- Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng cùng đơn vị đo, không phụ thuộc vào đơn vị đo.. - nắm vững khái niệm đoạn thẳng tỉ lệ., định lý Ta-Lét thuận tìm ra các tỉ số bằng nh[r]
Trang 1Tiết: 37 Ngày giảng: 6.02:.2006
A Mục tiêu:
-HS nắm vững tỉ số của hai đoạn thẳng
- Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng cùng đơn vị đo, không phụ thuộc vào đơn vị đo
- nắm vững khái niệm đoạn thẳng tỉ lệ., định lý Ta-Lét (thuận) tìm ra các tỉ số bằng nhau trong hình vẽ cụ thể
- Cẩn thận chính sác khi vẽ hình
B Chuẩn bị
+ Giáo viên: Phấn mầu, bảng phụ 'LM$ thẳng
+ Học sinh: Tỉ số của hai số, bài tập về nhà
C Hoạt động trên lớp.
I ổn định lớp: Trật tự, sĩ số (1)
II Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Phát biểutỉ số của hai số a và b, các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Câu 2 Cho các (LR thẳng a//b//c, (LR thẳng d cắt a tại A, cắt b tại B, cắt c tại C
So sánh: AB và BC
III Bài học
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
L/ tự tỉ s của hai số ta
có tỉ số của hai đoạn
thẳng áp dụng làm ?1
? AB = 3 (cm)
CD = 5 (cm)
= ?
AB
CD
?
?
?
?
MN=7 (dm) EF
EF= 4 (dm) MN
CD
AB
? Tỉ số của hai đoạn thẳng
(L^$ tính 'L thế nào
GV: 9L ý cho HS là hai
đoạn thẳng khi lập tỉ sôds
HS: Nghe giảng làm ?1
5
AB
CD
HS:
5 3 4 7
CD AB EF
MN
Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số
độ dài của hai đoạn thẳng đó (cùng dơn vị đo)
1 Tỉ số của hai đoạn thẳng.
?1
AB = 3 (cm)
CD = 5 (cm)
EF = 4 (dm)
MN = 7 (dm) 3
5 4 7
AB
CD EF MN
Định nghĩa: (SGK - Tr56)
Tỉ số của AB và CD kí hiệu là: AB
CD
Trang 2phải cùng đơn vị đo.
AB= 300 (cm)
CD=400 (cm)
? AB ?
CD
AB= 3 (m)
CD=4 (m)
? AB ?
CD
? So sánh hai tỉ số trên
? Có nhận xét gì
? làm ?2
?
?
' '
?
?
' '
AB
AB A B CD
C D
GV: Giới thiệu đoạn
thẳng tỉ lệ
? Làm ?3
GV: Giới thiệu giả thiết
của ?3
?
300 3
400 4
AB
3 4
AB
CD
hai tỉ số trên bằng nhau
Tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ thuộc vào đơn vị đo
2
' ' 2 3
( )
' ' 6 3
AB
AB A B CD
C D
HS: Phát biểu định nghĩa đoạn thẳng tỉ lệ
HS: Nghe hiểu giả thiết xác
định vấn đề cùng giải quyết
;
;
;
HS: Nghe giảng
Ví dụ:
AB= 300 (cm) CD=400 (cm)
300 3
400 4
AB
AB= 3 (m) CD=4 (m) 3 4
AB
CD Chú ý:
2 Đoạn thẳng tỉ lệ.
?2
2
' ' 2 3
( )
' ' 6 3
AB
AB A B CD
C D
Định nghĩa (SGK - Tr57)
AB và CD tỉ lệ với A'B' và C'D' nếu:
' ' hay ' ' '
CD C D A B C D
3 Định lý Ta-Lét trong tam giác.
?3
;
;
;
Trang 3GV: giới thiệu định lý
Ta-Let
? áp dụng giải ví dụ
? Tìm x trong hình vẽ
? Giả thiết của bài toán có
phải là giả thiết của định
lý Ta-Let không
? áp dụng định lý Ta-Lét
tìm x
GV: Giải bài cùng hs
? L/ tự giải ?4
GV: Gọi HS giải bài trên
bảng
GV: Quan sát học sinh
làm bài, 'LM dẫn học
sinh yếu
? Nhận xét bài làm của
bạn qua bài làm trên bảng
(sửa sai nếu có)
GV: Nhận xét chung bài
làm của học sinh (L& ra ý
kiến đánh giá và một kết
quả chính xác
Giả thiết của bài toán là giả
thiết của định lý Ta-Let
Vì MN//EF theo định lý Ta-Lét
ta có:
4 2
6, 5.2
3, 25 4
6,5 Hay
x
DM DN
ME NF x
HS: Giải bai trên bảng Vì DE//BC EF theo định lý Ta-Lét ta có:
10 3.10
2 3 5
3 hay 5
x
Vì DE//AB theo định lý Ta-Lét
ta có:
4
3, 5.4
2,8 5
3,5 Hay 5
BC CE
AE
y= AE+CE=2,8+4=6,8
- Học sinh nhận xét bài làm của bạn qua bài làm trên bảng (sửa sai nếu có)
Định lý (SGK - Tr58) G
T ABC, BC'//BC
' ; C' AC
B AB K
L
'
' ' '
AC' AC AC' CC' CC' AC
AB
AB AB BB BB AB
Ví dụ:
2
6,5
4
x
D
Giải:
Vì MN//EF theo định lý Ta-Lét ta có:
4 2
6, 5.2
3, 25 4
6,5 Hay
x
DM DN
ME NF x
Vì DE//BC EF theo
?4
định lý Ta-Lét ta có:
10 3.10
2 3 5
3 hay 5
x
Vì DE//AB theo định lý Ta-Lét ta có:
4
3, 5.4
2,8 5
3,5 Hay 5
BC CE
AE
y= AE+CE=2,8+4=6,8
Trang 41 Định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng Tỉ số của hai đoạn thẳng cần điều kiện gì ?
2 Bài tập
Bài 1c
15 3
CD 15
= =3
AB 5
AB
CD
V Hướng dẫn về nhà.
1 Đọc lại lý thuyết, vẽ hình minh họa định lý Ta-Let
2 Làm bài tập: 3,4,5 (SGK - Tr59)