Bài mới: * a Giới thiệu bài:1’ b Các hoạt động TL HOẠT ĐỘNG DẠY * Hoạt động 1 Hướng dẫn thực hành *Muïc tieâu: HS reøn luyeän kó naêng tính nhaåm veà pheùp nhân có thừa số 1 và 0, phép c[r]
Trang 1TẬP ĐỌC
Bài :ÔN TẬP GIỮA KÌ II
Tuần : 27 Tiết : 1
Ngày dạy : Ngày soạn : :
I MỤC TIÊU: - Kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng các bài thơ có yêu cầu học thuộc lòng ( từ tuần 19 -26) - Mở rộng vốn từ về muông thú - Biết kể chuyện về các con vật mình biết II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: phiếu ghi tên các bài học thuộc lòng - HS: vở bài tập III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1 Khởi động : 1’ 2 Kiểm tra bài cũ:4’ 3 Bài mới *a) Giới thiệu bài:1’ b) Các hoạt động TL HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC * * Hoạt động 1:Hướng dẫn ôn tập: *Mục tiêu: Oân lại các bài đã học 1/ Kiểm tra học thuộc lòng: Từng HS lên bốc thăm chọn bài học thuộc lòng - GV nhận xét cho điểm 2/ Trò chơi mở rộng vốn từ về muôn thú (miệng) - GV nêu HS nêu yêu cầu cách chơi - GV chia lớp 2 nhóm A -B tổ chức cách chơi như sau + Đại diện nhóm A nói tên con vật ( con hổ): các thành viên trong nhóm B phải xướng lên những từ ngữ chỉ hoạt dộng hay đặc điểm của con vật đó GV ghi lại lên bảng những ý kiến đúng + (đổi lại): đại diện của nhóm B nói tên con vật, các thành viên nhóm A phải xướng lên những từ ngữ chỉ hoạt động hay đặc điểm của con vật đó - HS đọc lại - 10 -> 12 em - HS đọc khổ, cả bài - HS nêu cách chơi - cả lớp đọc thầm - HS thực hiện trò chơi các bạn còn lại cổ võ chó các bạn.ï - Hai nhóm phải nói được về 5, 7 con vật GV ghi ý kiến HS lên bảng cho 2, 3 IV.Hoạt động nối tiếp :1’ - Xem và ôn lại bài - Chuẩn bị ôn tập đọc RÚT KINH NGHIỆM
-
Trang 2-TẬP ĐỌC
Bài : ÔN TẬP GIỮA KÌ II
Tuần : 27 Tiết : 2 Ngày dạy : Ngày soạn :
I MỤC TIÊU:
-Kiến thức : Tiếp tục kiểm tra học thuộc lòng
-Kỹ năng : Ôn cách đặt câu và trả lời câu hỏi " vì sao?"
-Thái độ : Ôn cách đáp lời đồng ý của người khác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: bài dạy
- HS: vở bài tập TV
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động : 1’
2 Kiểm tra bài cũ:4’
3 Bài mới *
a) Giới thiệu bài:1’
b) Các hoạt động
* Hoạt động 1:Hướng dẫn ôn tập
*Mục tiêu: Củng cố kiến thức đã học
1/ Kiểm tra học thuộc lòng ( như tiết 6)
2/ Tìm bộ phận của câu trả lời cho câu hỏi " vì
sao" (miệng)
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập 1
- Cả lớpvà GV cùng nhận xét, chốt lại lời giải
đúng
Bộ phận trả lời cho câu hỏi " vì sao"
a) Là vì khát
b) Vì mưa to
3/ Đặt câu cho bộ phận in đậm
- GV yêu cầu cả lớp đọc thầm đề bài
- Cả lớp và giáo viên nhận xét bài làm trên bảng -
chốt lại lời giải đúng
a) Bông cúc héo lả đi vì sao?
Vì sao bông cúc héo lả đi?
b) Vì sao đến mùa đông, ve không có gì ăn?
Đến mùa đông, ve không có gì ăn vì sao?
Đến mùa đông, vì sao ve khong có gì ăn?
4/ Nói lời đáp của em ( miệng)
- GV gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- GV nói: bài tập yêu cầu các em nói lời đáp lời
đồng ý của người khác
- Yêu cầu HS thảo luận từng cặp ở các tình huống
- 10 -> 12 em
- 1 em đọc yêu cầu
- 2 em lên bảng làm- lớp làm vào nháp
- HS đọc kĩ yêu cầu bài tập
- HS làm vào vở bài tập
- 3 em lên bảng làm bài
- Cả lớp sửa theo lời giải đúng
- 1 HS đọc 3 tình huống
Trang 3GV khen ngợi những em nói tự nhiên a) Đáp: thay mặt lớp em xin cảm ơn thầy/…
b) Chúng em cảm ơn cô/ ôi, thích quá! Chúng
em xin cảm ơn cô/ Từ lâu chúng em mong được đi thăm viện bảo tàng…
c) Con cảm ơn mẹ / ồ, thích quá con sẽ được
đi chơi cùng mẹ…
IV.Hoạt động nối tiếp : 1’
Nhận xét tiết học
- Về xem lại bài
- Chuẩn bị bài sau
RÚT KINH NGHIỆM
-
Trang 4Tuần : 27 Tiết : 131
Người soạn : Người dạy :
I Mục tiêu.
*Kiến thức: Biết số 1 nhân với số nào cũng bằng chính nó
* Kĩ năng:Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
*Thái độ: Hs biết nhân và chai với số 1
II Đồ dùng dạy học.
- GV: bài dạy
- HS: dụng cụ môn học
III Các hoạt động trên lớp.
1 Khởi động : 1’
2 KT bài cũ: 4’
- Gọi 1 vài HS lên KT.
- Vẽ đường gấp khúc gồm 4 đoạn thẳng hàng bằng nhau
- Tính độ dài đường gấp khúc đó
Nhận xét cho điểm
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài và ghi tựa bài bảng lớp:1’
b) Các hoạt động
TL HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
* * Hoạt động 1: Hướng dẫn.làm bài tập
*Mục tiêu: HS Biết số 1 nhân với số nào cũng
bằng chính nó
1) Phép nhân có thừa số 1.
1 × 2 = 1 + 1 = 2 ( Chuyển thành tổng )
Vậy 1 × 2 = 2
2 × 1 = 2
- GV nói: Vậy 1 nhân với số nào cũng bằng chính
số đó và số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
- Y/c HS đọc lại qui tắc
2) Phép chia cho 1 ( 1 là số bị chia )
1 × 2 = 2 vậy 2 : 1 = 2
1 × 3 = 3 vậy 3 : 1 = 3
GV nói: số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
- HS đọc
Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó
- HS lặp lại: số nào chia cho 1 cũng
Trang 5Y/c HS lặp lại.
* Hoạt động 2: Thực hành.
Mục tiêu: Hs biết nhân với 1 cũng bằng chính số
đó
1) Tính nhẩm.
1 × 2 = 1 × 3 = 1 × 5 =
2 × 1 = 3 × 1 = 5 × 1 =
2 : 1 = 3 : 1 = 5 : 1 =
2) Số?
º × 2 = 2 5 × º = 12
º × 1 = 2 5 : º = 5
º : 1 = 3 º ×1 = 4
3) Tính.
4 × 2 × 1 = 8 × 1 ; 4 : 2 × 1 = 2 × 1 ; 4 ×
6 : 1 = 24 : 1 = 8 = 2
= 24 - GV nhận xét bằng chính số đó - Hs thực hành 4 Củng cố:4’ - Số 1 nhân với số nào ( hay số nào nhân với số 1 ) thì kết quả ra sao? + Số nào chi cho số 1 thì kết quả như thế nào? - Nhận xét tiết học IV.Hoạt động nối tiếp :1’ - Về xem lại bài - Chuẩn bị bài sau RÚT KINH NGHIỆM
-
Trang 6-THỦ CÔNG
Tuần 27 Tiết : 1
Ngày soạn : Ngày dạy
I Mục đích -Yêu cầu.
- Kiến thức: HS biết cách làm đồng hồ đeo tay bằng giấy
- Kĩ năng: Làm được đồng hồ đeo tay
- Thái độ: Thích làm đồ chơi, yêu thích sản phẩm lao động của mình
II Đồ dùng dạy học.
- GV: Mẫu đồng hồ, mô hình đồng hồ.
- HS: Dụng cụ môn học.
III Các hoạt động dạy học.
1/Khởi động : 1’
2./KT bài cũ: 4’
- KT dụng cụ môn học của học sinh
- Nhận xét
3./Baì mới.
* a) Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta sẽ học tiếp bài “ Làm đồng hồ đeo tay” 1’
GV ghi tựa bài bảng lớp
b) Các hoạt động
1)Hoạt động 1: HD HS quan sát và nhận
xét.
*Mục tiêu: HS biết cách làm đồng hồ đeo tay
bằng giấy
Cách tiến hành
- GV giới thiệu đồng hồ mẫu và định hướng
quan sát gợi ý để HS nhận xét:
+ Vật liệu đồng hồ
+ Các bộ phận của đồng hồ:
- GV nêu: Ngoài giấy thủ công ta còn có thể sử
dụng các vật liậu khác như lá chuối, lá dừa…để
làm đồng hồ đeo tay
2) Hoạt động 2: GV hướng dẫn mẫu.
*Mục tiêu: Hs biết cách làm đồng hồ
- HS quan sát và nhận xét
- Hs nêu các mặt đồng hồ, dây đeo, dai cài dây đồng hồ …
Trang 7Cách tiến hành
a) Bước 1: Cắt thành các nan giấy.
- Cắt 1 nan giấy màu nhạt dài 24 ô rộng 3 ô để
làm mặt dồng hồ
+ Cắt nối thành 3 nan giấy màu dài 30 ô đến
35 ô, rộng gần 30 cắt vác 2 bên của 2 đầu nan
để làm dây đồng hồ
+ Cắt 1 nan dài 8 ô, rộng 1 ô để làm đai cài
dây đồng hồ
b) Bước 2: Làm mặt đồng hồ.
- Gấp đôi 1 nan đầu nan giấylàm mặt đồng hồ
vào 3 ô li
- Gấp cuốn tiếp như hình 2 cho đến hết nan
giấy được hình 3
Bước 3: Gài 1 đầu nan giấy làm dây kéo
giữacác nếp gấp mặt đồng hồ
- Gấp nan này đè lên nếp gấp cuối để mặt
đồng hồ rồi luồn đầu nan qua 1 khe hở khác
phía trên khe vừa gài Kéo đầu nan cho nếp
gấp khích chặt để giữ mặt đồng hồvà dây đeo (
H5)
- Dán nối 2 đầu của nan giấy dài 8 ô rộng 1 ô
làm đai để giữ đồng hồ
* Bước 4: Vẽ số và kim lên đồng hồ.
- HD lấy dấu 3 điểm chính để ghi số 12, 3, 6, 9
và chấm các điểm chỉ giờ khác ( H6)
- Gài dây đeo vào mặt đồng hồgài đầu dây
thừa qua đai, ta làm được chiếc đồng hồ đeo tay
hoàn chỉnh ( H7 )
- GV cho HS làm đồng hồ đeo tay bằng giấy
( Tiết 2 )
* Hoạt động 3: HS thực hành làm đồng hồ.
*Mục tiêu: Làm được đồng hồ đeo tay
- Yêu cầu HS nhắc lại quy trình làm dây đồng
hồ theo 4 bước
- Y/c HS nhắc lại thực hành làm đồng hồ theo
qui trình
GV nhắc HS: Nếp gấp phải sát miết kĩ, khi
gài dây đeo có thể bóp nhẹ hình mặt đồng hồ
để gài dây đeo cho dễ
- GV quan tâm giúp đỡ
- Tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm
- Học sinh quan sát
- Học sinh thực hành gấp nan giấy
- 1 Học sinh nhắc lại các bước thực hành làm đồng hồ Và tiến hành thực hành
- Bước 1: Cắt thành các nan giấy.
- Bước 2: Làm mặt đồng hồ.
- Bước 3: Gài dây đeo đồng hồ.
- Bước 4: Vẽ số và kim lên mặt đồng
hồ
- HS thực hành làm đồng hồ
4.Củng cố :4’
Đáng giá chung về sự chuẩn bị, tinh thần học tập, kĩ năng thực hành và sản phẩm của mình
IV.Hoạt động nối tiếp :1’
Trang 8Dặn dò: HS giờ học sau chuẩn bị giấy thủ công, kéo hồ
RÚT KINH NGHIỆM
-
-KỂ CHUYỆN
Bài : ÔN TẬP GIỮA KÌ II Tuần : 27 Tiết : 2
Ngày soạn : Ngày dạy :
I Mục tiêu.
- Tiếp tục KT lấy điểm tập đọc
- Ôn tập cách đặt câu và trả lời câu hỏi “ Ở đâu?”
- Ôn đáp lời xin lỗi của người khác
II Đồ dùng dạu học.
- GV: Phiếu ghi tên các bài tập
- HS: VBT
III.Các hoạt động dạy học.
1 Ổn định: 1’
2 KT bài cũ: 4’
- KT VBT của HS
- Nhận xét
3 Bài mới.
a) Kiểm ta tập đọc và HTL ( như tiết 1).
b) Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “ Ở đâu? ” ( Bài miệng )
- Gọi 1 em đọc thành tiếng Y/c BT – lớp theo dõi
- 2 Em lên bảng làm bài ( bảng quay ) – gạch dưới bộ phận câu trả lời cho câu hỏi
ở đâu? Cả lớp làm nhẩm vào giấy nháp
- GV nhận xét bài làm của HS trên bảng – chốt lại lời giải đúng Bộ phận trả lời cho câu hỏi ở đâu?
+ Hai bên bờ sông
+ Trên những cành cây
c) Đặt câu cho bộ phận câu được in đậm.
- GV nêu Y/c – 2 em lên bảng – lớp làm vào VBT
- Cả lớp và GV nhận xét làm bài trên bảng – chốt ý đúng
+ Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ở đâu?
Ở đâu hoa phượng vĩ nở đỏ rực?
Trang 9+ Ở đâu hoa khoe sắc thắm?
Trăm hoa khoe sắc thắm ở đâu
d) Đáp lời của em ( miệng )
- Gọi 1 HS đọc Y/c BT
- GV nói: Cần đáp lại lời xin lỗi trong các trường hợp trên với thái độ thế nào? ( Cần đáp với lời lịch sự, nhẹ nhàng, không chê trách nặng lời vì người gây lỗi, làm phiền em đã biết lỗi của mình và xin lỗi em rồi ) – gọi HS thực hànhtừ đôi ở tình huống a
a) HS1: Xin lỗi bạn/ mình trót làm bẩn quần áo của bạn.
HS2 đáp: Thôi không sao, mình sẽ giặt ngay/ lần sau bạn đừng chạy qua vũng
nước khi có người đi bên cạnh
b) Thôi cũng không sao ạ! Bây giờ chị hiểu em là được/ lần sau chị đừng trách vội
nhé
c) Tình huống c.
Dạ không có chi/ Dạ không sao đâu bác ạ/ không sao đâu lần sau có gì bác cứ gọi/
4 Củng cố :4’
Trò chơi đọc thuộc lòng các bài thơ đã học
IV./Hoạt động nối tiếp : 1’
Nhận xét tiết học
- Về xem lại bài
- Chuẩn bị bài sau
RÚT KINH NGHIỆM
-
Trang 10Tuần : 27 Tiết : 132
Người soạn : Người dạy :
I Mục tiêu:
Giúp HS biết
- *Kiến thức: Số 0 nhân với số nào hoặc số nào nhân với số 0 cũng bằng 0
- * Kĩ năng:Hs biế Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0
- Thái độ: Hs biết Không có phép chia cho 0
II Đồ dùng dạy học.
- GV: bài dạy
- HS: Dụng cụ môn học
III Các hoạt động dạy học.
1 Khởi động : 1’
2 KT bài cũ:4’
Gọi vài HS lên KT và trả lời câu hỏi
- Em hãy nêu lại qui tắc số 1 trong phép nhân và phép chia
- GV ghi bảng và gọi HS tính kết quả
2 × 1 = 2 4 × 1 = 4 2 : 1 = 2 4 : 1 = 4
3 × 1 = 3 5 × 1 = 5 3 : 1 = 3 5 : 1 = 5
GV nhận xét ghi điểm
3.Bài mới.*
a) Giới thiệu bài : Hôm nay các em sẽ học tiếp bài “số 0 trong phép chia”1’
b) Các hoạt động
Trang 11* * Hoạt động 1:Hình thành phân số có thừa sô 0
*Mục tiêu: HS biết số 0 nhân với số nào hoặc số nào
nhân với số 0 cũng bằng 0
Cách tiến hành
1) Giới thiệu phép nhân có thừa số 0.
- Dựa vào ý nghĩa của phép nhân
GV hướng dẫn HS viết phép nhân thành tổng các số
hạng bằng nhau
+ 0 cô lấy 2 lần thì ta phải làm sao?
- GV viết lên bảng 0 × 2 = 2 + 0 = 0
Ta công nhận 2 × 0 = 0
- GV Y/c HS nhận xét bằng lời
Vài em nhắc lại
Tương tự GV ghi bảng và hỏi
+ 0 lấy 3 lần thì ta lảm như thế nào?
GV ghi bảng
0 × 3 = 0 + 0 + 0 = 0
- GV cho HS nêu bằng lời
- GV cho HS nhận xéet để có:
- Vài em nhắc lại
2) Giới thiệu phép chia có số bị chia là 0.
- GV hướng dẫn HS thực hiện theo mẫu:
GV ghi bảng và nói
0 : 2 = 0 vì 0 × 2 = 0
( thương nhân số chia bằng số bị chia )
- Tương tự Y/c HS làm
+ Vậy số 0 chia cho số nào khác 0 thì ntn?
- Cho vài em nhắc lại bài học
- GV nhấn mạnh: Trong các ví dụ trên, số chia phải
khác 0
* GV nêu chú ý: “ không thể chia cho 0”
* Hoạt động 2 Thực hành.
*Mục tiêu: Hs biế Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng
bằng 0
- Bài 1: Tính nhẩm.
2 em lên bảng – lớp làm bảng con
- Bài 2: Tính nhẩm.
- Bài 3: HS tính nhẩm để điền số thích hợp vào ô trống.
- 0 × 2 = 0 + 0 = 0
Vậy 2 × 0 = 0
0 × 2 = 0
- Hai nhân không bằng không, không nhân hai bằng không
- Ta lấy 3 số 0 cộng lại
0 × 3 = 0 + 0 + 0 = 0 Vậy 0 × 3 = 0
3 × 0 = 0
- HS nêu
Ba nhân không bằng không, không nhân ba cũng bằng không
- HS nhận xét
+ Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0 + Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
0 : 3 = 0 vì 0 × 3= 0
( thương nhân số chia bằng số bị chia )
0 : 5 = 0 vì 0 × 5 = 0
( thương nhân số chia bằng số bị chia )
- Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0
- Nhiều HS nhắc lại
- Bài 1/ 133
0 × 4 = 0 0 × 9 = 0
4 × 0 = 0 9 × 0 = 0
- Bài 2/ 133
0 : 4 = 0 0 : 2 = 0 0 : 3 = 0
- Bài 3
Số ?
Trang 122 em lên bảng – HS dưới làm bài vào vở
- Bài 4.
Gọi HS nêu Y/ c BT – 2 em lên bảng – lớp làm vào vở
BT
0 × 5 = 0 3 × 0 = 0
0 : 5 = 0 0 : 3 = 0
- HS nêu Y/c bài tập
2 : 2 × 0 = 1 × 0
= 0
4.Củng cố:4’
Hôm nay các em học bài gì?
- Số 0 nhân với số nào ( hay số nào nhân với 0 ) thì kết quả ra sao?
- Số 0 chia cho số nào khác 0 thì kết quả ra sao?
- Nhận xét tiết học
IV.Hoạt động nối tiếp :1’
- Về xem lại bài
- Chuẩn bị bài sau
CHÍNH TẢ
Bài : ÔN TẬP GIỮA KÌ II
Tuần : 27 Tiết : 1
Ngày soạn : Ngày dạy
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức : Kiểm tra lấy điểm tập đọc
-Kỹ năng : Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi " như thế nào?"
Thái độ : - Ôn cách đáp lời khẳng định, phủ định
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: bài dạy
- HS: vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động :1’
2 Kiểm tra bài cũ:4’
3 Bài mới:
a) * Giới thiệu bài:1’
b) Các hoạt động
TL HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
*Hoạt động : 1 Hướng dẫn ôn tập
Mục tiêu : Kiểm tra lấy điểm tập đọc
Cách tiến hành
Trang 131/ Kiểm tra tập đọc ( như tiết 1)
2/ Tìm bộ phận câu hỏi trả lời câu hỏi " như
thế nào? " (miệng)
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu BT 1
- Lớp và GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
Bộ phận trả lời cho câu hỏi " Như thế nào?"
a) Đỏ rực; b) nhởn nhơ
3/ đặt câu cho bộ phận câu được in đậm (
viết)
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập 3
- Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại lời giải
đúng
a) Chim đậu như thế nào trên cành cây?
b) Bông cúc sung sướng như thế nào?
4/ Nói đáp lời của em ( miệng)
- GV gọi Hs đọc yêu cầu bài tập
- GV nói: bài tập yêu cầu các em đáp lời
khẳng định, phủ định
- Cho HS thảo luận từng đôi ở tình huống a)
- Cho HS thực hành đối đáp các tình huống
còn lại
- 1 em đọc yêu cầu bài tập 1
- 2 em lên bảng - lớp làm nháp
- 1 em nêu yêu cầu
- 2 em lên bảng - cả lớp làn vào vở bài tập
- 1 em đọc yêu cầu bài tập và nêu 3 tình huống trong bài
- HS thảo luận từng đôi
- HS1 ( vai ba) Tối nay ti vi chiếu bộ phim em thích
Thắng này, giờ tối nay ti vi sẽ chiếu bộ phim " Hãy đợi đấy"
HS 2 (vai con) đáp: Hay quá! Cảm ơn bố…/ cám ơn ba…
- Tình huống b Thật ư? Cảm ơn bạn nhé!
Mình mừng quá! Rất cảm ơn bạn
- Tình huống c:
Thưa cô thế ạ! Tháng sau chúng em sẽ có gắng nhiều hơn
Tiếc quá! Tháng sau, nhất định chúng
em sẽ cố gắng hơn/
4 Củng cố :4’
IV.Họat động nối tiếp:1’
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài
- Chuẩn bị bài sau " ôn tập"
RÚT KINH NGHIỆM
-