1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Hình học khối 8 - Tiết 43: Luyện tập

3 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 167,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của thày GV: yêu cầu hs đọc hiểu đề bài, vẽ hình minh họa, ghi GT, KL.. Hoạt động của trò HS: Đọc hiểu đề bài, vẽ hình minh häa, ghi GT, KL.[r]

Trang 1

Tiết: 43 Ngày giảng: 2.3.2006

A Mục tiêu:

- HS củng cố khái niệm tam giác đồng dạng, tỉ số đồng dạng, cách chứng minh tam giác đồng dạng

- Rèn luyện kỹ năng phân tích bài toán chứng minh, vận dụng khái niệm, định lý tam giác đồng dạng

- Thái độ yêu thích môn hình học

B Chuẩn bị

+ Giáo viên: Phấn mầu, thước thẳng, thước đo góc, hệ thống bài tập

+ Học sinh: Bài tập về nhà, thước thẳng

C Hoạt động trên lớp.

I ổn định lớp: Trật tự, sĩ số (1)

Lớp trưởng báo cáo sĩ số

II Kiểm tra bài cũ:

Câu 1 Cho tam giác ABC A'B'C' Biết A'B'= 5 cm, AC=7 cm, A'C' =14 cm:

Tính độ dài AB

Câu 2 Vẽ ABC A'B'C' theo tỉ số đồng dạng : 2

3

k

III Bài học

GV: yêu cầu hs đọc hiểu

đề bài, vẽ hình minh họa,

ghi GT, KL

? Em hãy tìm các tam

giác đồng dạng tren hình

vẽ

GV: gợi ý

? MN//BC do đó ta có cặp

tam giác nào dồng dạng

? Tương tự như vậy ta có

cặp tam giác nào đồng

dạng

? Theo tính chất bắc cầu

ta có cặp tam giác nào

dồng dạng

Lưu ý:

GV: lưu ý cho hs sinh các

cặp cạnh, đỉnh tương ứng

HS: Đọc hiểu đề bài, vẽ hình minh họa, ghi GT, KL

HS: Suy nghĩ tìm các tamgiác

đồng dạng

AMN ABC:

BML BAC:

AMN MBL:

Bài 27 (SGK - Tr72)

L

N

A

M

a) AMN ABC:

BML BAC:

AMN MBL:

Trang 2

cần chính xác.

? AMN ABC tìm tỉ :

số đồng dạng

? Tìm tỉ số đồng dạng ta

có cần tìm tất cả các tỉ số

không ? Vì sao ?

? tương tự như vậy các em

hãy tìm các tỉ số đồng

dạng của các cặp tam giác

GV: gọi hs làm bài trên

bảng phần còn lại

GV: Quan sát học sinh

làm bài, hướng dẫn học

sinh yếu

GV: yêu cầu hs đọc hiểu

đề bài, vẽ hình minh họa,

ghi GT, KL

? Nêu cách làm câu a

? nhận xét cách làm

GV: Nhận xét chung cách

giải

GV hướng dẫn

? Viết các tỉ lệ thức từ giả

thiết hai tam giác đồng

dạng

1 3

k

Tìm tỉ số đồng dạng ta không cần tìm tất cả các tỉ số mà chỉ cần một tỉ số của cặp cạnh tương ứng vì chúng bằng nhau

b) AMN ABC theo định :

nghĩa tam giác đồng dạng ta có:

:A A : ', M : B: : , N C:

1 3

k

c) BML BAC: : : : , B : : , L :

MABC

,

2 k=

3

B

d)

AMN MBL:

,

1 , 2

MBL MLB

1 k=

2

ANM AM

MB

HS: Đọc hiểu đề bài, vẽ hình minh họa, ghi GT, KL

HS: nêu cách giải câu a HS: Nhận xét

HS: viết ' ' ' ' ' ' 3

5

A B A C B C

ABACBC

5

A B A C B C

AB AC BC

b) AMN ABC theo :

định nghĩa tam giác đồng dạng ta có:

: : ', M : : : , N :

A A BC

1 3

k

c) BML BAC: : : : , B : : , L :

MABC

,

2 k=

3

d)

AMN MBL:

,

1 , 2

MBL MLB

1 k=

2

ANM AM

MB

Bài 28 (SGK - Tr72)

G T

ABC A'B'C':

3 5

k

b)

40 A'B'C' + P (dm)

ABC

K L

a) A B C' ' ' ?

ABC

P

b) P ABC  ?, PA'B'C'  ?

a) ABC A'B'C':

theo định nghĩa tam giác

đồng dạng ta có:

Trang 3

? áp dụng tính chất của

dãy tỉ số bằng nhau hãy

viết dãy tỉ số bằng nhau

có chu vi của tam giác

? Kết luận tỉ số chu vi của

tam giác

? áp dụng câu a làm câu b

với giả thiết

40 A'B'C'

+ P (dm)

ABC

GV: gọi hs làm bài trên

bảng

GV: Quan sát học sinh

làm bài, hướng dẫn học

sinh yếu

? Nhận xét bài làm của

bạn qua bài làm trên bảng

(sửa sai nếu có)

GV: Nhận xét chung bài

làm cảu hs

? Qua câu a rút ra kết

luận gì

' ' ' 3 ậy:

5

A B C ABC

P V

HS: làm bài trên bảng ) Theo câu a ta có:

' ' ' 3

5

A B C ABC

P

P   ' ' ' .3

5

A B C ABC

(1)

Theo giả thiết

40 A'B'C' + P (dm)

ABC

 PA'B'C'  40 P ABC

thế vào (1) ta được

' ' '

40 25 15

3 5

(dm) (dm)

ABC ABC

ABC ABC

A B C

P

 

   

- Học sinh nhận xét bài làm của bạn qua bài làm trên bảng (sửa sai nếu có)

HS: Ta có kết luận.

Tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số

đồng dạng.

' ' '

5

5 3

ậy:

5

A B C ABC

A B A C B C

AB AC BC

A B A C B C

AB AC BC P

V

P

b) Theo câu a ta có:

' ' ' 3

5

A B C ABC

P

(1) ' ' ' 3

5

A B C ABC

PP

Theo giả thiết

40 A'B'C' + P (dm)

ABC

 PA'B'C'  40 P ABC

thế vào (1) ta được

' ' '

40 25 15

3 5

(dm) (dm)

ABC ABC

ABC ABC

A B C

P

 

   

V Củng cố:

1 GV nhắc lại trọng tâm của tiết luyện tập

2 Lưu ý tính chất mới được rút ra từ câu a

3 Tỉ số diện tích cảu hai tam giác đồng dạng có mối quan hệ như thế nào với tỉ

số đồng dạng

V Hướng dẫn về nhà.

1 Đọc lại lý thuyết, vẽ hình minh họa định lý

2 Làm bài 25, 26, 27 (SBT - Tr71)

Ngày đăng: 01/04/2021, 00:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w