I.Muïc tieâu baøi daïy: – Tiếp tục củng cố cho HS các khái niệm và QT thực hiện các phép tính trên các PT – Thực hiện phép tính, rút gọn biểu thức, tìm đk, tìm giá trị của các biến số x [r]
Trang 1Tuần 18.
Tiết 38 ÔN TẬP HỌC KỲ I
I.Mục tiêu bài dạy:
- Ôn tập các phép tính nhân chia đa thức; củng cố các hằng đẳng thức đáng nhớ để vận dụng vào
giải toán
– Thực hiện phép tính, rút gọn biểy thức; phân tích các đa thức thành nhân tử; tính giá trị biểu
thức
- Tìm giá trị của biểu thức để đa thức bằng 0, đa thức đạt GTLN (GTNN), đa thức luôn dương
(hoặc luôn âm)
II.Chuẩn bị.
Thầy:SGK,Phấn màu.
Trò:Ôn tập
III.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
Tính: a) 5 ( 5 10 ) b)
3.Giảng bài mới
- Cho học sinh hoạt động
nhóm
Bài 1: Ghép đôi 2 biểu thức
ở 2 cột để được đẳng thức
đúng
Bài 2: Rút gọn biểu thức:
Học sinh trả lời hoạt động nhóm
a-d b-c c-b d-a e-g f-e g-f
Cột A
2
a x y
b x y y x
3
.( 3 )
c x y
4
e a b a ab b
3
f a b
g x y
Cột B
2 1
2
b x x y xy y
c x y
d x xy y
e a b a b ab
f x xy y x y
g a b
nội dung đúng a-d;b-c;c-b;d-a;e-g;f-e;g-f
a
Trang 24.Củng cố.
Ôn tập toàn bộ chương I; chương II
5.Dặn dò.
Bài tập 54, 55, 56, 59/ 9 SBT
Tiết sau ôn tập tiếp
IV.Rút kinh nghiệm.
Tiết 39 ÔN TẬP HỌC KỲ I (tt)
a/
(2 1) (2 1) 2(1 2 )(1 2 )x x x x
b/
( 1) ( 2)(x x x 2 4) 3( 1)( 1)x x x
Bài 3: Tính nhanh giá trị của
mỗi biểu thức sau:
a/ x24y24xy tại x18
và y4
b/3 54 4(1521)(1521)
Bài 4: Làm tính chia: a/
(2x 5x 2 3) :(2x x x 1)
b/
(2x 5x 6x15) : (2x5)
2
(2x1) 4x24x1
=
2
(2x1) 4x24x1
= (1 2 )(1 2 ) x x 1 4x 2
HS thảo luận và làm theo nhóm
(2x1) (2x1) 2(1 2 )(1 2 ) x x
4x 4x 1 4x 4x 1 2 8x
2
16x
b/( 1) ( 2)(x 3 x x2 2 4) 3( 1)( 1)x x x
3 12 3( x x4)
a/x24y24xy (x2 )y 2
2
(18 2.4)
b 3 54 4(1521)(1521)
2
(18 2.4)
a.2x35x22x3 2x2 x 1 2x3 x2 x x + 3
2
06x 3x3 6x2 3x3 0
b 2x35x2 6x 15 2x5 2x35x2 x23
0 6 x15 6x 15 0
Trang 3I.Mục tiêu bài dạy:
– Tiếp tục củng cố cho HS các khái niệm và QT thực hiện các phép tính trên các PT
– Thực hiện phép tính, rút gọn biểu thức, tìm đk, tìm giá trị của các biến số x để biểu thức xđ, bằng
0 hoặc có giá trị nguyên, lớn nhất, nhỏ nhất,…
II.Chuẩn bị.
Thầy,SGK,Phấn màu.
Trò: nháp, học lại các HĐT, các qui tắc cộng , trừ, nhân phân thức.
III.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
Xem các câu sau Đ hay S
1 2 2 là 1 phân thức đại số 6 PT đối của PT là
1
x
x
7 4 2
x xy
2
x xy
2 Số 0 không phải là 1 PTĐS 7 PT nghịch đảo của PT 2 là
2
x
3 ( 1)2 1 8
x
3
4 (2 1) 9
3 1 15 5 8 5(3 1)
5 (x y2 )22 y x 10 PT có đk của biến là x
x
3.Giảng bài mới
Bài 1: Tìm đk của x để giá
trị của biểu thức được xđvà
cm rồi với đk đó biểu thức
không phụ thuộc vào biến
3
A
Bài 2: Cho PT:
ĐK của biến là: x 1; -1
2 2
2
x x A
2 2
1 ( 1)( 1)
ĐK: x 2
1/
3
A
ĐK của biến là: x 1; -1
2
A
2 2
1 ( 1)( 1)
( 2 21) ( 2 1) ( 1)( 1)
2 2
( 1)(1 ) ( 1)( 1)
1 Vậy: Biểu thức trên không phụ thuộc vào biến với đk x 1; -1
2 3
2
x
ĐK: x 2
Với x z thì x2 2x 3 z
Trang 44.Củng cố.
Xem các bài tập đã giải
5.Dặn dò.
Ôn tập chương II – Chuẩn bị qua chương III
IV.Rút kinh nghiệm.
Tiết 40 TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I
I.Mục tiêu bài dạy:
Tìm giá trị nguyên của x để
giá trị của A là số nguyên
3 2
x
1/x – 2 =1
x = 3 2/x – 2 = 3
x = 5 3/x – 2 = -1
x = 1 4/x – 2 = -3
x = -1
2
x
x 2 ư (3) x 2 1; 1; 3; 3
Với x 1; 1;3;5 thì A là số nguyên
Trang 5– Sửa chữa những sai lầm thường mắc phải của HS.
– Vận dụng sai kiến thức
– Lập luận không chặt chẽ
II.Chuẩn bị.
Thầy: Đề thi HKI, đáp án.
Trò: Giải đề thi HKI.
III.Tiến trình hoạt động trên lớp.
– Gọi những em có bài làm sai lên bảng sửa (từ câu đầu đến câu cuối) để cùng tìm cái sai – Phân tích cái sai để các em tránh trong làm bài kì sau
Sửa theo đáp án hoặc theo cách làm đúng
IV.Rút kinh nghiệm.