1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi cuối học kỳ II môn Anh Văn Lớp 7 - Đỗ Bình (Có đáp án)

5 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 102,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.Muïc tieâu baøi daïy: - Học sinh qui đồng thành thạo hai phân thức có mẫu là đơn thức -Qua thực hành HS rèn luyện kĩ năng tìm MTC cũng như qui đồng mẫu thức hai phân thức nhanh dần - R[r]

Trang 1

Tuần 14.

Tiết 27 LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu bài dạy:

- Học sinh qui đồng thành thạo hai phân thức có mẫu là đơn thức

-Qua thực hành HS rèn luyện kĩ năng tìm MTC cũng như qui đồng mẫu thức hai phân

thức nhanh dần

- Rèn luyện kỷ năng nhận biết, các dạng của bài tập để có thể vận dụng chính xác

qui tắc đả học để giải bài tập

II.Chuẩn bị.

Thầy:BT,SGK,Phấn màu.

Trò:Làm bài tập ở nhà, nháp, học lại các HĐT.

III.Tiến trình hoạt động trên lớp.

1.Ổn định lớp.

2.Kiểm tra bài cũ.

qui đồng mẫu thức của hai phân thức là gì?

qui đồng mẫu thức của hai phân thức sau:

5 3

5

7

12x y

3.Giảng bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

GV gọi 3 HS lên làm BT

14b,15a,b

Qui đồng mẫu các phân thức

3 5 4 2

15x y 12x y

2

15a/ ;

2x+6 x -9

x -8x+16 3x -12x

GV hỏi 1/qui đồng mẫu thức

gồm mấy bước?

2/Để chọn MTC trước hết ta

làm gì?

3/các PP phân tích thành

nhân tử ?

4/ chọn MTC :Nhân tử bằng

số , nhân tử có chữ?

HS trả lời các câu hỏi

GV đặt ra

HS làm theo hướng dẫn

2

2x+6=2(x+3) ;

x -9= x+3 x-3 MTC:2 x+3 x-3

2 2

2

x -8x+16= x-4 3x -12x=3x(x-4) MTC:3x(x-4)

HS lên bảng làm

Qui đồng mẫu các phân thức

4 5

3 5 4 2

14b/ ; MTC:60x y 15x y 12x y

15x y 15x y 4x 60x y

12x y 12x y 5y 60x y

  

  

 

2 2

2

15a/ ; 2x+6 x -9 2x+6=2(x+3) ; x -9= x+3 x-3 MTC:2 x+3 x-3

5 x-3 5 x-3 5

2x+6 2(x+3) x-3 2(x+3) x-3

x -9 x+3 x-3 2 2 x+3 x-3

Trang 2

4.Củng cố.

Các BT qui đồng mẫu nhiều phân thức

5.Dặn dò.

Làm hoàn chỉnh các BT trang 43,44

Làm thêm các BT SBT bài 13, 14 chương 2

IV.Rút kinh nghiệm.

2/Qui đồng mẫu các phân

thức

4 2

a/ ; b/x ;

Nhận xét gì về mẫu của hai

phân thức?

Khi qui đồng mẫu nhiều

phân thức các em phải nắm

rõ nhất là chọn MTC đúng

và gọn nhất

a/Đổi dấu 3-x mới xuất hiện nhân tử chung

b/ x2 có mẫu là 1 nên chọn x2+1 làm MTC luôn

 

2

2

x -8x+16 3x -12x

x -8x+16= x-4 ;3x -12x=3x(x-4) MTC:3x(x-4)

2

2

x -8x+16 x-4 3x 3x x-4

3x -12x 3x(x-4).(x-4) 3x(x-4) 2/Qui đồng mẫu các phân thức

 

2 2

2

a/ ; 3-x x -3x 3-x=- x-3 ;x -3x=x(x-3) MTC:x(x-3)

3-x (x-3).x x(x-3) x -3x x(x-3)

4 2 2 2

x b/x ;

x +1 MTC:x +1

Trang 3

Tiết 28 PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I.Mục tiêu bài dạy:

- Học sinh nắm và vận dụng qui tắc cộng các phân thức đại số

- Qua thực hành HS biết cách áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng làm cho việc thực hiện phép tính đơn giản hơn

- Rèn luyện kỷ năng nhận biết, các dạng của bài tập để có thể vận dụng chính xác qui tắc đã học để giải bài tập

II.Chuẩn bị.

Thầy:BT,SGK,Phấn màu.

Trò:xem bài trước ở nhà, nháp, học lại các HĐT.

III.Tiến trình hoạt động trên lớp.

1.Ổn định lớp.

2.Kiểm tra bài cũ.

Phát biểu qui tắc qui đồng mẫu thức của nhiều phân thức

qui đồng các mẫu thức của x-12 và

6x-36 2

6

x - 6x

3.Giảng bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Trên cơ sở cộng hai phân số ,

hình thành cộng các phân

thức

Qui tắc cộng hai phân thức

cùng mẫu cũng như cộng hai

phân số cùng mẫu , gọi HS

phát biểu

VD : Cộng hai phân thức sau:

x+y x-2y

a/ +

2

x +4 4x

2x+4 2x+4

* Cộng hai phân số cùng mẫu ta lấy tử cộng tử và giữ nguyên mẫu

* Cộng hai phân thức cùng mẫu ta lấy tử thức cộng tử thức và giữ nguyên mẫu thức

Hai HS lên bảng làm ?1Thực hiện phép cộng

1/ Cộng hai phân thức cùng mẫu

Qui tắc : (SGK trang 44)

VD : Cộng hai phân thức sau: x+y x-2y x+y+x-2y 2x-y

2

Trang 4

Cho hai phân thức

x-12

6x-36 2

6

x - 6x

nhận xét về hai phân thức

Làm thế nào để cộng hai

phân thức trên?

VD: Làm tính cộng

2

x-12 6

6x-36x - 6x

GV làm hướng dẫn HS làm

từng bước

Tìm MTC

Qui đồng mẫu

Cộng hai phân thức vừa qui

đồng

HS phát biểu qui tắc cộng

hai phân thức khác mẫu

VD: Làm tính cộng

2

/

x +4x 2x+8

2

x -2x

/

2x-2 x -1

Giới thiệu các tính chất của

phép cộng

HS làm ?4 theo nhóm

+ +

x +4x+4 x+2 x +4x+4

+

hai phân thức và khác x-12

6x-36 2

6

x - 6x mẫu

để cộng hai phân thức trên ta qui đồng mẫu thức rồi cộng hai phân thức cùng mẫu

Hai HS lên bảng làm

2

6x-36 = 6(x-6)

x - 6x = x(x- 6) MTC:6x(x-6)

2

x -12x 36 6x(x-6)6x(x- 6)

2

x - 6 6x

2 HS lên bảng làm

HS nhận xét GV cùng

HS sửa sai nếu có Đại diện 1 nhóm lên sửa

2/ Cộng hai phân thức khác mẫu

VD: Làm tính cộng

2

x-12 6 6x-36x - 6x

2

6x-36 = 6(x-6) ; x - 6x = x(x- 6) MTC:6x(x-6)

2

2

6x-36 x - 6x 6(x-6) x(x- 6) (x-12).x 6.6

6(x-6).x x(x- 6).6

x -12x 36 x -12x+36 6x(x-6) 6x(x- 6) 6x(x-6) (x-6) x - 6

6x(x-6) 6x

Qui tắc : (SGK trang 45).

Chú ý:phép cộng các phân thức

cũng có các tính chất sau:

1/ Giao hoán: A+C=C+A

2/ Kết hợp:

Trang 5

4.Củng cố.

Phát biểu qui tắc cộng các phân thức cùng mẫu

Phát biểu qui tắc cộng các phân thức khác mẫu

5.Dặn dò.

Làm hoàn chỉnh các BT 21,22,23 trang 46 Bt 25 trang 47 Chuẩn bị phần luyện tập

IV.Rút kinh nghiệm.

2

2

x +4x+4 x+2 x +4x+4

(x+2) x+2 (x+2) 2x (x+1).(x+2) +

(x+2) (x+2).(x+2)

+

1 (x+2) (x+2)

x

x

  

Ngày đăng: 01/04/2021, 00:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w