1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Kế hoạch giảng dạy khối 2, kì I - Tuần 6

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 260,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Học sinh: Bài tập về nhà, cách chứng minh tam giác đồng dạng theo trường hợp thứ nhÊt.. Hoạt động trên lớp..[r]

Trang 1

Tiết: 45 Ngày giảng: 6.3.2006

A Mục tiêu:

- HS hiểu được định lý, vận dụng định lý nhận biết các cặp tam giác đồng dạng, cách chứng minh định lý

- Cach chứng minh định lý gồm hai bước cơ bản:

- Dựng: AMN ABC:

- Chứng minh: AMN =A'B'C'

- Rèn luyện kỹ năng phân tích bài toán chứng minh, vận dụng khái niệm, định lý tam giác đồng dạng

- Thái độ yêu thích môn hình học

B Chuẩn bị

+ Giáo viên: Phấn mầu, thước thẳng,bảng phụ vẽ hình 32

+ Học sinh: Bài tập về nhà, cách chứng minh tam giác đồng dạng theo trường hợp thứ nhất

C Hoạt động trên lớp.

I ổn định lớp: Trật tự, sĩ số (1)

Lớp trưởng báo cáo sĩ số

II Kiểm tra bài cũ:

HS1: Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ nhất

HS2: Làm bài tập 30 sgk tr75

III Bài học

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng

? Làm ?1

? So sánh cặp tỉ số sau:

;

AD AC

DE DF

HD: Lập tỉ số

?

?

AD

DE

AC

DF

? Đo BC, EF

? Dự đoán sự đồng dạng

của hai tam giác

AMN và DEF

? Qua ?1 em có thể phát

biểu dự đoán trường hợp

đồng dạng nữa của tam

giác ?

HS: Suy nghĩ giải bài toán

4 1

8 2

3 1

6 2

1 (= ) 2

AD

AD AC DE

DF

   

 



HS: đo BC= 1,7; EF=3,4

HS: Dự đoán: AMN DEF :

HS: Hai tam giác có các cạnh tương ứng tỉ lệ thì hai

1 Định lý

?1

4 1

8 2

3 1

6 2

1 (= ) 2

AD

AD AC DE

DF

   

 



BC= 1,7; EF=3,4

3, 4 2

BC

EF  

Dự đoán: AMN DEF:

Trang 2

GV: giới thiệu định lý.

GV: yêu cầu hs vẽ hình,

ghi GT, KL của định lý

GV: yêu cầu chứng minh

định lý

Hướng dẫn:

Đặt trên tia AB đoạn AM

sao cho: AM=A'B' (1)

Kẻ MN//BC

? Ta cso tam giác nào

đồng dạng

? Chứng minh AN=A'C'

? Chứng minh

AMN =A'B'C'

? Theo chứng minh hãy

suy ra kết luận

GV: yêu cầu hs làm ?2

? Tam giác nào đồng

dạng

GV: yêu cầu học sinh thảo

luận nhóm nhỏ

GV: gọi đại diện các

nhóm trả lời

? làm ?3

tam giác đó đồng dạng

HS: nghe giảng

HS: Vẽ hình, ghi GT, KL của

định lý

HS: Suy nghĩ cách chứng minh định lý

HS làm theo yêu cầu của gv

HS: AMN ABC:

HS: AM AN (2)

ABAC

Từ (1), (2), (*) ta có:

' ' ' '

AM AN A B A C

ABACABAC

AN=A'C' (3)

HS: Xét AMN và A'B'C' có:

AM=A'B', AN=AC, :A A : ' AMN =A'B'C'

 Vậy A'B'C' ABC (đpcm) :

HS: làm ?2

HS: Thảo luận nhóm nhỏ

Đại diện các nhóm trả lời:

ABC DEF.:

2 A

AB AC

D

DEDF  

HS làm bài trên bảng Xét ABC và ADE

C' B'

N

A

A' M

G T

ABC vàA'B'C'

:A A : ' A B' ' A C' '

ABAC

K

L A'B'C' ABC

:

Chứng minh

Đặt trên tia AB đoạn AM sao cho: AM=A'B' (1)

Kẻ MN//BC AMN ABC :

(2)

ABAC

Từ (1), (2), (*) ta có:

' ' ' '

AM AN A B A C

ABACABAC

AN=A'C' (3)

Xét AMN và A'B'C' có: AM=A'B', AN=AC, :A A : ' AMN =A'B'C'

 Vậy A'B'C' ABC (đpcm) :

2 áp dụng.

?2

ABC DEF.:

2 A

AB AC

D

DEDF  

?3

Xét ABC và ADE

Trang 3

GVL gọi hs làm bài trên

;

AD AC

AE

chung

:A

ABC ADE

AD AC

AE

chung

:A

ABC ADE

V Củng cố:

1 Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ hai của tam giác

2 Để chứng minh tam giác đồng dạng ta có cách nào

3 Làm bài 32 (SGK - Tr77)

V Hướng dẫn về nhà.

1 Đọc lại lý thuyết, vẽ hình minh họa định lý

2 Làm bài 33, 34 (SGK - Tr77)

3 Hướng dẫn bài 33 Chứng minh hai tam giác ó cùng tỉ số đồng dạng

Ngày đăng: 01/04/2021, 00:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w