1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn Đại số khối 8, kì II - Tuần 28 - Tiết 59, 60

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 76,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.Giảng bài mới Hoạt động của thầy Hoạt động của trò - Lần lượt gọi 4 em lên trả lời miệng BT 9/40 - Có giải HS trả lời giống nội thích... I.Muïc tieâu baøi daïy: – Cho HS nắm được dạng [r]

Trang 1

Tuần 28

Tiết 59 LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu bài dạy:

– Củng cố các t/c liên hệ giữa thứ tự và phép cộng ; phép nhân ; t/c bắc cầu của thứ

tự

– Vận dụng, phối hợp các tính chất của thứ tự giải các BT về BĐT

II.Chuẩn bị.

Thầy,SGK,Phấn màu.

Trò: nháp, học lại các HĐT, BT.

III.Tiến trình hoạt động trên lớp.

1.Ổn định lớp.

2.Kiểm tra bài cũ.

Phát biểu t/ c liên hệ giữa thứ tự và phép nhân – Sửa BT 6, 10 trang 39, 41 SBT

3.Giảng bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

- Lần lượt gọi 4 em lên trả

lời miệng BT 9/40 - Có giải

thích

- Cho lên bảng 4 em sửa BT

11, 12/ 40 SGK

Vận dụng các t/c đã

học

- Gọi 2 em lên bảng sửa BT

14/40 SGK

HS trả lời giống nội dung bên

a) cm: 3a + 1 < 3b + 1

b) cm: – 2a – 5 > - 2b

– 5

a) cm: 4.(- 2) + 14 <

4.(- 1) + 14

9) a)AA B C  A A 1800 sai)

Vì tổng 3 góc của 1 tam giác bằng

1800

b) AA B A 1800 (đúng)

Vì tổng 3 góc của 1 tam giác bằng

1800 nên tổng 2 góc của một Tam giác phải nhỏ hơn 1800

c) B CA A 1800(đúng)

Vì tổng 3 góc của 1 tam giác bằng

1800 nên tổng 2 góc của một tam giác phải nhỏ hơn 1800 là đúng (hoặc bằng 1800 không nhận)

d)AA B A 1800(sai) Vì tổng 3 góc của 1 tam giác bằng 1800 nên tổng 2 góc của một tam giác phải nhỏ hơn 1800 không thể bằng

1800(hoặc lớn hơn 1800 được)

11) Cho a < b a) cm: 3a + 1 < 3b + 1

Ta có: a < b (gt) nên 3a < 3b

Suy ra: 3a + 1 < 3b + 1 (đpcm)

b) cm: – 2a – 5 > - 2b – 5

Ta có: a < b (gt) nên – 2a > - 2b

Suy ra: – 2a + (– 5) > - 2b + (– 5) Hay : – 2a – 5 > - 2b – 5 (đpcm)

12) a) cm: 4.(- 2) + 14 < 4.(- 1) + 14

Ta có: (-2) < (-1)

Trang 2

4.Củng cố.

Xem các BT đã sửa

5.Dặn dò.

– Làm ác BT 17, 18, 23, 26, 27 trang 43 SBT

– Xem trước bài : Bất phương trình 1 ẩn

IV.Rút kinh nghiệm.

Tiết 60 BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN

Vận dụng t/c bắc cầu

- Gọi 4 em đem tập BT lên

KT BT 13/ 40

 Nhận xét mức độ tiếp thu

của HS

 Sửa sai cho HS

13) a/ Nếu a + 5 < b + 5

thì a + 5+(-5) <b+5+(-5) Hay a < b

b/ Nếu – 3a > -3b

thì – 3a -1 < -3b

3

-1 3 Hay a < b

c/Nếu5a – 6 5b – 6  thì 5a – 6 + 6 5b–6+ 6 

Do đó: 5a 5b  Suy ra: 5a 1 5b

5 Vậy : a b  d/Nếu – 2a + 3 -2b + 3 

thì – 2a + 3 + (-3) -  2b + 3 + (-3)

Do đó: - 2a - 2b  Suy ra:- 2a.-1 -2b

2 Vậy: a b.

nên 4.(- 2) < 4.(- 1)

Do đó:4.(-2) +14< 4.(-1)+14(đpcm) b) cm: (-3).2 + 5 < (-3).(-5) + 5

Ta có: 2 > - 5 nên (-3).2 < (-3).(-5)

Do đó:(-3).2+5<(-3).(-5) + 5(đpcm)

14) Cho a < b So sánh:

a) 2a + 1 với 2b + 1

Ta có: a < b nên 2a < 2b

Do đó: 2a + 1 < 2b + 1 (đpcm)

b) 2a + 1 với 2b + 3

Theo câu a) ta có: 2a + 1 < 2b + 1 Mà 1< 3 nên: 2b + 1 < 2b + 3 Suy ra: 2a + 1 < 2b + 3 (đpcm)

Trang 3

I.Mục tiêu bài dạy:

– Cho HS nắm được dạng của BPT bậc nhất 1 ẩn, biết KT 1 số có là nghiệm của BPT

1 ẩn hay không?

– Hiểu k/n hai BPT tương đương

– Biết viết dưới dạng ký hiệu và biểu diễn trên trục số tập nghiệm của các BPT dạng:

x < a ; x > a ; x a ; x a  

II.Chuẩn bị.

Thầy: Bảng phụ ghi đề bài toán mở đầu

– bảng phụ biểu diễn tập nghiệm của BPT trên trục số (VD1 – VD2)

Trò: SGK

III.Tiến trình hoạt động trên lớp.

1.Ổn định lớp.

2.Kiểm tra bài cũ.

3.Giảng bài mới

HĐ1: Mở đầu.

- Gọi HS tóm tắt đề toán

-GV cho HS thảo luận

nhóm để tìm ra kết quả

- GV chấp nhận kq HS đưa

ra  Sau đó chú ý cho HS

kỹ thuật KT số nào là kq

chấp nhận được, số nào là

kq không chấp nhận được

- Cho HS làm ?1 – chia lớp

thành 4 nhóm

Vậy x = 3, 4 , 5 là nghiệm

của BPT

Vậy x = 6 không là nghiệm

của BPT

HĐ2: Tập nghiệm của

BPT

- GV giới thiệu cho HS

nắm được tập nghiệm của

BPT – Giải BPT

Nam có: 25 000đ  Mua: 1 bút giá 4 000đ + một số vở giá 2 200đ/1quyển

Tính số vở Nam có thể mua được?

?1 a) BPT: x2 6x – 5 

có vế trái là x2 ; vế phải là 6x – 5

+ Với x = 3 thì 32 6.3 – 5  hay 9  13 là khẳng định đúng

 x = 3 là một nghiệm của BPT trên

+ Với x = 4 thì 42 6.4 – 5 hay 16 19   là khẳng định đúng

x = 4 là một nghiệm của

 BPT trên

+ Với x = 5 thì 52 6.5 – 5  hay 25  25 là khẳng định đúng

 x = 5 là một nghiệm của BPT trên

- Với x = 6 thì 62 6.6 

1 Mở đầu:

- Gọi x (quyển) là số quyển vở nam mua được thì số tiền nam phải trả là:

2 200.x + 4 000 và số tiền này phải nhỏ hơn hoặc bằng 25 000đ

Do đó: 2 200.x + 4 000 25 000 

- Kq là: 9, 8, 7, 6,

- Thử lại:

+Với x = 9 thì : 2 200.9 + 4 000 = 23 800 (đ) (còn thừa 1 200đ)  Nhận

+Với x = 8 thì : 2 200.8 + 4 000 = 21 600(đ) (còn thừa 3 600đ) Nhận

+ Với x = 10

thì : 2 200.10 + 4 000 = 26 000(đ) (thiếu 1 000đ)  không

2 Tập nghiệm của BPT:

Tập hợp tất cả các nghiệm của một BPT được gọi là tập nghiệm của BPT

VD1: x > 3 có tập nghiệm là:

x x/ 3

Biểu diễn tập nghiệm của BPT

Trang 4

4.Củng cố.

– Chia nhóm để làm BT 17/43 SGK

5.Dặn dò.

– Học bài: Dạng BPT

– Cách giải BPT

– Làm BT 15, 16, 18 / 43 SGK

- Xem trước bài: BPT bậc I một ẩn

IV.Rút kinh nghiệm.

- GV HD HS giải VD1

trang42 SGK

+ Kể một vài nghiệm của

BPT x > 3

+ Giải thích điều đó?

+ Tóm lại những giá trị

nào là nghiệm của BPT x

> 3 - GV giới thiệu kí hiệu

tập nghiệm

- GV hd HS biểu diễn tập

nghiệm của BPT trên trục

số

- Cho HS làm ?2

- GV giới thiệu VD2 như

SGK

- Chia lớp 6 nhóm để làm

?3 ; ?4 trên giấy A3 –

Xong dán lên bảng để KT

HĐ3: BPT tương đương

- Thế nào là 2 pt tương

đương?

- Tương tự thế nào là 2

BPT tương đương?

- Cho VD? (Đây là hai

BPT khác nhau nhưng

chúng có cùng tập nghiệm)

– 5 hay 36 31 là khẳng định sai

 x = 6 không là nghiệm của BPT trên

VD1:

x = 3,01 ; 4 ; ; 9

2

Vì : 3,01 > 3 ; 4 > 3

; > 3 ; 9 2

Tất cả các số lớn 3 đều là nghiệm của BPT

- BPT: x > 3 có vế trái là x, vế phải là 3

- BPT: 3 > x có vế trái là 3, vế phải là x

- PT: x = 3 có vế trái là x, vế phải là 3

- Hai pt tương đương là 2 pt có cùng tập nghiệm

- Hai BPT tương đương là 2 BPT có cùng tập nghiệm

trên trục số

3 Bất phương trình tương đương:

- Hai BPT tương đương là 2 BPT có cùng tập nghiệm

- VD: x > 3  3 > x vì chúng có cùng tập nghiệm là x x/ 3

(Đây là hai BPT khác nhau nhưng chúng có cùng tập nghiệm

Ngày đăng: 01/04/2021, 00:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w