1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Bài soạn môn Đại số lớp 7 - Tiết 13 đến tiết 18

8 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 119,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - Học sinh nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để 1 phân số tối giản, biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn.. Các hoạt động [r]

Trang 1

Tuần: 7 Ngày soạn: / /

Tiết:13 Ngày dạy: / /

Đ9: số thập phân hữu hạn

và số thập phân vô hạn tuần hoàn

A Mục tiêu:

- Học sinh nhận biết  ! số thập phân hữu hạn, điều kiện để 1 phân số tối giản, biểu diễn  !  - dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Hiểu  ! rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

B Chuẩn bị:

- Máy tính

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (')

III Tiến trình bài giảng:

ĐVĐ: số 0,323232 có phải là số hữu tỉ

không

- Học sinh suy nghĩ (các em  C trả lời

 !;

- GV:Để xét xem số trên có phải là số hữu tỉ

hay không ta xét bài học hôm nay

- GVYêu cầu học sinh làm ví dụ 1

- Học sinh dùng máy tính tính

- Học sinh làm bài ở ví dụ 2

- GV Yêu cầu 2 học sinh đứng tại chỗ đọc

kq

+ Phép chia không bao giờ chấm dứt

? Số 0,41666 có phải là số hữu tỉ không

- Có là số hữu tỉ vì 0,41666 = 5

12

? Trả lời câu hỏi của đầu bài

- Giáo viên: Ngoài cách chia trên ta còn cách

chia nào khác

? Phân tích mẫu ra thừa số nguyên tố

20 = 22.5; 25 = 52; 12 = 22.3

? Nhận xét 20; 15; 12 chứa những thừa số

1 Số thập phân hữu hạn -số thập phân vô hạn tuần hoàn

Ví dụ 1: Viết phân số 3 37,  - dạng số

20 25

thập phân

3 0,15 37 1,48

20  25

Ví dụ 2: 5 0,41666

12 

- Ta gọi 0,41666 là số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Các số 0,15; 1,48 là các số thập phân hữu hạn

- Kí hiệu: 0,41666 = 0,41(6) (6) - Chu kì 6

Ta có:

3 3 3.5 3.5

0,15

20  2 5 2 5 100

Trang 2

nguyên tố nào

- HS: 20 và 25 chỉ có chứa 2 hoặc 5; 12 chứa

2; 3

- GV: Khi nào phân số tối giản?

- HS: suy nghĩ trả lời

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ? SGK

- Học sinh thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm đọc kết quả

- Giáo viên nêu ra:  D ta chứng minh

 ! rằng mỗi số thập phân vô hạn tuần

hoàn đều là số hữu tỉ

- Giáo viên chốt lại  phần đóng khung

tr34- SGK

2

37 37 37.2 148

1,48

25  5 5 2 100

2 Nhận xét: (10')

- Nếu 1 phân số tối giản với mẫu  c không có - nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết  - dạng số thập phân hữu hạn và  ! lại

? Các phân số viết  - dạng số thập phân hữu hạn

0,25 0,136

0,26 0,5





Các phân số viết  !  - dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

5 0,8(3) 11 0,2(4)



Ví dụ: 0,(4) 0,(1).4 1.4 4

9 9



IV Củng cố: (22')

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 65; 66; 67trên lớp

Bài tập 65: vì 8 = 23 3 có - khác 2 và 5

8

3

2

3 3 3.5

0,375

8 2 2 5



 

Bài tập 66: Các số 6; 11; 9; 18 có các - khác 2 và 5 nên chúng  ! viết  - dạng

số thập phân vô hạn tuần hoàn

1 0,1(6) 5 0,4545 0,(45) 4 0,(4) 7 0,3(8)





Bài tập 67: 3

2.

A

A là số thập phân hữu hạn: 5

A là số thập phân vô hạn: a (a>0; a có - khác 2 và 5)

V Hướng dẫn học ở nhà:(2')

Trang 3

- Học kĩ bài

- Làm bài tập 68  71 (tr34;35-SGK)

HD 70: 0,32 32 2252 232 8

100 2 5 5 25



Tuần: 7 Ngày soạn: / /

Tiết:14 Ngày dạy: / /

Luyện tập

A Mục tiêu:

- Củng cố cho học sinh cách biến đổi từ phân số về dạng số tác phẩm vô hạn, hữu hạn tuần hoàn

- Học sinh biết cách giải thích phân số viết  !  - dạng số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn

- Rèn kĩ năngbiến đổi từ phân số về số thập phân và  ! lại

B Chuẩn bị:

- Máy tính

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (')

III Tiến trình bài giảng:

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 69

- 1 học sinh lên bảng dùng máy tính thực

hiện và ghi kết quả  - dạng viết gọn

- Cả lớp làm bài và nhận xét

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 85

theo nhóm

- Các nhóm thảo luận

- Cử đại diện phát biểu

- Giáo viên yêu cầu cả lớp làm nháp

- Hai học sinh lên bảng trình bày

+ Học sinh 1: a, b

+ Học sinh 2: c, d

Bài tập 69 (tr34-SGK)

a) 8,5 : 3 = 2,8(3) b) 18,7 : 6 = 3,11(6) c) 14,2 : 3,33 = 4,(264)

Bài tập 85 (tr15-SBT)

16 = 24 40 = 23.5

125 = 53 25 = 52

- Các phân số đều viết  - dạng tối giản, mẫu không chứa thừa số nào khác 2 và 5

0,4375 0,016

0,275 0,56

 



Bài tập 70

Trang 4

- Lớp nhận xét  cho điểm

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 88

- Giáo viên  - dẫn làm câu a

? Viết 0,(1)  - dạng phân số

- Học sinh: 0,(1) 1

9

? Biểu thị 0,(5) theo 0,(1)

- Học sinh: 0,(5) = 0,(1).5

- Hai học sinh lên bảng làm câu b, c

- Yêu cầu học sinh dùng máy tính để tính

32 8 ) 0,32

100 25

124 31 ) 0,124

1000 250

128 32 ) 1,28

100 25

312 78 ) 3,12

100 25

a b c d













Bài tập 88(tr15-SBT)

a) 0,(5) 0,(1).5 1.5 5

9 9



b) 0,(34) 0,(01).34 1 .34 34

99 99



c)

1 123 41 0,(123) 0,(001).123 123

999 999 333



Bài tập 71 (tr35-SGK)

1 0,(01) 1 0,(001)

99  999

IV Củng cố: (3')

- Số hữu tỉ là số viết  !  - dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

- Các phân số có mẫu gồm các - nguyên tố chỉ có 2 và 5 thì số đó viết  !  - dạng số thập phân hữu hạn

V Hướng dẫn học ở nhà:(2')

- Làm bài 86; 91; 92 (tr15-SBT)

- Đọc 0 - bài ''Làm tròn số''

- Chuẩn bị máy tính, giờ sau học

Tuần: 8 Ngày soạn: / / Tiết:15 Ngày dạy: / /

A Mục tiêu:

- Học sinh có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn

- Học sinh nắm và biết vận dụng các qui - làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài

Trang 5

- Có ý thức vận dụng các qui - làm tròn số trong đời ssống hàng ngày.

B Chuẩn bị:

-  - thẳng, bảng phụ ghi 2 0 D hợp ở hoạt động 2

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7')

- Học sinh 1: Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

- Học sinh 2: Chứng tỏ rằng: 0,(37) + 0,(62) = 1

III Tiến trình bài giảng:

- Giáo viên  C ra một số ví dụ về làm tròn

số:

+ Số học sinh dự thi tốt nghiệp THCS của cả

 - năm 2002-2003 là hơn 1,35triệu học

sinh

+ - ta vẫn còn khoảng 26000 trẻ em lang

thang

- Yêu cầu học sinh lấy thêm ví dụ

- 4 học sinh lấy ví dụ

- GV: Trong thực tế việc làm tròn số  !

dùng rất nhiều Nó giúp ta dễ nhớ, - 3 !

nhanh kết quả

- Yêu cầu học sinh đọc ví dụ

- Giáo viên và học sinh vẽ hình (trục số)

? Số 4,3 gần số nguyên nào nhất

- Học sinh: 4,3 gần số 4

? Số 4,9 gần số nguyên nào nhất

- Học sinh: gần số 5

- Giáo viên: Để làm tròn 1 số thập phân đến

hàng đơn vị ta lấy số nguyên gần với nó nhất

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- 3 học sinh lên bảng làm

- Yêu cầu học sinh nghiên cứu SGK ví dụ 2,

ví dụ 3

- Cho học sinh nghiên cứu SGK

- Phát biểu qui - làm tròn số

- Học sinh phát biểu, lớp nhận xét đánh giá

1 Ví dụ (15')

Ví dụ 1: Làm tròn các số 4,3 và 4,5 đến hàng đơn vị

4 4,3 4,5

5

6

- Số 4,3 gần số 4 nhất

- Số 4,9 gần số 5 nhất

- Kí hiệu: 4,3 4; 4,9 5 

( đọc là xấp xỉ)

?1 5,4 5; 4,5 5; 5,8 6  

Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn

72900 73000 (tròn nghìn)

Ví dụ 3:

0,8134 0,813 (làm tròn đến hàng thập 

phân thứ 3)

2 Qui ước làm tròn số (10')

- 0 D hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong 0 D hợp

số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0

Trang 6

- Giáo viên treo bảng phụ hai 0 D hợp:

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- 3 học sinh lên bảng làm

- 3 học sinh lên bảng làm

- Lớp làm bài tại chỗ  nhận xét, đánh giá

- 0 D hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì

ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong 0 D hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ

số 0

?2 a) 79,3826 79,383

b) 79,3826 79,38

c) 79,3826 79,4

Bài tập 73 (tr36-SGK) 7,923 7,92

17,418 17,42

79,1364 709,14

50,401 50,40

0,155 0,16

60,996 61,00

IV Củng cố: (10')

- Làm bài tập 74 (tr36-SGK) Điểm TB các bài kiểm tra của bạn W D là:

(7 8 6 10) (7 6 5 9).2 8.3 7,2(6) 7,3

15

- Làm bài tập 76 (SGK)

76 324 753  76 324 750 (tròn chục)

76 324 800 (tròn trăm)

76 325 000 (tròn nghìn)

3695  3700 (tròn chục)

3700 (tròn trăm)

4000 (tròn nghìn)

- Làm bài tập 100 (tr16-SBT) (Đối với lớp có nhiều học sinh khá)

a) 5,3013 + 1,49 + 2,364 + 0,154 = 0,3093 9,31

b) (2,635 + 8,3) - (6,002 + 0,16) = 4,937 4,94

V Hướng dẫn học ở nhà:(2')

- Học theo SGK

- Nẵm vững 2 qui - của phép làm tròn số

- Làm bài tập 75, 77 (tr38; 39-SGK); Bài tập 93; 94; 95 (tr16-SBT)

- Chuẩn bị máy tính bỏ túi,  - dây,  - cuộn

Trang 7

Tuần: 8 Ngày soạn: / / Tiết:16 Ngày dạy: / /

Luyện tập

A Mục tiêu:

- Củng cố và vận dụng thành thạo các qui - làm tròn số sử dụng đúng các thuật ngữ trong bài

- Vận dụng các qui - làm tròn số vào các bài toán thực tế vào việc tính giá trị của biểu thức vào đời sống hàng ngày

B Chuẩn bị:

- Máy tính,  - mét, bảng phụ có nội dung sau:

Tên (kg)m (m)h Chỉ sốBMI Thể trạng A

B

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7')

- Học sinh 1: Phát biểu 2 qui - làm tròn số Làm tròn số 76 324 735 đến hàng chục, trăm

- Học sinh 2: Cho các số sau: 5032,6; 991,23 và 59436,21 Hãy làm tròn các số trên

đến hàng đơn vị, hàng chục

III Tiến trình bài giảng:

- 2 học sinh đọc đề bài

- Cả lớp làm bài khoảng 3'

- Học sinh đứng tại chỗ đọc kết quả

- Cả lớp nhận xét

- Đọc đề bài và cho biết bài toán đã cho điều

gì, cần tính điều gì

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm

- Các nhóm tiến hành thảo luận

- Đại diện nhóm lên bảng trình bày

- Cả lớp nhận xét

Bài tập 78 (tr38-SGK)

< D chéo của màn hình dài là :

21 2,54 53,34 (cm)

Bài tập 79 (tr38-SGK)

Chu vi của hình chữ nhật là (dài + rộng) 2 = (10,234 + 4,7).2 = 29,886 30 m

Diện tích của hình chữ nhật là dài rộng = 10,234 4,7 48 m 2

Trang 8

- Các hoạt động  bài tập 78

- Giáo viên yêu cầu học sinh tự làm

- 4 học sinh lên bảng trình bày

- Lớp nhận xét, bổ sung

Bài tập 80 (tr38-SGK)

1 pao = 0,45 kg

(pao) 2,22 (lb)

 1 1

0,45

Bài tập 81 (tr38-SGK)

a) 14,61 - 7,15 + 3,2 Cách 1: 15 - 7 + 3 = 11 Cách 2: 14,61 - 7,15 + 3,2 = 10,66 11 b) 7,56 5,173

Cách 1: 8 5 = 40 Cách 2: 7,56 5,173 = 39,10788 39 c) 73,95 : 14,2

Cách 1: 74: 14 5  Cách 2: 73,95: 14,2 = 5,2077 5 d) 21,73.0,815

7,3

Cách 1: 22.1 3

7 

Cách 2: 21,73.0,815 2,42602 2

7,3 

IV Củng cố: (5')

- Giáo viên treo bảng phụ nội dung phần ''Có thể em  C biết'',  - dẫn học sinh tiến hành hoạt động

- Qui - làm tròn số: chữ số đầu tien trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại, nếu lớn hơn 5 thì cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng

V Hướng dẫn học ở nhà:(2')

- Thực hành làm theo sự  - dẫn của giáo viên về phần ''Có thể em  C biết''

- Thực hành đo  D chéo ti vi ở gia đình (theo cm)

- Làm bài tập 98; 101; 104 tr 16; 17 (SBT)

...

b) 79 ,3826 79 ,38

c) 79 ,3826 79 ,4

Bài tập 73 (tr36-SGK) 7, 923 7, 92

17, 418 17, 42

79 ,136 4 70 9,14...

- Học theo SGK

- Nẵm vững qui - phép làm tròn số

- Làm tập 75 , 77 (tr38; 39-SGK); Bài tập 93; 94; 95 (tr16-SBT)

- Chuẩn bị máy tính bỏ túi,  - dây,  - cuộn...

- Giáo viên học sinh vẽ hình (trục số)

? Số 4,3 gần số nguyên

- Học sinh: 4,3 gần số

? Số 4,9 gần số nguyên

- Học sinh: gần số

- Giáo viên: Để làm tròn số

Ngày đăng: 01/04/2021, 00:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w