Hoạt động 2:Giới thiệu bài: Giáo viên nêu mục tiêu của bài Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh làm bài tập.. Bài 1: Đọc lời các nhân vật-HS thực hành đối đáp theo cặp-Lớp nhận xét bổ sung.[r]
Trang 1Tuần 32: Thứ sáu ngày 25 tháng 4 năm 2008
Nghỉ, đ/c Sang dạy.
Thứ hai ngày 28 tháng 4 năm 2008
ĐẠO ĐỨC – TIẾT 32 GIÚP BẠN VƯỢT KHÓ Thời gian dự kiến: 35 phút Xem tài liệu đạo đức địa phương trang 2-3
CHÍNH TẢ ( N- V ) Tiết 63 CHUYỆN QUẢ BẦU- SGK : 118
Thời gian dự kiến : 35 phút
A/ MỤC TIÊU:
-Nghe-viết chính xác, trình bày đúng đoạn trích trong bài Chuyện quả bầu
Qua bài viết, biết viết hoa đúng tên các dân tộc
- Làm đúng bài bập phân biệt tiếng có âm đầu dễ lẫn: l/n, v/d
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ ghi bài tập 1
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1:Bài cũ: Học sinh viết lại từ sai của tiết trước.
Hoạt động 2: Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu bài.
Hoạt động 3: Hướng dẫn viết chính tả.
* Giúp HS hiểu nội dung và cách trình bày
- Hướng dẫn học sinh chuẩn bị
- Giáo viên đọc bài chính tả , 3 học sinh đọc lại
- Hướng dẫn học sinh nắm nội dung bài
- Bài chính tả này nói điều gì?
- Tìm những từ chỉ tên riêng trong bài
-Học sinh tập viết vào bảng con những chữ dễ viết sai
Hoạt động 4: Cho học sinh viết bài vào vở.
* Giúp HS viết đúng, trình bày đẹp
- GVđọc cho HS viết bài vào vở
- Giáo viên đọc, học sinh soát lỗi bút mực, đổi chéo bút chì
- Tổng kết lỗi
Hoạt động 5: Chấm chữa bài.
- Giáo viên thu vở chấm 5-7 bài, nhận xét
Hoạt động 6 : Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
Bài 1: Điền vào chỗ trống :
a.l hoặc n
-Học sinh làm miệng, lớp chú ý sửa sai, chép bài vào vở
Bài 2 :Tìm các từ:
b.Chứa tiếng bắt đầu bàngv hoặc d, có nghĩa như sau:
-HS làm VBT -GVchấm giúp đỡ các em yếu làm-1em làm bảng phụ sửa sai
Hoạt động 7: Củng cố, dặn dò.
Trang 2- Học sinh viết các từ sai của bài chính tả.
-Về nhà viết tiếp những từ sai
D/ BỔ SUNG:
………
TOÁN- TIẾT :157 LUYỆN TẬP CHUNG Trang 165 Thời gian dự kiến :35 phút A/ MỤC TIÊU:
Giúp học sinh
-Đọc viết số có ba chữ số
-Phân tích số có ba chữ số.Biết cách đặt tính trừ các số có 3 chữ số theo cột dọc -Nắm được tên gọi, kí hiệu và độ lớn của đơn vị mi- li –mét
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bạng phụ chuẩn bị bài tập 4
C/ CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Bài cũ: Sửa bài 1, 3 SGK
Hoạt động 2: Giới thiệu bài:
Hoạt động 3: Thực hành làm bài tập
a Vận dụng toán vừa học để tính
Bài 1:Viết (theo mẫu):
- Học sinh nêu miệng-GVghi kết quả, cả lớp sửa sai Nhận xét
Bài 2: Số ? :
Học sinh làm vào vở, đổi chéo kiểm tra
b.So sánh các số
Bài 3:Điền dấu >, < ,=
-Cả lớp làm vào VBT-Đổi chéo kiểm tra
-c,Áp dụng phép trừ vào giải toán
Bài 4:Giải toán
-HS làm VBT-GV chấm giúp các em yếu làm-1em làm bảng phụ sửa sai
Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò.
-Về nhà làm bài 4 SGK
D/ BỔ SUNG:
………
KỂ CHUYỆN – Tiết 32 CHUYỆN QUẢ BẦU (SGK Tr 117-118)
Thời gian dự kiến : 35 phút A/ MỤC TIÊU:
1.Rèn kĩ năng nói:
-Dựa vào trí nhớ, tranh minh hoạ và gợi ý, kể lại được từng đoạn câu chuyện với giọng thích hợp Biết kể lại toàn bộ câu chuyện theo cách mở đầu mới
-Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt: biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung
2 Rèn kĩ năng nghe:
Trang 3-Cĩ khả năng tập trung nghe bạn kể chuyện, biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh hoạ
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Bài cũ: Chiếc rễ đa trịn
Hoạt động 2: Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu bài.
Hoạt động 3: Hướng dẫn kể chuyện.
* Giúp HS biết nhìn tranh kể chuyện và kể theo gợi ý
-Kể lại các đoạn: đoạn 2(theo tranh) đoạn 3 (theo gợi ý)
-GV hướng dẫn HS quan sát tranh.HS
+Tranh 1:hai vợ chồnh người đi rừng bắt được một con dúi
+Khi hai vợ chồng chui ra từ khúc gỗ khoét rỗng, mặt đất vắng tanh khơng cịn một bĩng người
Kể lại từng đoạn câu chuyện theo tranh
-HS kể trong nhĩm
-Kể tồn bộ câu chuyện theo cách mở đầu mới
-GV nĩi: Đây là một cách mở đầu giúp các em hiểu câu chuyện hơn
-2, 3 HS khá, giỏi thực hành kể phần mở đầu và đoạn một của câu
chuyện-Cả lớp và GV nhận xét
Một số HS kể lại tồn bộ câu chuyện
Hoạt động4: Củng cố, dặn dị.
-Nhận xét giờ học, về kể lại cho người thân nghe
D/ BỔ SUNG:
………
Thứ ba ngày 29 tháng 4 năm 2008 MỸ THUẬT Tiết 32
Thưởng thức Mỹ thuật: Tìm hiểu về tượng ( Tượng tròn )
DKTG: 35 phút A/Mục tiêu :
- Học sinh bước đầu nhận biết được các thể loại về tượng
- Có ý thức trân trọng , giữ gìn những tác phẩm điêu khắc
- Giáo dục học sinh yêu thích hội hoạ
B/Chuẩn bị :
GV : Sưu tầm một số tranh ảnh tượng đài , tượng cổ , tượng chân
dung có khuôn khổ lớn và đẹp để giới thiệu cho học sinh
-Tìm một vài tượng thật để học sinh quan sát
HS : Sưu tầm ảnh về các loại tượng ở sách , báo , tạp chí …
-Bộ ĐDDH hoặc vở tập vẽ (nếu có )
C/Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra đồ dùng vẽ
Hoạt động 2:Giới thiệu bài ( bằng lời )
Hoạt động 3: GV giới thiệu một số tranh và tượng để học sinh nhận biết
Trang 4+Tranh được vẽ trên giấy , vải bằng chì , màu …
+Tượng được nặn , tạc bằng gỗ , thạch cao , xi măng , đồng , đá …
-Giáo viên cho học sinh biết ; ngoài các pho tượng kể trên , còn có tượng các con vật (tượng voi , hổ , rồng …)
*Hoạt động 4 : Tìm hiểu về tượng
* Giúp HS có những hiểu biết ban đầu về tượng
-Cho học sinh tiếp tục quan sát 3 pho tượng ở SGK và giới thiệu cho học
sinh biết về ba pho tượng trên đồng thời HS nhận xét, đánh giá
*Tượng Vua Quang Trung :
-GV nêu câu hỏi : Hình dáng tượng Vua Quang Trung như thế nào ?
*Tượng Phật “Hiếp – tôn –giả “
+Phật đứng ung dung , thư thái
+Nét mặt đăm chiêu , suy nghĩ
+Hai tay đặt lên nhau
*Tượng Võ Thị Sáu :
+Chị đứng trong tư thế hiên ngang
+Mắt nhìn thẳng
+Tay nắm chặt , biểu hiện sự kiên quyết
-GV tóm tắt những ý chính
3/Củng cố –Dặn dò :
a)Củng cố : Gv nhận xét giờ học khen ngợi những học sinh phát
biểu ý kiến và động viên những HS có nhiều cố gắng , giáo dục tư
tưởng
b)Dặn dò : Về nhà quan sát và tìm hiểu ý nghĩa về các loại tượng
–Chuẩn bị bài : Ôn tập
D Bổ sung:
………
TẬP ĐỌC – Tiết 96 TIẾNG CHỔI TRE – SGK :121-122
Thời gian dự kiến :35 phút A/ MỤC TIÊU:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
- Đọc trơn tồn bài Biết ngắt hơi đúng sau mỗi dịng, mỗi ý của bài thơ viết theo thể tự do
-Biết đọc bài thơ với giọng chậm rãi, nhẹ nhàng, tình cảm Bước đầu biết đọc vắt dịng phân biệt dịng thơ và ý thơ
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu
-Hiểu các từ khĩ trong bài: xao xác, lao cơng…
-Hiểu nội dung bài: Chị lao cơng vất vã dể giữ sạch đẹp đường phố…giữ vệ sinh chung
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Trang 5Bảng phụ ghi câu và đoạn.
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1:Bài cũ: Chuyện quả bầu.
Hoạt động 2: Giới thiệu bài ( bằng lời )
Hoạt động 3: Luyện đọc đúng.
* Giúp HS đọc đoạn trôi chảy, đọc đúng các từ khó và giải nghĩa các từ mới
- GV đọc mẫu lần 1.
- Học sinh đọc từng 2 câu lần 1
- Giáo viên rút từ khó ghi bảng, HS đọc CN-ĐT
- HS đọc từng 2 câu lần 2
- HS đọc từng đoạn kết hợp giải nghĩa từ mới SGK
- HD câu và đoạn trước lớp
- Luyện đọc từng đoạn trong nhóm( các nhóm nhận xét )
- Thi đọc 2 nhóm ( Lớp bình chọn)
- Đọc đồng thanh cả bài 1 lần
Hoạt động 4: Tìm hiểu bài.
* Giúp HS hiểu nội dung bài
-Học sinh đọc câu hỏi, cả lớp đọc thầm đoạn, giáo viên hỏi câu hỏi, học sinh
trả lời, giáo viên chốt ý chính, học sinh nhắc lại
Câu 1: Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre vào những đem hè rất muộn, khi ve cũng đã mệt, không kêu nữa vào những đem đông lạnh giá, khi cơn dong vừa tắt
Câu 2: Những câu thơ ca ngợi chị lao công: Chị lao công/ như sắt/ như đồng Câu 3: Nhà thơ muốn nói chị lao công làm việc rất vất vả cả những đêm hè
oi bức, những đêm đông giá rét Nhớ ơn chị lao công, em hãy giữ cho đường phố luôn sạch đẹp
Hoạt động 5: Luyện đọc thuộc lòng bài thơ
- Giáo viên đọc mẫu lần 2
-Hướng dẫn học sinh đọc HTL từng đoạn đến cả bài theo cách xoá dần từng dòng, từng đoạn
-HS thi HTL từng dòng, từng đoạn
Hoạt động 6: Củng cố, dặn dò.
-Về nhà xem và đọc lại bài
-Nhận xét tiết học
D/ BỔ SUNG:
………
LUYỆN TỪ VÀ CÂU - TIẾT 32
TỪ TRÁI NGHĨA DẤU CHẤM, DẤU PHẨY
Sách giáo khoa- trang 120 Thời gian dự kiến 40 phút
A/ MỤC TIÊU:
-Bước đầu làm quen với từ trái nghĩa
-Củng cố cách sử dụng các dấu câu, dấu chấm, dấu hỏi
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ ghi bài tập2
Trang 6C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Bài cũ: HS đọc bài 2 tiết trước
Hoạt động 2: + Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu bài.
Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
Bài 1: Sắp xếp các từ thành các cặp từ có nghĩa trái ngược nhau:
-HS làm miệng bài 1a, làm vào vở bài 1b, 1c GVchấm giúp các em yếu
làm-2 em đọc bài làm của mình-Cả lớp nhận xét bổ sung
Bài 2: Điền dấu chấm, dấu phẩy
-HS làm VBT-GV chấm giúp đỡ các em yếu làm-1em làm bảng phụ -cả lớp nhận xét sửa sai
Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò
- Luyện đặt câu với cặp từ trái nghĩa
- Về nhà xem lại bài
D/ BỔ SUNG:
………
TOÁN- TIẾT:158 LUYỆN TẬP CHUNG- SGK Trang166 Thời gian dự kiến :40 phút
A/ MỤC TIÊU:
Giúp học sinh củng cố về:
-So sánh và sắp xếp thứ tự các số có ba chữ số.
-Thực hiện cộng trừ( nhẩm, viết) các số có ba chữ số (không nhớ)
-Phát triển trí tưởng tượng (qua xếp hình)
-Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác, tách đặt tính.
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ giải bài tập2
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Bài cũ: 2em làm bài tập 2, 4
Hoạt động 2: Giới thiệu bài:
Hoạt động 3: Thực hành làm bài tập.
a.Rèn kĩ năng so sánh các số có ba chữ số
Bài 1: >, <, =:
-HS làm VBT-Đổi chéo kiểm tra-HS đọc kết quả –Cả lớp chú ý sửa sai
Bài 2: Khoanh và viết các số
HS làm VBT-GV chấm giúp đỡ HS yếu làm -2 em làm bảng phụ sửa sai
b.Rèn kĩ năng cộng trừ các số có ba chữ số
Bài 3:Đặt tính rồi tính:
HS làm vở-Giáo viên chấm, giúp HS yếu làm bài-1em làm bảng phụ ,chú ý sửa sai
Bài 4:Khoanh vào chữ đặt trướccâu trả lời đúng -,HS làm vở-Đổi chéo kiểm tra.
Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò.
-Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng”
-Về nhà làm bài1, 3 SGK.Cùng ôn tập thêm
D/ BỔ SUNG:
………
Trang 7THỦ CÔNG Tiết : 32 LÀM CON BƯỚM (T2 ) DKTG: 35 phút A/Mục tiêu :
- Học sinh biết cách làm con bướm bằng giấy
- Làm được con bướm
- Thích làm đồ chơi , rèn luyện đôi tay khéo léo cho học sinh
- Giáo dục học sinh yêu thích nghệ thuật khéo tay hay làm
B/Giáo viên chuẩn bị :
- Con bướm mẫu gấp bằng giấy
- Quy trình làm con bướm bằng giấy có hình vẽ minh hoạ cho từng bước
- Hai tờ giấy thủ công hoặc giấy màu , kéo , hồ dán , bút chì , thước kẻ , sợi dây đồng hồ nhỏ dài khoảng 15 cm , sợi chỉ
C/Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra đồ dùng vật liệu
Hoạt động 2:Giới thiệu bài : ( bằng lời )
Hoạt động 3:GV hướng dẫn làm mẫu :
Bước 1 : Cắt giấy
-Cắt 1 tờ giấy hình vuông có cạnh 14 ô
-Cắt 1 tờ giấy hình vuông có cạnh 10 ô
-Cắt 1 nan giấy hình chữ nhật khác màu dài 12 ô , rộng gần nửa ô để làm râu bướm
Bước 2 : gấp cánh bướm
-Tạo các đường nếp gấp
+Gấp đôi tờ giấy hình vuông 14 ô theo đường chéo như hình 1 được H 2 -Gấp liên tiếp ba lần nữa theo đường gấp ở H 2 ,3 , 4 cho các nếp gấp cách đều nhau (miếp kĩ các nếp gấp ) ta được nếp gấp cách đều được H 5 -Gỡ hình 5 cho đến khi trở lại tờ giấy hình vuông ban đầu
-Gấp tờ giấy hình vuông cạnh 10 ô vuông giống như đã gấp tờ giấy hình vuông cạnh 14 ô Ta được đôi cánh thứ 2 (H7 )
Bước 3 : Buộc thân cánh bướm
-Dùng chỉ buộc chặt được H 8
Bước 4 : Làm râu bướm
-Gấp đôi nan giấy làm râu bướm , dùng thân bút chì hoặc mũi kéo vuốt cong mặt kể ô của hai đầu nan râu bướm
Hoạt động 4: GV cho HS cắt giấy và tập gấp cánh bướm
-GV theo dõi HS làm -Lớp tự gấp cánh bướm dưới sự hướng dẫn của GV
- GV hướng dẫn và giúp đỡ HS yếu
3/Củng cố –Dặn dò :
Trang 8a)Củng cố : -Học sinh nhắc lại cách làm thân bướm
-Nhắc lại cách làm râu bướm
b) Dặn dò: - Dặn HS chuẩn bị tiết sau.
D Bổ sung:
………
Thứ sáu ngày 2 tháng 5 năm 2008
THỂ DỤC - Tiết 64.
CHUYỀN CẦU - TRỊ CHƠI: NÉM BĨNG TRÚNG ĐÍCH
A/ MỤC TIÊU:
-Tiếp tục ơn chuyền cầu theo nhĩm 2 người, yêu cầu nâng cao khả năng thực hiện đĩn và chuyền cầu chính xác hơn giờ trước
-Ơn trị chơi”Ném bĩng trúng đích” Yêu cầu biết cách chơi một cách chủ động
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Cịi, sân, bĩng, vợt, quả cầu
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Phần mở đầu:
* Giúp HS ổn định và thực hiện một số đ/t khởi động
- Giáo viên phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
- Xoay các khớp cổ chân, vai, đầu gối, hơng
-Chạy nhẹ nhàng trên sântheo một hàng dọc
-Đi thường theo vịng trịn
Hoạt động 2: Phần cơ bản.
* Giúp HS tích cực tham gia vào trị chơi
- Chuyền cầu theo nhĩm 2 người
- Trị chơi: “Ném bĩng trúng đích”
-HS chơi thi đua giữa các tổ
Hoạt động 3: Phần kết thúc.
* Giúp HS thực hiện các đ/t thả lỏng người
- Đi đều theo 2, 4 hàng dọc
- Cúi người thả lỏng
- Giáo viên cùng học sinh hệ thống bài
-Giáo viên nhận xét, giao bài về nhà
D/ BỔ SUNG:
………
TẬP VIẾT- Tiết 32 CHỮ HOA Q Sách giáo khoa trang 29
A/ MỤC TIÊU:
-Biết viết chữ Q kiểu 2 theo cỡ vừa và nhỏ
-Biết viết cụm từ ứng dụng theo cỡ nhỏ Chữ viết đúng mẫu , đều nét và nối
chữ đúng qui định
- Giúp HS cĩ ý thức luyện viết chữ
Trang 9B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu chữ Q, bảng phụ viết mẫu từ ứng dụng.
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Bài cũ: Chữ hoa "N " từ ứng dụng
Hoạt động 2: -Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu bài.
Hoạt động 3: Hướng dẫn viết chữ hoa Q
* Giúp HS nắm được cấu tạo và cách viết chữ hoa Q.
- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét mẫu chữ Q
- Chữ Q hoa kiểu 2 cỡ vừa cao 5 li, gồm 1 nét viết liền là kết hợp của hai nét
cơ bản- nét cong trên, cong phải và lượn ngang
- Giáo viên vừa viết lên bảng, nêu lại cách viết
-Hướng dẫn HS viết bảng con chữa Q 2 lần.
Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh viết câu ứng dụng.
* Giúp HS hiểu ý nghĩa và cách viết
- Giáo viên giới thiệu câu ứng dụng
- Học sinh nêu cách hiểu
- Giáo viên giải thích câu ứng dụng
- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét độ cao của chữ Q , l , g cao 2,5 li,
chữ t cao 1,5, chữ còn lại cao 1 li Chú ý khoảng cách giữa các chữ, cách đánh dấu thanh, nối nét
- Hướng dẫn học sinh viết chữ Quan vào bảng con 2 lần.
Hoạt động 5: Hướng dẫn học sinh viết vào vở.
Q 2 hàng
Quan 2 hàng
Quan dan mot long 3 hàng
Hoạt động 6: Chấm chữa bài.
- Giáo viên chấm 5-7 bài, nhận xét, sửa sai
Hoạt động7: Củng cố, dặn dò.
- Học sinh nhắc lại độ cao của chữ Q kiểu 2.
- Luyện viết thêm ở nhà
D/ BỔ SUNG:
………
TẬP LÀM VĂN – Tiết 32 ĐÁP LỜI TỪ CHỐI – ĐỌC SỔ LIÊN LẠC Sách giáo khoa- trang 123
Thời gian dự kiến 40 phút
A/ MỤC TIÊU:
1-Biết đáp lời từ chối của người khác với thái độ lịch sự, nhã nhặn
2-Biết thuật lại chính xác nội dung sổ liên lạc
-Sổ liên lạc của HS
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh hoạ bài tập 1
Trang 10-Sổ liên lạc của HS
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1:Bài cũ: Đáp lời khen ngợi , kể ngắn về Bác Hồ
Hoạt động 2:Giới thiệu bài: Giáo viên nêu mục tiêu của bài
Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
Bài 1: Đọc lời các nhân vật-HS thực hành đối đáp theo cặp-Lớp nhận xét bổ
sung
Bài 2:Viết lại, 3 câu trong một trang sổ liên lạc của em
-GV HD chọn trang em thích để viết cho HS làm miệng -Một số em trình bày-Cả lớp nhận xét, sau đó làm VBT
-Vài em đọc bài làm của mình, cả lớp nhận xét,GVnhận xét cho điểm
Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò.
-Một số em đọc nội dung bài tập 2
-Nhận xét tiết học
D/ BỔ SUNG:
………
TOÁN – Tiết 159 LUYỆN TẬP CHUNG - SGK Tr 167
Thời gian dự kiến : 35phút
A/ MỤC TIÊU: Giúp học sinh :
- Luyện kĩ năng cộng và trừ các số có ba chữ số (không nhớ)
-Tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ
-Quan hệ giữa đơn vị đo dộ dài thông thường
-Giải bài toán có liên quan đến”nhiều hơn” hoặc “ít hơn” về một số đơn vị
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ chuẩn bị bài tập 4
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Bài cũ: HS làm bài tập 2, 4
Hoạt động 2:Giới thiệu bài ( bằng lời )
Hoạt động 3:Thực hành VBT
a.Củng cố cộng trừ số có 3 chữ số không nhớ.
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
-Học sinh làm bảng con-GV nhận xét sửa sai
b.Tìm thành phần chưa biết của phép tính cộng trừ
Bài 2: Tìm X:-Học sinh làm vở bài tập, đổi chéo kiểm tra-1em làm bảng phụ
sửa sai
c.Củng cố quan hệ giữa đơn vị đo độ dài.
Bài 3: > ,<, = ?- Học sinh làm vở bài tập, giáo viên chấm, giúp học sinh yếu
làm
d.Củng cố giải bài toán liên quan đến nhiều hơn, ít hơn về một số đơn vị Bài 4: Giải toán:
-HS làm VBT-GVchấm giúp đỡ các em yếu làm-1em làm bảng phụ sửa sai
Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò.
- Về nhà làm bài 2, 3 SGK