Một số yếu tố liên quan tới kiến thức của bà mẹ về VDSS………..[r]
Trang 1S Y T T NH HÀ NAMỞ Ế Ỉ
TRƯỜNG CAO Đ NG Y Ẳ T Ế
K T QU NGHIÊN C U Đ TÀI C P C S Ế Ả Ứ Ề Ấ Ơ Ở
NĂM 2020
Ch nhi m đ tài: ủ ệ ề Hoàng Quang H i ả
Chu Văn Giang
Mã s đ tài: ố ề CS/CY/20/14
Trang 2S Y T T NH HÀ NAMỞ Ế Ỉ
TRƯỜNG CAO Đ NG Y T Ẳ Ế
K T QU NGHIÊN C U Đ TÀI C P C S Ế Ả Ứ Ề Ấ Ơ Ở
KI N TH C, THÁI Đ V VÀNG DA S SINH C A BÀ Ế Ứ Ộ Ề Ơ Ủ
M CÓ CON ĐANG ĐI U TR T I KHOA S SINH B NH Ẹ Ề Ị Ạ Ơ Ệ
VI N S N – NHI T NH HÀ NAM NĂM 2020 Ệ Ả Ỉ
Ch nhi m đ tài: ủ ệ ề Hoàng Quang H iả ; Chu Văn Giang
C quan ch trì đ tài: ơ ủ ề Trường Cao đ ng Y t Hà Namẳ ế
C quan qu n lý đ tài:ơ ả ề Trường Cao đ ng Y t Hà Namẳ ế
Danh sách nghiên c u viên:ứ Nguy n H u Thăngễ ữ
Th ký: ư Tr n Th Thu Th yầ ị ủ
Th i gian th c hi n đ tài t tháng ờ ự ệ ề ừ 03 năm 2020 tháng 10 năm 2020
Mã s đ tài: ố ề CS/CY/20/14
Trang 3T ng kinh phí th c hi n đ tài: ổ ự ệ ề 9.600.000 đ ngồ
Trong đó: kinh phí SNKH: 9.600.000 đ ngồ
Ngu n khác:ồ 0 đ ngồ
Năm 2020 BÁO CÁO K T QU NGHIÊN C U Đ TÀI C P C SẾ Ả Ứ Ề Ấ Ơ Ở
1. Tên đ tài: Ki n th c, thái đ v vàng da s sinh c a bà m có con ề ế ứ ộ ề ơ ủ ẹ đang đi u tr t i khoa S sinh B nh vi n S n – Nhi Hà Nam năm 2020.ề ị ạ ơ ệ ệ ả
2. Ch nhi m đ tài: Hoàng Quang H i, Chu Văn Giang ủ ệ ề ả
3. C quan ch trì đ tài: Trơ ủ ề ường Cao đ ng Y t Hà Namẳ ế
4. C quan qu n lý đ tài: Trơ ả ề ường Cao đ ng Y t Hà Namẳ ế
5. Danh sách nghiên c u viên:ứ
Nguy n H u Thăngễ ữ
6. Th ký đ tài: Tr n Th Thu Th yư ề ầ ị ủ
7. Th i gian th c hi n đ tài t tháng 3 năm 2020 đ n tháng 9 năm 2020ờ ự ệ ề ừ ế
CÁC CH VI T T TỮ Ế Ắ
TT Ph n vi t t tầ ế ắ Ph n vi t đ y đầ ế ầ ủ
Trang 42 SS S sinhơ
M C L CỤ Ụ
Trang
ĐẶT VẤN ĐỀ………. 01
CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN TÀI LIỆU……… 03
1 Đại cương về trẻ sơ sinh…… ……… 03
2 Tổng quan về vàng da sơ sinh……… ….…. 03
2.1 Đại cương về vàng da……… ……… …… 03
2.2 Chuyển hóa của bilirubin trong cơ thể……… 04
2.2.1 Sơ đồ tóm tắt chuyển hóa bilirubin trong cơ thể………… …… 04
2.2.2 Chuyển hóa bilirubin trong bào thai………. 05
2.2.3 Chuyển hóa bilirubin sau khi sinh……… 05
2.2.4 Những yếu tố ảnh hưởng tới chuyển hóa bilirubin……… 05
2.2 Hội chứng vàng da tăng bilirubin tự do……… 06
2.1.1 Nguyên nhân……… ……… ………. 06
2.2.2 Hậu quả của tăng bilirubin tự do……… 12
2.2.3 Điều trị hội chứng vàng da tăng bilirubin gián tiếp………….… 13
2.2.4 Một số điều trị hỗ trợ khác……… 16
2.2.5 Tư vấn cho bà mẹ……… 16
2.3 Hội chứng vàng da tăng bilirubin kết hợp……… 16
2.3.1 Đặc điểm……… ……… ……… ………. 16
2.3.2 Nguyên nhân……… ……… ………. 17
2.4 Đặc điểm của vàng da sinh lý……… … 18
2.5 Vàng da bệnh lý……… ……… …………. 18
2.5.1 Định nghĩa……… ……… ……… 18
2.5.2 Cách xác định vàng da đúng……… … 18
2.5.3 Mức độ vàng da……… 18
3 Một sô nghiên cứu về vàng da sơ sinh đã được công bố………… 20
CHƯƠNG 2: ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 21 2.1 Đối tượng nghiên cứu……… 21
Trang 52.1.2 Tiêu chuẩn lựa chon đối tượng nghiên cứu……… … 21
2.1.3 Tiêu chuẩn loại trừ……… 21
2.142 Địa điểm và thời gian nghiên cứu……….… 21
2.2 Phương pháp nghiên cứu……… 21
2.2.1 Thiết kế nghiên cứu……… 21
2.2.2 Phương pháp thu thập số liệu……….… 21
2.2.3 Biến số nghiên cứu……… 22
2.2.4 Phương pháp xử lý số liệu……… 22
2.2.5 Đạo đức trong nghiên cứu……… 22
CHƯƠNG 3: KẾT QỦA NGHIÊN CỨU……… 23
3.1 Đặc điểm chung của đối tượng nghiên cứu……… 23
3.2 Kiến thức của bà mẹ về vàng da sơ sinh……… … 25
3.3 Thái độ của bà mẹ về vàng da sơ sinh……… 28
3.4 Một số yếu tố liên quan tới kiến thức của bà mẹ về VDSS……… 29
3.5 Một số yếu tố liên quan tới thái độ của bà mẹ về VDSS………… 31
CHƯƠNG 4: BÀN LUẬN……… 33
4.1 Đặc điểm chung của đối tượng nghiên cứu……… … 33
4.2 Kiến thức, thái độ của bà mẹ về VDSS……… 33
4.3 Một số yếu tố liên quan đến kiến thức, thái độ của bà mẹ về VDSS 35 KẾT LUẬN ……… ………. 37
KIẾN NGHỊ……… ………. 38
TÀI LIỆU THAM KHẢO……… 39
PHỤ LỤC……… ……… … 42
DANH M C B NGỤ Ả B ng 3.1ả Đ c đi m sinh ặ ể đ ẻ 25 B ng 3.2ả Ki n th c c a bà m v vàng da s sinhế ứ ủ ẹ ề ơ ……… 26
B ng 3.3ả Thái đ c a bà m v vàng da s sinhộ ủ ẹ ề ơ ……… 28
B ng 3.4ả M i liên quan gi a nhóm tu i v i ki n th c c a bà m v ố ữ ổ ớ ế ứ ủ ẹ ề vàng da s sinh.ơ ……… ……… ……… ……… …………
29
B ng 3.5ả M i liên quan gi a ngh nghi p v i ki n th c c a bà m ố ữ ề ệ ớ ế ứ ủ ẹ 30
Trang 6v vàng da s sinhề ơ ……… ……… ……… ……… ………
…
B ng 3.6ả M i liên quan gi a trình đ h c v n v i ki n th c c a bà ố ữ ộ ọ ấ ớ ế ứ ủ
n v VDSSẹ ề ……… ……… ……… ……… ………
………
30
B ng 3.7ả M i liên quan gi a nhóm tu i v i thái đ c a bà m v ố ữ ổ ớ ộ ủ ẹ ề
vàng da s sinhơ
31
B ng 3.8ả M i liên quan gi a ngh nghi p v i thái đ c a bà m v ố ữ ề ệ ớ ộ ủ ẹ ề
vàng da s sinhơ ……… ……… ……… ……… …………
31
B ng 3.9ả M i liên quan gi a trình đ h c v n v i thái đ c a bà m ố ữ ộ ọ ấ ớ ộ ủ ẹ
v vàng da s sinhề ơ ……… ……… ……… ……… ………
…
32
B ng 3.10ả M i liên quan gi a ki n th c v i thái đ c a bà m v ố ữ ế ứ ớ ộ ủ ẹ ề
vàng da s sinhơ ……… ……… ……… ……… ………
………
32
DANH M C BI U ĐỤ Ể Ồ
Bi u đ 3.1ể ồ Phân lo i đ i tạ ố ượng nghiên c u theo nhóm tu i ứ ổ ………
Bi u đ 3.2ể ồ Phân lo i đ i tạ ố ượng nghiên c u theo ngh nghi p ứ ề ệ …… 24
Trang 7Bi u đ 3.3ể ồ Phân lo i đ i tạ ố ượng nghiên c u theo trình đ h c v n ứ ộ ọ ấ …
Bi u đ 3.4ể ồ T l bà m có ki n th c đúng v v vàng da s ỷ ệ ẹ ế ứ ề ề ơ
Bi u đ 3.5ể ồ T l bà m có thái đ đúng v vàng da s sinhỷ ệ ẹ ộ ề ơ ………
TÓM T T CÁC K T QU N I B T C A Đ TÀIẮ Ế Ả Ổ Ậ Ủ Ề
M c tiêu ụ : (1) Kh o sát ki n th c, thái đ c a bà m có con đang đi u trả ế ứ ộ ủ ẹ ề ị
t i Khoa S sinh B nh Vi n S n – Nhi Hà Nam năm 2020. ạ ơ ệ ệ ả (2) Tìm hi uể
m t s y uộ ố ế t liên quan đ n ki n th c và thái đ c a bà m v vàng da số ế ế ứ ộ ủ ẹ ề ơ sinh
Ph ươ ng pháp: Phương pháp nghiên c u mô t c t ngangứ ả ắ Đ i ố t ng là 5ượ 0
bà m có con đang đi u tr ẹ ề ị t i Khoa S Sinh B nh viên S n – Nhi Hà Nam.ạ ơ ệ ả Thu th p s li u theo m u b nh án nghiên c u và phát phi u đi u tra.ậ ố ệ ẫ ệ ứ ế ề Các
d li u đ c phân tích và x lý b ng ph n m m SPSS ữ ệ ượ ử ằ ầ ề 20.0 v i m c ý nghĩaớ ứ
th ng kê ố khi p < 0,05
K t qu ế ả :
1. Đ c đi m chung c a đ i tặ ể ủ ố ượng nghiên c uứ
Trang 8 Nhóm các bà m < 25 tu i chi m 64%, nhóm các bà m ẹ ổ ế ẹ ≥ 25 tu i chi mổ ế 36%
Ngh nghi p ch y u là công nhân viên chi m 52%.ề ệ ủ ế ế
Trình đ văn hóa ≥ Trung h c ph thông chi m ph n l n 66%ộ ọ ổ ế ầ ớ
2. Ki n th c, thái đ c a bà m v VDSSế ứ ộ ủ ẹ ề
Trong t ng s 50 bà m thì có 27 bà m có ki n th c không đúng vổ ố ẹ ẹ ế ứ ề VDSS chi m 54%. Nh ng ki n th c không đúng c a bà m t p trung vàoế ữ ế ứ ủ ẹ ậ
nh ng v n đ sau:ữ ấ ề
+ 64% bà m không nh n th c đẹ ậ ứ ược là chính con c a mình cũng có th bủ ể ị vàng da n ng.ặ
+ 48% bà m không bi t chi u đèn chuyên d ng t i b nh vi n là bi n phápẹ ế ế ụ ạ ệ ệ ệ
đi u tr hi u qu vàng da n ngề ị ệ ả ặ
+ 88% bà m không bi t tr b vàng da n ng có th nguy hi m đ n nãoẹ ế ẻ ị ặ ể ể ế + 76% bà m hi u nh m r ng cho tr ph i n ng sáng đ đi u tr vàng da.ẹ ể ầ ằ ẻ ơ ắ ể ề ị
3. M t s y u t liên quan đ n ki n th c, thái đ c a bà m v VDSSộ ố ế ố ế ế ứ ộ ủ ẹ ề
Nhóm bà m có trình đ văn hóa ẹ ộ ≥ Trung h c ph thông có ki n th c vọ ổ ế ứ ề VDSS cao h n nhóm các bà m có trình đ văn hóa < Trung h c ph thôngơ ẹ ộ ọ ổ
v i (p<0,05).ớ
Nhóm bà m có trình đ văn hóa ẹ ộ ≥ Trung h c ph thông có thái đ vọ ổ ộ ề VDSS cao h n nhóm bà m có trình đ văn hóa < Trung h c ph thôngơ ẹ ộ ọ ổ (p<0,05)
Nhóm bà m có ki n th c đ t v vàng da s sinh có thái đ t t h n nhómẹ ế ứ ạ ề ơ ộ ố ơ
bà m không có ki n th c v vàng da s sinh ẹ ế ứ ề ơ (p<0,05)
Trang 9Đánh giá vi c th c hi n đ tài đ i chi u v i đ cệ ự ệ ề ố ế ớ ề ương nghiên c uứ
đã được phê duy tệ
a. Ti n đ : ế ộ
Rút ng n th i gian nghiên c uắ ờ ứ
T ng s th i gian rút ng n … thángổ ố ờ ắ
Kéo dài th i gian nghiên c uờ ứ
T ng s tháng kéo dài … thángổ ố
Lý do ph i kéo dài …ả
b. Th c hi n các m c tiêu nghiên c u đ ra: ự ệ ụ ứ ề
Th c hi n đ y đ các m c tiêu đ raự ệ ầ ủ ụ ề x
Th c hi n đự ệ ược các m c tiêu đ ra nh ng không hoàn ch nhụ ề ư ỉ
Ch th c hi n đỉ ự ệ ược m t s m c tiêu đ raộ ố ụ ề
Nh ng m c tiêu không th c hi n đữ ụ ự ệ ược (ghi rõ)
c. Các s n ph m t o ra so v i d ki n trong b n đ c ả ẩ ạ ớ ự ế ả ề ươ ng:
T o ra đ y đ các s n ph m đã d ki n trong đ cạ ầ ủ ả ẩ ự ế ề ương x
Ch t lấ ượng s n ph m đ t yêu c u nh đã ghi trong đ cả ẩ ạ ầ ư ề ương
T o ra đ y đ các s n ph m nh ng ch t lạ ầ ủ ả ẩ ư ấ ượng có s n ph mả ẩ
ch a đ tư ạ
Trang 10 T o ra đ y đ các s n ph m nh ng t t c các s n ph m đ uạ ầ ủ ả ẩ ư ấ ả ả ẩ ề
ch a đ t ch t lư ạ ấ ượng
T o ra đạ ược m t s s n ph m đ t ch t lộ ố ả ẩ ạ ấ ượng
Nh ng s n ph m ch a th c hi n đữ ả ẩ ư ự ệ ược (ghi rõ)
d. Đánh giá vi c s d ng kinh phí: ệ ử ụ
T ng kinh phí th c hi n đ tài: 9.600.000 tri u đ ng.ổ ự ệ ề ệ ồ
Trong đó Kinh phí s nghi p khoa h c:ự ệ ọ 9.600.000 tri u đ ng.ệ ồ Kinh phí t ngu n khác:ừ ồ ……… tri u đ ng.ệ ồ
Trang thi t b đã đế ị ược đ u t t ngu n kinh phí c a đ tài (ch ghiầ ư ừ ồ ủ ề ỉ
nh ng trang thi t b có giá tr trên 1000 USD).ữ ế ị ị Stt Tên trang thi t bế ị K thu t sỹ ậ ử
d ngụ
S n ph m t oả ẩ ạ
ra
Kinh phí
Toàn b kinh phí đã độ ược thanh quy t toán ………… ế
Ch a thanh quy t toán xong ……… ư ế
Kinh phí t n đ ng………….tri u đ ng.ồ ọ ệ ồ
Lý do (ghi rõ) ………
Các ý ki n đ xu t: Ch y u t p trung vào đ xu t v qu n lýế ề ấ ủ ế ậ ề ấ ề ả
Trang 11a. Đ xu t v tài chính (n u có) ề ấ ề ế
C n ghi rõ nh ng ý ki n đ xu t c th nh kinh phí c p phátầ ữ ế ề ấ ụ ể ư ấ
ch m ho c yêu c u v thanh quy t toán ch ng t …ậ ặ ầ ề ế ứ ừ
b. Đ xu t v qu n lý khoa h c công ngh (n u có) ề ấ ề ả ọ ệ ế
C n ghi rõ nh ng ý ki n đ xu t c th nh : quy t đ nh phêầ ữ ế ề ấ ụ ể ư ế ị duy t ch m, c ch qu n lý c ng k nh, nhi u văn b n gi y tệ ậ ơ ế ả ồ ề ề ả ấ ờ v.v…
c. Đ xu t liên quan đ n đ tài (n u có) ề ấ ế ề ế
C n ghi rõ ý ki n đ xu t liên quan đ n vi c tri n khai ng d ngầ ế ề ấ ế ệ ể ứ ụ
ho c phát tri n ti p các nghiên c u và c n gi i thích rõ lý do vìặ ể ế ứ ầ ả sao l i đ xu t nh v y.ạ ề ấ ư ậ
Trang 12Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
Vàng da s sinh (hay hoàng đ m) là tình tr ng n ng đ bilirubin (s cơ ả ạ ồ ộ ắ
t m t) trong máu tăng quá cao, do đó th m vào da và các t ch c liên k tố ậ ấ ổ ứ ế gây hi n tệ ượng vàng da và niêm m c. Vàng da là d u hi u thạ ấ ệ ường g p ặ ở
tr s sinh vàẻ ơ là vàng da sinh lý trong ph n l n trầ ớ ường h p. Tuy nhiên, khiợ
n ng đ bilirubin trong máu tăng quá cao vồ ộ ượt quá ngưỡng não c a tr gâyủ ẻ
b nh lý não do bilirubin. Đây là m t b nh lý gây di tr ng th n kinh tr mệ ộ ệ ứ ầ ầ
tr ng cho tr và là gánh n ng cho gia đình và xã h i. ọ ẻ ặ ộ [Error: Reference source not found4]
B nh lý não do bilirubin là hoàn toàn có th d phòng đệ ể ự ược khi bà
m phát hi n s m vàng da và đ a con đ n khám và đi u tr s m. Ngày nayẹ ệ ớ ư ế ề ị ớ
v n đ x lý tăng bilirubin máu đã đấ ề ử ược hoàn thi n: n u tr đệ ế ẻ ược nh pậ
vi n k p th i thì l a ch n đ u tiên luôn là ánh sáng li u pháp do ít t n kém,ệ ị ờ ự ọ ầ ệ ố không xâm l n, ít tác d ng ph N u đ mu n có th ph i thay máu và sấ ụ ụ ế ể ộ ể ả ẽ
r t ph c t p và t n kém.ấ ứ ạ ố [Error: Reference source not found5]
các n c phát tri n, v n đ vàng da s sinh hi n nay t p trung vào
vi c ch đ ng t m soát tr có nguy c tăng bilirubin n ng trệ ủ ộ ầ ẻ ơ ặ ước khi xu tấ
vi n, theo dõi tái khám theo l ch và đi u tr d phòng k p th i b ng chi uệ ị ề ị ự ị ờ ằ ế đèn, nh đó t l vàng da n ng đã gi m đ n m c t i thi u. Trong khi đó t iờ ỉ ệ ặ ả ế ứ ố ể ạ
B nh vi n S n – Nhi Hà Nam vi c t m soát vàng da cũng m i bệ ệ ả ệ ầ ớ ước đ uầ
được tri n khai t năm 2019. Do v y s hi u bi t c a bà m v vàng da để ừ ậ ự ể ế ủ ẹ ề ể phát hi n s m v n là r t quan tr ng.ệ ớ ẫ ấ ọ [Error: Reference source not found4],[Error: Reference source not found5]
12
Trang 13Đã có m t s đ tài nghiên c u khoa h c cũng nh các chuyên đ vộ ố ể ứ ọ ư ề ề
b nh vàng da s sinh nh ng ch a có chuyên đ hay nghiên c u nào đệ ơ ư ư ề ứ ượ c
ti n hành trên đ a bàn T nh Hà Nam. Chính vì v y chúng tôi ti n hành làmế ị ỉ ậ ế
đ tài: ề “Ki n th c, thái đ v vàng da s sinh c a bà m có con đang ế ứ ộ ề ơ ủ ẹ
đi u tr t i khoa S sinh B nh vi n S n – Nhi Hà Nam năm 2020” ề ị ạ ơ ệ ệ ả V iớ
2 m c tiêu sau: ụ
1. Kh o sát ki n th c, thái đ c a bà m có con đang đi u tr t i Khoa Sả ế ứ ộ ủ ẹ ề ị ạ ơ sinh B nh Vi n S n – Nhi Hà Nam năm 2020.ệ ệ ả
2. Tìm hi u ể m t s y uộ ố ế t liên quan đ n ki n th c và thái đ c a bà m vố ế ế ứ ộ ủ ẹ ề vàng da s sinh.ơ
CHƯƠNG 1
T NG QUAN TÀI LI UỔ Ệ
1. Đ i cạ ương tr s sinh ẻ ơ [Error: Reference source not found]
Th i k s sinh: t khi đ đ n h t 28 ngày sau đ ờ ỳ ơ ừ ẻ ế ế ẻ
Giai đo n chu sinh: t 22 tu n thai đ n h t 7 ngày sau đ ạ ừ ầ ế ế ẻ
Tu i thai đổ ược tính t ngày đ u c a k kinh cu i cùng c a ngừ ầ ủ ỳ ố ủ ười m ẹ
Tr s sinh đ tháng là tr đẻ ơ ủ ẻ ược sinh trong kho ng t 37 đ n 42 tu nả ừ ế ầ (278 ± 15 ngày)
13
Trang 14 Tr đ non là tr ra đ i trẻ ẻ ẻ ờ ước gi i h n bình thớ ạ ường trong t cung, có tu iử ổ thai dưới 37 tu n và có kh năng s ng đầ ả ố ược. Tr có kh năng s ng đẻ ả ố ược là
tr đẻ ược sinh ra s ng t 22 tu n tu i ho c cân n ng ít nh t là 500 gamố ừ ầ ổ ặ ặ ấ (WHO)
Thai già tháng là tr đẻ ược sinh ra sau 42 tu n (>294 ngày).ầ
Tu i sau sinh: tính t ngày tr đổ ừ ẻ ược sinh ra v sau.ề
Tu i ch nh l i (age corrigé) c a tr đ non; tu i tính ph i tr đi th i gianổ ỉ ạ ủ ẻ ẻ ổ ả ừ ờ
tr ra đ i s m. Tu i tr đ tháng tính trung bình là 40 tu n.ẻ ờ ớ ổ ẻ ủ ầ
2. T ng quan v vàng da s sinh ổ ề ơ [Error: Reference source not found],[2]
2.1. Đ i c ạ ươ ng vàng da
Vàng da là m t h i ch ng thộ ộ ứ ường g p tr s sinh do nhi u nguyênặ ở ẻ ơ ề nhân khác nhau gây ra
Vàng da là do lượng bilirubin tăng lên trong máu (trên 120 µmol/l ở
tr s sinh), trên lâm sàng da có màu vàng.ẻ ơ
Bilirubin đượ ạc t o ra do s thoái hóa c a hemoglobin trong c th ự ủ ơ ể Bilirubin t do (còn g i là bilirubin gián ti p) không tan trong nự ọ ế ướ c, gây nhi m đ c th n kinh.ễ ộ ầ
Bilirubin k t h p (còn g i là bilirubin tr c ti p), tan trong nế ợ ọ ự ế ước, đào
th i ra ngoài qua đả ường th n (nậ ước ti u), để ường m t (phân).ậ
Vàng da tăng bilirubin t do g p 1/3 s tr s sinh đ tháng, 2/3 sự ặ ở ố ẻ ơ ủ ố
tr s sinh đ non.ẻ ơ ẻ
14
Trang 152.2. Chuy n hóa c a bilirubin trong c th ể ủ ơ ể [Error: Reference source not found], [5],[6]
2.2.1. S đ tóm t t chuy n hóa bilirubin trong c th ơ ồ ắ ể ơ ể
2.2.2. Chuy n hóa bilirubin trong bào thai ể
S thanh l c Bl trong huy t tự ọ ế ương thai nhi do m đ m nhi m.ẹ ả ệ Bilirubin t do c a thai nhi qua rau thai g n v i albumin c a m , đ n ganự ủ ắ ớ ủ ẹ ế
15
Trang 16m và đẹ ược chuy n thành bilirubin k t h p và để ế ợ ược th i ra ngoài. Ch cóả ỉ
m t ph n r t nh bilirubin độ ầ ấ ỏ ược bi n đ i t i gan thai nhi và đế ổ ạ ược chuy nể
xu ng ru t, có trong phân su. ố ộ
2.2.3. Chuy n hóa bilirubin sau khi sinh ể
Ngay sau khi sinh, tr ph i t đ m nh n chuy n hóa bilirubin m c dùẻ ả ự ả ậ ể ặ
ch c năng gan ho t đ ng ch a t t, lứ ạ ộ ư ố ượng protein th p, enzyme gluconylấ transferase ít v s lề ố ượng và ho t tính y u. Trong khi đó, hi n tạ ế ệ ượng tan máu tăng tr s sinh do đ i s ng h ng c u tr s sinh ng n (30 ngày).ở ẻ ơ ờ ố ồ ầ ở ẻ ơ ắ
2.2.4. Nh ng y u t nh h ữ ế ố ả ưở ng t i chuy n hóa bilirubin ớ ể
Albumin máu gi m: tr đ non, tr suy dinh dả ẻ ẻ ẻ ưỡng bào thai nh hả ưở ng
t i kh năng g n c a bilirubin v i abumin huy t thanh, làm tăng bilirubinớ ả ắ ủ ớ ế
t do trong máu, th m vào t ch c m dự ấ ổ ứ ỡ ưới da, các ph t ng ch a nhi uủ ạ ứ ề lipid, nh t là não.ấ
Tình tr ng thi u oxy n ng (ng t), r i lo n toan ki m làm t n thạ ế ặ ạ ố ạ ề ổ ương tế bào gan, nh hả ưởng t i kh năng t ng h p enzyme glucuronyl transferase,ớ ả ổ ợ gây c ch chuy n hóa bilirubin t do thành biluirubin k t h p.ứ ế ể ự ế ợ
M t s thu c có ái l c v i abumin huy t thanh ho c v i Bl làm gi m khộ ố ố ự ớ ế ặ ớ ả ả năng g n c a hai ch t này v i nhau nh heparin, cafein, làm tăng Bl t doắ ủ ấ ớ ư ự trong máu
16