§¸p ¸n:Xeùt tam giaùc ABC caân AB=BC ta coù : A1 = C1 Maø hai goùc naøy laø hai goùc sole trong Neân : AB // CD.Vaäy ABCD laø hình thang 3, Bµi míi: * §V§: Ở c¸c tiết học trước ta đã học[r]
Trang 1Trường THCS Yên Thịnh Năm học: 2010 - 1
Chương i: tứ giác
Ngày soạn:28/8/2010
Ngày giảng: (30/8/2010) 8AB
Bài soạn tiết 1 Đ 1 tứ giác
I, mục tiêu:
1, Về kiến thức: HS hiểu định nghĩa tứ giác , tứ giác lồi
2, Về kỹ năng: - Vận dụng định lý về tổng các góc của một tứ giác
II, chuẩn bị:
1, GV: - )* thẳng , bảng phụ vẽ sẵn các hình 1, 2, 3 – sgk/64+65
2, HS : - Đọc >* bài mới
- Ôn lại định lý về tổng 3 góc của tam giác
Iii, các hoạt động trên lớp:
1, ổn định tổ chức :
Tổng số : 8 A : Vắng :
8 B :
2, Bài mới:
* ĐVĐ:
gọi là tứ giác
1, Định nghĩa
C D
* Định nghĩa: Sgk/ 64
Treo bảng phụ hình 1 , 2 lên bảng cho HS quan sát rồi đặt câu hỏi cho HS :
? Trong mỗi hình trên mỗi hình gồm có bao nhiêu đoạn thẳng?
? Có hình nào có hai đoạn
thẳng hay không?
- Giới thiệu các hình trong hình
1 là tứ giác
- Chốt lại và ra định nghĩa
- Giải thích rõ nội dung định nghĩa cho hs:
- Mỗi hình có 4 đoạn thẳng
-Hình 2 có hai đoạn thẳng cùng nằm trên một đoạn thẳng
-Nêu ND định nghĩa
Trang 2Trường THCS Yên Thịnh Năm học: 2010 - 2
C D
* Cách đọc ,viết tên tứ giác:
ABCD , BCDA , CDAB ,
DABC
* Đỉnh của tứ giác: A,B, C,D
Cạnh của tứ giác : AB, BC ,
CD , DA
? 1
*Tứ giác lồi: sgk/65
* Chú ý: Sgk/ 65
?2
C D
P
M
N Q
+ Trong ĐN này , bốn đoạn thẳng liên tiếp AB , BC , CD,
DA có điểm cuối của đoạn này trùng với điểm đầu của đoạn kia
+ Trong bốn đoạn thẳng bất kỳ hai đoạn nào cũng không cùng
+Cách gọi tên , phải đọc hoặc viết theo thứ tự các đoạn thẳng liên tiếp nhau
- Giới thiệu đỉnh , cạnh của tứ giác
- Cho HS hoàn thành ? 1
- Chốt lại : Hình 1a có tất cảc các cạnh của tứ giác luôn nằm
ở một nửa của mặt phẳng có bờ cạnh nào của tứ giác
giác lồi
? Thế nào là tứ giác lồi?
- < ra chú ý với HS : Trong nghiên cứu tứ giác lồi
- Cho HS hoàn thành ? 2 sau khi nghiên cứu hình 3
- Cá nhân HS tự thực hiện trong sgk rồi ra nhận xét
- Nêu khái niệm tứ giác lồi
- Quan sát hình vẽ rồi trả lời
a, Hai đỉnh kề nhau: A và B; B
và C; C và D; D và A
c, Hai cạnh kề nhau: AB và BC;
BC và CD; và DA và AB Hai cạnh đối nhau: AB và CD;
AD và BC
d, Góc: A, B, C, D Hai góc đối nhau: A và C; B và D
e, Điểm nằm trong tứ giác: P, M
Trang 3Trường THCS Yên Thịnh Năm học: 2010 - 3
2, Tổng các góc của một tứ
giác.
?3
C D
Giải
Ta có: A + B + C + D
= A + ADB + BDC + C +
CBD + DBA
= ( A + ADB + DBA ) +
( BDA + C + CBD )
= 1800 + 1800
= 3600
< hình vẽ và câu hỏi lên bảng phụ
? Không cần tính số đo mỗi góc , hãy tính xem tổng bốn góc
A + B + C + D của tứ giác ABCD bằng bao nhiêu độ ?
-Gợi ý cho HS tìm cách tạo ra các tam giác sau đó áp dụng
định lý về tổng 3 góc của tam giác để tính
? Vậy tổng các góc của một tứ giác bằng bao nhiêu độ?
- Chốt lại ND cơ bản của bài
Điểm nằm ngoài tứ giác: N, Q
Trao đổi nhóm để tìm cách tạo
ra tam giác và tìm cách tính tổng các góc của tứ giác
- Nêu ND định lý
3 Củng cố:
Trang 4Trường THCS Yên Thịnh Năm học: 2010 - 4
Bài tập 1 sgk/66
Giải
a, áp dụng định lý về tổng các góc
của tứ giác ta có:
A + B + C + D = 3600
D = 3600 – ( A + B +
C)
D = 3600 – ( A + B + C)
D = 3600 – (1200 + 1100 +800 )
D = 500
Baứi tập 2- Sgk / 66
a) Goực trong coứn laùi laứ :
D = 3600 - (750 + 900 + 1200)
= 750
Do ủoự : Caực goực ngoaứi cuỷa tửự
giaực laứ :
A1 = 1050 , B1 = 900 ,
C1 = 600 , D1 = 1050
b) Toồng caực gocự ngoaứi cuỷa tửự
giaực laứ :
A1 + B1 + C1 + D1
= 1800 - A + 1800 - B + 180 0 -
C+ 1800 – D
= 7200 - ( A + B + C + D)
= 7200 - 3600
= 3600
c) Nhaọn xeựt : Toồng caực goực
ngoaứi cuỷa moọt tửự giaực baống
3600
Cho HS làm BT 1ad, 2 Treo bảng phụ có vẽ sẵn các hình 5a, 7ab
?Để tính số đo một góc của tứ giác khi biết số đo của ba góc
?Để tính số đo của các góc ngoài của tứ giác ta phải tính số đo của góc nào?
? Vậy các góc ngoài của tứ
- Y/C HS tự tính và đọc kết quả
? Em có nhận xét gì về tổng các góc ngoài của tứ giác ?
- Chốt lại nhận xét
- Cho HS đọc phần có thể em
biết
Cá nhân HS hoàn thành GV
-Ta lấy 3600 trừ đi tổng của ba góc đã biết
- Ta phải tính số đo của góc ACD
-Ta lấy 1800 trừ đi số đo của góc trong kề với nó
-Cá nhân HS tính và nêu kết quả
- 2 HS nêu nhận xét
- 1HS đọc cả lớp theo dõi trong SGK
4 Dặn dò:
-Hoùc khaựi nieọm ủa giaực, ủa giaực loài, ủũnh lyự toồng caực goực cuỷa moọt tửự giaực
Trang 5Trường THCS Yên Thịnh Năm học: 2010 - 5
-Laứm caực baứi taọp :1 , 4, 5 SGK
-Baứi taọp cho HS khaự : 8, 9, 10 SBT
-Nghieõn cửựu trửụực baứi 2
- Xem laùi ủửụứng cao cuỷa tam giaực, ẹL nhaọn bieỏt 2 ủửụứng thaỳng song song, tia phaõn giaực cuỷa moọt goực
Ngày soạn:29/8/2010
Ngày giảng: (31/8/2010) 8AB
Bài soạn tiết 2 Đ 2 hình thang
I, mục tiêu:
1, Về kiến thức: HS nắm vững định nghĩa hình thang, hình thang vuông; các khái niệm cạnh
0
2, Về kỹ năng: - Biết và vận dụng định nghĩa, tính chất của hình thang, hình thang vuông để giải các bài tập tính toán và chứng minh đơn giản
- Vẽ phác hình thang có hai đáy song song
II, chuẩn bị:
1, GV: - )* thẳng , êke , bảng phụ vẽ sẵn các hình 15, 20, 21a – sgk/69+71
2, HS : - Ôn lại bài cũ và làm các BT đã cho
- Chuận bị đồ dùng học tập theo quy định
Iii, các hoạt động trên lớp:
1, ổn định tổ chức :
Tổng số : 8 A : Vắng :
8 B :
2, Kiểm tra bài cũ:
HS1 : Neõu ủũnh nghúa tửự giaực ABCD Sửỷa baứi taọp 1 hỡnh 5c
HS2 : Neõu ủũnh nghúa tửự giaực loài Sửỷa baứi taọp 1 hỡnh d
HS3 : Neõu ủũnh lớ veà toồng caực goực cuỷa moọt tửự giaực Sửỷa baứi taọp 1 hỡnh 6a
Trang 6Trường THCS Yên Thịnh Năm học: 2010 - 6
ẹaựp aựn : Hỡnh 5c : = 115x 0 ; Hỡnh 5d : = 75x 0 ; Hỡnh 6a : = 100x 0
3, Bài mới:
* ĐVĐ: Tiết >* chúng ta đã hoạ về tứ giác lồi ( mà từ nay trở đi ta gọi là tứ giác) Tính chất chung của tứ giác là:
+ Tổng bốn góc trong của tứ giác bằng 3600
+ Tổng bốn góc ngoài của tứ giác bằng 3600
Từ tiết hôm nay , chúng ta đi vào học các loại tứ giác có hình dáng đặc biệt và nghiên cứu tính chất riêng biệt của mỗi loại tứ giác đó Tứ giác đầu tiên ta học đó là hình thang
1.ẹũnh nghúa:
ABCD laứ hỡnh thang
AB//CD
(hay AD//BC)
?1
?2
C D
Ta coự :AB // CD
A1 = C1
AB = CD
AD // BC A 2 = C2
ABC = CDA (g-c-g)
AD = BC , AB = CD
-Cho HS quan saựt hỡnh 13 SGK
-Haừy nhaọn xeựt vũ trớ hai caùnh ủoỏi AB vaứ CD cuỷa tửự giaực ABCD
-GVgiụựi thieọu ủũnh nghúa:
-GV : Giụựi thieọu caùnh ủaựy, caùnh beõn, ủaựy lụựn, ủaựy nhoỷ, ủửụứng cao
- Treo bảng phụ có vẽ hình 15 lên bảng và yêu cầu HS laứm
?1
- Cho HS thảo luận nhóm hoàn thành ?2
-Quan saựt vaứ traỷ lụứi
- Cá nhân HS hoàn thành BT
a ABCD, EFGH laứ hỡnh thang;IMKN khoõng
b) buứ nhau (chuựng laứ hai goực trong cuứng phớa taùo bụỷi hai ủửụứng thaỳng song song vụựi moọt caựt tuyeỏn)
HS : Laứm theo nhoựm
Cạnh đáy
Cạnh đáy
Cạnh bên Cạnh bên
Trang 7Trường THCS Yên Thịnh Năm học: 2010 - 7
b
C D
Ta coự : AB = CD
AB // CD A 1 = C1
AC – cạnh chung
ABC = CDA (c-g-c)
AD = BC, A2 = C2
Do ủoự AD // BC vaứ AD =
BC
Nhaọn xeựt : Sgk/70
2 Hỡnh thang vuoõng :
C D
Hình thang ABCD là hình thang
vuông D = 900
(A = 900 ;B = 900 ; C =900 )
?Qua hai keỏt quaỷ treõn ta ruựt ra ủửụùc nhaọn xeựt gỡ veà hỡnh thang coự hai caùnh beõn song song vaứ veà hỡnh thang coự hai caùnh ủaựy baống nhau
Cho vaứi HS nhắc laùi
-Cho HS quan sát hình 18
? Trong hình này hình thang ABCD có điều gì đặc biệt?
- Giới thiệu đó là hình thang vuông
? Hình thang ABCD trở thành hình thang vuông khi nào?
HS : traỷ lụứi
3HS nhắc lại
- Có D = 900
- Khi có một góc bằng 900
4 Củng cố:
Bài tập 6 sgk/70
Bài tập 7 sgk/71
a)Do AB // DC neõn
- Cho HS nhắc ND của bài -Yêu cầu HS làm BT 6, 7 , 8
- Gợi ý HS áp dụng tính chất hai góc kề một cạnh bên của
- 3 HS nhắc lại
- Cá nhân HS hoàn thành GV
Trang 8Trường THCS Yên Thịnh Năm học: 2010 - 8
A + D = 1800
= A = 180 x 0 - 800
= 100 x 0
Tửụng tửù ta coự : = 140y 0
Bài tập 8 sgk/71
Giải
Ta có : A – D = 200
Mà A + D = 1800
A = 100 0 ; D = 800
Ta có : B = 2C
Mà B + C = 1800
B = 120 0 ; C = 600
hình thang để hoàn thành BT7
8 : + Chỉ ra các đáy của hình thang
+ Chỉ ra các cạnh bên của hình thang
+ áp dụng tính chất hai góc kề một cạnh bên của hình thang để tính số đo của các góc
5 Dặn dò :
- Hoùc ủũnh nghúa hỡnh thang, hỡnh thang vuoõng vaứ ủaởc bieọt phaàn nhaọn xeựt
- Laứm caực baứi taọp : 7bc , 9, 10 SGK/71 Baứi taọp cho HS khaự : 16, 17, 19, 20 SBT
- Nghieõn cửựu trửụực baứi 3 Xem laùi kieỏn thửực lieõn quan ủeỏn tam giaực caõn
Ngày soạn:4/9/2010
Ngày giảng: (6/9/2010) 8AB
Bài soạn tiết 3 Đ 3 hình thang cân
I, mục tiêu:
1, Về kiến thức: HS nắm vững định nghĩa , tính chất , dấu hiệu nhận biết hình thang cân
2, Về kỹ năng: - Biết và vận dụng định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết đẻ giải các bài tập về tính toán và chứng minh đơn giản
- Vẽ hình thang cân
II, chuẩn bị:
1, GV: - )* thẳng , êke , bảng phụ vẽ sẵn các hình 15, 20, 21a – sgk/69+71
2, HS : - Ôn lại bài cũ và làm các BT đã cho
- Chuận bị đồ dùng học tập theo quy định
Iii, các hoạt động trên lớp:
1, ổn định tổ chức :
Tổng số : 8 A : Vắng :
8 B :
2, Kiểm tra bài cũ:
HS1 : Neõu ủũnh nghúa hỡnh thang caõn, neõu nhaọn xeựt.
Trang 9Trường THCS Yên Thịnh Năm học: 2010 - 9
HS2 : Chữa baứi taọp 9 – sgk/21
Đáp án:Xeựt tam giaực ABC caõn (AB=BC)
ta coự : A1 = C1 Maứ hai goực naứy laứ hai goực sole trong
Neõn : AB // CD.Vaọy ABCD laứ hỡnh thang
3, Bài mới:
* ĐVĐ: ễÛ các tieỏt hoùc trửụực ta ủaừ hoùc veà hỡnh thang vaứ moọt daùng hỡnh ủaởt bieọt cuỷa noự ủoự laứ hỡnh thang vuoõng :“Hỡnh thang coự 1 goực vuoõng goùi laứ hỡnh thang vuoõng”.Tiết hoùc hoõm nay ta seừ xeựt moọt daùng hỡnh thang thửụứng gaởp ủoự laứ hỡnh thang caõn Vaọy hỡnh thang nhử theỏ naứo goùi laứ hỡnh thang caõn vaứ hỡnh thang caõn coự nhửừng tớnh chaỏt gỡ ?ẹoự laứ caực caõu hoỷi maứ chuựng ta caàn giaỷi quyeỏt trong tiết học này
1.ẹũnh nghúa :
C D
C = D
Tứ giác ABCD là hình thang
cân
AB // CD
C = D ( A = B)
a) Caực hỡnh thang caõn:
ABDC, IKMN, PQST
b) Caực goực coứn laùi :
D = 1000, I = 1100,
N = 700, S = 900
c) Hai goực ủoỏi cuỷa hỡnh
thang caõn thỡ buứ nhau
-Cho HS quan saựt hỡnh 23 SGK vaứ traỷ lụứi ?1
-GV:Hỡnh thang treõn hỡnh 23 laứ hỡnh thang caõn
? Vaọy một tứ giác laứ hỡnh thang caõn khi nào ?
-GV nhaỏn maùnh hai yự : + Hỡnh thang
+ Hai goực keà moọt ủaựy baống nhau
-Cho HS laứm ?2 Goùi HS ủửựng taùi choó traỷ lụứi tửứng hỡnh cuỷa caõu a
- Cho HS thảo luận theo bàn để hoàn thành các ý còn lại
- Trả lời: C = D
HS : traỷ lụứi…
- Cá nhân HS hoàn thành ý a
- Trao đổi theo bàn để hoàn thành các ý còn lại
?1
?2
Trang 10Trường THCS Yên Thịnh Năm học: 2010 - 12
2 Tớnh chaỏt :
* ẹũnh lớ 1 :
C D
O
GT
KL
ABCD: AB// CD;
A=B
AD = BC
Giải
Ta có D = C ; A1 = B1
( Vì ABCD là hình thang cân)
A2 = B2
Do đó ODC vaứ OAB là
các tam giác cân
OA = OB ; OD = OC
OD – OA = OC – OB
AD = BC
ta có AD = BC ( Theo cm nhận
xét ở Đ 2 :hình thang có hai
cạnh bên song song thì hai cạnh
bên bằng nhau )
-GV: Haừy ủo ủoọ daứi hai caùnh beõn cuỷa hỡnh thang caõn ?
Vaọy chuựng ta thaỏy trong hỡnh thang caõn thỡ hai caùnh beõn cuỷa noự nhử theỏ naứo ?
+GV : giụựi thieọu ủũnh lớ -GV gụùi yự cho HS chửựng minh :
a) AD vaứ BC caột nhau taùi O
?Khi ủoự ODC vaứ OAB
coự daùng nhử theỏ naứo ? Vỡ sao ?
?Haừy giaỷi thớch roừ vỡ sao
AD =BC ? b) AD // BC
?Hỡnh veừ hỡnh thang caõn ABCD luực ủoự coự daùng nhử theỏ naứo ?
?Hai caùnh beõn AB vaứ BC khi ủoự coự baống nhau khoõng ? Vì sao?
- Chốt lại: trong hỡnh thang caõn thỡ hai caùnh beõn baống nhau
*Cho HS laứm baứi taọp sau : Caực khaỳng ủũnh sau ủuựng
-Hs dùng * có chia khoảng
đo trên hình trong SGK sau đó ra nhận xét
- Khi đó ODC vaứ OAB là
các tam giác cân vì có hai góc ở
đáy bằng nhau
- OA = OB ; OD = OC
OD – OA = OC – OB
AD = BC
- Cá nhân HS trả lời
Trang 11Trường THCS Yên Thịnh Năm học: 2010 - 13
* Chú ý: sgk/73
* ẹũnh lớ 2 :
C D
GT
KL
ABCD là hình
thang cân (AB //CD
AC = BD
Giải Xét ABD và BAC có:
AD = BC ( gt )
A = B ( Vì ABCD là hình
thang cân)
AB – Cạnh chung
ABD = BAC ( c-g-c)
AC = BD
hay sai:
a) Trong hỡnh thang caõn , hai caùnh beõn baống nhau
b)Hỡnh thang coự hai caùnh beõn baống nhau laứ hỡnh thang caõn
-Giụựi thieọu chuự yự trong SGK (ủũnh lớ 1 khoõng coự ủũnh lớ ủaỷo)
?Caực em dửù ủoaựn nhử theỏ naứo veà hai ủửụứng cheựo AC vaứ BD ?
Haừy ủo AC vaứ BD ? Vaọy trong hỡnh thang caõn hai ủửụứng cheựo nhử theỏ naứo ?
- Giới thiệu đó chính là ND của định lý 2
- Yêu cầu 2 HS đọc định lý
? Em hãy nêu GT, KL của định lý?
thế nào?
? Vậy ta phải cm các tam giác
nào bằng nhau?
- Yêu cầu HS cm 2 tam giác trên bằng nhau
a, Đúng
b, Sai
- < ra dự đoán
- Tiến hành đo trên hình vẽ và ra nhận xét
- 2 HS đọc ND định lý -1 HS nêu GT, KL
- Gắn các đoạn thẳng này vào các tam giác sau đó cm các tam giác này bằng nhau
- Ta phải cm ABD = BAC
- 1 HS trình bày
Trang 12Trường THCS Yên Thịnh Năm học: 2010 - 14
3.Daỏu hieọu nhaọn bieỏt
hỡnh thang caõn :
?3
m
* ẹũnh lớ 3 : Sgk/74
* Daỏu hieọu nhaọn bieỏt
hỡnh thang caõn:
1 Hỡnh thang coự hai
goực keà moọt ủaựy baống
nhau laứ hỡnh thang caõn
2 Hỡnh thang coự hai
ủửụứng cheựo baống nhau laứ
hỡnh thang
- f vậy ta có trong hình thang cân hai cạnh bên bằng
nhau
? Vậy làm thế nào để cm 1 tứ giác là hình thang cân ta chuyển tiếp sang phần 3
GV veừ hỡnh 29 SGK vaứ ủửa tửứng yeõu caàu cuỷa caõu hoỷi ?3 leõn baỷng phuù
1.Veừ hai ủieồm A ,B thuoọc
m sao cho ABCD laứ hỡnh thang coự hai ủửụứng cheựo
CA , DB baống nhau
?Neõu laùi caựch veừ 2 ủieồm A , B thoaỷ ủieàu kieọn ủeà baứi ?
2 Haừy ủo goực C vaứ D cuỷa hỡnh thang ABCD
3.Neõu dửù ủoaựn veà daùng cuỷa caực hỡnh thang coự hai ủửụứng cheựo baống nhau
- Giới thiệu dấu hiệu nhận biết hình thang cân
- Cá nhân HS hoàn thành ?3
- HS dùng * đo góc để đo các góc C và D rồi so sánh số
đo của chúng
- < ra dự đoán về hình dạng của hình thang ABCD
4, Củng cố :
* Bài tập 12 Sgk/74 - Cho HS nhắc lại định nghĩa, tính
chất , dấu hiệu nhận biết hình thang cân
- Cho HS làm BT 12, 15 – sgk/
74+75
- 3 HS nhắc lại những
ND cơ bản của bài
- HS hoàn thành BT
Trang 13Trường THCS Yên Thịnh Năm học: 2010 - 15
C F
E
D
GT
KL
ABCD là hình
thang cân (AB //CD
DE = CF
Giải
Xét aed và BFC có:
E = F = 90 0
AD = BC (Vì ABCD là hình thang cân)
D = C ( Vì ABCD là hình thang cân)
aed = BFC( Cạnh huyền – góc
nhọn)
DE = CF
- Yêu cầu HS vẽ hình, ghi GT-KL
? Để cm các đoạn thẳng bằng nhau
? Ta phải cm các tam giác nào bằng nhau?
? Vì sao các tam giác này bằng nhau?
của GV
( HS trả lời các câu hỏi của GV để tìm ra lời giải của bài toán)
5 Dặn dò:
- Ôn lại định nghĩa , tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân
- BTVN: 13,16,17 – Sgk/ 74+75
Ngày soạn:5/9/2010
Ngày giảng: (7/9/2010) 8AB
Bài soạn tiết 4 luyện tập
I, mục tiêu:
1, Về kiến thức: HS củng cố về định nghĩa , tính chất , dấu hiệu nhận biết hình thang , hình thang cân
2, Về kỹ năng: - Biết và vận dụng định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết để giải các bài tập về tính toán và chứng minh đơn giản
- Vẽ hình thang, hình thang cân
II, chuẩn bị:
1, GV: - )* thẳng , êke , bảng phụ vẽ sẵn các hình
2, HS : - Ôn lại bài cũ và làm các BT đã cho
- Chuận bị đồ dùng học tập theo quy định