Bài mới: *a Giới thiệu bài: 1’ b Các hoạt động TL HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 15’ * * Hoạt động 1:Hướng dẫn ôn tập Mục tiêu: Giúp Hs củng cố kiến thức đã học Caùch tieán haønh 1/ Kiểm tr[r]
Trang 1TẬP ĐỌC Bài :ÔN TẬP CUỐI KỲ II ( TIẾT 1,2)
Tuần : 35 Tiết : 1,2 Ngày soạn : … /…./ 2009 Ngày dạy : … /…./ 2009
I YÊU CẦU:
Kiểm tra đọc (lấy điểm)
- Nội dung và bài tập đọc và học thuộc lòng
- Kĩ năng đọc thành tiếng: phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 50 chữ/ 1 phút
- Kĩ năng đọc hiểu: trả lời được các câu hỏi nội dung bài
- Ôn luyện cách đặt câu hỏi có cụm từ: khi nào ( bao giờ )
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV : Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng tuần 28 -> 34
- Học sinh ; Oân các bài đã học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động : 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 4’
3 Bài mới:
* a) Giới thiệu bài: 1’
b) Các hoạt động
15’ * Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc và học thuộc
lòng
*Mục tiêu: Củng cố kiến thức đã học
Cách tiến hành
- Cho Hs lên bảng bóc thăm bài đọc
- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài
đọc
- GV cho điểm từng em
* Thay cụm từ khi nào trong các câu hỏi dưới đây
bằng các cụm từ thích hợp (bao giờ, lúc nào, tháng
mấy…)
Bài 2: bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Câu hỏi" khi nào?" dùng để hỏi về nội dung gì?
- Gọi 1 em đọc câu văn phần a
- Yêu cầu HS suy nghĩ thay thế cụm từ " khi nào"
trong câu trên bằng từ khác
- Yêu cầu HS làm tương tự với phần b, c
- Nhận xét cho điểm
Hoạt động 2: Ôn luyện cách dùng dấu chấm câu.
Mục tiêu : Ôn luyện cách đặt câu hỏi có cụm từ:
khi nào ( bao giờ )
- Lần lượt HS bóc thăm
- Theo dõi và nhận xét
- Thay cụm từ trong câu hỏi dưới đây bằng các cụm từ thích hợp (bao giờ…)
- Dùng để chỉ thời gian
a)
- Khi nào bạn về quê thăm nội?
- HS nói tiếp nhau phát biểu ý kiến
+ Bao giờ… Thăm bà nội?
+ Lúc nào….thăm bà nội?
+ Tháng mấy… thăm bà nội?
+ Mấy giờ bạn về quê….nội?
b) Khi nào ( bao giờ, tháng mấy, lúc nào, mấy giờ) các bạn được đón tết Trung thu? c) khi nào ( bao giờ, lúc nào, mấy giờ) bạn đi đón em gái ở lớp mẫu giáo?
Trang 22
-10’
- Bài tập yêu cầu các em làm gì?
- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài
- GV nhắc HS: câu phải diễn đạt ý trọn vẹn Khi
đọc câu ta hiểu được
- Gọi HS đọc bài trước lớp
- Nhận xét cho điểm
- Ngắt đoạn văn thành 5 câu rồi viết lại cho đúng chính tả
- Làm bài theo yêu cầu ở nhà chỉ có Lan và
em Lan Lan bày đồ chơi ra dỗ em em buồn ngủ Lan đặt em xuống giường rồi hát cho em ngủ
4 Củng cố : 4’
- Nhận xét tiết học
IV.Hoạt động nối tiếp : 1’
- Chuẩn bị tiết sau " ôn tập" (tiếp)
RÚT KINH NGHIỆM :
-
-
-Lop2.net
Trang 3Bài : LUYỆN TẬP CHUNG
Tuần : 35 Tiết : 171 Ngày soạn : … /…./ 2009 Ngày dạy : … /…./ 2009
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức : Kĩ năng thực hành tính trong các bảng nhân chia đã học.
- Kĩ năng : thực hành tính cộng, trừ trong phạm vi 1000
- Thái độ: Tính chu vi hình tam giác - giải toán vè nhiều hơn
II CHUẨN BỊ:
- GV: bài dạy
- HS: dụng cụ môn học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động : 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 4’
3 Bài mới
a) Giới thiệu bài: 1’
b) Các hoạt động
25’ Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập.
Mục tiêu : thực hành tính cộng, trừ trong phạm
vi 1000
Cách tiến hành
Bài 1: Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó gọi HS đọc
bài của mình trước lớp
Bài 2: Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và thực
hiện tính cột dọc, sau đó làm bài tập
Bài 3: Yêu cầu HS nhắc lại cách tính chu vi hình
tam giác, sau đó làm bài
Bài 4: Gọi 1 em đọc đề bài
+ Bài toán có dạng gì?
+ Muốn biết gạo cân nặng bao nhiêu kg ta làm
như thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài
Bài 5: Số có 3 số giống nhau là số có chứa chữ số
hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị cùng được viết
bằng một số
- Yêu cầu HS làm bài
Bài 1/180 (tính nhẩm)
- Làm bài, sau đó 4 HS lần lượt đọc bài trước lớp
- 3 em làm bài bảng lớp - lớp làm vở bài tập
- Chu vi hình tam giác là:
3 + 5 + 6 = 14 (cm) ĐS: 14 cm
- 1 em đọc đề - lớp theo dõi
- Có dạng nhiều hơn
- Ta thực hiện phép cộng: 35 kg + 9 kg
Giải Bao gạo nặng là
35 + 9 = 44 (kg) ĐS: 44 kg
- 4 em lên bảng
Trang 44
-4 Củng cố : 4’
- Hôm nay toán các em học bài gì?
- Nhận xét tiết học - nhắc lại kiến thức đã học
IV Hoạt động nối tiếp : 1’
- Chuẩn bị bài sau " ôn tập " (TT)
RÚT KINH NGHIỆM:
-Lop2.net
Trang 5KỂ CHUYỆN
Bài : ÔN TẬP CUỐI KỲ II
Tuần : 35 Tiết : 3 Ngày soạn : … /…./ 2009 Ngày dạy : … /…./ 2009
I MỤC TIÊU:
- Kiểm tra đọc
- Ôn luyện cách đặt câu và trả lời câu hỏi " ở đâu"
- Ôn luyện cách sử dụng dấu chấm hỏi, dấu phẩy
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động : 1’
- Hát
2 Kiểm tra bài cũ: 4’
3 Bài mới
a) Giới thiệu bài: 1’
b) Các hoạt động:
15’
10’
Hoạt động 1: Kiểm tra đọc
- Mục tiêu : Đọc bài lưư loát
Cách tiến hành
- Gọi hs đọc bài
- Đặt câu hỏi có cụm từ ở đâu?
- Gọi 1 em đọc yêu cầu 4 câu văn
+ Câu hỏi " ở đâu" dùng để hỏi về nội dung gì?
- Yêu cầu HS suy nghĩ và làm bài vào vở bài
tập
- GV nhận xét chốt lại ý đúng
Hoạt động : 2 Ôn cách dùng dấu chấm hỏi,
phẩy
- Mục tiêu : Biết cách sử dụng dấu chấm hỏi,
dấu phẩy
Cách tiến hành
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Dấu chấm hỏi được dùng ở đâu? Sau dấu
chấm hỏi có viết hoa không?
+ Dấu phẩy đặt ở vị trí nào trong câu? Sau dấu
phẩy ta có viết hoa không?
- Gọi 1 HS lên làm bài trên bảng lớp cả lớp
làm vở bài tập
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm cảu bạn trên
bảng
- 1 em đọc - lớp đọc thầm theo
- Dùng để hỏi về địa điểm, vị trí, nơi chốn
- HS nối tiếp nhau đọc kết quả bài làm - lớp nhận xét
a) Đàn trâu đang thung thăng gặm cỏ
ở đau?
b) Chú mèo mướp nằm lì ở đâu? c) Tàu Phương Đông buông neo ở đâu?
d) Chú bé đang say mê thổi sáo ở đâu?
- Điền dấu hỏi hay phẩy vào ô trống
- Dấu hỏi dùng để đặt cuối câu Sau dấu chấm hỏi t phải viết hoa
- Dấu phẩy đặt ở cuối câu sau dấu phẩy ta không viết hoa vì phần trước dấu phẩy thường chưa thành câu
- Đạt lên 5 tuổi Cậu nói với bạn:
- Chiến này, mẹ cậu là cô giáo, sao cậu chẳng biết viết chữ nào?
Chiến đáp:
Thế bố câïu là bác sĩ răng, sao em bé của cậu lại chẳng có chiếc răng nào?
Trang 66
Nhận xét và cho điểm HS
4 Củng cố: 4’
- Câu: "Ở đâu?" dùng để hỏi về nội dung gì?
IV/ Hoạt động nối tiếp : 1’
- Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM:
-
-
-Lop2.net
Trang 7Bài : LUYỆN TẬP CHUNG
Tuần : 35 Tiết : 172 Ngày soạn : … /…./ 2009 Ngày dạy : … /…./ 2009
I MỤC TIÊU:
Kiến thức : Giúp HS củng cố
- Kĩ năng: thực hành tính trong các bảng nhân, chia
- Kĩ năng thực hành tính cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100
-Tính chu vi hình tam giác
- Thái độ: biết xem giờ trên đồng hồ
II CHUẨN BỊ:
- GV: bài dạy
- HS: dụng cụ môn học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động : 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 4’
3 Bài mới
* a) Giới thiệu bài: 1’
b) Các hoạt động
25’ Hoạt động 1; * Hướng dẫn làm bài tập
Mục tiêu : thực hành tính trong các bảng
nhân, chia
Cách tiến hành
Bài 1: Yêu cầu HS xem đồng hồ và đọc giờ
trên đồng hồ
- Có thể tổ chức thành trò chơi thi đọc giờ trên
đồng hồ
Bài 2:
- Yêu cầu HS nhắc lại cách so sánh các số có
3 chữ số với nhau, sau đó tự làm bài vào vở
Bài 3:
- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và thực
hành tính theo cột dọc su đó làm bài tập
Bài 4:
- Yêu cầu HS tự làm, sau đó nêu cách thực
hiện
Bài 5:
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tính chu vi hình
tam giác,s au đó làm bài
- HS xem và đọc giờ trên đồng hồ
- Bài 2/180
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
- 3 em lên bảng, cả lớp làm bài vào vở
- Bài 4/180
24 + 18 - 28 = 42 - 28 = 14
………
Giải Chu vi hình tam giác là:
5 cm + 5cm + 5cm = 15 cm
ĐS: 15 cm
Trang 88
-Hoặc: 5 cm x 3 = 15 cm
4 Củng cố : 4’
- Nhận xét tiết học
V.Hoạt động nối tiếp : 1’
- Chuẩn bị bài sau " ôn tập" (TT)
RÚT KINH NGHIỆM:
-Lop2.net
Trang 9CHÍNH TẢ ÔN TẬP CUỐI KỲ II
Tuần : 35 Tiết : 1 Ngày soạn : … /…./ 2009 Ngày dạy : … /…./ 2009
I MỤC TIÊU:
Kiến thức : - Kiểm tra đọc ( như tiết 1)
Kỹ năng ; - Ôn luyện cách đáp lời khen ngợi của người khác
Thái độ : - ôn luyện cách đặt câu và trả lời câu hỏi " vì sao"
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động : 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 4’
3 bài mới:
a)* Giới thiệu bài: 1’
b) Các hoạt động
25’ *Hoạt động : 1; Hướng dẫn ôn tập
Mục tiêu : Ôn luyện cách đáp lời khen ngợi
của người khác
Cách tiến hành
1/ Kiểm tra đọc và học thuộc lòng ( như tiết 1)
2/ Ôn cách đáp lời khen ngợi của người khác
Bài 2: bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS đọc các tình huống SGk
- Hãy nếu tình huống a
- Nếu là em thì em sẽ nói gì để bà vui lòng
- Yêu cầu HS thảo luận từng đôi để tìm lời đáp
cho các tình huống còn lại Sau đó gọi 1 số HS
trình bày trước lớp
- GV nhận xét cho điểm
3/ Ôn cách đặt câu hỏi các cụm từ " vì sao"
- Yêu cầu HS đọc đề bài tập
- Yêu cầu HS đọc các câu văn trong bài
- Yêu cầu HS đọc câu a
- Hãy đặt câu hỏi có cụm từ vì sao cho câu hỏi
trên
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi trên
- Vậy câu hỏi có cụm từ vì sao dùng để hỏi
điều gì?
- Yêu cầu chúng ta nói lời đáp lại lời khen ngợi của người khác trong 1 số tình huống
- 1 em đọc thành tiếng - cả lớp đọc thầm theo
- Bà đến chơi, con bật ti vi cho bà xem , bà khen ' cháu giỏi quá"
- HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến
- Cháu cảm ơn bà đã khen, việc này dễ lắm bà ạ/ Việc này cháu làm hàng ngày mà bà/ có gì đâu cháu còn phải học tập nhiều bà ạ/ b) Cháu cám ơn dì ạ/ Dì ơi ở lớp cháu còn nhiều bạn múa đẹp hơn nữa dì ạ/ thật hả dì? Cháu sẽ tập thêm nhiều nữa để hát múa cho
dì xem/…
- 1 em đọc thành tiếng, lớp đọc thầm theo
- 1 em đọc trước lớp lớp theo dõi trong SGK a) Vì khôn ngoan, sư tử điều binh khiển tướng rất tài
- Vì sao sư tử điều binh khiển tướng rất tài?
- Vì sư tử khôn ngoan
- Hỏi về lí do, nguyên nhân của một sự vật, sự việc nào đó
b) Vì sao người thuỷ thủ có thể thoát nạn? c) Vì sao Thuỷ Tinh đánh đuổi Sơn Tinh
- Chúng ta thể hiện sự lịch sự, đúng mực,
Trang 1010
Yêu cầu HS thực hành hỏi đáp các câu còn
lại Sau đó gọi 1 số cặp lên trình bày trước lớp
- GV nhận xét cho điểm HS
không kiêu căng
4 Củng cố: 4’
- Khi đáp lời khen ngợi của người khác, chúng ta cần có thái độ như thế nào?
- Nhận xét tiết học
IV.Hoạt động nối tiếp: 1’
- Về xem lại bài
- Chuẩn bị " ôn tập"
RÚT KINH NGHIỆM
: -
-
-Lop2.net
Trang 11TẬP ĐỌC ÔN TẬP CUỐI KỲ II ( TIẾT 4)
Tuần : 35 Tiết : 4 Ngày soạn : … /…./ 2009 Ngày dạy : … /…./ 2009
I MỤC TIÊU:
- Kiểm tra ( như tiết 1)
- Ôn luyện cách đáp lời chúc mừng
- Ôn luyện cách đặt câu hỏi có cụm từ như thế nào?
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV :- Phiếu ghi các bài tập đọc và học thuộc lòng tuần 28 -> 34
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động :1’
2 Kiểm tra bài cũ: 4’
3 Bài mới:
*a) Giới thiệu bài: 1’
b) Các hoạt động
25’ * * Hoạt động 1:Hướng dẫn ôn tập
*Mục tiêu: Củng cố kiến thức đã học
Cách tiến hành
1/ Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng ( như tiết
1)
2/ Ôn cách đáp lời chúc mừng
Bài 2: Gọi 1 em đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu 1 em đọc các tình huống trong bài
+ Khi ông bà tăng quà chúc mừng sinh nhật em,
theo em ông bà sẽ nói gì?
+ Khi đó em sẽ đáp lại lời của ông bà như thế
nào?
- Yêu cầu HS thảo luận từng đôi để tìm lời đáp
cho các tình huống còn lại
3/ Ôn cách đặt câu với cụm từ " như thế nào?"
- Gọi 1 em đọc yêu cầu đề bài
- Câu hỏi có cụm từ " như thế nào?" dùng để hỏi
về điều gì?
+ Hãy đọc câu văn trong phần a
- 1 em đọc yêu cầu bài tập lớp đọc thầm
- 1 em đọc thành tiếng, lớp đọc thầm theo
- Oâng bà nói: chúc mừng sinh nhật cháu Chúc cháu ngoan và học giỏi
Chúc mừng cháu Cháu hãy cố gắng ngoan hơn và học giỏi hơn nhé…
- HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến + Cháu cảm ơn ông bà ạ/ cháu thích món quà này lắm, cháu hứa sẽ học giỏi hơn để ông bà vui ạ/
b) Conm cảm ơn mẹ/ con cảm ơn bố mẹ, con hứa sẽ chăm học hơn để được thêm nhiều điểm 10/…
c) Mình cảm ơn các bạn/ tớ được nhận vinh dự này là nhờ có các bạn giúp đỡ, cảm ơn các bạn nhiều/…
- 1 em đọc thành tiếng, lớp theo dõi SGK
- Dùng để hỏi về đặc điểm
- Gấu đi lặc lè
Trang 1212
-+ Hãy đặt câu có cụm từ như thế nào để hỏi về
cách đi …
- Yêu cầu cả lớp làm vở bài tập
Nhận xét cho điểm
- Gấu đi như thế nào?
b) Sư tử giao việc cho bề tôi như thế nào? c) Vẹt bắt chước tiếng người như thế nào?
4 Củng cố : 4’
- Nhận xét tiết học
IV.Hoạt động nối tiếp : 1’
-Ôn lại kiến thức bài - chuẩn bị bài sau
RÚT KINH NGHIỆM :
-
-
-Lop2.net
Trang 13Bài : LUYỆN TẬP CHUNG
Tuần : 35 Tiết : 173
Ngày soạn : … /…./ 2009 Ngày dạy : … /…./ 2009
I MỤC TIÊU:
Kiến thức : Giúp HS củng cố Kĩ năng thực hành tính trong các bảng nhân, chia đã học.
- Kĩ năng: thực hành tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100, cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 1000
-So sánh số trong phạm vi 1000
-Thái độ: HS Giải được toán về ít hơn - tính chu vi hình tam giác
II CHUẨN BỊ:
- GV: bài dạy
- HS: dụng cụ môn học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động :
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
*a) Giới thiệu bài:
b) Các hoạt động
25’ *Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn tập:
Mục tiêu : cộng, trừ không nhớ trong phạm vi
1000
Cách tiến hành
Bài 1: Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả vào
vở bài tập
Bài 2:
- Yêu cầu HS nhắc lại cách làm bài
Bài 3:
- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và thực
hành tính theo cột dọc, sau đó làm vào vở
Bài 4: Gọi 1 HS đọc đề bài
+ Bài toán dạng toán gì?
- Yêu cầu HS làm bài
Chữa bài và cho điểm
1/ Tính nhẩm
- HS tự làm bài sau đó 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau
2/ Điền (>, <, =)?
- HS làm bài, sau đó gọi 2 em nêu kết quả của mình trước lớp
482 > 480 ; 300 + 20 +8 < 338
987 < 989 ; 400 + 60 +9 = 469
1000 = 600 + 400 ; 700 + 300 > 999
- 3 em làm bảng lớp - lớ làm vở bài tập
a)
- 1 em đọc đề bài - lớp đọc thầm theo
- Dạng ít hơn
- 1 em lên bảng - lớp làm vở bài tập
Giải Tấm vải hoa dài là:
40 - 16 = 24 (m)
Trang 1414
-Bài 5:
- Yêu cầu HS nhắc lại cách đo độ dài đoạn
thẳng cho trước, cách tính chu vi hình tam giác,
sau đó làm bài
ĐS: 24 m
- HS tự làm bài vào vở
4 Củng cố: 4’
- Hôm nay toán các em học bài gì?
- Gọi HS nhắc lại 1 số kiến thức vừa ôn
- Nhận xét tiết học
IV.Hoạt động nối tiếp : 1’
- Về xem lại bài
- Chuẩn bị kiểm tra cuối năm
Rút kinh nghiệm
-
-Lop2.net
Trang 15TẬP ĐỌC Bài : ÔN TẬP CUỐI KỲ II ( TIẾT 6)
Tuần : 35 Tiết : 6
Ngày dạy : Ngày soạn :
I MỤC TIÊU:
- Kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng
- Ôn luyện cách đáp lời từ chối của người khá trong các tình huống giao tiếp hàng ngày
- Ôn luyện cách đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi có cụm từ để làm gì
- Ôn luyện về cách dùng dấu chấm than, dấu phẩy?
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động : 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 4’
3 Bài mới:
*a) Giới thiệu bài: 1’
b) Các hoạt động
15’
10’
* * Hoạt động 1:Hướng dẫn ôn tập
Mục tiêu: Giúp Hs củng cố kiến thức đã học
Cách tiến hành
1/ Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (như tiết 1)
2/ Ôn cách đáp lời từ chối của người khác
Bài 2: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Gọi 1 em đọc yêu cầu tình huống a
- Nếu ở trong tình huống trên em sẽ nói gì vơí anh
trai?
- GV nhận xét, sau đó yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm
các phần còn lại
- Gọi 1 số trình bày trước lớp
- GV nhận xét cho điểm HS
* Hoạt động 2: Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi có cụm
từ " để làm gì"
Bài 3: Bài tập yêu cầu ta làm gì?
- Yêu cầu HS đọc tình huống a
+ Anh chiến sĩ kê lại hòn đá để làm gì?
- Yêu cầu chúng ta đáp- nói lời đáp cho lời từ chối của người khác trong 1 số tình huống a) Em xin anh cho đi xem lớp anh đá bóng Anh nói: " em ở nhà làm cho hết bài tập đi"
- Vâng em sẽ ở nhà làm hết bài tập/ Nhưng
em đã làm hết bài tập rồi, anh cho em đi nhé?/…
b) Thế thì bọn mình cùng đi cho vui nhé/ Tiếc thậ, nếu ngày mai bạn không chơi bóng thì cho tớ mượn nhé/
- 1 số trình bày trước lớp, cả lớp theo dõi và nhận xét
- Tìm bộ phận của mỗi câu sau trả lời câu hỏi để làm gì?
- Để người khác qua suối không bị ngã nữa, anh chiến sĩ kể lại hòn đá bị kênh
- để người khác qua suối không bị ngã nữa
- Đó là: Để người khác qua suối không bị ngã nữa
b) Để an ủi Sơn ca