Chú ý HS KT - HS đọc từ khó: - Đọc CN, ĐT* Lưu ý cc em đọc cịn chậm, HS khuyết tật - HS đọc nối tiếp từng đoạn - Từng HS đọc cá nhân - HS luyện đọc và TLCH theo yêu cầu - HS thi đọc theo[r]
Trang 1TUẦN 7
Thứ hai, ngày 28 tháng 9 năm 2009
Tập đọc:
Người thầy cũ ( 2 tiết)
A/ MỤC TIÊU :
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; biết đọc rỏ lời các nhân vật trong bài
- Hiểu ND: Người thầy thật đáng kính trọng, tình cảm thầy trò thật đẹp đẽ.(trả lời được các CH trong sgk)
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ ghi nội dung, từ ngữ cần luyện đọc
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
I/ KTBC :
+ Gọi hs đọc bài và trả lời câu hỏi về
nội dung bài: Mua kính
+ Nhận xét ghi điểm từng hs
II/ BÀI MỚI :
1/ G/thiệu : GV treo tranh giới thiệu và
ghi bảng
2/ Luyện đọc
a/ Đọc mẫu
+ GV đọc mẫu toàn bài một lượt, sau đó
đọc lại đoạn 1 và 2.( Phân biệt lời các
nhân vật)
b/ Hướng dẫn luyện đọc, giải nghĩa từ
khó
* Luyện đọc từng câu
- Luyện tiếng khó
d/ Đọc từng đoạn.
+ Yêu cầu hs nối tiếp nhau đọc đoạn
+ Hướng dẫn đọc một số câu dài
* Chia nhóm hs và yêu cầu đọc trong
nhóm.
e/ Thi đọc giữa các nhóm.
+ Tổ chức cho các nhóm thi đọc
g/ Đọc đồng thanh.
+ Cho cả lớp đọc đồng thanh 2 lần đoạn
3
+ Đọc đoạn 1: Vì sao cậu bé không biết chữ?
+ Đọc đoạn 2: Thái độ và câu trả lời của cậu bé ra sao ?
+ Đọc cả bài: Bác bàn hàng nói gì với cậu bé ?
Quan sát tranh Nhắc lại tựa bài
+ 1 hs đọc lại đoạn 1 ; 2, cả lớp đọc thầm theo
+ Nối tiếp nhau đọc từng câu ,từ đầu cho đến hết đoạn 2
+ Đọc các từ khó như phần mục tiêu
+ Giữa cảnh nhộn nhịp của giờ ra
chơi,/từ phía cổng trường/bỗng xuất hiện một chú bộ đội.//
Thưa thầy,/em là Khánh,/đứa học trò năm nào tréo cửa so lớp/bị thầy phạt đấy ạ!//
+ Các nhóm thi đọc
Trang 2TIẾT 2 3/ Tìm hiểu bài:
Cho hs đọc đoạn 1 và hỏi:
+ Bố Dũng đến trường làm gì ?
+ Bố Dũng làm nghề gì ?
+ Giải nghĩa từ lễ phép
Gọi hs đọc đoạn 2
+ Khi gặp thầy giáo cũ, bố của Dũng đã
thể hiện sự kính trọng đối với thầy ntn ?
+ Bố Dũng nhớ nhất kỉ niệm nào về
thầy?
+ Thầy giáo đã nói gì với cậu học trò
trèo qua cửa sổ?
+ Cả lớp đồng thanh
+ Tìm gặp lại thầy giáo cũ
+ Bố Dũng là bộ đội
+ Nêu và nhận xét
+ Bố Dũng bỏ mũ, lễ phép chào thầy
+ Bố Dũng đã tréo qua cửa sổ lớp nhưng thầy chỉ bảo ban mà không phạt
+ HS suy nghĩ v trả lời
******************************
TOÁN : Luyện tập A/ MỤC TIÊU :
- Biết giải bài toán về nhiều hơn , ít hơn
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Hình vẽ bài tập 1
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
I/ KTBC :
- Gọi 3 HS đọc bảng 7 cộng với một số
II/ BÀI MỚI:
+ Tình cảm của Dũng ntn khi bố ra về?
+ Xúc động có nghĩa là gì ?
+ Hình phạt có nghĩa là gì ?
+ Vì sao Dũng xúc động khi bố ra về?
+ Tìm từ gần nghĩa với từ : lễ phép.
+ Đặt câu với mỗi từ tìm được
6/ Luyện đọc lại truyện.
+ Gọi hs đọc Chú ý nhắc hs đọc diễn
cảmtheo các vai
+ Nhận xét ghi điểm từng hs
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
- Qua bài này, em học được đức tính của
ai ? Đức tính gì ?
- Dặn hs về luyện đọc và chuẩn bị bài
sau
- GV nhận xét đánh giá tiết học
+ Vì bố rất kính trọng và yêu quý thầy giáo
+ Ngoan, ngoan ngoãn, lễ độ + HS tự đặt câu
+ HS luyện đọc theo vai
Trang 31/ Gthiệu: GV giới thiệu và ghi bảng.
2/ Luyện tập:
Bài 1:( nếu còn thời gian cho hs làm
tiếp )
+ yêu cầu hs thảo luận theo cặp và làm
vào vở bài tập
+ Gọi hs đọc chữa bài
Bài 2 :
+ Yêu cầu hs đọc đề toán dựa vào tóm tắt
+ Kém hơn nghĩa là thế nào ?
+ Bài toán thuộc dạng gì ?
+ Yêu cầu giải vào vở 1 hs giải ở bảng
+ Nhận xét sửa sai( nếu có )
Bài 3 :
+ Cho hs đọc đề Bài toán thuộc dạng nào
?
+ Bài toán cho biết anh hơn em mấy tuổi?
+ Vậy em kém anh mấy tuổi?
+ Cho hs giải vào bảng con 1 hs lên
bảng
+ Kết luận: Bài 2; bài 3 là 2 bài ngược
nhau
Bài 4 :
+ Cho đọc đề Bài toán thuộc dạng nào ?
+ Cho hs giải vào vở theo tóm tắt:
Toà nhà thứ nhất : 16 tầng
Toà nhà thứ hai ít hơn toà nhà thứ nhất : 4
tầng Toà nhà thứ hai : tầng ?
+ Thu vở chấm điểm và nhận xét
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
- Dặn hs về làm các BT ở vbt và c.bị tiết
sau
- GV nhận xét tiết học
+ Nhắc lại
+ Thảo luận và làm bài
+ Hình vuông có 7 ngôi sao, hình tròn
có 5 ngôi sao Trong hình vuông nhiều hơn hình tròn 2 ngôi sao Trong h tròn ít hơn h vuông 2 ngôi sao
+ Vì 7 – 5 = 2
+ Anh 16 tuổi, em kém anh 5 tuổi Hỏi
em bao nhiêu tuổi?
+ Kém hơn nghĩa là ít hơn
+ Bài toán về ít hơn
+ Đọc đề Bài toán về nhiều hơn
+ Hơn 5 tuổi
+ Em kém anh 5 tuổi
+ Đọc đề Bài toán về ít hơn
Bài giải:
Số tầng toà nhà thứ hai là :
16 – 4 = 12 ( tầng) Đáp số : 12 tầng
*****************************
Chiều :
Đạo đức :
Chăm làm việc nhà( T1)
A/ MỤC TIÊU :
- Biết trẻ em có bổn phận tham gia làm những việc nhà phù hợp với khả năng để giúp đỡ ông bà, cha mẹ
- Tham gia một số việc nhà phù hợp với khả năng
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
Trang 4- Bộ tranh nhỏ dùng để hoạt động nhóm.
- Các thẻ bìa màu đỏ, xanh, trắng
- Các tấm thẻ nhỏ để chơi trò chơi
- Đồ dùng chơi sắm vai, vbt
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
I/ KTBC :
+ Gọi 2 hs lên bảng trả lời
+ Nhận xét đánh giá
II/ BÀI MỚI :
1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng.
2/ Hướng dẫn tìm hiểu bài:
@ Hoạt động1: Phân tích bài thơ: Khi mẹ
vắng nhà.
* Giáo viên đọc diễn cảm
* Chia nhóm thảo luận các câu hỏi và nhận
xét:
+ Bạn nhỏ đã làm gì khi mẹ vắng nhà?
+ Việc làm của bạn nhỏ thể hiện t/ cảm gì
khi thấy những việc bạn đã làm?
+ Nêu ý nghĩa của những việc bạn làm?
HS trả lời xong ,Gv chốt ý
@ Hoạt động 2: Bạn đang làm gì ?
+ Phát phiếu cho 10 nhóm Yêu cầu nêu tên
việc nhà của các bạn nhỏ trong mỗi tranh
đang làm gì ?
+ Các em có làm được những việc đó
không?
GV chốt ý: Chúng ta nên làm những công
việc nhà phù hợp với sức mình
@ Hoạt động 3: Điều này đúng hay sai?
+ GV nêu lần lượt từng ý cho hs điền đúng
hoặc sai vào bảng con Sau đó nhận xét
Kết luận: Các em cần tham gia làm việc nhà
phù hợp với khả năng là quyền và bổn phận
của trẻ em, là thể hiện tình thương đối với
ông, bà, cha, mẹ
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Cần làm gì để ông, bà, cha, mẹ vui lòng?
- GD HS có ý thức tự giác trong các công
việc nhà
- Dặn hs về học bài và c.bị tiết sau GV n.xét
tiết học
2 hs lên bảng
+ HS1: Như thế nào là gọn gàng, ngăn nắp?
+ HS2: Gọn gàng, ngăn nắp có ích lợi
gì ? Nhắc lại tựa bài
Lắng nghe 1 hs đọc lại
Chia 4 nhóm: Nhóm 1;2: câu 1; nhóm 3;4: câu 2
+ Luộc khoai, giã gạo, nấu cơm quét cổng
+ Bạn thương mẹ, muốn chia xẻ nỗi vất vả mẹ
+ Mẹ bạn rất hài lòng
+ Hoạt động nhóm, cử đại diện trình bày.( lấy quần áo; tưới nước cho rau, hoa; cho gà ăn; nhặt rua; nấu cơm; rửa chén bát
+ HS nêu rồi nhận xét
+ HS điền từng ý đúng; sai vào bảng con theo ý GV nêu + Đúng: b ; d ; đ + Sai: a ; c
Trang 5Luyện tập Tiếng Việt
Rèn đọc : Người thầy cũ
I/Mục tiu:
- Rèn HS đọc to, rõ ràng, đọc đúng bài tập đọc Biết ngắt nghỉ hơi đúng các dấu
câu ( HS KT đọc đúng 2 câu ở đoạn 1)
- Gdục HS yêu thích môn học
II/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi các câu dài, khó đọc
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Rèn HS luyện đọc
- Gv đọc mẫu toàn bài
- GV gọi HS đọc bài
+ Đọc nối tiếp từng câu
Phát âm tiếng khó đọc: GV ghi sẵn ở
bảng gọi HS đọc
+ HS đọc nối tiếp từng đoạn
Luyện HS đọc các câu dài ghi ở bảng
kết hợp TLCH nội dung (SGK)
+ HS thi đọc nhóm
- GV nhận xét, tuyên dương
2 Hoạt động 2: HS đọc cá nhân
- GV nhận xét, ghi điểm, tuyên dương
3.Hoạt động 3: Luyện đọc phân vai
- HS luyện đọc phân vai
- GV nhận xét, tuyên dương
4 Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò
- Nhận xt tiết học
- Dặn HS VN luyện đọc thành thạo
- HS lắng nghe và đọc thầm theo
- 1 HS đọc toàn bài
HS đọc nối tiếp từng câu cho đến hết.( Chú ý HS KT)
- HS đọc từ khó: - Đọc CN, ĐT(* Lưu ý cc
em đọc cịn chậm, HS khuyết tật)
- HS đọc nối tiếp từng đoạn
- Từng HS đọc cá nhân
- HS luyện đọc và TLCH theo yêu cầu
- HS thi đọc theo nhóm đôi -Các nhóm nhận xét
- HS đọc lần lượt từng em kết hợp TLCH ( GVchú ý luyện đọc cho HSKT đọc đúng các từ, câu)
- HS đọc ĐT toàn bài
- HS chia nhóm đọc phân vai
- Các nhóm khác nhận xét
- HS lắng nghe
LUYỆN TOÁN TỔNG HỢP I/ Mục tiu:
- Củng cố kiến thức thực hiện phép cộng có nhớ, không nhớ, đặt tính rồi tính
- Rèn HS KN đọc thuộc các bảng cộng 7,8,9 cộng với một số và giải toán có lời văn ( HS KT làm được các phép tính cộng, thuộc bảng cộng)
- Gdục HS yu thích mơn học
II/ Đồ dùng dạy học: VBT
III/Các họat động dạy học:
Trang 6Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Hoạt động 1: Thực hnh
- GV gọi HS làm lần lượt các bài tập
* Bi tập 1: Tính nhẩm
7 + 4; 8 + 5; 9 + 9
Bi 2: Tính
8 + 4 = 8 + 5 = 8 + 6 =
8+ 3 + 1 = 7 + 3 + 2 = 7 + 3 + 4 =
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Hoạt động 2: HS lm VBT
* Bi tập 3: Đặt tính rồi tính
- GV yu cầu HS lm cc bi tập ở VBT
- GV yu cầu HS ln bảng lm
- GV nhận xét, ghi điểm
* Bi tập 4: Luyện giải tốn
- GV nu cu hỏi phn tích bi tốn
- GV yu cầu HS lm vo vở
- GV thu bi chấm
- GV cng HS nhận xt, chữa bi
3 Hoạt động 3: Củng cố, dặn dị
- GV n.xt tiết học, dặn HS VN luyện tập
thm
- HS nu yu cầu
- HS nhẩm v nu kết quả
- 1 HS ln bảng lm
- HS nu yu cầu
- Cả lớp lm vo vở( HSKT chỉ lm bi 1,2
- HS nhận xt bi trn bảng
- HS nu yu cầu
- 1 HS ln bảng lm- cả lớp lm VBT
- HS nu yu cầu
- HS lm vo vở
- 1 HS ln bảng chữa bi
- HS đổi chéo bài k.tra lẫn nhau
- HS nghe
******************************************************
Thứ ba, ngày 29 tháng 9 năm 2009
Thể dục : HỌC ĐỘNG TÁC TOÀN THÂN
(GV bộ môn dạy)
*****************************
Toán :
KI-LÔ-GAM
A/ MỤC TIÊU:
- Biết nặng hơn, nhẹ hơn giữa hai vật thông thường
- Biết ki- lô -gam là đơn vị đo khối lượng ; đọc, viết tên và kí hiệu của nó
- Biết dụng cụ cân đĩa, thực hành cân một số đồ vật quen thuộc
- Biết thực hiện phép cộng, phép trừ các số kèm đơn vị đo kg
* Mục tiêu riêng: đọc viết được đơn vị kg và làm được BT1
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : - 1 chiếc cân đĩa.
- Các quả cân: 1kg, 2kg, 5kg
- Một số đồ vật dùng để cân: túi gạo 1kg; cặp sách
Trang 7C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
I/ KTBC :
+ Gọi 2 hs lên bảng làm bài 3; 4
+ Nhận xét ghi điểm
II/ BÀI MỚI:
1/ Gthiệu : GV giới thiệu và ghi bảng.
2/ Hướng dẫn tìm hiểu:
@ Giới thiệu vật nặng, vật nhẹ.
+ Đưa ra 1quả cân (1kg) và 1 quyển vở
Yêu cầu dùng 1 tay lần lượt nhắc 2 vật
lên và trả lời vật nào nặng hơn, nhẹ hơn
+ Cho hs làm tương tự với 3 cặp đồ vật
khác nhau và nhận xét Vật nặng, nật
nhẹ
Kết luận: Muốn biết vật nặng, nhẹ thế
nào ta phải cân vật đó
@ Giới thiệu cái cân và quả cân.
+ Cho hs quan sát chiếc cân đĩa Nhận
xét về hình dạng của cân
+ G thiệu: Để cân các vật ta dùng đơn vị
đo là kilôgam được viết tắt là : kg
+ Viết bảng: kilôgam: kg Cho hs đọc
+ Cho xem các quả cân: 1kg,2kg,5kg và
đọc các số đo ghi trên quả cân
@ Giới thiệu cách cân và thực hành
cân:
+ Giới thiệu cách cân thông qua cân
1bao gạo
Đặt 1bao gạo 1kg lên 1 đĩa cân, phía
kia là 1 quả cân 1kg ( Vừa nêu vừa thực
hiện)
+ Nhận xét vị trí của kim thăng bằng?
+ Vị trí 2 đĩa cân thế nào?
* Kết luận: Khi đó ta nói túi gạo nặng 1
kg
+ Cho hs thực hành cân và nêu nặng
hơn, nhẹ hơn, bằng nhau
3/ Luyện tập
Bài 1: HS nêu yêu cầu
+ Yêu cầu hs làm bài
Bài 2:
Viết lên bảng: 1kg + 2kg = 3kg và hỏi:
+ Nêu cách số đo khối lượng có đ.vị kg
+ HS1: Làm bài 3
+ HS2: Làm bài 4
Nhắc lại tựa bài
+ Thực hiện và nêu: Quả cân nặng hơn quyển vở
+ Thực hành ước lượng khối lượng
+ Quan sát và nhận xét: Cân có 2 đĩa, giữa 2 đĩa có vạch thăng bằng, kim thăng bằng
+ Kilôgam
+ Đọc : 1kg, 2kg, 5kg
+ Quan sát
+ Kim chỉ đúng giữa
+ Hai đĩa cân ngang bằng nhau
+ Hs thực hành cân và nêu nhận xét
+ 5 kg, 3 kilôgam
+ Lấy số đo cộng với số đo, viết kết quả
và viết kí hiệu tên đơn vị vào sau kết quả + Làm bài 1 hs chữa bài
Trang 8+ Yêu cầu làm bài vào vở và nhận xét.
Bài 3: Nếu còn thời gian cho HS làm
vào cuối giờ+ Yêu cầu đọc đề
+ Bài toán cho biết những gì ?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Gọi 1 hs lên bảng giải theo tóm tắt
sau
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
- Nêu cách viết đơn vị đo kg
- Dặn về nhà làm các bài tập ở vbt và
chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học
+ Đọc đề
+ Bao to: 25kg ; bao bé: 10kg
+ Cả hai bao nặng bao nhiêu kg?
+ Làm bài vào vở
******************************
Kể chuyện : NGƯỜI THẦY CŨ
A/ MỤC TIÊU :
- Xác định được 3 nhân vật trong câu chuyện BT1
- Kể nối tiếp được từng đoạn của câu chuyện BT2
* Mục tiêu riêng: Kể được đoạn 1 của câu chuyện
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Tranh minh hoạ bài tập đọc.
- Ao bộ đội, mủ, kính
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
I/ KTBC :
+ Gọi hs kể lại chuyện : Mẩu giấy vụn
+ Nhận xét ghi điểm
IIBÀI MỚI :
1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng.
2/ Hướng dẫn kể từng đoạn.
Treo tranh và hỏi:
+ Bức tranh vẽ cảnh gì? Ở đâu?
+ Câu chuyện người thầy cũ có những
nhân vật nào?
+ Ai là nhân vật chính ?
+ Chú bộ đội xuất hiện trong hoàn cảnh
nào?
+ Chú bộ đội là ai? Đến lớp làm gì?
@ Gọi hs kể đoạn 1 Nhận xét bổ sung.
+ Sau khi gặp thầy giáo, chú đã làm gì để
thể hiện sự kính trọng với thầy?
+ Thái độ của thầy ra sao khi gặp học trò
cũ?
+ 4 HS kể nối tiếp, mỗi hs kể 1 đoạn + 4 HS kể theo vai
Nhắc lại
Quan sát tranh và trả lời
+ Cảnh 3 người đang nói chuyện trước cửa lớp
+ Dũng, chú bộ đội Khánh(bố Dũng), thầy giáo và người kể chuyện
+ Chú bộ đội
+ Giữa cảnh nhộn nhịp của sân trường giờ chơi
+ Là bố Dũng Đến gặp thầy giáo cũ
@ Kể lại đoạn 1 Nhận xét
+ Bỏ mũ xuống, lễ phép chào thầy
+ Lúc đầu ngạc nhiên, sau đó cười vui vẻ
Trang 9+ Thầy đã nói gì với bố Dũng?
+ Nghe thầy nói vậy, chú bộ đội trả lời ra
sao?
@ Gọi 3 hs kề lại đoạn 2.
+ Tình cảm của Dũng ntn khi bố ra về?
Dũng đã nghĩ gì ?
3/ Kể lại toàn bộ câu chuyện( dành
cho HS khá giỏi).
+ Gọi 3 hs kể lại câu chuyện
+ Gọi hs kể phân vai dựng lại toàn bộ
câu chuyện
+ Nhận xét ghi điểm
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
- Câu chuyện này nhắc chúng ta điều gì?
- Dặn về nhà tập kể lại và c.bị tiết sau
- GV nhận xét tiết học
+ À Khánh! Thầy nhớ ra rồi phạt em đâu
+ Vâng, thầy không phạt phạt em đâu
@ Kể lại đoạn 2
+ Rất xúc động
+ Dũng nghĩ: bố cũng mắc lại nữa + 3 hs kể, cả lớp theo dõi nhận xét
HS kể theo vai
****************************
Chính tả : (TC ) NGƯỜI THẦY CŨ
A/ MỤC TIÊU:
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi
- Làm được BT1, BT3( a/b), hoặc BTCT phương ngữ do Gvsoạn
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần chép và các bài tập chính tả
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
I/ KTBC :
+ Gọi 3 hs lên bảng, cả lớp viết ở bảng
con các từ hay viết sai ở tiết trước
+ Nhận xét sửa sai
II/ BÀI MỚI:
1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng.
2/ Hướng dẫn tập chép:
a/ Ghi nhớ đoạn văn.
+ Đọc đoạn văn
+ Đây là đoạn mấy của bài : Thầy giáo
cũ ?
+ Đoạn chép này kể về ai?
+ Đoạn chép này là suy nghĩ của Dũng
về ai?
b/ Hướng dẫn viết từ khó.
+ Đọc từng từ khó cho hs viết
+ Viết 2 từ có ay, 2 từ có vần ai.
+ Viết cụm từ : hai bàn tay
Nhắc lại tựa bài
+ 1 hs đọc đoạn văn cần chép
+ Đoạn 3
+ Về Dũng
+ Về bố mình và lần mắc lỗi của bố với thầy
+ Viết các từ vào bảng con : xúc động,
cổng trường, nghĩ, hình phạt.
Trang 10+ Nêu cách viết và sửa lỗi cho hs.
c/ Chép bài.
+ Cho hs nhìn bảng và chép bài vào vở
+ Đọc lại cho hs soát lỗi
+ Thu vở chấm điểm và nhận xét
3/ Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2 :+ Gọi hs đọc yêu cầu.
+ Yêu cầu hs tự làm bài rồi chữa bài
Bài 3 :
+ Tiến hành tương tự bài 2
+ Sử dụng bảng cài cho hs chọn từ và
cài vào bảng cài của từng hs
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
- Cho hs nhắc lại quy tắc viết chính tả:
ui/uy ; tr/ch ; iêng/iên.
- Dặn hs về viết lại đoạn tập chép và
chuẩn bị tiết sau
- GV nhận xét tiết học
+ Chép bài vào vở
+ Soát lại bài và nộp vở
+ Đọc yêu cầu
+ Làm bài vào vở, 1 hs lên bảng chữa bài
Lời giải: bụi phấn, huy hiệu, vui vẻ, tận
tuỵ
+ Hs đọc yêu cầu sau đó dùng bảng cài, chọn từ và cài vào bảng
Lời giải: giò cha, trả lại, con trăn, cái
chăn
********************************
Chiều:
Luyện tập Tiếng Việt:
LUYỆN TẬP TỔNG HỢP
I/Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về cc từ chỉ sự vật nĩi chung v từ chỉ sự vật nĩi ring
- HS biết viết hoa tên riêng- Rèn HS KN đặt câu theo mẫu Ai là gì?
- Gdục HS yêu thích môn học
II/ Đồ dùng dạy học: VBT
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Thảo luận
- HS làm lần lượt các bài tập ở VBT
* Bi tập 1:- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu
a) Điền vào chỗ trống tên 2 bạn trong lớp
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
b) Viết tên 1 dòng sông, suối ở địa
phương em
- GV nhận xét, tuyên dương
2 Hoạt động 2:
* Bi tập 2: HS đọc yêu cầu
- GV yêu cầu HS đọc cả câu mẫu ở VBT
- HS nêu yêu cầu
- 1 HS lên bảng điền, cả lớp nhận xét, sửa sai
- 1 HS lên bảng viết
- HS dưới lớp nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu, kết hợp đọc cả câu mẫu