Những hằng đẳng thức đáng nhớ A.Môc tiªu: - Nắm vững các hằng đẳng thức : bình phương của 1 tổng, bình phương của 1 hiệu, hiệu 2 bình phương.. - Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên vào [r]
Trang 1Tiết 4 Ngày soạn:
Ngày giảng:
Những hằng đẳng thức đáng nhớ
A.Mục tiêu:
- Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên vào tính nhẩm, tính hợp lý
B.Chuẩn bị:
GV ; Giáo án, SGK
HS : Vở ghi
C.Lên lớp:
*ổn định lớp:
HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng
*HĐ1: Bình phương của một
tổng.
? Hãy thực hiện (?1)?
(a + b)(a + b) = a2 + 2ab + b2
? Nhận xét (a + b)(a + b) còn
Vậy (a + b)2 = a2 + 2ab + b2
- GV minh hoạ kết quả thông
qua H.1
? Tổng quát: (A + B)2 =?
( A, B là các biểu thức)
- GV giới thiệu đó là hằng đẳng
- GV nhấn mạnh cụm từ “bình
không nhầm lẫn
? yêu cầu HS làm (?2)
? áp dụng hằng đẳng thức cả 2
chiều vào thực hiện các phần ở
phần áp dụng ?
- GV củng cố khắc sâu thêm về
hằng đẳng thức (1)
*HĐ2: Bình phương của một
hiệu.
- HĐ cá nhân
= (a + b)2
- HS quan sát
- HS nêu
- HĐ cá nhân
- HĐ cá nhân
1 Bình phương của một tổng
* Với 2 biểu thức A và B ta có: (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
*áp dụng:
a) (a + 1)2 = a2 + 2a + 1
b) x2+ 4x + 4 = (x + 2)2
c) 512 = (50 + 1)2 = 2601
3012 = (300 + 1)2 =…+ 9061
2 Bình phương của một hiệu.
Trang 2- yêu cầu lớp thực hiện phép
tính
+) Dãy1: Tính : 2= ?
+) Dãy 2:Tính: (a-b)(a-b) = ?
- Gọi 2, 3 HS đọc kết quả
- GV chốt lại
? Ngoài kết quả trên thì:
= ?
2
(a - b)(a - b) = ?
Vậy (a – b)2 = a2 – 2ab + b2
? Tổng quát: (A – B)2 = ?
- GV giới thiệu đó là hằng đẳng
GV nhấn mạnh cụm từ “bình
- yêu cầu HS thực hiện (?4)
- GV chốt lại và sửa sai
? Thực hiện phép tính ở phần
áp dụng ?
*HĐ4: Hiệu hai bình phương.
? Hãy thực hiện (?5)
- GV khẳng định:
(a - b)(a + b) = a2 - b2
? Vậy A2 – B2 = ?
- GV giới thiệu hằng đẳng thức
hiệu”
? Hãy thực hiện (?6)
- GV chốt lại và khắc sâu thêm
? Vận dụng làm các bài tập ở
phần vận dụng ?
- GV cho HS nhận xét và sửa
sai (nếu có)
- 2dãy cùng thực hiện rồi báo cáo kết quả
= (a – b)2
- HS đọc SGK
- cá nhân HS trả
lời
- HĐ cá nhân
- HĐ cá nhân
- HS viết
- HS phát biểu
- HĐ cá nhân
*Với A, B là 2 biểu thức ta có: (A - B)2 = A2 - 2AB + B2
*áp dụng:
a) (x - )1 2 = x2 – x +
2
1 4
b) (x – 3y)2 = 4x2 – 12xy + 9y2
c) Tính: 992 = (100 – 1)2 = … = 9801
3 Hiệu hai bình phương:
* Với A, B là hai biểu thức ta có:
A2 – B2 = (A – B)(A + B)
*áp dụng:
a) … = x2 – 1 b) … = x2 – 4y2
c) … = 3584
Trang 3? yêu cầu HS làm tiếp (?7)
- GV nhận xét và chốt lại
(A - B)2 = (B - A)2
- yêu cầu HS vận dụng kiến
thức làm bài tập 16 SGK/11
- HS khác nhận xét
- GV chốt lại kết quả và khắc
sâu 3 hằng đẳng thức đã học
- HĐ cá nhân
- 4HS lên bảng, += lứop cùng thực hiện
- HS nhận xét
Bài tập 16SGK/11.
a) … = (x + 1)2
b) … = (3x + y)2
c) … = (x - 1 2
) 2
d) … = (5a – 2b)2
*Củng cố dặn dò:
- GV củng cố lại toàn bộ kiến thức trong bài
- BTVN : 17; 18; 20; 22; 23 SGK/11+12
- HS khá giỏi làm BT 25 SGK/12 và BT 18 SBT/5
*Rút kinh nghiệm giờ dạy:
………
………
************************************************
...*Củng cố dặn dị:
- GV củng cố lại tồn kiến thức
- BTVN : 17; 18; 20; 22; 23 SGK/11+12
- HS giỏi làm BT 25 SGK/12 BT 18 SBT/5
*Rút kinh nghiệm dạy:... lứop thực
- HS nhận xét
Bài tập 16SGK/11.
a) … = (x + 1)2
b) … = (3x + y)2
c) … = (x - 1 2
)