1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Kế hoạch giảng dạy khối 2, kì II - Tuần 32

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 380,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DIỆN TÍCH HÌNH THOI I.MỤC TIÊU: - HS nắm được công thức tính diện tích hình thoi - HS biết được hai cách tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tích của một tứ giác có hai đường c[r]

Trang 1

TiÕt 33 Ngµy so¹n:12/01/2011

 TÍCH HÌNH THANG

-

- Tính

-

-

tích các hình

-

- Ôn

-

1/ Kiểm tra bài cũ:

2/ Giảng bài mới:

1/Công  tính  tích hình thang

GV nêu câu B :

+

GV 2! hình thang ABCD (AB // CD) )L yêu

thang

C

GV yêu

vào công

tam giác

tích hình thang

HS ); /SC Hình thang là song song

HS 2! hình vào 28

HS nêu công

SABCD = ( ).

2

AB CD AH

HS minh công

-HS

Trang 2

-GV có

khác

B

C

M A

-Cho HS trình bày các cách cm khác và

& xét

C

K

SABCD= SADC + SABC (T/c  tích  giác)

ADC

ABC

DC AH S

ABCD

AB AH DC AH AB CD AH

 ! "# cao.

S = 1( )

2 a b h

2/ Công  tính  tích hình bình hành

GV

@; thích

GV

O tính  tích hình bình hành

GV

hình bình hành lên

Áp

?Z 2* nó là 4 cm và P 2* "$ # góc có

.T  300

GV yêu

HS

bình hành là nhau

-HS :

HBH

SHBH = a.h

C D

H

a h

*áp

Trang 3

-áp A B

C H

3,6cm 4cm

D

300

ADH

H = 90 , D = 30 ; AD = 4cm

AD 4cm

= =2cm

AH

SABCD = AB.AH = 3,6 2 = 7,2(cm2)

cao

S = a.h

Ví +

GV

a b

tích

a là bao nhiêu?

+ Sau

a.b vào hình

+

GV

GV

Làm , nào O 2! # hình bình hành có

và có

HS

HS

HS ); /SC

HS:

cao

2a b

HS: Hình bình hành có

hình bình hành 1

2 hành có

Trang 4

GV yêu

 3

1 2

2 Hai HS lên

2

b

a

b

2

a

b

a

3/ Luyện tập tại lớp:

-Nêu bài &3 26 (SGK)

31m

2

828

ABCD

E

23m

Tính SABED=?

nào? Nêu cách tính

-HS:

ABED ta

ABCD

2 ABED

AB 23 (AB+DE).AD (23+31).36

4/ Hướng dẫn về nhà:

Nêu

tích các hình 6

Làm các bài &3 27; 28; 29; 31 trang 125;126

§iÒu chØnh

Trang 5

TiÕt 34 Ngµy so¹n : 15/01/2011

 TÍCH HÌNH THOI

- HS

- HS

giác có hai

- HS 2! hình thoi # cách chính xác

-

-HS ôn công

1/ Kiểm tra bài cũ:

23' tra và 5 6 "

GV: Nêu yêu

bình hành, hình

- #3 bài -67 28 trang 144 SGK

GV

U

F

Có IG // FU

- Hãy

hình bình hành FIGE

- ,1 FI = IG thì hình bình hành FIGE là

hình gì ?

- EO tính  tích hình thoi a có O dùng

công

HS: Các công

Shình thang =a b h 

 (a,b là hai

Shbh = a.h (a

Shcn= a.b

* Bài -67 28 SGK

SFIGE = SIGRE =SIGUR =SIFR =SGEU

,1 FI = IG thì hình bình hành FIGE là hình thoi (Theo k1 1 & ,K

EO tính  tích hình thoi ta có O dùng công

Trang 6

GV: Ngoài cách 6 ta có O tính  tích

hình thoi

S = a.h

2/ Giảng bài mới:

1.Cách tính

GV: Cho  giác ABCD có AC BD P H  HS:

Hãy tính  tích  giác ABCD theo hai

A

B

C

D H

GV cho HS

khác

GV yêu

-HS làm bài -67 32a trang 128 SGK

GV

 2&$\

- Hãy tính  tích  giác 2r 2!

ABC

AC BH

ADC

AC HD

ABCD

ABCD

AC BD

HS phát O1 :

góc

* Bài &3 32 trang 128 :

A

B

C

D

H

̉6 cm

3,6 cm

HS: Có

=

ABCD

AC BD

, cm

    

2.Công  tính  tích hình thoi

GV yêu

GV: * d1, d2 là hai

k$ cách tính  tích hình thoi ?

GV cho HS làm bài &3 32 b (SGK)

HS:

Vì hình thoi là vuông góc nên

HS : Có hai cách tính

S = a.h

S =d d 

 HS: Hình vuông là hình thoi có # góc vuông 

Trang 7

Shình vuông =d

S = d d 

3 Ví

- GV cho HS

GV cho các HS

C D

E

N

G M

AB = 30m, CD = 50m

SABCD = 800m2

GV

minh

b/ Tính

E có AB = 30m, CD = 50m và , SABCD =

800m2 MENG ta

$,1 T nào % ?

Cho HS & xét sau 6 GV & xét và cho

O

-GV

-HS -HS 2! hình vào 28 -HS trình bày

a)  giác MENG là hình thoi CM:Tam giác ABD có :

ME là

AM = MD (gt)

AE = EB (gt)

 

ME // BD và (1)

GN // BD và (2)

r (1)và (2)  ME //GN (cùng // BD)

ME = GN ( BD)

 giác MENG là HBH (theo k1 1

 & ,K

EN = mà BD =AC (t/c hình thang

 cân)  ME = EN &$ MENG là hình thoi (theo k1 1 & ,K

HS : Ta

MN = 30 50 40( )

m

EG = 2 2.800 20( )

80

ABCD S

m

 SMENG = 1 MN.EG

2

1 2

2

EG

2

Trang 8

= 1.800 = 400(m2) 2

3/ Luyện tập tại lớp:

-# ./

Bài -67 33 tr128 SGK.

hình thoi (nên

+ Hãy

tích hình thoi

+

+

tích hình thoi theo

 tích hình thoi ABCD ?

HS thoi ABCD

A

B

C

D O

HS có trên

HS có trên

HS: Ta có

OAB = OCB = OCD = OAD

= EBA = FBC (c.g.c)

 SABCD = SAEFC = 4SOAB

SABCD = SAEFC = AC.BO

= 1AC.BD 2

4/ Hướng dẫn về nhà:

Ôn

Bài &3 2Z nhà 34; 35; 36 trang 128; 129 SGK

§iÒu chØnh

Trang 9

Ngµy so¹n :16/01/2011

TiÕt 35  TÍCH  GIÁC

tích hình

1/ Kiểm tra bài cũ:

2/ Giảng bài mới:

1 Cách tính  tích  '  giác

GV:

A

D E

làm  , nào?

- HS :

Ta có O chia  giác thành các tam giác

giác tích tam giác

Ví +

- GV

Yêu

GV BC Ta nên chia  giác  cho thành

-Hãy dùng

trên hình 151 và cho , ?, 01;

-GV cho

còn /P làm vào 28

- HS -HS ); /SC + Ta giác

- Hình thang vuông CDEG

- Hình

- Tam giác AIH

- HS

ta

- HS

- HS

- HS

CD = 2cm DE = 3cm

CG = 5cm AB = 3cm

AH = 7cm IK = 3cm

-

Trang 10

SDEGC = 3 5 2 2

8( )

SABGH = 3.7 = 21 (cm2)

SAIH = 7.3 10, 5(cm2)

2 

 SABCDEGHI = SDEGC + SABGH + SAIH

= 8 + 21 + 10,5 = 39,5 (cm2)

2/ Luyện tập tại lớp:

-# ./

Bài -67 38 trang 130 SGK

Cho HS

GV yêu

GV

Bài 40 tr 131 SGK.

GV: Nêu cách tính

trên hình?

S 1

S 2

S 3

S 4

GV

vào

g1 ý:

Sbản vẽ

Sthực tế = k

2 1

10 0002

=

- HS

- Bài làm

SEBGF = FG BC = 50 120 = 6000 m2

SABCD = AB.BC = 150.120 = 18000 m2

18000 – 6000 = 12000 m2

HS /*3 & xét

HS phân chia hình

HS:

S = S1 + S2 + S3 + S4

S1 = (2 6).2 8 (cm2)

2

S2 = (2 3).2 5(cm2)

2

S3 = (3 4).3 10, 5(cm2)

2

S4 = (2 3).4 10(cm2)

2

 S = 8 + 5 + 10,5 + 10 = 33,5 (cm2)

33,5 10 0002 = 3 350 000 000 (cm2)

= 335 000 (m2)

4 ) Hướng dẫn về nhà:

Làm 3 câu

Làm bài &3 TC 37, 39, 42, 43, 44, 45 tr 131, 132, 133 SGK

§iÒu chØnh

Trang 11

Ngµy so¹n:22/01/2011

TAM GIÁC E 

TiÕt 37 Bài 1:

-

+ + cùng # 4 2F khi K

-

-

-GV:

-HS:

1/ Kiểm tra bài cũ:

2/ Giảng bài mới:

;5 6 "

GV: ,3 theo chuyên Z 2Z tam giác,

+ EF  lý Talét I1&  ;  01;K

+ Tính

+ Tam giác

Bài

trong tam giác

HS nghe GV trình bày

GV:

gì?

GV cho HS làm ?1 trang 56 SGK

Cho AB = 3cm ; CD = 5cm ; AB ?

CD  Cho EF = 4 dm ; MN = 7 dm ; EF ?

MN

-HS làm vào

AB

cm

Trang 12

GV: AB

CD

GV

GV:

-GV

*

1 là: AB

CD

GV cho HS

: sung: Cho AB = 60cm; CD = 1,5dm

HS:

dài  chúng theo cùng ' E F 

* VD :

   

 

cùng ' E F .

2

GV

Cho

so sánh các } T , ' '

' '

AB A B

CD C D

B A

-GV  ' ' ta có O suy

' '

ra các

-GV yêu

trang 57

-GV cho HS

- HS làm bài vào 28

-

  

2

' ' 3

' ' ' ' 4 2

' ' 6 3

AB

CD

A B

C D

-HS ); /S

 ' ' ' '

' ' ' '

* (&# &0#I" :

Hai

 ' '

' '

' ' ' '

Hai I# có = A 

Trang 13

 ' ' ' '

' ' ' '

3 ;F  lý Ta Lét trong tam giác

-Yêu

-

A

GV r ?, 01; ?2 em nào có O phát O1

F  lý

Em hãy

2, gt, kl

-Cho HS

-Cho

/P câu b)

?4 trang 58 SGK

GV cho HS quan sát các nhóm

-HS :

-

  

' 5 5

  

' 5 5 ' 3 3

  

' 3 3

* HS phát O1 F  lý SGK

-HS

;

GT

KL

-HS

a)

A

10 x

5

a//BC

Tac có DE //BC

( F  lý Ta lét )

.

x x

Trang 14

& xét và cho O

b)

A B

C

5

3,5

4

Có DE //BA ( cùng vuông góc AC )

( Eg Ta lét )

, ,

,

y

   

  

* ;F  lý

-

song

3/ Luyện tập tại lớp:

Nêu

Phát O1 F  lý Talét trong tam giác

Cho HS làm bài &3 4 SGK

CMR

Cho

a) ' '

BBCC

b)BB' CC'

ABAC

HS

* BT 4

HS

B

A

C

4/ Hướng dẫn về nhà:

§iÒu chØnh

Trang 15

Ngµy so¹n:22/01/2011

TiÕt 39 Bài 2:

-

-

.T /1  cho

-

- Qua

-GV:

-HS :

1/ Kiểm tra bài cũ:

23' tra bài P

* HS1

a) Phát

b) +% bìa &3 1 trang 58

* HS 2

a) Phát O1 F  lí Talét

b) +% bài &3 5 trang 59

Treo hình

A

5

MN//BC

4 x

8,5

- HS 1: Phát

- +% bài &3 1:

a) AB

CD   

  b) EF = 48 cm; GH = 16 dm = 160 cm

EF GH

 

c) PQ = 1,2m = 120cm

MN = 24cm

PQ MN





- HS 2 a) Phát O1 F  lí Talét b) Có NC = AC – AN = 8,5 – 5 = 3,5

có MN // BC

ABC

, ,

,

hay

x

 

  

2/ Giảng bài mới:

2 ;F  lý Q

-Yêu

-GV

-HS :

Trang 16

GV : hãy so sánh AB' AC'

GV : Cĩ B’C’’// BC nêu cách tính AC’’

GV: Nêu

GV :

;

Em hãy

kl

-GV cho HS

GV cho HS quan sát các nhĩm

C

C’’

ABC

 AB = 6cm; AC = 9 cm ' ; '

B AB C AC

AB cm AC cm

So sánh AB' AC'

ABAC

GT

KL

A

B

CM: Ta cĩ:

a)

   

  

' 2 1

6 3 ' 3 1

9 3

AB

AB

AC

b) Cĩ B’C’’// BC

( E/ Talét )

AB' AC''

 

''

''

AC

 

 

 Trên tia AC cĩ AC’ = 3cm AC’’ = 3cm

C' C''B C' ' B C' ''

Cĩ B’C’’ // BC B’C’ // BC

* HS phát O1 F  lý

-HS -HS

A

ABC

BAB CAC

B’C’ // BC

GT

KL -HS

Trang 17

GV: Cho HS & xét và "  giá bài các

nhóm

GV: Trong ?2 r GT ta có DE // BC và suy

ra ADE có ba

ABC,

F  lý Talét

A

F

3

6

5

10

a/ Vì 1  DE // BC

2

EC CF 2

EAFB

 EF //AB b/

c/ Vì BDEF là hình bình hành

 DE = BF = 7

15 3

21 3

AD AB

DE BC

  

ABC } / 2* nhau

* ;F  lý R;QS

- hai

  còn A  tam giác

2  T#Q  F  lý ta lét

-GV yêu

hình

A

D

HS

- HS ghi gt, kl

' '//

ABC

A B A C B C

A BA CB C

GT

KL

Trang 18

-GV:

EO có B C' ' AC'

Nêu cách

- Sau

61 SGK

-GV cho HS ghi chú ý SGK

giác và

/P

A

a

ABACBC

-GV : yêu

-Cho HS

-Ý b và c HS Q làm

-HS : r B’C’ // BC

(Theo F /R ta lét)

-HS: O có B C' ' AC' ta

D, ta ! có B’C’ = BD (Vì BB’C’D là hình bình hành)

Có C’D // AB AC' BD B C' '

-HS :

* Chú ý : (HS ghi vào 28K

A

a

- HS

t# HS trình bày a)

A

x

6,5 3

2

DE // BC

Có DE // BC

( - 01; F  lý Talét)

,

, ,

x x

Trang 19

* ! ba    tam giác W cho

3/ Luyện tập tại lớp:

- Phát

GV /1 ý HS A$ là # k1 1 & ,

hai

- Phát O1  01; F  lý TaLét và 3M

Bài &3 6 trang 62 SGK

(GV

- HS phát O1 F  lý

- HS ); /S  01;

- HS a) Có AM BN

 MN // AB (Theo F  lý ; F  lý ta lét)

t5 khác AP AM

PB MC

 

 

PM không song song 2* BC

 b) Có ' '

 A’B’ // AB

Có <

Vì có hai góc so le trong

AB // A’B’ // A’’B’’

4/ Hướng dẫn về nhà:

+ Ôn F  lý Talét 1&  ; và  01;

+ Bài &3 7; 8; 9; 10 trang 63

§iÒu chØnh

Ngµy so¹n:13/02/2011

Trang 20

TiÕt 40 F NO

-

- Rèn

toán

- HS , cách trình bày bài toán

-

III

1/ Kiểm tra bài cũ:

23' tra 15 phút

EZC

Câu 1:

Phát O1 F  lý Talét trong tam giác !

hình và ghi GT, KL

Câu 2:

Cho tam giác ABC có AB = 50cm, AC =

40cm, BC = 60cm Trên tia T tia BA /k$

tia BC /k$ O F sao cho BF = 12cm

Thang OC

Câu 1: (4,5 OK

Phát O1 F  lý: 2 O

Ghi GT, KL: 2 O

Câu 2: (6,5 OK

50 5

BE

1 O

12 1

60 5

BF

So sánh BE BF 1,5 O

BABC

f, /1& EF //AC 1 O

E"3 án:

Câu 1:

HS phát O1 F  lý sau 6 2! hình và ghi

GT, KT  SGK

Câu 2:

A

C B

E F

50

10

12

60

Ta có: 10 1

50 5

BE

12 1

60 5

BF

Nên BE BF

BABC

Suy ra: EF // AC (theo F  lý ;K

2/ Luyện tập:

GV cho HS làm bài &3 8b trang 63 SGK

-Ta chia

* Bài 8b Trang 63 :

...

-GV cho

còn /P làm vào 28

- HS -HS ); /SC + Ta giác

- Hình thang vng CDEG

- Hình

- Tam giác AIH

- HS

ta

- HS

- HS

-. .. class="page_container" data-page="15">

Ngày soạn:22/01/2011

Tiết 39 Bi 2:

-

-

.T /1  cho

-

- Qua

-GV:

-HS :

1/ Kiểm tra... 

TiÕt 37 Bài 1:

-

+ + # 4 2F K

-

-

-GV:

-HS:

1/ Kiểm tra cũ:

2/ Giảng mới:

;5 "

Ngày đăng: 01/04/2021, 00:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w