- Nh÷ng tõ nghÜa gièng nhau hoÆc gÇn gièng nhau - Mét tõ nhiÒu nghÜa thuéc nhiÒu nhãm tõ đồng nghĩa khác nhau * Ghi nhí 1 114 2, Các loại từ đồng nghĩa: - Từ đồng nghĩa hoàn toàn.. - T[r]
Trang 1Ngày soạn : 21/10/2009
Ngày giảng7A:
7B:
Tuần: 09 - Tiết: 35
Từ đồng nghĩa
A- Mục tiêu cần đạt
- Hiểu thế nào là từ đồng nghĩa Hiểu !&'( sự phân biệt !&'( đồng nghĩa hoàn toàn và
đồng nghĩa không hoàn toàn
- Nâng cao kỹ năng sử dụng từ đồng nghĩa
B- Chuẩn bị
- GV: Giáo án + SGK
- HS : SGK + Bài tập
C- Tổ chức các hoạt động dạy-học
*HĐ1- Khởi động
1- Tổ chức lớp
- 7A : Có mặt…….HS ; Vắng mặt… HS(……….)
- 7B : Có mặt…….HS ; Vắng mặt… HS(……….)
2- Kiểm tra bài cũ:
+ Câu hỏi:
Câu 1: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào bắt buộc phải dùng quan hệ từ?
A Nhà bằng tranh C* Vẽ bằng bút chì
B Tài sản của cha mẹ để lại
Câu 2: Quan hệ từ "của" trong câu "Quyển sách của con" biểu thị ý nghĩa quan hệ
gì?
A* Quan hệ sử hữu C Quan hệ so sánh
B Quan hệ nhân quả
Câu 3: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào không bắt buộc dùng quan hệ từ?
A Lòng tin của nhân dân
B* Quyển sách đặt ở trên bàn D Làm việc ở nhà
Câu 4: Khi nói hoặc viết, ta sử dụng quan hệ từ như thế nào?
C*
B Không cần dùng quan hệ từ
D Cả A,B,C
+ Nhận xét: 7A………
3- Bài mới( Giới thiệu): ở cấp 1 các em đã học về từ đồng nghĩa Vậy thế nào là từ đồng
nghĩa ? Có mấy loại từ đồng nghĩa bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta …
* HĐ2- Hình thành kiến thức mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
NL và phân tích NL
- Đọc thuộc lòng bản dịch thơ “Xa
ngắm thác núi &e% Dựa vào kiến thức
từ đồng nghĩa đã học, tìm từ đồng
nghĩa với mỗi từ “rọi, trông ”:
I- Bài học
1, Thế nào là từ đồng nghĩa
Trang 2- Rọi; chiếu, soi, toả
- Trông: Nhìn để nhận biết, ngó, dòm
Coi sóc, giữ gìn cho yên ổn,
Trông coi, chăm sóc, coi sóc
Mong; mong, hy vọng, trông mong
- Qua đây em hiểu thế nào là từ đồng
nghĩa
*NL1(II)
Rủ nhau hái quả mơ chua…
Chim xanh ăn trái xoài xanh
- So sánh nghĩa của từ “quả” và “ trái”
( nghĩa giống nhau bộ phận của cây do
bầu + nhuỵ hoa phát triển mà thành,
bên trong chứa hạt …)
- Có thể thay thế 2 từ “ quả” và “trái”
cho nhau !&'( không ? Vì sao ?
nhau
*NL2(II)
- Hy sinh: ( chết ) sắc thái kính
trọng
- Bỏ mạng : ( chết ) sắc thái giễu
cợt
- Nghĩa của 2 từ trên giống nhau và
- Chúng ta có thể thay thế cho nhau
!&'( không ? Vì sao ?
*NL1,2(III)
- Vì sao không thể thay “ Sau phút
chia ly” = “ Sau phút chia tay”
- Chia ly, chia tay: rời nhau, mỗi
- Chia ly: sắc thái cổ [&$a diễn tả !&'(
Rút ra KL gì về việc sử dụng từ
đồng nghĩa ?
*HĐ3- Hướng dẫn luyện tập
- Tìm từ HV đồng nghĩa?
- Những từ nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
- Một từ nhiều nghĩa thuộc nhiều nhóm từ
đồng nghĩa khác nhau
* Ghi nhớ 1 ( 114 )
2, Các loại từ đồng nghĩa:
- Từ đồng nghĩa hoàn toàn
- Từ đồng nghĩa không hoàn toàn
* Ghi nhớ 2 ( 114 )
3, Sử dụng từ đồng nghĩa
- Các từ đồng nghĩa không phải lúc nào cũng thay thế cho n hau
- Khi nói, viết cần chú ý đến sắc thái biểu cảm
* Ghi nhớ 3 (115 )
II-Luyện tập
Bài tập 1
…
- Nhà thơ: thi sỹ, thi nhân
Mổ xẻ: phẫu thuật, giải phẫu
- Của cải: tài sản
- &g( ngoài: ngoại quốc
Trang 3- Tìm từ gốc ấn- Âu đồng nghĩa ?
toàn dân
- Tìm từ đồng nghĩa từ in đậm ?
- Phân biệt nghĩa các từ trong nhóm từ
đồng nghĩa?
- Chó biển: hải cẩu
- Đòi hỏi: yêu cầu
- Năm học: Niên khoá
- Thay mặt: đại diện
Bài tập 2
- Máy thu thanh ra đi ô
- Sinh tố Vi ta min
- Xe hơi ô tô
đàn pianô
Bài tập 3
- Hòm thơm:; cha tía, ba; mẹ má, bầm bủ; màn
mùng; chăn mền
Bài tập 4 - V&$ tận tay trao tận tay V&$ khách tiễn khách
đã kêu đã phàn nàn
Đã đi hôm qua đã mất ( từ trần )
Bài tập 5
- V&$ thức ăn vào cơ thể + ăn: sắc thái BT
+ xơi: sắc thái lịch sự, xã giao + chén: sắc thái thân mật, xuồng xã
-Trao cái gì đó cho ai !&'( quyền sử dụng riêng, vĩnh viễn không đòi lại hay đổi lại 1 vật gì
+ cho: quan hệ ( ngôi, thứ ) trên, 4&g
+ Tặng: quan hệ ngang bằng + Biếu: quan hệ trên 4&g
+ Yếu đuối: thiếu hẳn sức m, thể chất của tinh thần
+ Yếu ớt: yếu đến mức sức lực hoặc t/d coi
Yếu ớt :nhấn mạnh về tình trạng sức khoẻ +xinh; cái đẹp nghiêng về hình thức
+ đẹp: cái đẹp ở mức độ cao hơn xinh, có sự thẩm bình, đánh giá
động ) + Tu: uống liền mạch bằng cách ngậm trực tiếp vào miệng chai hoặc vòi ấm
+ Nhấp: uống từng ít bằng cách chỉ hớp ở đầu môi
+ Nốc: uống nhiều và hết ngay 1 lúc thô t
Trang 4- Điền từ thích hợp và chỗ trống ?
- Xác định từ đồng nghĩa hoàn toàn và
từ đồng nghĩa không hoàn toàn ?
- Đặt câu ? ( chú ý sắc thái BC )
- Chữa lỗi dùng sai ?
Bài tập 6
a, Thành quả - thành tích
c, Nghĩa vụ – Nhiệm vụ
d, giữ gìn – bảo vệ
Bài tập 7
…
….Thái độ đối xử của nó…
b, To lớn/ trong đại
To lớn
Bài tập 8
- Khó chịu G&g( sự tiến bộ của bạn bè là thái
đáng cho nhiều HS chăm học
Bài tập 9
*HĐ4- Hoạt động nối tiếp
1- Câu hỏi và bài tập củng cố kiến thức.
2- HDVN
- Học bài + hoàn thành bài tập
- Xem G&g( bài : “ Cách lập ý bài văn BC