1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài giảng môn học Ngữ văn lớp 7 - Tuần 18 - Tiết 67: Ôn tập tác phẩm trữ tình (Tiếp)

12 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 207,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Tự ôn tập theo nội dung vừa ôn nắm được tác giả, thể loại, nội dung tư tưởng, tình cảm biểu đạt của các văn bản đã học: văn bản nhaät duïng, ca dao-daân ca, thơ trữ tình trung đại * Họ[r]

Trang 1

Tuần 18

Tiết 67 : Ôn tập tác phẩm trữ tình ( tt )

Tiết 68 : Ôn tập Tiếng Việt.

Tiết 69 : Ôn tập Tiếng Việt – Chương trình địa phương phần Tiếng Việt.

Tuần 18 Tiầt 67

SN : 1/12/10

I Mục tiêu:

- H ! hĩa  tác &'(  tình dân gian , trung  ,   , / 0% trong kì I 3& 7 , 4

." 5- rõ 7 , sâu 7 giá 9 : dung ,  -; %<# chúng

II Kiến thức chuẩn :

1 Kiến thức:

- Khái ( tác &'(  tình, 7  tình

- A: 8! B% 5( %< C- %<# 7  tình

- A: 8! 5 7 / 0%>

- Giá 9 : dung  -; %<# (: 8! tác &'(  tình / 0%>

2 Kĩ năng:

- Rèn 3- các 1G  ghi ,  ! hĩa, H I&, phân tích, %K minh

-

III Hướng dẫn thực hiện :

Hoạt động thầy Hoạt động trò Nội dung

HĐ1 : 1 Ổn định : Kiểm

diện, trật tự

2 Bài Cũ : Kiểm tra việc

chuẩn bị bài soạn của học

sinh

3 Bài mới :* Giới thiệu

bài:

- GV dM# vào : dung C

3- ;& gt hs ghi M# bài

HĐ 2 Ơn lại kiến thức cũ

- Cho hs P 3 các 1C K%

./ ơn R C % thơng qua

&T 3- ;&

HĐ 3 - luyện tập :

* Cho HS đọc bài tập 1

SGK

-Em hãy nói rõ nội dung trữ

tình và hình thức thể hiện ở

những câu thơ đó ?

- LT báo cáo 8G 8!

- HS trình bày bái

- HS ghi tM# bài

- HS nhP 3 1C K% mà gv yêu %T-

* Đọc, thảo luận câu hỏi trả lời

Luyện tập : BT1 :Nội dung trữ tình:

Tấm lòng ưu ái lo nước, thương dân của tác giả

Hình thức thể hiện:

+ Ở 2 câu : Dòng 1: Biểu cảm trực tiếp

Dòng 2: Biểu cảm gián tiếp

Trang 2

- So sánh tình huống thể hiện

tình yêu quê và cách thể

hiện tình cảm đó qua 2 bài

thơ: Tĩnh dạ tứ và Hồi

hương ngẫu thư ?

BT3

* Cho HS đọc bài: Đêm đỗ

thuyền ở Phong Kiều (Đọc

thêm, bài 9 – T112-113)

-So sánh bài thơ trên với bài

Rằm tháng Giêng về 2 vấn

đề: cảnh vật được miêu tả và

tình cảm được thể hiện?

BT4 :

-Qua 3 bài tuỳ bút đã học,

hãy

chọn lựa những câu mà em

cho là đúng ?

HĐ 4 Củng cố - Dặn dò :

a) Củng cố ( Thơng qua

-Thảo luận, trả lời

-Đọc

-Thảo luận trả lời

* Đọc các ví dụ: a, b, c, d, e

+ Câu 1: Tả-kể + Câu 2: Aån dụ tô đậm tình cảm biểu hiện ở dòng thứ nhất

BT2:Tình huống thể hiện

tình yêu quê hương:

* Tĩnh dạ tứ: Ở xa xứ trông

trăng nhớ quê Cách thể

hiện: Trực tiếp, nhẹ nhàng sâu lắng

* Hồi hương ngẫu thư: Về lại quê nhà đau xót trước

thay đổi Cách thể hiện: Gián

tiếp, đượm màu sắc hóm hỉnh mà ngậm ngùi

BT3 :Cảnh vật có những

yếu tố giống nhau (đêm khuya, trăng, thuyền, dòng sông …) Nhưng màu sắc khác nhau (một bên là yên tĩnh và chìm trong u tối, một bên sống động, tuy có nét huyền ảo nhưng cơ bản là trong sáng)

Tình cảm:

+Phong Kiều …: Tâm tình của lữ khách xa quê thao thức

+ Rằm tháng Giêng: Tâm tình người chiến sĩ vừa hoàn thành 1 công việc trọng đại với sự nghiệp cách mạng

Dù cảnh vật, tình cảm ở hai bài có nhiều điểm khác nhau song ở cả hai bài mối quan hệ giữa cảnh và tình đều rất hoà quyện

BT4 :Đáp án đúng: b, c, e

Trang 3

3- ;& )

b) Hướng dẫn tự học

* Tự ôn tập theo nội dung

vừa ôn (nắm được tác giả,

thể loại, nội dung tư tưởng,

tình cảm biểu đạt của các

văn bản đã học: văn bản

nhật dụng, ca dao-dân ca,

thơ trữ tình trung đại)

* Học ghi nhớ T182

* Soạn bài: Ôn tập Tiếng

Việt

Tuần :18 ; Tiết :68

Ngày soạn: 2/12/2009

Ngày dạy:6-12/12/10

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT

I MỤC TIÊU :

-  ! hĩa 1C K% C W / 0% R 0% kì I

II KIẾN THỨC CHUẨN :

1 KiC K%

-  ! 1C K% X

+

+

+ 4 ] G#, 4 trái G#, 4 ^ âm, thành 

+ 4 Hán W >

+ Các phép tu 4>

2 @G 

- DL G# (: 8! C- ! Hán W >

- Tìm thành  theo yêu %T->

III HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN :

Hoạt động thầy Hoạt động trò Nội dung

HĐ 1 : khởi động :

1 Ổn định Kiểm diện, trật

tự

2 Bài cũ :

Kiểm tra việc chuẩn bị bài của

LT báo cáo 8G 8!

- HS M%  theo yêu %T-

Trang 4

học sinh.

3 Bài mới -Trong phần tiếng

Việt của HKI, các em đã đi vào

tìm hiểu 1 số từ loại như từ láy,

từ ghép, quan hệ từ… Hôm nay,

các em sẽ ôn tập để hệ thống

hoá và củng cố lại những kiến

thức mà các em đã được học

HĐ 2 Hình thành kiến thức :

Ôn tập lại các kiến thức

-Từ phức là từ có cấu tạo nh

C nào ?

-Có mấy loại từ phức?

-Em hãy nhắc lại từ ghép là

gì?

-Từ ghép được chia làm mấy

loại? Nói rõ từng loại và cho

VD ?

%<# gv

- HS ghi tM# bài vào ;&

* Cá nhân:

- Là từ do 2 hoặc 3 tiếng tạo thành

- 2 loại: Từ ghép, từ láy

- Là từ được cấu tạo bằng cách ghép các tiếng có nghĩa với nhau

- 2 loại:

+ Từ ghép chính phụ:

( áo dài, bút mực, hoa hồng…) + Từ ghép chính phụ:

( quần áo, bàn ghế, nhà cửa…)

I/ Từ phức :

- Là từ do 2 hoặc 3 tiếng tạo thành

-Thế nào là từ láy ?

-Từ láy được chia làm mấy

loại? Nói rõ cụ thể từng loại

và cho VD, đặt câu

* Treo sơ đồ, cho HS chốt lại

và tìm thêm VD

- Những từ láy có sự hoà phối âm

thanh giữa các tiếng

- 2 loại:

+ Láy toàn bộ:

Nguyên vẹn tiếng gốc:xanh xanh

Có biến đổi thanh điệu: tim tím

Có biến đổi phụ âm cuối: hun hút

+ Láy bộ phận:

Âm đầu: Mếu máo

Vần : loắt choắt

* Quan sát, chốt và tìm VD, tự ghi bài

Trang 5

TỪ PHỨC

TỪ GHÉP

CHÍNH

PHỤ

TƯ ØGHÉP ĐẲNG LẬP

TỪ LÁY TOÀN BỘ

TỪ LÁY BỘ PHẬN

TỪ LÁY PHỤ ÂM ĐẦU

TỪ LÁY VẦN

Hoạt động thầy Hoạt động trò Nội dung

-Đại từ là gì?

-Cho biết vai trò ngữ pháp

cuỷa đại từ ?

-Đại từ được chia làm mấy

loại? Nói rõ cụ thể từng loại,

cho VD, đặt câu

* Treo sơ đồ, cho HS chốt

 Cá nhân:

- Là từ dùng để trỏ hoạt động, tính chất … hoặc để hỏi

- Làm chủ ngữ, vị ngữ, định ngữ, bổ ngữ…

- 2 loại:

+ Đại từ để trỏ:

Người, sự vật: Tôi, ta, nó,

hắn…

Số lượng: Bấy, bấy nhiêu…

Hoạt động, tính chất: Vậy,

thế…

+ Đại từ để hỏi:

Người, sự vật: ai, gì…

Số lượng: Bao nhiêu, mấy…

Hoạt động, tính chất: Sao, thế nào…

* Chốt và tự ghi bài

II/ Đại từ :

- Là từ dùng để trỏ hoạt động, tính chất … hoặc để hỏi

- Làm chủ ngữ, vị ngữ, định ngữ, bổ ngữ…

2 loại:

+ Đại từ để trỏ:

+ Đại từ để hỏi:

Trang 6

ĐẠI TỪ

TRỎ

NGƯỜI,

SỰ

VẬT

TRỎ SỐ LƯỢNG

TRỎ HOẠT ĐỘNG, TÍNH CHẤT

HỎI VỀ NGƯỜI, SỰ VẬT

HỎI VỀ SỐ LƯỢNG

HỎI VỀ HOẠT ĐỘNG, TÍNH CHẤT

Tôi

Ta

Bấy Bấy nhiêu

Vậy

Bao nhiêu

Sao, thế nào

Hoạt động thầy Hoạt động trò Nội dung hoạt động

-Thế nào là quan hệ từ ?

-Có mấy loại quan hệ từ? ho

VD, đặt câu

-Vai trò và tác dụng của

quan hệ từ?

-Lập bảng so sánh quan hệ

từ với danh từ, động từ,

tính từ về ý nghĩa và chức

năng ?

* Treo bảng phụ, cho HS

chốt

 Cá nhân:

- Là từ dùng để liên kết các thành phần của cụm từ, các thành phần của câu (có khi liên kết câu với câu, các đoạn văn)

- 2 loại:

+ Giới từ : của, bằng,với, mà, vì…

+ Liên từ : và, cùng, hễ, nhưng…

- Nó là công cụ quan trọng cho việc diễn đạt Nhờ nó mà diễn đạt chặt chẽ, chính xác hơn, giảm bớt sự hiểu lầm khi giao tiếp

-Thảo luận, trình bày

-Nhận xét, bổ sung

* Chốt và tự ghi bài

III Quan hệ từ:

- Là từ dùng để liên kết các thành phần của cụm từ, các thành phần của câu (có khi liên kết câu với câu, các đoạn văn)

Từ loại

Ý nghĩa

và chức năng

DANH TỪ, ĐỘNG TỪ,

TÍNH TỪ QUAN HỆ TỪ

Trang 7

Ý NGHĨA Biểu thị người, sự vật, hoạt

động, tính chất Biểu thị ý nghĩa quan hệ (sở hữu, so sánh, nhân quả…)

của cụm từ, của câu

Liên kết các thành phần của cụm từ, của câu

Hoạt động thầy Hoạt động trò Nội dung hoạt động

-Yếu tố Hán Việt là gì?

-Em hiểu gì về yếu tố Hán

Việt ?

-Giải nghĩa các yếu tố Hán

Việt đã học ( SGK T 184)

-Thế nào là từ đồng nghĩa?

-Từ đồng nghĩa có mấy loại?

Nói rõ từng loại, cho VD ?

* Cá nhân:

- Tiếng để tạo từ Hán Việt gọi là yếu tố Hán Việt

- Có yếu tố Hán Việt dùng độc lập, có yếu tố dùng để tạo từ ghép, có yếu tố đồng âm

- 2 loại:

+ Từ ghép đẳng lập: Giang sơn

+ Từ ghép chính phụ: Thiên thư

Giải nghĩa:

Bạch: trắng Cửu: chín Bán: nửa Dạ: đêm Cô: 1 mình Đại: lớn Cư: ở Điền: ru:

Hà: sông Thiên: nghìn Hậu: sau Thiết: sắt, thép Hồi: trở về Thiếu: trẻ Hữu: có Thôn: làng Lực: sức Thư: sách Mộc: cây co û Tiền: trước Nguyệt: trăng Tiểu: nhỏ Nhật: mặt trời Tiếu: cười Quốc: nước Vấn: hỏi Tam: ba Tâm: lòng.

Thảo: cỏ

-Cá nhân:

- Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

- 2 loại:

+ Đồng nghĩa hoàn toàn: sắc

thái giống nhau: tàu hoả- xe

lửa

IV Từ Hán việt:

- Tiếng để tạo từ Hán Việt gọi là yếu tố Hán Việt

- Có yếu tố Hán Việt dùng độc lập, có yếu tố dùng để tạo từ ghép, có yếu tố đồng âm

V Từ dồng nghĩa:

- Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

VD : tàu hoả- xe lửa

Trang 8

-Tại sao lại có hiện tượng từ

đồng nghiã? + Đồng nghĩa không hoàn toàn Có sắc thái ý nghĩa

khác nhau: ăn, sơi, chén…

- Tiếng Việt giàu đẹp, có khả năng diễn đạt tinh tế

-Thế nào là từ trái nghĩa?

Cho VD ?

-Thế nào là từ đồng âm? Cho

VD Phân biệt từ đồng am

với từ nhiều nghĩa?

-Tìm 1 số từ đồng nghĩa và 1

số từ trái nghĩa với mỗi từ:

bé (kích thước, khối

lượng), thắng, chăm chỉ.

-Thế nào là thành ngữ ?

-Có mấy cách hiểu nghĩa của

thành ngữ ?

-Thành ngữ có thể giữ chức

vụ gì ở trong câu?

-Tìm thành ngữ Thuần Việt

đồng nghĩa với mỗi thành

ngữ Hán Việt sau:

- Bách chiến bách thắng

- Bán tín bán nghi

- Kim chi ngọc diệp

- Khẩu phật tâm xà

-Thay thế những từ in đậm

(BT7 SGK T194) bằng thành

- Là từ có nghĩa trái ngược nhau, xét trên cơ sở chung nào đó

VD: Xấu – tốt : Tính nết

Xấu – đẹp : Hình dáng

- Là những từ phát âm giống nhau nhưng nghĩa khác xa nhau

VD: cờ (lá cờ), cờ (bàn cờ)

Bé: + Đồng nghĩa: nhỏ.

+ Trái nghĩa: to, lớn

Thắng: +Đồng nghĩa: được

+ Trái nghĩa: thua

Chăm chỉ:

+ Đồng nghĩa: siêng năng

+ Trái nghĩa: lười biếng

- Là loại cụm từ có đặc điểm: Cấu tạo cố định, khó thay đổi, thêm bớt, có tính biểu cảm cao và tính hình tượng

- 2 cách:

+ Trực tiếp từ nghĩa đen

+ Thông qua phép chuyển nghĩa: So sánh, ẩn dụ, nói quá

-Chức vụ: Chủ ngữ, vị ngữ,

định ngữ, bổ ngữ…

- Trăm trận trăm thắng

- Nửa tin nửa ngờ

- Cành vàng lá ngọc

- Miệng nam mô bụng bồ dao găm

-Thảo luận, trả lời:

VI Từ trái nghĩa:

- Là từ có nghĩa trái ngược nhau, xét trên cơ sở chung nào đó

VD: Xấu – tốt : Tính nết

Xấu – đẹp : Hình dáng

VII Từ đồng âm:

- Là những từ phát âm giống nhau nhưng nghĩa khác xa nhau

VD: cờ (lá cờ), cờ (bàn cờ)

Bé: + Đồng nghĩa: nhỏ.

+ Trái nghĩa: to, lớn

VIII Thành ngữ:

- Là loại cụm từ có đặc điểm: Cấu tạo cố định, khó thay đổi, thêm bớt, có tính biểu cảm cao và tính hình tượng

VD :

- Trăm trận trăm thắng

- Nửa tin nửa ngờ

Trang 9

ngữ có nghĩa tương đương:

- Đồng ruộng mênh mông và

vắng lặng

- Phải cố gắng đến cùng

- Làm cha mẹ phải chịu trách

nhiệm về hành động sai trái

của con cái

- Giàu có, nhiều tiền bạc,

trong nhà không thiếu thứ gì

+ Đồng không mông quạnh

+ Còn nước còn tát

+ Con dại cái mang (Mũi dại lái chịu đòn)

+ Giàu nứt đố đổ vách (Tiền rừng bạc bể) -Thế nào là điệp ngữ ? Tác

dụng của điệp ngữ?

-Có mấy loại điệp ngữ ? kể

ra Cho VD ?

-Thế nào là chơi chữ?

-Có mấy loại chơi chữ ? Tìm

1 số VD ?

HĐ 3 : Luyện tập : Thơng

qua

HĐ 4 Củng cố - Dặn dị

a)

b)  *` M 0% :

-

câu … trong (:  OL tác

&'(  tình mà em yêu

thích

- Ơn 3 Z %L &T C 

%-' O9 thi 0% kì I

- Là cách lập lại từ ngữ ( có khi cả câu)

Tác dụng: Làm nổi bật ý,

gây cảm xúc mạnh, giúp câu văn, cau thơ thêm mạnh mẽ, nhịp nhàng

- 3 loại: Cách quãng, nối tiếp, chuyển tiếp

- Là lợi dụng đặc sắc về âm, về nghĩa của từ để tạo sắc thái dí dỏm, hài hước

- Có 5 lối chơi chữ:

+ Dùng lối trại âm + - - điệp âm

+ - - nói lái

+ - - đồng âm

+ Dùng từ trái nghĩa, gần nghĩa

IX Điệp ngữ:

- Là cách lập lại từ ngữ ( có khi cả câu)

Tác dụng: Làm nổi bật ý,

gây cảm xúc mạnh, giúp câu văn, cau thơ thêm mạnh mẽ, nhịp nhàng

X Chơi chữ:

- Là lợi dụng đặc sắc về âm, về nghĩa của từ để tạo sắc thái dí dỏm, hài hước

VD : Con méo cái nằm trên mái kéo- con cá đối năm trên cói đá

Trang 10

Tuần :18 ; Tiết :69

Ngày soạn: 2/12/2009

Ngày dạy:7 –12/12/2009

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT

Chương trình địa phương phần Tiếng Việt

I MỤC TIÊU :

- cC cách 1P% &d% (: 8! 3e chính L do L R cách &Z âm %<# (: 8! 9# &7

- Cĩ ý K% rèn 3- ngơn  trung M%

II KIẾN THỨC CHUẨN ;

1 KiC K%

-  ! 1C K% X

+

+

+ 4 ] G#, 4 trái G#, 4 ^ âm, thành 

+ 4 Hán W >

+ Các phép tu 4>

2 @G 

- DL G# (: 8! C- ! Hán W >

- Tìm thành  theo yêu %T->

III HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN :

Hoạt động thầy Hoạt động trò Nội dung

HĐ1 :Khởi động :

1 Ổn định Kiểm diện, trật

tự

2 Bài cũ :

Kiểm tra việc chuẩn bị bài của

học sinh

3 Bài mới

HĐ 2 : ơn lại kiến thức cũ

( GV cho hs nhắc lại kiến

thức đã học )

H Đ 3 : Luyện tập :

* BT Phân công mỗi nhóm

làm 1 BT a,b,c trang 195

-Đánh giá, khẳng định

-Tìm tên các loài cá bắt đầu

bằng: ch, tr ?

-Tìm các từ có chứa thanh

hỏi hoặc thanh ngã ?

* Trò chơi tiếp sức

-2 dãy bàn thi nhau tìm

* Thảo luận, trình bày bảng -Nhận xét, sửa chữa -Cá nhân

Xử lí, sử dụng, giả sử, xét xử.

+ ngã: suy nghĩ, chỗ ngồi,

lãnh thưởng, ông lão, chặt

I Làm các BT chính tả:

a Điền vào chỗ trống:

+ x hoặc s: Xử lí, sử dụng, giả sử, xét xử.

+ Điền hỏi hoặc ngã:

tiểu sử, tiểu trừ, tiểu thuyết,

Trang 11

-Tìm những từ chứa tiếng bắt

- Hãy tìm  4  cĩ

- Hãy tìm  4  cĩ

*Z- 8P% *Z- B …

- + gian dối, dối trá, giả

dối, lừa dối

? Hãy B câu j phân O các

4 *k 3T( 3`

- GV I ý ccho hs B câu

a)

Thơng qua

b)  *` M 0% :

-Tự ôn tập theo nội dung

vừa ôn.( gợi ý trong đề và

nội dung tham khảo SGK)

-Lập sổ tay chính tả Ôn tập

chuẩn bị thi học kì I

chẽ

+ Chọn (mãnh, mảnh):

mỏng mảnh, dũng mãnh,

mãnh liệt, mảnh trăng.

-Thảo luận, trình bày

+ ch: Cá chép, cá chim, cá

chốt, cá chẻm…

+ tr: Cá trắm, cá trê, cá tra,

cá trôi, cá trèn…

-Thảo luận, trình bày

+ hỏi: nghỉ ngơi, xả thân,

lanh lảnh, lảo đảo,chẻ tre…

+ ngã: suy nghĩ, chỗ ngồi,

lãnh thưởng, ông lão, chặt chẽ

HS suy nghG tìm và trình bày

HS bày

- - Giành lấy, tranh giành, giành giật, giành độc lập, giành thóc…

- Dỗ dành, dành dụm, dành riêng…

- Tắt đèn, đi tắt, viết tắt, tắt thở, tóm tắt, vắn tắt…

- Qui tắc, bế tắc, công tắc, phép tắc, tắc xi, tấm tắc, tích tắc, xã tắc…

tuần tiễu.

+ Chọn (trung, chung):

Chung sức, trung thành,

thuỷ chung, trung đại.

+ Chọn (mãnh, mảnh):

mỏng mảnh, dũng mãnh,

mãnh liệt, mảnh trăng.

b Tìm từ theo yêu cầu:

+ ch: Cá chép, cá chim, cá

chốt, cá chẻm…

+ tr: Cá trắm, cá trê, cá tra,

cá trôi, cá trèn…

+ hỏi: nghỉ ngơi, xả thân,

lanh lảnh, lảo đảo,chẻ tre…

+ ngã: suy nghĩ, chỗ ngồi,

lãnh thưởng, ông lão, chặt chẽ

+ gian dối, dối trá, giả dối, lừa dối

+ dã man, man rợ, dã tâm, dã thú

+ ra dấu, ra hiệu, dấu hiệu

c Đặt câu phân biệt các từ

chứa những từ dễ lẫn:

- Giành lấy, tranh giành, giành giật, giành độc lập, giành thóc…

- Dỗ dành, dành dụm, dành riêng…

- Tắt đèn, đi tắt, viết tắt, tắt thở, tóm tắt, vắn tắt…

- Qui tắc, bế tắc, công tắc, phép tắc, tắc xi, tấm tắc, tích tắc, xã tắc…

Ngày đăng: 01/04/2021, 00:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w