@MT: -Cảm xúc về những nét riêng của cảnh sắc thiên nhiên, không khí mùa xuân Hà Nội, về miền Bắc qua nỗi lòng “ sầu xứ”, tâm sự day dứt của tác giả.. Sự kết hợp tài hoa giữa miêu tả và [r]
Trang 1Tuần: 16 Tiết: 61
NS:
NG:
A Mục tiêu:
1
-Có ý
2
3 Thái
CTổ chức hoạt động:
HĐ1: Bài cũ: Không C( tra
HĐ2: Giới thiệu bài:
H: Hãy
GV:Chúng ta
H:
HĐ3: Bài mới:
@ MT: Hiểu các yêu cầu trong việc sử dụng từ đúng chuẩn Sử dụng từ đúng
chuẩn mực
-Nhận biết đuợc các từ đựơc sử dụng vi phạm chuẩn mực sử dụng từ.
-GV: Treo 0; 2 2 O D I/166
-Em bé F
$T& là O
H: Các
H:
-Do liên
GV:
chúng ta
thay
GV: Treo 0; 2
sủa
-Con I 2; biết D1 tâm
H: Các
-Sáng
-cao
H: Nguyên nhân nào
không phân
GV:
-GV: Treo 0; 2
-thây
(3
.6 dung:
I/ Tìm
ý:
chính
5.Không nên
Trang 2giả tạo phồn vinh
H: Các từ in đậm trên đã dùng sai như thế nào?
-hào quang (DT)không
H: Vì sao
-GV:
H: Các
-Lãnh
-Chú Vcon V
H: Vì sao
-Không
H: Trong
-Không nên dùng
-Tuy nhiên khi
21
GV:
@ MT: Thực hành luyện dùng từ đúng chuẩn.
-BT1/Treo
* Các
-Quá tam- quá ba
-ba 0/
ba
Cách dùng
BT3/
II/ Luyện tập:
N trong & chính xác các
ngát, len Dd
RKN:
Tiết: 62
Tập làm văn
NS:
NG:
A Mục tiêu:
1
-Cách
-Cách
2
Trang 33 Thái 6 Bồi dưỡng tình yêu thiên nhiên.
C Tổ chức hoạt động:
T4 Bài (B
@ MT: hệ thống hoá toàn bộ kiến thức, kĩ năng đã học:
-Tự sự, miêu tả và các yếu tự sự, miêu tả trong văn bản
biểu cảm
-Cách lập ý và lập dàn bài cho đề bài văn biểu cảm
-Cách diễn đạt trong bài văn biểu cảm
@ MT:Nhận biết, phân tích đặc điểm của văn bản biểu
cảm.
H:
nào?
-Miêu
# K so sánh, nhân hoá)
H:
nào?
nguyên nhân, có
lên
văn bản biểu cảm thường là những việc trong quá
khứ, được nhớ lại, kể lại Đó là những sự việc
gây ấn tượng mạnh
GV: Tuy
D3 , 0; trên
H:
vai trò gì? Chúng
Nêu ví
-Bài ca nhà tranh 0c gió thu phá
8
H: Các
H: Bài
nào ?
-So sánh
Cho ví
.6 dung:
I/ Hệ thống hoá kiến thức:
+
2
3 Các cách D/2 ý: 4 cách
4 Các
- tình
II Luyện tập:
1/Phân miêu
MT+ TS)
câu
có có
E Có nguyên nhân, có
s 0 K
có
Tái D3
tính
cho I ta hình dung
lên tình xúc
làm
* Tự sự làm giá đỡ cho cảm xúc, tình cảm của tác giả -Thiếu tự sự, miêu tả, tình cảm, cảm xúc trở nên mơ
hồ
2/Các
Tìm iK tìm ý
k/2 dàn ý
-7 bài
Trang 4- So sánh: %; khuya
H:
8 ý không? Vì sao?
chúng có
H: Nêu các cách
# trong hình ;
HĐ3: Tổng kết, luyện tập:
@MT:Tạo lập văn bản biểu cảm.
$5; D/ 5 phút
-Trình bày dàn ý
sánh, # K 2 O
-Gián
IV/Luyện tập:
B1/Tìm i
-Tình B2/Tìm ý, D/2 dàn ý:
MB: Tôi yêu mùa xuân.mùa TB:
1/Yêu khí 2/Yêu 3/Yêu KB: Mùa xuân là mùa dù quê nhà
thi
RKN:
Tiết: 63
(Vũ Bằng)
NS:
NG
A Mục tiêu:
1
bút tài hoa,
2
-Phân tích áng
3 Thái 6 :8 t tình yêu quê 1
BChuẩn bị:
-GV: TE nét i tác ;
-HS: -3 bài
CTổ chức hoạt động:
HĐ1 Bài cũ:
1.Nêu vài nét
2 Theo
chúng ta thông 2 gì
trình báo
hai” là tác
Bài “Mùa xuân
HĐ3: Bài mới
@ MT: Một số hiểu biết bước đầu về tác giả Vũ 6 dung:
I/Tìm hiểu chung:
Trang 5-HS nêu vài nét i tác ; =r 0f L Và tác
,
H:
Hoàn
0; này?
H: Bài
dung chính
các 3
T* 52 theomở hội liên hoan
T4 | còn D3
@MT: -Cảm xúc về những nét riêng của cảnh sắc
thiên nhiên, không khí mùa xuân Hà Nội, về miền
Bắc qua nỗi lòng “ sầu xứ”, tâm sự day dứt của tác
giả Sự kết hợp tài hoa giữa miêu tả và biểu cảm;
lời văn thấm đẫm cảm xúc trữ tình, dạt dào chất
thơ.
-HS: Chú ý 3 1
H: Tác
nào? Hãy
tác ; trong 3 này? Tác ; (9 C
c i gì?
-HS:
H:
Qua
-mưa riêu riêu, gió lành lạnh
-tiếng nhạn kêu trong những đêm sương
-tiếng trống chèo, câu hát huê tình
Mùa xuân
nhiên và con
; khi mùa xuân L
H: Em có / xét gì i e K ngôn OL
HS:
H: Tác
xuân?
H: Không khí
1/Tác ;: =r :f o4$lp -Sinh
1945.Ông có bút.Sau
6 cách (3 b Sài Gòn H không nguôi B 2/Tác
kí trang
Tháng giêng
trên
- I
II/Đọc -Hiểu văn bản:
1.Tình
- I
2
mùa xuân sang
a
-Thiên nhiên, khí 1 xuân
b
sang: âm thanh câu hát huê tình
-Khung
và tình
sang
-so sánh
-Mùa xuân tàng, C1 / tình yêu IK khao khát 9 và yêu
3
ngày f( tháng giêng
ngày f( tháng giêng
Trang 6H: : pháp so sánh F có n;
HĐ4: Tổng kết , luỵện tập:
H: Nêu
tác ;L
-HS:
sinh c/So sánh, ngòi bút tinh trong
III/Tổng kết:
1.Nghệ thuật:
-Trình bày say mê
-Có
2 Ý
trong quê
IV/Luyện tập:
-Ghi D3 O câu , hay -Phân tích
@RKN: