1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án Đại Số 9 - Tống Quang Vịnh

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 276,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TiÕn tr×nh d¹y - häc: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Néi dung ghi b¶ng Hoạt động 1: Giới thiệu chương trình và cách học bộ môn 5’ - GV giới thiệu chương - Häc sinh nghe g[r]

Trang 1

Ngày soạn:15/8/2010.

Ngày dạy: 16/8/2010.

Chương I:

Căn thức bậc hai - Căn thức bậc ba

Tiết 1: Căn thức bậc hai

A Mục tiêu:

- Học sinh nắm  định nghĩa, kí hiệu về căn thức bậc hai số học của số không âm

sánh các số

b phương tiện dạy học:

1 Giáo viên

- Bảng phụ

- Máy tính bỏ túi

2 Học sinh

- Ôn tập khái niệm về căn thức bậc hai ở lớp 7

- Bảng phụ nhóm

C Tiến trình dạy - học:

Hoạt động 1: Giới thiệu chương trình và cách học bộ môn (5’)

trình đại số lớp 9 gồm 4

- GV nêu yêu cầu về sách

vở dụng cụ học tập và

môn toán

- Học sinh nghe giới thiệu

- Học sinh ghi lại yêu cầu của

GV để thực hiện

Hoạt động 2 (13’)

- Nêu định nghĩa căn bậc

hai của một số a không

âm?

Căn bậc hai của 1 số a không

âm là số x sao cho x2 = a 1 Căn bậc hai số học

- Với số a ≥ 0 có mấy căn

bậc hai? Cho VD? Với số a ≥ 0 có đúng hai căn

thức bậc hai là hai số đối nhau

a

- a

? Hãy viết 1 dạng KH VD: Căn bậc hai của 4 là 2 và

-2

= 2

4

; 2

4  

- Số 0 có mấy căn bậc hai - Với a = 0, số 0 có căn bậc hai

là 0; 0= 0

- Tại sao số âm không có - Số âm không có căn bậc hai

Trang 2

căn bậc hai?

không âm

- GV yêu cầu học sinh làm

?1

Tại sao?

- GV giới thiệu định nghĩa

CBHSH của 16 là 16

2 Chú ý

a x

x

2 0

- GV y/c hs làm ?2 câu a

câu 6, 1 hs đọc gv ghi

bảng

Câu c, d hs lên bảng làm

?2

a) 49= 7 vì 7 0 và 7 2= 49

b) 64 = 8 vì 8 0 và 

82=64 c) 81= 9 vì 9 0 và 9 2= 81

- GV giới thiệu: phép toán

tìm CBHSH của số không

âm gọi là phép khai

toán nào?

CBH của 64 là 8 và -8 CBH của 81 là 9 và -9 CBH của 1,21 là 1,1 và -1,1

Hoạt động 3 (12’)

- Cho a, b 0

Nếu a < b thì a so với

b

- Cho a, b ≥ 0 Nếu a< b thì a< b

2 So sánh các căn bậc hai số học

- Ta có thể chứng minh

≥ 0 nếu a< b thì a< b

- Định lí (SGK/5) vơí a, b ≥ 0 có a < b 

<

- Yêu cầu HS n/cứu VD2

SGK

Trang 3

- Yêu cầu HS làm ?4

So sánh

a) 4 và 15

b) 11 và 3

a) 16> 15  16> 15

 4> 15

b) 11> 9 11> 9

 11> 3

Tìm số x, biết

a) x > 1

b> x< 3

- HS nghiên cứu VD3 và giải trong SGK sau đó làm ?5 để củng cố

?5

a) x > 1 x> 1

 x > 1 b> x< 3  x< 9

 x < 9 Vậy 0 x < 9

Hoạt động 4 (12’)

1,5; 0; 5; 6

3 Luyện tập Bài 1: Trong các số sau những số nào có CBH? 3; 5; 1,5; 6; 4; 0;

-4 1

GV ghi đầu bài trên bảng

phụ

HS dùng máy tính bỏ túi làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba

Bài 3 SGK/ 6 a) x2= 2 x1,2 = ± 1,44

b) x2= 3 x1,2= ± 1,732

GV  đề bài lên bảng

phụ y/c lớp làm câu a

2

1

và c; làm câu b và d

2

1

Học sinh hoạt động theo nhóm

Mời đại diện 2 nhóm trình

bày lời giải - 2 HS nhận xét lời giải của 2 nhóm

- HS tự cho điểm

D Hướng dẫn về nhà(3’)

- Nắm vững định nghĩa CBHSH của a ≥ 0; phân biệt với CBH của số a không âm, biết

cách viết định nghĩa theo kí hiệu

- Nắm vững định lí về so sánh các CBHSH, hiểu các VD

- BTVN 1, 2, 4, 7 SGK 1, 4, 7, 9 trang 3, 4 SBT

Trang 4

Ngày soạn:17/8/2010 Ngày dạy: 18/8/2010

Tiết 2: Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức 2 =

A Mục tiêu:

- Học sinh biết cách tìm điều kiện có nghĩa của A và có kỹ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp

- Học sinh biết cách chứng minh định lí a2  a và biết cách vận dụng hằng đẳng thức 2 = để rút gọn biểu thức

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên:

- Bảng phụ, giấy hoạt động nhóm

2 Học sinh:

- Ôn tập định lí Pitago

- Ôn qui tắc tính giá trị tuyệt đối của một số

- Bảng phụ nhóm

C Tiến hành dạy - học:

Hoạt động 1: Kiểm tra (7’)

- Phát biểu ĐN CBHSH của

a? Viết 1- dạng kí hiệu

- Các khẳng định sau đúng

hay sai?

a> CBH của 64 là 8 và -8

b> 64   8

c>  3 3

2

d> x< 5  x< 25

Học sinh 2: Phát biểu định lí

về so sánh các CBHSH Tìm

x biết x= 15

HS1: -Phát biểu ĐNCBHSH

a x

x

2

0

 Làm bài tập trắc nghiệm a> Đ

b> S c> Đ d> S (0 x 25) 

= 15 x= 225

x

Hoạt động 2 (12’)

? Yêu cầu HS đọc và trả lời

?1

Giáo viên giới thiệu

là căn thức bậc hai

2

25 x

- 1HS đọc to ?1

- Học sinh trả lời: Trong 

vuông ABC có

AB2+BC2 = AC2 (Đlí Pitago)

1 Căn thức bậc hai

?1

là căn thức bậc hai

2

25 x

của

Trang 5

của 25 - x2 là biểu thức lấy

căn hay biểu thức 1- dấu

căn

- Giáo viên nhấn mạnh: a

chỉ xđ  nếu aP 0

Vậy Acó nghĩa khi nào

- Giáo viên cho HS làm ?2

- Giáo viên yêu cầu học sinh

trả lời miệng câu a, câu b,

câu c, d 2 học sinh lên bảng

làm

AB2+ x2 = 52

 AB2 = 25 - x2

 AB = 2 (vì AB >0)

25 x

- 1HS đọc “Một cách TQ”

HS đọc VD1 trong SGK

- 1 HS lên bảng trình bày

HS làm bài tập 6SGK tr.10

2 học sinh lên bảng

25 - x2 còn 25 - x2 là biểu thức lấy căn

Tổng quát: (SGK/8) xđ (hay có nghĩa  A

0)

?2

xác định khi 5- 2x P

x

2

5 

0  5 P 2x  x 2,5

a> có nghĩa 

3

a

0

3 

a

 a P0

b>  5acó nghĩa  -5aP0  a 0

c> 4 acó nghĩa d> 3a 7có nghĩa

Hoạt động 3 (18’)

- Giáo viên cho HS làm ?3

Đề bài  lên bảng phụ

2 HS lên bảng điền trên bảng phụ

2 Hằng đẳng thức

=

2

?3

2

? Nhận xét bài làm của bạn 1HS nêu nhận xét

Trang 6

GV: B  vậy không phải

cũng  số ban đầu

? Để CM a2  a ta cần

CM gì

Hãy CM từng ĐK

GV trở lại phần bài làm

?3 Giải thích

  2 2   2  2

  1 2   1  1

GV yêu cầu HS tự n/c

VD2,VD3

GV nêu chú ý SGK/10

Nếu a < 0 thì a2  a

Nếu a > 0 thì a2 a

Để CM a2  a ta cần CM



 2 2 0

a a a

1HS đọc VD2; VD3 SGK

HS làm VD4 vào vào vở

Định lí (SGK/9) Với a ta có  a2  a

CM:

Chú ý (SGK/10) VD4

Hoạt động 4 (6’)

GV cho HS làm BT7

SGK/10

GV yêu cầu HS làm BT8 (c,

d) vào vở

HS làm bài tập 7

2 HS lên bảng

3 Luyện tập a>  0 , 1 2  0 , 1  0 , 1

b>  0 , 3 2   0 , 3  0 , 3

c> -  1 , 32    1 , 3   1 , 3

BT8 (c, d) SGK

D Hướng dẫn về nhà (2’)

- Nắm vững điều kiện để Acó nghĩa

- Biết chứng minh định lí a2  a với mọi a

- BTVN 8 (a,b); 10; 11; 12; 13 trang 10 SGK

Trang 7

Ngày soạn: 17/8/2010 Ngày dạy: 19/8/2010

Tiết 3: Luyện tập

A Mục tiêu

- HS  rèn kỹ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng hằng

đẳng thức 2 = để rút gọn biểu thức

B Chuẩn bị của GV và HS

1 GV: Bảng phụ

trình trên trục số

C Tiến trình dạy - học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10’)

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1: Nêu điều kiện để A

có nghĩa

Chữa bài tập 12 (a,b) SGK

HS2: Chữa bài tập 8 (a,b)

SGK

Rút gọn các biểu thức sau

Hãy nhận xét bài làm của

bạn

có nghĩa  A 0

a> 2x 7có nghĩa  2x+7 0

 x -

2 7

b>  x3  4có nghĩa

 -3x+ 4 0

 x

3 4

a>

2  32  2  3  2  3

vì 2 = 4  3

b>  2=

11

3  3  11

= 11  3

Vì 11  9  3

Hoạt động 2: Luyện tập (33’)

? Hãy nêu thứ tự thực hiện 1 HS nêu yêu cầu của đề bài 1 Bài tập 11SGK/11

Trang 8

phép tính ở các biểu thức

trên

Gọi 2HS khác lên bảng

Câu d: thực hiện các phép

tính 1- dấu căn rồi mới

? Bài toán yêu cầu gì

x

1

1

? 2 có nghĩa khi nào

1 x

Lớp 9A10 cho thêm BT 16

(a,c) SBT/5

? Yêu cầu của bài toán là

Yêu cầu 2HS lên bảng làm

1 HS nhận xét bài làm của

bạn các học sinh khác

chữa bài vào vở

rồi x; : ; + ; - làm từ trái sang phải

2 HS lên bảng trình bày

Tìm x để mỗi căn thức sau

có nghĩa

có nghĩa

x

1 1

1

1

có nghĩa với

2

x2+1 x

Rút gọn các biểu thức sau a> 2 a 5avới a< 0

= 2a  5a

= -2a -5a(vì a<0 a  a)

= -7a b> 25a2  3avới a 0

=  5a 2  3a

= 5a  3a

= 5a + 3a(vì 5a 0)

= 8a

3 3 3

9aaaa

= 6a2

d> 5 4a6  3a3với a< 0 = -10a3 – 3a3

= -13a3

HS chia làm 6 nhóm hoạt

a) 16 25  196 : 49

= 4 5 + 14 : 7

= 20 + 2 = 22 b> 36: 2 32 18  169

= 36: 182  13

= 36: 18 -13 = -11 c> 81  9  3

d>

5 25 16

9 4

32 2    

2 Bài tập 12SGK /11 c> có nghĩa

x

1 1

1

1

x

 -1+ x > 0

 x> 1 d>

Trang 9

GV yêu cầu HS hoạt động

nhóm

Rút gọn các phân thức

a> với x

5

5 2

x

x

5

Giáo viên kiểm tra các

nhóm làm việc, góp ý,

Giáo viên kiểm tra bài làm

của vài nhóm

động theo nhóm

a> với x

5

5 2

x

x

5

5

5

5

x

x x

= x- 5

2

2 2 2 2

2

x

x x

2

2 2

2

2 2

x

x x

x x

Đại diện 1 nhóm trình bày bài làm

HS nhận xét, chữa bài

HS tiếp tục hđ nhóm để giải bài tập: GPT

a) x2 – 5 = 0 b) x2- 2 11x+11 = 0

Đại diện một nhóm lên trình bày

D Hướng dẫn về nhà (2’)

- Ôn lại kiến thức của bài 1, bài 2

- BTVN 16SGK/12; 12; 14; 16 (b,d); 17 (b, c, d) Tr 5, 6 SBT

Ngày soạn: 21/8/2010 Ngày dạy: 23/8/2010

Tiết 4:Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

A Mục tiêu:

- HS nắm  nội dung và cách CM định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai

toán và biến đổi biểu thức

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

các chú ý

2 Học sinh: đọc E- bài mới

Trang 10

C Tiến trình dạy - học:

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5’)

GV nêu yêu cầu kiểm tra lên bảng phụ 1 HS lên bảng

Điền dấu “X” vào ô thích hợp

1 32x xác định khi x

2

3

2

3

2

xác định khi x

2

1

2

? Nhận xét bài làm của bạn

? Cho điểm bài làm của bạn

Hoạt động 2 (10’)

GV cho HS làm ?1

trang12 SGK

Tính và s2: 16 25 và

25

.

16

cụ thể tổng quát ta phải

CM định lí

vào ĐN CBHSH

? vì a 0; b 0có nhận

xét gì về a? b? a. b?

GV: ĐL trên có thể mở

rộng cho tích nhiều số

không âm đó chính là

chú ý trang 13 SGK

VD với a, b, c 0

HS:

=

25

= 4 5 = 20

25 16

Vậy 16 25= 16 25(= 20)

HS đọc định lý SGK/12 Phải CM a. b  0và

a b2 ab

định và không âm  a b

xđ và không âm

= ab

    2 2 2

.

1 Định lí

(SGK/12)

a 0 ;b 0  aba. b

Chú ý (SGK/13)

Trang 11

c b a

abc

Hoạt động 3 (20’)

GV: Với 2 số a, b 0,

định lí cho phép chúng ta

suy luận theo 2 chiều

Theo chiều từ phải qua

trái ta  quy tắc nhân

các CTBH

VD1

GV gợi ý tách

810= 81.10 để viết BT

1- dấu căn về tích của

các tích số viết 

của 1 số

- Yêu cầu HS làm ?2

bằng cách chia nhóm

Nửa lớp làm câu a, nửa

lớp còn lại làm câu b

GV nhận xét bài làm của

các nhóm

VD2

GV gợi ý 52 = 13 4

GV chốt lại: Khi nhân

các số 1- dấu căn ta

cần biến đổi biểu thức về

dạng tích các bình

phép tính

GV cho HS làm ?3 để

củng cố quy tắc trên

- HS dựa vào CTTQ để phát biểu quy tắc thành lời

- 1 HS đọc định lí SGK

Kết quả hoạt động nhóm a)

225 64 , 0 16 , 0 225 64 , 0 16 ,

= 0,4 0,8 15 = 4,8 b) 250 360  25 10 36 10

= 25 36 100  25 36 100

= 5 6 10 = 300

HS đọc và nghiên cứu qui tắc

HS đứng tại chỗ đọc VD 2a,

GV ghi bảng

VD 2b 1 HS lên bảng làm bài

HS hoạt động nhóm a) 3 75  3 75  225  15

b) 20 72 4 , 9  20 72 4 , 9

= 2 2 36 49  4 36 49

= 2 6 7= 84

Đại diện nhóm lên trình bày

2 áp dụng

(SGK/13)

a b0 ,  0 aba. b

VD1: áp dụng quy tắc khai a) 49 1 , 44 25= 49 1 , 44 25

= 7 1,2 5 = 42 b) 810 40  81 4 100

?2

b Qui tắc nhân các căn thức bậc hai

 0 , 0

. bab ab

a

VD2: Tính a) 5 20  5 20  100  10

b) 1 , 3 52 10= 1 , 3 52 10

= 13 52  13 13 4=  2

2 13

= 26

?3

Trang 12

GV nhận xét bài làm của

các nhóm

GV giới thiệu chú ý SGK

trang 14

GV yêu cầu HS tự đọc

bài giải SGK

GV cho HS làm ?4 sau

đó gọi 2 HS lên bảng

trình bày bài làm

GV: Các em có thể làm

theo cách khác

bài

HS nghiên cứu chú ý SGK trang 14

2HS lên bảng trình bày bài làm

Chú ý

(SGK/14)

 0 , 0

AB

 A 2  A2 AA 0

Ví dụ 3

?4 Với a,b 0

36 12

.

 6a2 2  6a2  6a2a 0

64 32

.

2a aba b

 2

8ab

= 8ab (vì a b0 ,  0)

Hoạt động 4 (8’)

GV yêu cầu HS làm bài

17(b,c) SGK tr.14

GV cho HS làm bài tập

19(b,d)SGK

2 HS lên bảng làm bài

HS 1- lớp làm bài vào vở

3 Luyện tập

a Bài tập 17(b,c) SGK/14 b)

 7  2  7 2 7 28

24  2  2 2  2  2 

c) 12 , 1 360  12 , 1 10 36=

36 121

= 121 36  11 6  66

b Bài tập 19(b,d)SGK

D Hướng dẫn về nhà(2’)

- Học thuộc định lí, CM định lí, các qui tắc

- BT 18, 19(a,c), 20,21,22, 23 SGK ; 23, 24 SBT

Trang 13

Ngày soạn: 21/8/2010 Ngày dạy: 25/8/2010

Tiết 5: Luyện tập

A Mục tiêu

bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

- Rèn  duy, tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng làm các bài tập CM, rút gọn, tìm x, so sánh 2 biểu thức

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Giáo viên: - Bảng phụ

2 Học sinh: - Ôn lại lý thuyết

C Tiến trình dạy - học

Hoạt động của giáo

Hoạt động 1 (5’) Kiểm tra

GV nêu yêu cầu kiểm

tra

HS1: Phát biểu định lí

liên hệ giữa phép nhân

Cho VD

HS2: Phát biểu QT

qui tắc nhân các CBH

Cho VD

GV nhận xét cho điểm

2HS lần ( lên kiểm tra

Hoạt động 2(10’) Chữa bài tập

1HS lên bảng chữa bài tập 20(d)SGK tr.15

I Chữa bài tập

1 Chữa bài tập 20(d)

 2 2

180 2 , 0

180 2 ,

=9-6a+a2- 2

36a

=9 -6a + a2-6 (1)a

* Nếu a 0  aa

(1) = 9 -6a + a2 -6a = 9- 12a + a2

* Nếu a<0 a  a

(1) = 9 -6a + a2 +6a = 9 + a2

Trang 14

GV: Nhìn vào đề bài

có nhận xét gì về các

biểu thức 1- dấu

căn?

? Hãy biến đổi hằng

đẳng thức rồi tính

GV gọi 2HS đồng thời

lên bảng làm bài

GV kiểm tra các -

biến đổi và cho điểm

Các biểu thức ở 1- dấu căn là hằng đẳng thức hiệu hai bình 2 Bài tập 22(a,b)SGK/15a)

13 1213 12

12

= 25  5

b)

17 817 8

8

172 2   

= 25 9   5 32  15

Hoạt động 3 (22’)

GV  đề bài trên

bảng phụ

? Đầu bài yêu cầu gì

dẫn của GV

b) GV yêu cầu HS về

? Đầu bài yêu cầu gì

? Thế nào là 2 số

nghịch đảo của nhau

Vậy ta phải chứng

minh gì

Hãy vận dụng ĐN về

CBH để tìm x

GV tổ chức hđ nhóm

Câud) 41 x2  6  0

và bổ sung thêm câu g)

2

10 

x

Rút gọn và tìm giá trị (làm tròn

đến chữ số thập phân thứ ba) của các căn thức sau

CM 2006  2005và

 2006  2005

là 2 số nghịch đảo của nhau

Hai số nghịch đảo của nhau khi tích của chúng bằng 1 phải chứng minh

 2006  2005 2006  2005

= 1

1 HS đọc đầu bài

 0

8

16x  x

8

8

2

 x

4

 x

HS hoạt động theo nhóm Kết quả hoạt động nhóm d) 41 x2  6  0

1  6

6 1

2  

II Luyện tập

1 Bài 24 SGK tr.15

 22

9 6 1

4  xx

=   22  2

3 1 2 3

1

Thay x= 2vào biểu thức

ta  2   2=2

2 3

1  

1  3 22

 21 , 029

2 Bài 23(b)SGK/15

2006  2005 2006  2005

2005

2006 

= 2006 – 2005 = 1 Vậy hai số đã cho là 2 số nghịch đảo của nhau

3 Bài 25(a,d)/16SGK Tìm x

a) 16x  x8  0

2

8

 0

d)

Trang 15

GV kiểm tra bài làm

của các nhóm, chữa

?B/t A phải thoả mãn

đk gì để Axác định

3

1  

 

3 1

3 1

x x

4

2

x x

g) x 10  2 Vô nghiệm

Đại diện 1 nhóm trình bày bài giải

HS nhận xét chữa bài

1HS đọc đầu bài

Khi x2 4 và x 2 đồng thời

có nghĩa

2HS lên bảng làm 2ý

4 Bài 33(a)SBT/8 Tìm điều kiện của x để biểu thức sau có nghĩa và biến đổi chúng về dạng tích

D Hướng dẫn về nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Về nhà 22(c,d); 24(b); 25(b,c); 27 SGK; 30 SBT

Ngày soạn: 24/8/2010 Ngày dạy: 26/8/2010

Tiết 6: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

A Mục tiêu

- HS nắm  nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và

và biến đổi biểu thức

B phương tiện dạy học

ý

C Tiến trình dạy - học

Hoạt động của giáo

Hoạt động 1: Kiểm tra (7’)

Trang 16

GV nêu yêu cầu kiểm

tra

2HS lên bảng chữa bài

tập 25(b) và 27(b)SGK

GV cho điểm

GV: ở tiết E- ta học

liên hệ giữa phép nhân

tiết này ta học tiếp liên

hệ giữa phép chia và

2HS lần ( lên kiểm tra

HS1: 25(b) Tìm x

5

 2 5

4 

 x

4

5

HS2: Có 5  2  4

2 1 5

2

5  

Hoạt động 2 (10’)

GV cho HS làm ?1

SGK/16

Tính và so sánh

25

16

25 16

minh định lí về liên hệ

giữa phép nhân và

lên bảng chứng minh

? Hãy so sánh điều

kiện của a và b trong 2

định lí; giải thích

Về nhà chứng minh

định lí theo cách khác

25

16

5

4 5

4 2

=

25

16

5 4

=

 25

16

25 16

1HS đọc định lí

còn định lí này a

0 ,

Vì để và có nghĩa thì mẫu

b

a

b a

0

1 Định lí

(SGK/16)

b

a b

a   b0 ,  0

CM: Vì a b0 ,  0nên

b a

xđ không âm

  b

a b

a b

a





2

2 2

b

a b

a 

Hoạt động 3 (16’)

Ngày đăng: 01/04/2021, 00:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w