1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án khối 2 - Tuần 6 môn Tập đọc - Tiết: Ngôi trường mới

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 253,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự biến thiên và đồ thị của hàm xác định, tập giá trị, tính Dựa vào đường tròn số y = sinx: lượng giác, phát biểu các TXĐ: D = R tuÇn hoµn cña hµm sè.. tÝnh ch©t cña hµm sè.[r]

Trang 1

Tiết 1-5 BàI 1: Hàm số lượng giác

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Học sinh:

- Nhớ lại bảng các giá trị lượng giác

- Nắm được hàm số y = sinx, y = cosx, y = tanx, y = cotx, và sự biến thiên, tính tuần hoàn và các tính chất của hai hàm số này

- Tìm hiểu tính tuần hoàn và các tính chất của hai hàm số này

- Vẽ đồ thị của các hàm số lượng giác

2 Kĩ năng:

- diễn tả được tính tuần hoàn, sự biến thiên của các hàm số lượng giác

- Biểu diễn được đồ thị của các hàm số lượng giác

- Liên hệ giưac hàm sin và cos, hàm tan và cot

3 Thái độ:

- Học sinh tự giác, tích cực trong học tập, vận dụng được vào từng trường hợp cụ thể

- Tư duy lôgic và hệ thống

II Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên:

Chuẩn bị một số đồ dùng phục vụ tiết học

2 Học sinh: (Ôn lại các kiến thức lượng giác đã học.) III Phương pháp: Dạy học giải quyết vấn đề, thuyết trình

IV Tổ chức giờ học:

Tiết 1: Hàm số y = sinx.

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Khởi động: Hs nhắc lại hàm sin (2 phút)

Hoạt động 1:

Mục tiêu: Dạy học: Định nghĩa (6 phút)

ĐDDH: Đường tròn lượng giác

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

- Yêu cầu HS:

+, Nhắc lại các giá trị đặc

biệt của sin x với x [0; π

]

+, Giá trị lớn nhất, nhỏ

nhất của sin

- Vẽ đường tròn lượng

giác biểu thị

Nhắc lại kiến thức đã

học

- Hướng tới hàm số

1 Định nghĩa:

sinx y

x

) [-1;1]

( R R : sin

Hoạt động 2:

Mục tiêu: Dạy học:Tính tuần hoàn:

ĐDDH: Đường tròn lượng giác

Lop7.net

Trang 2

Cho HS nhớ lại tính chất

sin( +k2 )=sin trên   

đường tròn lượng giác Biểu diễn trên đường tròn lượng giác

2 Tính tuần hoàn:

Hàm số y = sinx là hàm tuần hoàn chu kì T= 2

Hoạt động 3:

Mục tiêu: Dạy học: Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = sinx:

ĐDDH: Đường tròn lượng giác

Yêu cầu Hs nhắc lại tập

xác định, tập giá trị, tính

tuần hoàn của hàm số

Cho Hs quan sát Hình 3(

SGK-tr7)

B 1

x2

x1

A/O A

B/ -1

Dựa vào đường tròn lượng giác, phát biểu các tính chât của hàm số

y 1

O x

2

2

-1 Tịnh tiến … //Ox các

đoạn độ dài 2

Nhận xét tính đồng biến, nghịch biến, giá trị của x

để y nhận giá trị âm, dương

3 Sự biến thiên và đồ thị của hàm

số y = sinx:

TXĐ: D = R TGT: [-1;1]

Tuần hoàn với T = 2

Là hàm lẻ

Đồng biến trên )

2

π

; 2

π (

Nghịch biến / ).

2

; 2

π (

Vì vậy, ta vẽ đồ thị hàm số y = sinx trên [0; ], lậy đối xứng qua O, ta

được đồ thị hàm số trên [- ; ] 

Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số trên [- ; ] ,// Ox từng đoạn độ  

dài 2

Nhận xét?

Hoạt động 4:

Mục tiêu: Hướng dẫn HS áp dụng:

Cho HS làm bài trắc

nghiệm, dạng bài: tính

đồng biến, nghịch biến,

hàm tuần hoàn…

Trao đổi thực hiện

Kết quả

Yêu cầu HS làm bài

3(SGK-tr17)

Yêu cầu Hs nêu cách

làm Hướng dẫn

Vẽ đồ thị hàm số sinx

Dựa vào tính chất:

0) sinx ( sinx

0) sinx ( sinx sinx

Vẽ đồ thị y =sinx

Giải:

Vẽ đồ thị hàm y =sinx Giữ nguyên phần phía trên Ox, lấy

đối xứng phần dưới Ox qua Ox, gạch bỏ phần dưới Ox.Ta được đồ thị cần vẽ

Củng cố, dặn dò:

Tính chất hàm số y = sinx, cách vẽ đồ thị hàm số y = sinx

Bài tập: 2a,4,6,8b(SGK-tr17,18); 2,3b(SGK-tr40,41);1.3a1.7a,c(SBT-tr12); 3,4a,5a(SBT-tr35,36)

O

Lop7.net

Trang 3

Tiết 1-5 BàI 1: Hàm số lượng giác

V Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Học sinh:

- Nhớ lại bảng các giá trị lượng giác

- Nắm được hàm số y = sinx, y = cosx, y = tanx, y = cotx, và sự biến thiên, tính tuần hoàn và các tính chất của hai hàm số này

- Tìm hiểu tính tuần hoàn và các tính chất của hai hàm số này

- Vẽ đồ thị của các hàm số lượng giác

2 Kĩ năng:

- diễn tả được tính tuần hoàn, sự biến thiên của các hàm số lượng giác

- Biểu diễn được đồ thị của các hàm số lượng giác

- Liên hệ giưac hàm sin và cos, hàm tan và cot

3 Thái độ:

- Học sinh tự giác, tích cực trong học tập, vận dụng được vào từng trường hợp cụ thể

- Tư duy lôgic và hệ thống

VI Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên:

Chuẩn bị một số đồ dùng phục vụ tiết học

2 Học sinh: (Ôn lại các kiến thức lượng giác đã học.) VII Phương pháp: Dạy học giải quyết vấn đề, thuyết trình

VIII Tổ chức giờ học:

Tiết 1: Hàm số y = sinx.

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Khởi động: Hs nhắc lại hàm sin (2 phút)

Hoạt động 1:

Mục tiêu: Dạy học: Định nghĩa (6 phút)

ĐDDH: Đường tròn lượng giác

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

- Yêu cầu HS:

+, Nhắc lại các giá trị đặc

biệt của sin x với x [0; π

]

+, Giá trị lớn nhất, nhỏ

nhất của sin

- Vẽ đường tròn lượng

giác biểu thị

Nhắc lại kiến thức đã

học

- Hướng tới hàm số

2 Định nghĩa:

sinx y

x

) [-1;1]

( R R : sin

Hoạt động 2:

Mục tiêu: Dạy học:Tính tuần hoàn:

Lop7.net

Trang 4

ĐDDH: Đường tròn lượng giác.

Cho HS nhớ lại tính chất

sin( +k2 )=sin trên   

đường tròn lượng giác Biểu diễn trên đường tròn lượng giác

2 Tính tuần hoàn:

Hàm số y = sinx là hàm tuần hoàn chu kì T= 2

Hoạt động 3:

Mục tiêu: Dạy học: Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = sinx:

ĐDDH: Đường tròn lượng giác

Yêu cầu Hs nhắc lại tập

xác định, tập giá trị, tính

tuần hoàn của hàm số

Cho Hs quan sát Hình 3(

SGK-tr7)

B 1

x2

x1

A/O A

B/ -1

Dựa vào đường tròn lượng giác, phát biểu các tính chât của hàm số

y 1

O x

2

2

-1 Tịnh tiến … //Ox các

đoạn độ dài 2

Nhận xét tính đồng biến, nghịch biến, giá trị của x

để y nhận giá trị âm, dương

3 Sự biến thiên và đồ thị của hàm

số y = sinx:

TXĐ: D = R TGT: [-1;1]

Tuần hoàn với T = 2

Là hàm lẻ

Đồng biến trên )

2

π

; 2

π (

Nghịch biến / ).

2

; 2

π (

Vì vậy, ta vẽ đồ thị hàm số y = sinx trên [0; ], lậy đối xứng qua O, ta

được đồ thị hàm số trên [- ; ] 

Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số trên [- ; ] ,// Ox từng đoạn độ  

dài 2

Nhận xét?

Hoạt động 4:

Mục tiêu: Hướng dẫn HS áp dụng:

Cho HS làm bài trắc

nghiệm, dạng bài: tính

đồng biến, nghịch biến,

hàm tuần hoàn…

Trao đổi thực hiện

Kết quả

Yêu cầu HS làm bài

3(SGK-tr17)

Yêu cầu Hs nêu cách

làm Hướng dẫn

Vẽ đồ thị hàm số sinx

Dựa vào tính chất:

0) sinx ( sinx

0) sinx ( sinx sinx

Vẽ đồ thị y =sinx

Giải:

Vẽ đồ thị hàm y =sinx Giữ nguyên phần phía trên Ox, lấy

đối xứng phần dưới Ox qua Ox, gạch bỏ phần dưới Ox.Ta được đồ thị cần vẽ

Củng cố, dặn dò:

Tính chất hàm số y = sinx, cách vẽ đồ thị hàm số y = sinx

O

Lop7.net

Trang 5

Bài tập: 2a,4,6,8b(SGK-tr17,18); 2,3b(SGK-tr40,41);1.3a1.7a,c(SBT-tr12); 3,4a,5a(SBT-tr35,36)

Tiết 2: Hàm số y = cosx.

Ngày soạn: 06/ 9/ 2007

Ngày giảng: 08/ 9/ 2007.T1-2-3:11A2-A6-A9

I Hàm số y = cosx.

Hoạt động 1: 1- Định nghĩa:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

- Yêu cầu HS:

+, Nhắc lại các giá trị đặc

biệt của cosx với x [

]

2

π

;

2

π

+, Giá trị lớn nhất, nhỏ

nhất của sin

- Vẽ đường tròn lượng

giác biểu thị

Nhắc lại kiến thức đã

học

- Hướng tới hàm số

3 Định nghĩa:

cosx y

x

) [-1;1]

( R R : cos

Hoạt động 2: 2- Tính tuần hoàn:

Cho HS nhớ lại tính chất

cos( +k2 )=cos trên   

đường tròn lượng giác Biểu diễn trên đường tròn lượng giác

Hàm số y = cosx là hàm tuần hoàn chu kì T= 2

Hoạt động 3: III- Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = cosx:

Yêu cầu Hs nhắc lại tập

xác định, tập giá trị, tính

tuần hoàn của hàm số

Cho Hs quan sát Hình 6(

SGK-tr7)

Dựa vào đường tròn lượng giác, phát biểu các tính chât của hàm số

Nhận xét tính đồng biến, nghịch biến, giá trị của x

để y nhận giá trị âm, dương

HS vẽ

TXĐ: D = R TGT: [-1;1]

Tuần hoàn với T = 2

Là hàm chẵn

Đồng biến trên π;0

Nghịch biến / (0;π).

Ta có: cosx = sin( )

2

π

x

Vậy đồ thị hàm số y = cosx là đồ thị hàm số y

=sinx đã được dịch chuyển // Ox một sang

2

π

trái

Hoạt động 4: áp dụng:

Cho HS làm bài trắc Trao đổi thực hiện

Lop7.net

Trang 6

nghiệm, dạng bài: tính

đồng biến, nghịch biến,

hàm tuần hoàn…

Kết quả

Yêu cầu HS làm bài

5(SGK-tr17)

Yêu cầu Hs nêu cách

làm Hướng dẫn

Dựa vào đồ thị hàm số y

= cosx hoặc có thể dựa vào đường tròn lượng giác

Tìm x: cosx = 1/ 2

1

O -1

, k Z

k.2π 2

π

x  

Hoạt động 5: Củng cố, dặn dò:

Tính chất hàm số y = cosx, cách vẽ đồ thị hàm số y = cosx

Bài tập: 2b,7,8a(SGK-tr17,18)1a,3b(SGK-tr40,41);1.2a,1.3b,c,1.5cd,1.6,1.7bd (SBT-tr12,13); 4b,5b(SBT-tr36)

Tiết 3: Hàm số y = tanx.

Ngày soạn: 08/ 9/ 2007

Ngày giảng: 10/ 9/ 2007.T2:11A6;11/ 9/ 2007.T1:11A2;13/ 9/2007.T3:11A9

II Hàm số y = tanx, y = cotx.

Hoạt động 1: 1- Định nghĩa:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

- Yêu cầu HS:

+, Nhắc lại các giá trị đặc

biệt của tanx với x [

]

2

π

;

2

π

- Vẽ đường tròn lượng

giác biểu thị

Nhắc lại kiến thức đã

học

- Hướng tới hàm số

4 Định nghĩa:

x tan y x

R) D

: tan

D =

 k , kZ

2

π

\

Hoạt động 2: 2- Tính tuần hoàn:

Cho HS nhớ lại tính chất

tan( +k ) = tan trên   

đường tròn lượng giác

Biểu diễn trên đường tròn lượng giác

Hàm số y = tanx là hàm tuần hoàn chu kì T=

Hoạt động 3: 3- Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = tanx:

Yêu cầu Hs nhắc lại tập

xác định, tập giá trị, tính

tuần hoàn của hàm số Dựa vào đường tròn lượng giác, phát biểu các

TXĐ:

D=

 k , kZ

2

π

\

O

Lop7.net

Trang 7

Cho Hs quan sát Hình 6(

SGK-tr7)

tan

x

tính chât của hàm số

Nhận xét tính đồng biến, nghịch biến, giá trị của x

để y nhận giá trị âm, dương

HS vẽ

1 O

2

π

2

π

-1

TGT: R Tuần hoàn với T =

Là hàm lẻ

Đồng biến trên

 

2

π

; 2 π

Ta vẽ đồ thị hàm y = tanx trên ( ), lấy đối xứng

2

π

; 0

qua O, được đồ thị trên

Tịnh tiến đồ

 

2

π

; 2 π

thị hàm số trên

 

2

π

; 2 π

// Ox từng đoạn có độ dài

Hoạt động 4: IV Hàm số y = cotx:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

- Yêu cầu HS:

+, Nhắc lại các giá trị đặc

biệt của cotx, mối quan

hệ giữa tanx và cotx,

Nêu cách vẽ đồ thị

Nêu tập xác định, mối quan hệ giữa tanx và cotx

Vẽ đồ thị

TXĐ:

k , k Z

\ R

TGT: R

Là hàm lẻ

Tuần hoàn chu kì: T =

Nghịch biến trên (0; )

Đồ thị

Hoạt động5: Củng cố, dặn dò:

Tính chất hàm số y = tanx, y = cotx, cách vẽ đồ thị hàm số y = tanx, y =cotx Bài tập: 1,2cd(SBT-tr17);1b(SGK-tr40);

1.1bc,1.2bcd,1.4,1.8b(SBT-tr12);1a,2a(SBT-tr35)

Tiết 4: Tìm tập xác định, giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm lượng giác Ngày soạn: 11/ 9/ 2007

Ngày giảng: 13/ 9/ 2007.T1-2-5:11A2-A6-A9

*Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Yêu cầu HS giải các

phượng trình: sinx =1,

cosx=0

*Bài mới:

Hoạt động 1: dạng 1: Tìm tập xác định:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Gọi 2 HS lên bảng thực Bài 2(SGK-tr17)

Lop7.net

Trang 8

hiện ý 2a,c và 2bd.

Kiểm tra tình hình làm

bài tập của HS

Hướng dẫn: Chú ý MS,

biểu thức trong căn bậc

chẵn.

Đánh giá, chỉnh sửa

HS ở dưới thực hiện ra

vở ghi

Nhận xét, sửa chữa

k2π 2

π x

1 cosx 0

cosx 1

cosx 1

b,

kπ x 0 sin a,

0 ) 3

π cos(x

0 ) 6

π sin(x  

Hoạt động 2: Dạng 2: Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của các hàm số:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Gọi 2 Hs lên làm 8a,b

Hướng dẫn, chỉnh sửa

lỗi cho HS ở dưới

Hs trình bày lời giải

Nhận xét, đánh giá lời giải của bạn

1 cosx 2

y

ĐK: cosx0

Vậy 1y3

Z k , k2π x

1 cosx 3

yLN

Z k , k2π 2

π x

0 cosx 1

yNN

2sinx 3

y

b,  

Hoạt động 3: Câu hỏi trắc nghiệm ( có phiếu sẵn)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Cho HS thực hiện theo

nhóm:

Dạng 1: Tập xác định

Dạng 2: Giá trị lớn nhất,

nhỏ nhất

Quan sát, hướng dẫn

Gọi đại diện, đánh giá,

chỉnh sửa

Trao đổi, trình bày lí do chọn đáp án

Đại diện nhóm trình bày

Nhận xét, chỉnh sửa

Đáp án

Hoạt động 4: Bài tập tương tự:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Yêu cầu HS làm độc lập

1.1bc,1.2c;1.3ac(SBT-tr12)

Đánh giá bài làm của

HS

Suy nghĩ, làm bài độc lập

Nêu lên cách giải, lớp nhận xét

Lời giải chuẩn

Lop7.net

Trang 9

Hoạt động 5: Củng cố, dặn dò:

Tìm tập xác định: chú ý mẫu số, biểu thức trong căn bậc chẵn, các giá trị đặc biệt của sin, cos; giá trị lớn nhất, nhỏ nhất dựa vào giá trị của sin và cos

Bài tập: Tính chẵn lẻ, hàm tuần hoàn, đồ thị hàm lượng giác

Tiết 5: Xét tính chẵn lẻ, hàm tuần hoàn chu kì T, vẽ đồ thị:

Ngày soạn: 15/ 9/ 2007

Ngày giảng: 17/ 9/ 2007.T2:11A2; 18/ 9/ 2007.T2-4:11A6-A9

*Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Yêu cầu HS vẽ đồ thị

của một hàm số lượng

giác đã học( chỉ định

rõ)

Vẽ đồ thị hàm:

y =sinx +2

Vẽ đồ thị hàm:

y = cos(x- )

4

π

Thực hiện cá nhân phần của mình

Đồ thị

Nhận xét: đồ thị y=sinx+2

là đồ thị hàm y=sinx đã

được tịnh tiến 2 đơn vị //

Oy…

*Bài mới:

Hoạt động 1: Dạng 3: Xác định tính chẵn lẻ của hàm số:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Yêu cầu Hs nhắc lại

cách chứng minh hàm số

chẵn, hàm số lẻ

Yêu cầu lấy ví dụ minh

hoạ:

hàm chẵn: y = cosx…

Trình bày quan điểm

Lấy ví dụ

f(x) có TXĐ: D

Được gọi là hàm:

D x : D

x  

f(-x) = f(x) + lẻ, nếu:

D x : D

x  

f(-x) = -f(x) Chữa minh hoạ 1.5a

Tính f(-x)? So sánh với

f(x)

Cùng GV thực hiện

Ghi nhớ cos(-x) = cosx, với mọi x

x

cos2x

y

TXĐ: R\ {0}

f(x) x

cos2x

x

2x) cos(

x) f(

D x D

x

Vậy hàm số (1) là hàm lẻ

Yêu cầu HS thực hiện

theo nhóm ý 1.5bd

Quan sát, hướng dẫn

Trao đổi thực hiện

Đại diện trình bày

Nhận xét, đánh giá

Lời giải chuẩn

Chú ý: Tích hai hàm chẵn hoặc hai hàm lẻ được hàm

Lop7.net

Trang 10

Tích một hàm chẵn với một hàm lẻ được hàm lẻ…

Hoạt động 4: Vẽ đồ thị hàm số:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Yêu cầu HS thực hiện

3(SGK-tr17),

1.6,1.8b(SBT-tr13)

Mỗi dãy một hàm qui

định

Đánh giá HS ở dưới

3HS thực hiện trên bảng HS dưới lớp trình bày ra vở

HS dưới lớp đánh giá

bài HS làm trên bảng

Lời giải chuản

4(SGK-tr17)

Đồ thị hàm y = sin2x 1.6(SBT-tr13)

Đồ thị hàm số y = cos2x,

từ đó suy ra đồ thị hàm y =

x

2 cos 1.8(SBT-tr13)

Đồ thị hàm y = )

6

π cot(x

Hoạt động5: Hàm tuần hoàn ( Giao phiếu trắc nghiệm)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Chú ý chu kì tuần hoàn

của các hàm số lượng

giác của góc có dạng

(ax+b)

Ghi nhớ Có thể chứng minh

T = ?

Hoạt động 6: Củng cố, dặn dò:

Tính chất hàm số y = sinx, y = cosx, y = tanx, y = cotx

Đọc trước bài 2: Phương trình lượng giác cơ bản

Tiết 6-10: BàI 2 Phương trình lượng giác

cơ bản

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Phương trình lượng giác sinx = a (1) , điều kiện có nghiệm của (1) và công thức nghiệm của phương trình sinx = sin α

- Phương trình lượng giác cosx = a (2) , điều kiện có nghiệm của (2) và công thức nghiệm của phương trình cosx = cos α

- Phương trình lượng giác tanx = a (3) , điều kiện của phương trình (3) và công thức nghiệm của phương trình tanx = tan α

- Phương trình lượng giác cotx= a (4) , điều kiện của phương trình (4) và công thức nghiệm của phương trình cotx = cot α

2 Kĩ năng:

- HS giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản

- HS giải được các phương trình dạng sinf(x) = a, cosf(x) = a

Lop7.net

Ngày đăng: 01/04/2021, 00:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w