nḥn th́c, t́nh ch́t tri th́c đ̉ thỏ mưn yêu c̀u nḥn th́c c̉a con ng ̀i đ́i v́i hịn th́c kh́ch quan xung quanh m̀nh

- Đây l̀ ch́c năng th ̀ng g̣p nh́t c̉a họt đ̣ng giao típ

1.1.2.2 Ch́c năng ṭo ḷp quan ḥ:

- Nhìu ng ̀i th ̀ng ngh̃ d ̀ng nh thông tin l̀ ch́c năng duy nh́t c̉a họt đ̣ng giao típ Song, con ng ̀i ńi năng v́i nhau không đơn thùn ch̉ l̀ truỳn tin m̀ c̀n ć ṃc đ́ch ṭo ḷp v̀ duy tr̀ quan ḥ v́i nhau:

+ Nhìu khi tr̀ chuỵn v́i nhau không ph̉i v̀ mún thông b́o ṃt ṇi dung ĺ tŕ, ṃt hỉu bít, ṃt nḥn th́c - m̀ ch̉ l̀ đ̉ h̀nh th̀nh quan ḥ gĩa m̀nh v̀ ng ̀i kh́c: ch̀o h̉i

+ Ngay c̉ khi đ́ch thông tin l̀ ch́nh th̀ c̃ng bao h̀m vịc thít ḷp quan ḥ

- Ch́c năng ṭo ḷp quan ḥ c̉a giao típ ǵp ph̀n ṭo ḷp ṣ c̣ng t́c gĩa

ng ̀i v́i ng ̀i, ṃt yêu c̀u không th̉ thíu đ ̣c trong ṣ t̀n ṭi v̀ ph́t trỉn c̉a xư ḥi

Trang 11

1.1.2.3 Ch́c năng gỉi tŕ:

- Gỉi tŕ l̀ nhu c̀u không th̉ thíu đ ̣c c̉a con ng ̀i Ch́ng ta ć th̉ ngh̉ ngơi, gỉi tŕ b̀ng nhìu ćch, nh ng giao típ l̀ ćch gỉi tŕ đơn gỉn v̀ ́t

“t́n ḱm” nh́t

- Nh̃ng cục tr̀ chuỵn ḅn b̀, nh̃ng ĺc b̀n t́n v́i nhau ṃt ćch đ́ng ḿc ć ́ ngh̃a t́ch c̣c đ́i v́i con ng ̀i, gíp gỉi t̉a đ ̣c nh̃ng căng th̉ng trong cục śng vô c̀ng ph́c ṭp c̉a đ̀i th ̀ng c̃ng nh trong công vịc

1.1.2.4 Ch́c năng ṭ bỉu hịn:

Qua giao típ, con ng ̀i ṭ bỉu hịn m̀nh học l̀ ć ́ th́c, học l̀ không ć ́ th́c Con ng ̀i th̉ hịn t̀nh c̉m, s̉ th́ch, khuynh h ́ng tṛng th́i sinh ĺ trong l̀i m̀nh ńi ra

1.1.3 Các nhơnătốăc̉aăhọtăđộngăgiaoătíp

T̀ 2 v́ ḍ đư cho, x́c đ̣nh: Th́ ǹo l̀ nhân t́ giao típ? Ćc nhân t́ giao típ?

Nhân t́ giao típ l̀ ćc nhân t́ tham gia ṭo nên họt đ̣ng giao típ, v̀ ̉nh

h ̉ng đ́n ćch th́c họt đ̣ng c̃ng nh ṃc đ́ch c̉a họt đ̣ng đ́

1.1.3.1 Nhân ṿt giao típ:

* Nhân ṿt giao típ l̀ nh̃ng ng ̀i tham gia v̀o họt đ̣ng giao típ

* Đ̉ ć th̉ giao típ đ ̣c, t́i thỉu c̀n ć:

- Ng ̀i ńi (ng ̀i vít)

- Ng ̀i nghe (ng ̀i đ̣c)

* Ngḥ thụt giao típ ch́nh l̀ ngḥ thụt ńi năng nh th́ ǹo cho ph̀ ḥp v́i nguỵn ṿng, s̉ tr ̀ng, tr̀nh đ̣ hỉu bít v̀ tṛng th́i tâm ĺ c̉a ng ̀i nghe,

ng ̀i đ̣c

- Quan ḥ gĩa ng ̀i nḥn v̀ ng ̀i ph́t c̃ng chi ph́i đ́n ṇi dung, ćch th́c ńi năng c̉a ch́ng ta

Trang 12

1.1.3.2 Hịn tḥc đ ̣c ńi t́i:

- Hịn th́c đ ̣c ńi t́i bao g̀m nh̃ng ṣ ṿt, hịn t ̣ng trong tḥc t́ kh́ch quan, nh̃ng tâm tṛng, nh̃ng t̀nh c̉m, c̉m x́c đ ̣c đ a v̀o ṇi dung l̀i nói

- Hịn tḥc đ ̣c ńi t́i ṭo nên đ̀ t̀i, ch̉ đ̀ c̉a cục giao típ

Tuỳ v̀o hịn tḥc đ ̣c ńi t́i m̀ nhân ṿt giao típ cḥn ṇi dung v̀ ph ơng tịn ngôn ng̃ bỉu hịn

1.1.3.3 Hòn c̉nh giao típ:

- Nơi ch́n, th̀i gian v̀ nh̃ng đ̣c đỉm c̉a ch́ng l̀ hòn c̉nh giao típ:

+ Hòn c̉nh giao típ ṛng: Ch́ đ̣ ch́nh tṛ, xư ḥi, kinh t́, phong ṭc ṭp qún, truỳn th́ng văn h́a

+ Hòn c̉nh giao típ ḥp: nơi ch́n, th̀i gian c̣ th̉, ćc ṣ kịn liên quan tṛc típ đ́n họt đ̣ng giao típ

- Tùy v̀o hòn c̉nh giao típ m̀ nh̃ng ng ̀i tham gia giao típ ḷa cḥn ṇi dung c̃ng nh ćc ph ơng tịn ngôn ng̃ th́ch ḥp cho họt đ̣ng giao típ c̉a mình

1.1.3.4 Ngôn ng̃ đ ̣c s̉ ḍng:

- Ngôn ng̃ l̀ ph ơng tịn gíp ćc nhân ṿt giao típ truỳn đ̣t v̀ típ nḥn thông tin

- Vịc s̉ ḍng tíng Vịt nh th́ ǹo pḥ thục v̀o ṃc đ́ch, v̀o ćc nhân t́ giao típ

- Tr̀nh đ̣ hỉu bít v̀ kh̉ năng s̉ ḍng tíng Vịt c̃ng ̉nh h ̉ng ŕt ĺn đ́n ch́t l ̣ng v̀ hịu qủ c̉a họt đ̣ng giao típ

1.1.3.5 Ngôn b̉n:

- Ngôn b̉n l̀ s̉n ph̉m c̉a l̀i ńi đ ̣c ṭo ra trong họt đ̣ng giao típ nh̀m đ̣t đ́n ṃt ṃc đ́ch ǹo đ́y

Trang 13

- Ngôn b̉n ch́nh l̀ thông địp b̀ng ngôn ng̃

Trong giao típ ćc nhân ṿt giao típ s̉ ḍng ngôn ng̃ đ̉ ṭo ra l̀i ńi L̀i ńi l̀

ći c̀u ńi ǵn lìn người ph́t - người nhận

1.1.4 Ćcămặtăc̉aăhọtăđộngăgiaoătíp

1.1.4.1 Họt đ̣ng ṭo ḷp l̀i ńi:

1.1.4.2 Họt đ̣ng típ nḥn l̀i ńi:

Ở đây ch̉ đ̀ c̣p đ́n ṃt Họt động ṭo lập lời nói:

- Xút ph́t t̀ ṃt ṃc đ́ch giao típ nh́t đ̣nh, ng ̀i truỳn tin căn ć v̀o ćc ýu t́ giao típ đ̉ ṭo ra l̀i ńi

- Qú tr̀nh ṭo ḷp l̀i ńi bao g̀m ṃt ś thao t́c ch̉ ýu sau:

+ Định hứng giao típ:

Xác đ̣nh ćc nhân t́ giao típ, ṃc đ́ch giao típ, ḷa cḥn đ̀ t̀i v̀

ph ơng h ́ng cơ b̉n đ̉ trỉn khai đ̀ t̀i giao típ

+ Lập chương trình biểu đ̣t:

X́c ḷp ḥ th́ng ch̉ đ̀ v̀ ḷp đ̀ c ơng cho l̀i ńi c̉a m̀nh

+ Hịn tḥc hó chương trình: ng ̀i ph́t c̀n ph̉i bít huy đ̣ng, ḷa

cḥn ćc ph ơng tịn ngôn ng̃ nh t̀, câu, đọn đ̉ ṭo ra ćc ngôn b̉n Đ̀ c ơng

ḿi ch̉ l̀ ći khung c̉a ngôn b̉n

+ Kiểm tra hịu đính:

Trong qú tr̀nh ṭo ḷp l̀i ńi, ng ̀i ph́t luôn luôn ṭ kỉm tra ḱt qủ đ̣t đ ̣c trong ćc giai đọn, nh̀m b̉o đ̉m cho l̀i ńi c̉a m̀nh, ć t́nh

h ́ng đ́ch cao, đ́p ́ng đ̀y đ̉ ćc chủn ṃc c̉a giao típ, trong đ́ quan tṛng h̀ng đ̀u l̀ ṇi dung l̀i ńi v̀ vịc s̉ ḍng ćc ph ơng tịn ngôn ng̃

Trang 14

1.2 Nhữngăc ăs̉ăc̉aăquanăđỉmăgiaoătípătrongăḍyăḥcătíngăVịt

1.2.1 Ṃcătiêuăc̉aămônătíngăVịt

- Môn tíng Vịt ǵp ph̀n đ́c ḷc tḥc hịn ṃc tiêu đ̀o ṭo th́ ḥ trẻ ̉

Tỉu ḥc theo đ̣c tr ng ḅ môn c̉a m̀nh:

+ Ḍy tíng Vịt - nh̀m ṭo cho ćc em năng ḷc s̉ ḍng tíng Vịt văn hó đ̉ suy ngh̃, giao típ v̀ ḥc ṭp

+ Cúi ḅc tỉu ḥc, yêu c̀u t́i thỉu m̀ ḥc sinh ph̉i đ̣t đ ̣c l̀ đ̣c thông, vít tḥo, s̉ ḍng đ ̣c ngôn ng̃ ńi v̀ vít trong giao típ

- Nh ṿy:

+ Giao típ l̀ ṃt trong nh̃ng ṃc tiêu ch̉ ýu c̉a vịc ḥc tíng Vịt + Mún trau d̀i năng ḷc ǹy, ḥc sinh ph̉i r̀n luỵn ćc k̃ năng giao típ - t́c l̀ ph̉i đ ̣c ḥc tíng Vịt trong giao típ v̀ s̉ ḍng tíng Vịt v̀o giao típ

1.2.2 Đặcăth̀ăc̉aătíngăVịt

- Tíng Vịt v̀a t̀n ṭi ̉ ḍng t̃nh ṭi v̀a t̀n ṭi ̉ ḍng đ̣ng

+ Ṃt ṃt: Ń l̀ ṃt ḥ th́ng - ḱt ću nh ṃt tḥc th̉ - đ ̣c c̉ c̣ng đ̀ng ng ̀i Vịt Nam công nḥn, tìm ̉n trong đ̀u ́c c̉a mỗi ng ̀i Vịt

+ Ṃt ṃt: th̉ hịn ra ngòi nh ṃt ph ơng tịn đ̉ tḥc hịn họt đ̣ng giao típ

- Ch̉ có trong giao típ tíng Vịt ḿi th̉ hịn c̣ th̉ ćc đ̣c tr ng ḥ th́ng c̉a m̀nh

- Đ̣c bịt, ch̉ ć trong họt đ̣ng giao típ, trong quan ḥ v́i ćc nhân t́ giao típ kh́c, trong vịc trao đ̉i thông b́o, ćc qui lụt s̉ ḍng tíng Vịt ḿi

đ ̣c ḅc ḷ

Ṿy: Nh̃ng đ̣c th̀ trên đây đ̀i h̉i vịc ḍy ḥc tíng Vịt ph̉i h ́ng v̀o giao típ, ph̉i đ ̣c t̉ ch́c tḥc hịn trong họt đ̣ng giao típ

Ngày đăng: 01/04/2021, 00:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w