1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án môn Đại số khối 8, kì I - Tuần 3, tiết 5, 6

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 63,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.Muïc tieâu baøi daïy: Học sinh nắm vững các hằng đẳng thức đã học:Bình phương của một tổng, bình phöông cuûa moät hieäu, hieäu hai bình phöông.. Học sinh biết áp dụng hằng đẳng thức và[r]

Trang 1

Tuần 3.

Tiết 5 LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu bài dạy:

Học sinh nắm vững các hằng đẳng thức đã học:Bình phương của một tổng,

bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương

Học sinh biết áp dụng hằng đẳng thức vào giải toán

II.Chuẩn bị.

Thầy:SGK,Phấn màu.

Trò:Xem bài tập ở nhà, nháp, học các HĐT.

III.Tiến trình hoạt động trên lớp.

1.Ổn định lớp.

2.Kiểm tra bài cũ.

HS1: Viết các HĐT đã học và BT 16 a,b HS2: Viết các HĐT đã học và BT 16

c, d

3.Giảng bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Gợi ý cho HS tính bình phương của

1 số tận cùng bằng 5

VD :

652=

=100.6.(6+1)+25=6.7.100+25=4225

Tính 252 , 352 ,752

21/Viết biểu thức dưới dạng bình

phương của một tổng,của một hiệu

a/16x2 + 24x+9

b/(2x+3y)2 + 2.(2x+3y)+1

c/9x2 - 12x+4

GV gọi 3 HS lên bảng làm , các HS

khác làm vào vở BT

22/Tính nhanh : 1012 ,1992, 47.53

chúng ta áp dụng những HĐT nào

HS làm theo nhóm

252 = 2.3.100+25=625

352 = 3.4.100+25=1225

752 = 7.8.100+25=5625

a/16x2 + 24x+9 =

= (4x)2+2.4x.3+ 32= (2x + 3)2

b/(2x+3y)2 + 2.(2x+3y)+1=

2.(2x+3y).1+12 = (2x + 3y+1)2

c/9x2-12x+4=

=(3x)2 -2.3x.2+ 22= (3x - 2)2

(A+B)2,(A-B)2,(A+B)(A-B)

17/11 Tính 252 , 352 ,752

252 = 2.3.100+25=625

352 = 1225

752 = 5625

21/Viết biểu thức x2 + 4x+4 dưới dạng bình phương của một tổng,của một hiệu

a/16x2 + 24x+9 =

= (4x)2+2.4x.3+ 32=(2x+ 3)2

b/(2x+3y)2 + 2.(2x+3y)+1=

=(2x+3y)2 + 2.(2x+3y).1+12

= (2x + 3y+1)2

c/9x2-12x+4=

=(3x)2 -2.3x.2+ 22= (3x - 2)2

22/Tính nhanh :

1012 ,1992, 47.53 a/1012 = (100 + 1)2

=1002+2.100.1+12=100201

Trang 2

4.Củng cố.

Cho HS làm bài 23

5.Dặn dò.

Hướng dẫn các BT còn lại SGK

Hoàn chỉnh các BT 20 đến 25trang 11, 12

Xem trước bài 4

IV.Rút kinh nghiệm.

Cho HS làm BT 25

Tính:

a/(a+b+c)2

b/(a+b-c)2

c/(a-b-c)2

Ta có thể tính theo cách nào?

GV cho HS làm theo 2 cách để so

sánh kết quả

Tương tự cho các BT còn lại

HS phân tích và áp dụng HĐT

-Phân tích ra HĐT, rồi áp dụng

HĐT.(a+b+c)2=((a+b)+c)2=

… -Dùng phương pháp nhân

đa thức với đa thức (a+b+c)2=(a+b+c).(a+b+c)

C1/(a+b+c)2=((a+b)+c)2

==(a+b)2+2.(a+b).c+ c2

=a2 +2.a.b+ b2+2ac+2bc+ c2

=a2 + b2+ c2+2ab+2bc+2ac C2/

(a+b+c)2=(a+b+c).(a+b+c)

=a.a+a.b+a.c+b.a+b.b+b.c+

c.a+c.b+c.c

==a2+ab+ac+ab+b2+bc+ac +cb+ c2

=a2 + b2+ c2+2ab+2bc+2ac

b/1992 = (200 -1)2

=2002-2.200.1+ 12=39601 c/47.53=(50-3)(50+3)

= 502 -32= 2500-9=2491

25/Tính a/(a+b+c)2=

=a2 + b2+ c2+2ab+2bc+2ac

b/(a+b-c)2=

=a2 + b2+ c2+2ab-2bc-2ac c/(a-b-c)2=

=a2 + b2+ c2-2ab+2bc-2ac

Trang 3

Tiết: 6.

NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ(tt)

I.Mục tiêu bài dạy:

Học sinh nắm vững các hằng đẳng thức :Lập phương của một tổng, lập phương

của một hiệu

Học sinh biết áp dụng hằng đẳng thức vào giải BT

II.Chuẩn bị.

Thầy:SGK,Phấn màu.

Trò:Xem bài 2 ở nhà, nháp.

III.Tiến trình hoạt động trên lớp.

1.Ổn định lớp.

2.Kiểm tra bài cũ.

HS1: Viết các HĐT đã học HS2: Viết các HĐT đã học

Tính 1/(x + 3)2 Tính 3/(4x -3y)2

2/(2x + 5)2 4/( x -b)2

2 1

(2 HS lên bảng làm Mỗi HS viết HĐT và làm 2 BT,Các HS làm BT vào vở BT)

3.Giảng bài mới.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Tính

(a +b)2(a +b)= ?

HS cả lớp làm vào giấy

nháp

- Gợi ý cho HS từng bước

-Áp dụng HĐT

- nhân đa thức với đa thứcvà

rút gọn

HS đọc kết quả nhiều lần

-> (A + B)3 =?

HS phát biểu thành lời HĐT

HS làm theo nhóm ?2

a/Tính (x + 1)3

b/ Tính (2x + y)3

HS làm vào nháp

(a+b)2(a + b)

=( a2 + 2ab + b2)(a + b)

= a3 +a2b+ 2 a2b + 2ab2+ b2a+b3

= a3 + 3a2b + 3ab2+ b3

(a + b)3 = (a+b)2(a + b)

= a3 + 3a2b + 3ab2+ b3

lập phương số thứ nhất cộng ba lần tích củabình phương số thứ nhất với số thứ hai, cộng ba lần tích số thứ nhất với bình phương số thứ hai, cộng lập phương số thứ hai

HS làm theo nhóm a/(x + 1)3 = x3 +3.x2.1+3.x.12+13

= x3 +3x2+3x+1

1.Lập phương của một tổng

(A + B)3=A3+3A2B+3AB2+B3

A, B là hai biểu thức tùy ý

VD:Tính a/(x +1)3= x3+3.x2.1+3.x.12+13

= x3 +3x2+3x+1

Trang 4

GV chú ý cho HS Với biểu

thức có từ hai thừa số trở lên

khi lũy thừa phải để chúng

trong ngoặc

Tính

1/(a +(-b))3= ?

2/(a -b)2(a -b)= ?

HS cả lớp làmnhóm(dãy 1

làm 1/, dãy 2 làm 2/)

2 HS lên bảng làm theo 2

cách , rồi so sánh kết quả

-> (A + B)3 =?

HS phát biểu thành lời HĐT

HS làm theo nhóm ?4

a/Tính (x – )3

3

1

b/ Tính (x -2y)3

GV chú ý cho HS Với biểu

thức có từ hai thừa số trở lên

khi lũy thừa phải để chúng

trong ngoặc

=(2x)3+3.(2x)2.y+3.2x.y2+y3

= 8x3 +3.4x2.y+6xy2+y3

=8x3 +12x2y+6xy2+y3

HS làm nháp

1/(a-b)2(a - b)

=( a2 - 2ab + b2)(a - b)

= a3 -a2b- 2 a2b + 2ab2+ b2a-b3

= a3 - 3a2b + 3ab2- b3

2/(a +(- b))3=

= a3+3.a2.(-b) + 3.a(-b)2 +(-b)3

= a3 - 3a2b + 3ab2- b3

lập phương số thứ nhất trừ ba lần tích củabình phương số thứ nhất với số thứ hai, cộng ba lần tích số thứ nhất với bình phương số thứ hai, trừ lập phương số thứ hai

HS làm theo nhóm a/( x – )3

3 1

= x3 -3.x2 +3.x ( )2+( )3

3

1

3

1 3 1

= x3 -x2+3x -

9

1 27 1

= x3 -x2 + x

-3

1 27 1

b/(x -2y)3=

=x3-3.x2.2y+3.x.(2y)2-(2y)3

= x3 -6x2y+3x.4y2-8y3

=x3 -6x2y+12xy2-8y3

=(2x)3+3.(2x)2.y+3.2x.y2+y3

=8x3 +12x2y+6xy2+y3

1.Lập phương của một hiệu

(A - B)3=A3-3A2B+3AB2-B3

A, B là hai biểu thức tùy ý

VD:Tính a/( x – )3

3 1

= x3 -3.x2 +3.x ( )2+( )3

3

1

3

1 3 1

= x3 -x2 + x

-3

1 27 1

b/(x -2y)3=

=x3-3.x2.2y+3.x.(2y)2-(2y)3

=x3 -6x2y+12xy2-8y3

4.Củng cố.

Cho HS làm theo nhóm ?4 câu c, bài 29 trang 14

Cho HS làm nhóm hội ý rồi trả lời

5.Dặn dò.

Học lý thuyết

GV Hướng dẫn các BT SGK

BT 26 đến 28 trang 14

Xem trước bài 5 trang 14, 15

Trang 5

IV.Ruùt kinh nghieäm.

Ngày đăng: 01/04/2021, 00:30

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w