viết thư , làm văn - Bản thân - Yêu cầu của hoàn cảnh H: Khi nào em cảm thấy hứng thú hơn - Khi tạo ra những văn bản do nhu cầu của bản thân -> văn bản sẽ hay hơn Vậy thì muốn tạo lập mộ[r]
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 12
QUÁ TRèNH
I Mục tiêu:
1 Kiến thức
- C
n
- Cú khỏi ni
ca cỏc em
- Có thói quen th
2 Kỹ Năng
- $%& đầu có ý niệm về văn bản thuyết minh kết hợp với lập luận
3 Thái độ.
- Cú thúi quen
II đồ dùng
1 Giáo viên:
Soạn bài và đọc tài liệu tham khảo;
2 Học Sinh:
Đọc và chuẩn bị bài ở nhà; tham khảo tài liệu có liên quan đến bài học
III pháp
Diễn giảng, phát vấn, thảo luận nhóm
IV Tổ chức giờ học.
1 Khởi động
+ Kiểm tra bài cũ:
H: Thế nào là từ láy? Cho ví dụ?
ĐA: Ghi nhớ ( Tiết 11)
* Giới thiệu bài
2 Tiến trình tổ chức các hoạt động
Trang 2Hoạt động 1 : Hỡnh thành
- Mục tiêu: -
quen h
- Cú khỏi
- cỏc em
- Đồ dùng dạy học:
- Cách thức tiến hành:
$%& 1: HS đọc và xác định yêu cầu VD
SGK
HS theo dừi cỏc cõu 8 trong SGK suy
&;
H: Khi nào ng
- Phỏt #C ý +
-
- Làm bỏo t&
- Làm bài ) làm vn
H: Nhu
õu?( * th , làm vn)
-
- Yờu
H: Khi nào em
- Khi
chỳng ta
khỏch quan thành nhu
thõn mỡnh
H:
R & S gỡ tr khi *=
-
C xng hụ & nh O dung phự
T)
- ? C làm gỡ? VW ớch * th ->
R h& O dung
- ? cỏi gỡ -> xỏc R O dung *
- ? nh nào? -> hỡnh * nh
I Cỏc b % &' ()* v,n $-
1 Bài )*
2 ) xột
- XR h& chớnh xỏc: tT&0 /W
ớch, 2R dung, hỡnh *
Trang 3H: F #8 qua /O trong # *K S trờn
cú T khụng? Vỡ sao?
- Khụng vỡ 1N 5Y cỏc (Z khi
GV liờn quan C/ sỏng tỏc - 3H Chớ
Minh
Sau khi xỏc R T 4 *K S ú
- Xõy chớnh là ) dàn bài
H: Chớ cú ý và dàn bài thỡ ó T cha?
B
- Ch
H:
& yờu nào sau õy? ( SGK 45)
cỏo
HS xột GV 1a- -_ : (
-
+
+ Xỳng & phỏp
+ Dựng I chớnh xỏc
+ Sỏt * # W
+ Cú tớnh liờn +
+
+ E vn trong sỏng
+ :C ! K) 5Y ( yờu * vn
H: Sau khi hoàn thành cú
tra
tiờu chớ nào?
- Cú
- Theo cỏc tiờu chớ
$%& 3: Ghi nhớ
Qua cỏc bài ) trờn em hóy cho # C
b nh nào?
HS ghi _ GV
- Tỡm ý và 1G) Q) ý theo trỡnh T) lớ
-
-
3 Ghi ( SGK)
Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện tập
- Mục tiêu: - Có thói quen th
- Đồ dùng dạy học:
Trang 4- C¸ch thøc tiÕn hµnh:
$%& 1: C%& dÉn lµm bµi tËp 1
HS 0 xác R yêu 0 làm bài GV
h& 5Y0 #g sung
- Ý b: HS
+ Quan tâm: xác R cách xng hô phù
T)0 (- T O dung úng
tT& mình / * -> Hình *
phù T)
+ Không: có 1 & K *S cách
x
? Em có () dàn bài tr khi làm vn
không?
- Có
?
? Em có +C/ tra sau khi làm không? ?
+C/ tra có tác 5W& nh nào?
$%& 2: C%& dÉn lµm bµi tËp 2
HS 0 x yêu 0 làm bài -> xét
GV + (
$%& 3: C%& dÉn lµm bµi tËp 3
HS 0 x yêu 0(./ bài
GV h& 5Y , #g sung
Ví 5W< VW ( K kí 1 (M)
Ý 8 hn ( lT T kí #f& 1
II Luy 8n t)p
1 Bài )* 1:
- Khi 1
- Xây
T O dung và 1G) ý T) lí
- ? +C/ tra giúp phát & O dung ch
2 Bài 2:
Báo cáo kinh & / ) trong 3O
&R - tr&
a F m +C * mình ã nào và thành tích
kinh
hn
b
giao
3 Bài 3:
a Dàn bài rõ ý, &G &_ E (N trong dàn bài không K là & câu vn hoàn m0 úng & pháp, liên + n N
b Trong dàn bài: các
T C trong /O & kí
Trang 5th&0 cỏi th&
- Sau
- Cỏc
p& hàng nhau í 8 hn * lựi so *
ý ( hn
HS úng vai En-ri-cụ * # th cho #
núi lờn Z õn - mỡnh vỡ ó núi (
(e O * /q
(
- Xỏc R tT& GT : #< xng con
- VW ớch: C 1 õn
- FO dung: Z õn vỡ ó (e O
* /q
- Hỡnh *< th
- Cỏc
3 Tổng kết và hướn dẫn học ở nhà:
H:
- Yêu cầu học sinh nắm kiến thức toàn bài và học thuộc ghi nhớ trong SGK
- 3 ghi
- Làm BT trong SBT
- ? 5W& lý ! C làm bài ) làm vn * ở nhà:
-
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 13
I Mục tiêu:
1 Kiến thức
- Trình bày T O dung, ý &;- và /O 1 hỡnh & tiờu #C ( hỡnh
-
2 Kỹ Năng
- Rốn
Trang 63 Thái độ.
- Giỏo 5W tỡnh yờu, 1 ham mờ tỡm tũi vn dõn gian n # là ca dao
II đồ dùng
1 Giáo viên:
Soạn bài và đọc tài liệu tham khảo;
2 Học Sinh:
- Đọc và chuẩn bị bài ở nhà; tham khảo tài liệu có liên quan đến bài học.
III pháp Diễn giảng, phát vấn, thảo luận nhóm
IV Tổ chức giờ học.
1 Khởi động
+ Kiểm tra đầu giờ
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
* Giới thiệu bài
2 Tiến trình tổ chức các hoạt động
Hoạt động 1 : Đọc và tìm hiểu chú thích
- Mục tiêu: - Đọc và hiểu '%/ các từ khó
- Đồ dùng dạy học:
- Cách thức tiến hành:
$%& 1:
GV h& 5Y < && mT mà, tha
GV /Y0 HS -> xột
GV xột, 1a-
-$%& 2:Tìm hiểu chú thích
H: Em
I.Đọc và tìm hiểu chú thích
1 :>
2 Chỳ thớch
Hoạt động 2 : tìm hiểu văn bản
Trang 7- Môc tiªu: Tr×nh bµy T O dung, ý &;- và /O 1 hình & tiêu
- §å dïng d¹y häc:
- C¸ch thøc tiÕn hµnh:
$%& 1: T×m hiÓu bµi 1
X bài ca dao 1 1 ( SGK 48)
H: Nhân * chính trong bài ca dao là ai?
- Con cò
H: Trong ca dao ng nông dân xa
th
5 mình, em hãy su / /O 1 bài ca
dao nh *!=
- Con cò (n (O # sông
Gánh
- ^$ ma
Con f/ co
Con tôm ánh áo
Con cò +/ n
H: Vì sao ng
mà không
- Con cò * & & * 1& $O&
H& - ng nông dân, con cò có
& )x/ K && ng nông dân:
R khó, (n (O +/ 1&0 &G bó *
H& $O&
H:
nào?
N non ( /O mình
Thân cò lên thác Q& &S
H: m ra các # pháp & trong
hai câu th này?
-
khó khn
- X ()< n non >< /O mình
Thân cò ( 8 bé, &! &O A ><
thác &S
- ^I & ()< lên ( thác ) >< Q& (
&SA
- Thành
H: Tác 5W& - & # pháp &
II T×m hiÓu v¨n b¶n
1 Bài AB 1:
- Con cò -> ng nông dân
- N non ( -> I láy
- Lên thác Q& &S
->
- () Thành &
=>
Trang 8ó
H: HS hai câu _ m ra # pháp
& trong hai câu th?
- Câu 8 tu I
- X ) I “ cho”
-
=> câu 8 m ra nguyên nhân
O cay G& - cò
Gv:
mang ý &;- xác R0 +p& R còn ai
O & ng nông dân
H: Ngoài O dung than thân, bài ca dao
còn có O dung gì -=
$%& 2: T×m hiÓu bµi 2
X bài ca dao 1 2
? Trong bài có
- Thng thay
? Em C W/ I này nh nào?
- Là
xót xa i / O cao
?
5W& gì?
- Tô
khác nhau
v
? Phân tích
trong bài ca dao?
- Con f/< #R bòn rút 1 lao O& cho +}
khác
- Con
*Y nghèo khó
- Con
- Con < K) g bé &0 oan trái
không T công #f& soi 8
? Con
m ai?
- ~ 5W m & 1 ) , Z +g -
ng dân trong xã O
ngang trái, gieo neo, cây G& mà cò con
- Hình
và xúc O& *S ng nông dân trong xã
O
+ Ai làm cho…………
……… &! cò con -> câu 8 tu I
Ai:
-
2 Bài AB 2:
- En) W/ I “ thng thay”
- Con f/< ng #R bòn rút 1 (
- Con
- Con
- Con < K) g0 oan trái
-
*N lên Z +g S #S - ng ) nghèo trong xã O
Trang 9$%& 3: Tìm hiểu bài 3
HS bài 1 3
? Su / /O 1 bài ca dao /i #f&
“ thõn em”
Thõn em nh
? F& bài ca dao th& núi *S ai? ?S
S gỡ?
- Th& núi *S thõn )0 Z +g au
- ng )W trong xó O 0 #R )W
O khụng cú !S ! R S gỡ
? F& bài này cú C/ & gỡ
&& nhau?
- Vi < thõn em: &T 1 O & ) cay
G&
- Hỡnh
? Trong bài ca dao này tỏc
so sỏnh nh nào? Tỏc 5W&
- Thõn em- trỏi # trụi -> &T lờn ti&
-> thõn ) nghốo +g0 O #R )W
O -> 1 ) chỡm g lờnh ờnh vụ
5R
GV liờn
Xuõn Hng
3 Bài AB 3:
- Thõn em nh trỏi # trụi -> so sỏnh
- So sỏnh W C , sinh O& -> thõn ) chỡm g , lờnh ờnh vụ R - ng )W trong xó O phong +_
Hoạt động 3 : tổng kết
- Mục tiêu: Trình bày T O dung, ý &;- và /O 1 hỡnh & tiờu #C
- Đồ dùng dạy học:
- Cách thức tiến hành:
$%& 1: Nờu n C/ chung - ba bài ca
dao?
$%& 2: HS trả lời, GV nhận xét kết luận
III Ghi
- trong xó O -> ngoài ý than thõn -> cú
ý
-
so sỏnh, nhúm I $!S & “ thõn em”,
“ thng thay”
Hỡnh < cõu 8 tu I
3 Tổng kết và hướn dẫn học ở nhà:
- GV khái quát nội dung bài học
- 3 O bài; G/ O dung , &
- x #R< “ cõu hỏt chõm ” thep cõu 8 SGK
Trang 10Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 14
Những câu hát châm biếm
I Mục tiêu:
1 Kiến thức
- Trình bày T O dung, ý &;- và /O 1 hỡnh & tiờu #C -
& bài ca dao *S C chõm #/
- Rốn
2 Kỹ Năng
- Rốn
3 Thái độ.
- Giỏo 5W lũng cm ghột O xó O 0 yờu quý O XHCN ti q)
II đồ dùng
1 Giáo viên:
Soạn bài và đọc tài liệu tham khảo;
2 Học Sinh:
- Đọc và chuẩn bị bài ở nhà; tham khảo tài liệu có liên quan đến bài học.
III pháp
Diễn giảng, phát vấn, thảo luận nhóm
IV Tổ chức giờ học.
1 Khởi động.
+ Kiểm tra bài cũ
H: Nờu & C/ chung *S O dung và & - ba bài ca dao S than thõn
Đáp án: Ghi nhớ: T 13
* Giới thiệu bài
2 Tiến trình tổ chức các hoạt động
Hoạt động 1 : Đọc và tìm hiểu chú thích
- Mục tiêu: - Đọc và hiểu '%/ các từ khó
Trang 11- Đồ dùng dạy học:
- Cách thức tiến hành:
$%& 1:
GV h
kớch, chỳ ý K && & I & chõm
#/
GV /Y0 HS -> xột
GV xột, 1a-
-$%& 2:Tìm hiểu chú thích
I.Đọc và tìm hiểu chú thích
1 :>
2 Chỳ thớch( SGK)
Hoạt động 2 : Tìm hiểu văn bản
- Mục tiêu: - Trình bày T O dung, ý &;- và /O 1 hỡnh & tiờu #C - & bài ca dao *S C chõm #/
- Đồ dùng dạy học:
- Cách thức tiến hành:
$%& 1: Tìm hiểu bài 1
HS bài: Bài ca dao & nhõn *
nào?
Chỳ tụi
H: Nhõn * chỳ tụi T & #f&
chi nào?
Hay a ( rTA tm
n chố n
f/ & tra
- < ngày ma, ờm I- $& canh
H:
- Hay -> &8 / &
H: Em C & tra là gỡ?
- F& 5! /O
H: F xột gỡ *S ng chỳ T &
trong bài?
- Là ng l nhỏc, cú tớnh QK
H: Ng
cho “ cụ !/ ào” cụ gỏi xinh q)_ Em cú
xột gỡ *S & này?
- Xú là cỏch núi ngT
H: Cú ý + cho $f& & / -
II Tìm hiểu văn bản
1 Bài AB 1:
- Hay a hay tm
- Hay n chố n hay f/ & tra
- ngày ma, ờm I- $& canh
- En)< hay-> &8 -> / &
- Cỏch núi ngT 0 && trào phỳng q nhàng
- Phờ phỏn, chõm # ng & &)0
Trang 12ng chú là q) em có K trí không?
- Không
H: Bài ca dao f/ /W ích gì?
H: F gia ình có ng nh *! em có
thái O nh nào? Có H& tình và
) không?
- Phê phán, không )
$%& 2: T×m hiÓu bµi 2
HS bài 1 2
H: Bài ca dao
nói *S *K S gì?
- Xem 1 cho cô gái
H: ^K! bói oán 1 cô gái nh nào?
- p& giàu thì nghèo, ngày 30 l_
Có /q có cha, /q àn bà, cha àn ông
Có *T có H&0 con không gái thì trai
H: Tìm xét gì *S cách oán 1 -
ông ta?
- Nói chung, nói n
H: Em K! ! bói có &8 không, /W
ích - ông ta là gì?
- EI- #R) ng mê tín 5R oan
H: “
v
- Liên + -> tích T) TLV
H: Có ông ! bói nào nói nh *!
không?
Xó là cách nói gì - nhân dân ta?
H: 3 nay trong gia ình em, xung
quanh em có & ng mê tín 5R oan
không? Em có thái O nh nào * =
HS liên
$%& 3: T×m hiÓu bµi3
3 sinh / bài 1 3
H: Bài ca dao nói *S 1 * gì?
Bài ca dao 1a 5W& # pháp &
gì?
Báo cáo Gv + (
l #&
2 Bài AB 2:
- p& giàu thì nghèo
- Có /q có cha
- Có *T có H&
- Sinh con : p& gái thì trai
- Cách nói phóng hành &S mê tín, châm #/ 1 mù quáng - /O 1 ít ng mê tín trong xã O
3 Bài AB 3:
- Nói *S ám ma + Con cò: ng dân nghèo + Cà &< ng có
+ Chim ri … chào mào: ng dân th&
- 4a 5W& x 5W0 nhân hoá
Trang 13- ~ 5W< con cũ: m ng dõn
Cà &< tao to /n ( -> cú
Chim ri, chim chớch, chào mào: &
ng dõn bỡnh th&
H: F& trờn cho em hỡnh dung ra
ỏm ma nh nào?
- :} khúc ng c0 +} au ng
vui *}
H: Bài ca dao phờ phỏn S gỡ?
-
&0 chia chỏc
GV liờn * xó O ngày nay i nụng
thụn cũn tT& này : n & linh
ỡnh
H: Dựng loài * C núi *S loài ng ú là
cỏch núi trong
- F&W ngụn -> tớch T)
H: Núi nh *! cú tỏc 5W& gỡ?
- Phờ phỏn /O cỏch R kớn ỏo
X bài ca dao 1 4 Bài ca dao núi *S ai?
- Núi *S cai
H: cai là ng làm gỡ?
- Cai ( K) K trong quõn O
phong +
H: cai cú n C/ gỡ?
- Nún 5K lụng gà, tay eo Y
H: Em hỡnh dung cai là ng nh
nào?
- Ep& l, phụ trng
H: cụng * - cai ra sao?
- Ba n
mT thuờ)
H: Cỏch & cai cú ý gỡ?
- m *W K) -> chõm #/
H: Chõm #/ thỏi O gỡ - cai?
- Phờ phỏn W trong ỏm ma i xó O
d Bài AB 4:
+ cai nún 5K lụng gà Ngún tay eo Y & là cai -> núi theo +C R &;-+ Ba n
- Cỏch núi phúng
# cai khụng cú !S hành nhng
*Y S sỏch phụ trng, (p& l, ra oai
Hoạt động 3 : tổng kết
- Mục tiêu: Trình bày T O dung, ý &;- và /O 1 hỡnh & tiờu #C
- Đồ dùng dạy học:
- Cách thức tiến hành:
Trang 14Hoạt động 4: 01 dẫn luyện tập
- Mục tiêu: Vận dụng kiến thức vào làm bài
- Đồ dùng dạy học:
- Cách thức tiến hành:
HS BT 1 ( SGK 53) nờu yờu -
bài )
HS làm bài -> xột
GV - (Z0 #g sung
HS ) thờm ( SGK)
IV
Bài 1: F xột *S 1 && nhau - # bài ca dao trong v
+ nào trong cỏc ý + sau:
trng
* X thờm
3 Tổng kết và hướn dẫn học ở nhà:
- GV khái quát nội dung bài học
- 3 O bài; G/ O dung , &
- x #R< “ ”
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 15
Tiếng việt - đại từ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức
- Tình bày
2 Kỹ Năng
- Áp
3 Thái độ.
- Cú ý
II đồ dùng
1 Giáo viên:
Trang 15Soạn bài và đọc tài liệu tham khảo;
2 Học Sinh:
- Đọc và chuẩn bị bài ở nhà; tham khảo tài liệu có liên quan đến bài học.
III pháp Diễn giảng, phát vấn, thảo luận nhóm
IV Tổ chức giờ học.
1 Khởi động.
+ Kiểm tra bài cũ H: Nờu & C/ chung *S O dung và & - ba bài ca dao S châm biếm
Đáp án: Ghi nhớ: T 14
* Giới thiệu bài
2 Tiến trình tổ chức các hoạt động
Hoạt động 1 : Hình thành kiến thức mới
- Mục tiêu: - Tình bày
- Đồ dùng dạy học:
- Cách thức tiến hành:
$%& 1: Thế nào là đại từ
HS BT SGK54-55 Chỳ ý cỏc I in
/
gỡ?
a nú - $8 ng< em tụi
b $8< % gà
H: F õu em # T &;- - hai I
“ nú” trong hai
- F & I & i kốm tr và sau
H: ^I i 1 * c, $8 1 * gỡ?
- ^$8 * chia H chi
H: Vỡ õu em xỏc R T S ú?
- F cõu tr nú
H: ^I “ ai ti vớ 5W d, dựng C làm gỡ?
- Dựng C 8 ng
H: Qua # vớ 5W em K! cỏc I in /
GV phõn
dựng C & tờn 1 * 0 hành O&0 tớnh
I nào là G& H
1 Bài )*
2 ) xột
- Dựng C $8 %n 8 *S ng0 1 * 0 hành O&0 tớnh Kl_
... /q- Hỡnh *< th
- Cỏc
3 Tổng kết hướn dẫn học nhà:
H:
- Yêu cầu học sinh nắm kiến thức toàn học thuộc ghi nhớ SGK
- 3 ghi...
- Thành
H: Tác 5W& - & # pháp &
II Tìm hiểu văn bản
1 Bi AB 1:
- Con cị -& gt; ng nơng dân
- N non ( -& gt;... &! cò -& gt; câu 8 tu I
Ai:
-
2 Bài AB 2:
- En) W/ I “ thng thay”
- Con f/< ng #R bòn rút 1 (
- Con
- Con
- Con