2.Kĩ năng: - Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính tính nhẩm , tính viết và giải toán thành thạo.. - Củng cố về tên gọi thành phần và kết quả phép trừ.[r]
Trang 1THIẾT KẾ BÀI DẠY Môn : Toán Tiết : 48 Bài : 11 trừ đi một số: 11 – 5 SGK/48
A Mục tiêu:
1
-
2.6 7 :
-
toán thành
-
3.Thái 4:
Giáo
B Chuẩn bị:
- GV: Que tính, gài, 4 HB? 9
- HS: Que tính, gài, 4 HB? con
C.Các hoạt động dạy - học :
-nhà
- - -
- GV
- GV
HS: Có
Trong HB 11 que tính này cô \] 5 que tính ( GV = HB 5 lên ), còn
phép tính
- HS có
11 – 5 = 6
- GV
-
Trang 2- HS
- HS tính
công
- HS nêu
- HS
- Yêu
)
HS
Bài 1:
11 – 7 = 4 11 – 2 = 9
- Yêu
-(
-Bài 2:
- HS làm
Bài 3: - 1 HS
Cho # 5 E3 1*
- d! làm VBT – 1 HSlàm 9
- GV theo dõi ( kèm HS
- u) bài: B E3 1* 3[ còn # là:
11 – 5 = 6 ( E3 ) q( HB : 6 ( E3 )
Trang 3- Trò
- 3 dãy
các thành viên trong gia `
-D Bổ sung: