1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài dạy Vật lý khối 7 tiết 2: Sự tuyền ánh sáng

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 223,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* NhËn xÐt tªn gäi thµnh phÇn vµ kÕt qu¶ cña phÐp -Gièng nhau trõ ë hµng ngang, cét däc.. * HS lÊy VD vÒ phÐp trõ vµ nªu tªn gäi thµnh - HS nèi tiÕp nªu..[r]

Trang 1

Tuần 2

Thứ ngày tháng năm 2008

Tiết 6: Luyện tập

I - Mục tiêu: Giúp học sinh

- Củng cố nhận biết độ dài 1dm, quan hệ giữa dm và cm

- Tập ước lượng và thực hành sử dụng đơn vị đo dm trong thực tế

II - Đồ dùng dạy học

- Thước thẳng chia vạch cm, từng chục cm

III - Các hoạt động dạy học

1 HĐ 1: (5')

- HS làm bảng:

Tính: 20dm + 6dm =

42dm - 12dm =

- Nhận xét

2 HĐ 2 : (30-33)

Bài 1/8 (8' - S)

* Chốt KT:

1dm = ? cm

Nêu cách vẽ đoạn thẳng AB dài 1dm

Bài 2/8 (6' - S)

* Chốt kiến thức: Cách tính đổi đơn vị dm -> cm -Độ dài từ 0cm -10cm là:

1dm -Độ dài từ 10cm -> 20cm là: 1 dm

-Từ 0 -> 20 là: 2 dm Bài 4/8 (8' - S)

- HS đổi sách kiểm tra

- HS đọc kết quả

- Nhận xét

-KT chéo -Đọc kq

 Chốt kiến thức: Củng cố biểu tượng 1 dm,

1 cm, cách ước lượng

Bài 3/8 (8' - V)

* Chốt KT:

Vì sao: 5dm = 50cm

30cm = 3dm

* Dự kiến sai: Diễn đạt kém

3 HĐ 3: (3')

Trang 2

GV: 1dm = cm

10cm = dm Nhận xét giờ học

Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

- Kiến thức:

- Thời gian:

- Đồ dùng:

Thứ ngày tháng năm 2008

Tiết 7: Số bị trừ, số trừ, hiệu

I - Mục tiêu: Giúp học sinh

- Bớc đầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ

- Củng cố về phép trừ (không nhớ) các số có hai chữ số và giải bài toán có lời văn

II - Các hoạt động dạy học

1HĐ1: (5')

- HS làm bảng: Tính 43 + 31 =

68 - 20 =

- Nhận xét, nêu tên gọi thành phần và kết quả của phép tính 43 + 31 = 74

2HĐ2 : (12')

* Giới thiệu số bị trừ, số trừ, hiệu

- GV nêu bài toán có phép trừ: 59 - 35

- HS ghi phép tính và tính kết quả vào bảng con

- GV ghi bảng:

số bị trừ số trừ hiệu

- GV chỉ từng số và nêu tên gọi

- Số đứng trớc dấu trừ gọi là gì?

- Số đứng sau dấu trừ gọi là gì?

- Kết quả của phép trừ gọi là gì?

- HS nối tiếp nêu tên gọi từng số

-Số bị trừ -Số trừ -Hiệu

1 HS nêu cách đặt tính và tính: 59 - 35

- HS nêu tên gọi thành phần và kết quả

* Nhận xét tên gọi thành phần và kết quả của phép

trừ ở hàng ngang, cột dọc -Giống nhau

59 - 35 = 24; 24 gọi là hiệu

vậy 59 - 35 cũng là hiệu

* HS lấy VD về phép trừ và nêu tên gọi thành - HS nối tiếp nêu

Trang 3

phần, kết quả của phép tính.

* Khắc sâu: số bị trừ, số trừ, hiệu

3 HĐ 3: Luyện tập(15-17)

Bài 1/9 (5' - S)

- HS đổi sách kiểm tra

- 1 số học sinh đọc KQ

- Nhận xét

Hiệu = SBT - ST

* Chốt kiến thức:

- Muốn tìm hiệu biết số bị trừ và số trừ em làm thế

nào?

-Lấy SBT_ST

Bài 2/9 (7' - B)

* Chốt kiến thức: nêu tên gọi thành phần và KQ

Bài 3/9 (8' - V)

* Chốt kiến thức:

- Câu lời giải Vì sao lấy 8 - 3

Bài giải:

Độ dài đoạn dây còn lại là:

8 - 3 = 5 (dm)

ĐS: 5 dm

4.HĐ 4: (3')

- HS viết 1 phép trừ - tính kết quả - nêu tên gọi các số

- Nhận xét giờ học

Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

- Kiến thức:

- Thời gian:

- Đồ dùng:

Thứ ngày tháng năm 2008

Tiết 8: Luyện tập

I - Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về

- Phép trừ (không nhớ) tính nhẩm và tính viết; tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ Giải bài toán có lời văn

- Bước đầu làm quen bài tập dạng "trắc nghiệm" có nhiều lựa chọn

II - Các hoạt động dạy học

1.HĐ 1 : (5')

- HS làm bảng: Tính 56 - 34 = ; 25 + 14 =

- Nêu tên gọi thành phần và kết quả các phép tính?

2.HĐ 2: (30-34)

Bài 1/10 (6' - S)

* Chốt kiến thức: Nêu cách đặt tính và tính

- Nêu tên gọi thành phần và kết quả

*Dự kiến sai lầm ; sai lầm học sinh mắc: nhầm tên

Trang 4

gọi SBT và ST.

Bài 2/10 (6' - S)

-HS đổi sách kiểm tra

-1 số HS đọc kết quả

Nhận xét

* Chốt KT: 60 - 10 - 30 = 20

-Em nhận xét thế nào về hai phép tính này?

+60 - 10 - 30 = 20

+60 - 40 = 20 vì sao?

- kq bằng nhau

-Tổng của 10 và 30 là 40 Bài 5/10 (6' - S)

* Chốt kiến thức: Vì sao khoanh vào chữ C HS đọc kết quả

Bài 3/10 (4'): V

HS đổi vở kiểm tra, đọc KQ

Nhận xét

* Chốt kiến thức:

- Nêu tên gọi thành phần và kết quả phép trừ

- Đặt tính và ghi kết quả em cần chú ý điều gì? -Thẳng hàng, cột

Bài 4/10 (8') : V-1 HS làm bảng phụ

* Chốt kiến thức:

- Câu trả lời

- Vì sao lấy 9 - 5

Bài giải

Độ dài mảnh vải còn lại là

9 - 5 = 4 (dm)

ĐS: 4 dm

*Dự kiến sai lầm : nhầm đơn vị của bài 4

3.HĐ 3: (3')

- HS viết 1 phép trừ - nêu tên gọi

- Nhận xét giờ học

Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

- Kiến thức:

- Thời gian:

- Đồ dùng:

Thứ ngày tháng năm 2008

Tiết 9: Luyện tập chung

I - Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về:

- Đọc, viết các số có 2 chữ số, số tròn chục, số liền trớc và liền sau của một số

- Thực hiện phép cộng, trừ (không nhớ) và giải bài toán có lời văn

II - Các hoạt động dạy học

1.HĐ1: (5')

- HS làm bảng: Đặt tính và tính

Trang 5

76 - 34 ; 25 + 31 ; 39 - 8

- Nêu tên gọi thành phần và kết quả các phép tính: 76 - 34 ; 25 + 31

- Nhận xét

2.HĐ 2:(30-34)

Bài 1/10 (7' - B)

* Chốt kiến thức: Cách đọc số tròn chục C: 10, 20, 30, 40

Bài 3 (b)/11 (5')

* Chốt kiến thức: Đặt tính và tính phép tính

- Viết phép tính cột dọc cần chú ý gì?

Bài 2/10 (7' - S)

* Chốt: Muốn tìm số liền trớc (liền sau) của 1 số

em làm thế nào?

Bài 3 (b)/11 (5' - V)

- HS đổi vở KT

- Chữa bài

* Chốt KT: Đặt tính cần chú ý điều gì?

Bài 4/11 (8' - V) -1HS làm bảng

- HS đọc bài làm

*Chốt KT:

- Câu lời giải

- Vì sao lấy 18 + 21

*Dự kiến sai : Tên đơn vị

Bài giải:

Số học sinh tập hát cả 2 lớp là: 18 + 21 = 39 (học sinh) ĐS: 39 học sinh

3 HĐ 3: (3')

- Chữa bài 4

- Nhận xét giờ học

Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

- Kiến thức:

- Thời gian:

- Đồ dùng:

Thứ ngày tháng năm 2008

Tiết 10: Luyện tập chung

I - Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về

- Phân tích số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

- Phép cộng, phép trừ (tên gọi thành phần và kết quả của từng phép tính)

- Giải bài toán có lời văn

- Quan hệ giữa dm và cm

II - Các hoạt động dạy học

1.HĐ 1:(5')

Trang 6

- HS làm bảng: Viết số có 2 chữ số có chữ số hàng chục là 6

2.HĐ2: (30-34)

Bài 1/11 (5' - B)

* Chốt KT: Vì sao 62 = 60 + 2 -62gồm 6 chụcvà 2 đơn vị

Bài 5/11 (3’- B)

* Chốt KT: 1 dm = ? cm

10 cm = ? dm Bài 2/11 (7' - S)

* Chốt KT: - Nêu cách tìm tổng biết 2 số hạng

- Muốn tìm hiệu biết SBT và ST em làm thế nào?

Bài 3 11 (8' - S)

- HS đổi sách kiểm tra

1 số HS đọc KQ

* Chốt KT: Viết kết quả cần chú ý điều gì?

Bài 4/11 (8' - V) -1 HS làm bảng phụ

* Chốt KT:

- Câu lời giải

- Làm thế nào để tìm đợc số cam của chị?

-Chữa bài

Bài giải: Số cam của chị hái là: 85 - 44 = 41 (quả) ĐS: 41 quả cam 3.HĐ 3: (3') - Chữa bài 4 - Nhận xét giờ học Rút kinh nghiệm sau giờ dạy: - Kiến thức:

- Thời gian:

- Đồ dùng:

Tuần 3 Thứ hai ngày 8 tháng 9 năm 2008

Tiết 11: Kiểm tra

I - Mục tiêu:

Kiểm tra thứ tự các số trong phạm vi 100, so sánh số, cấu tạo số, giải toán đơn

II - Đề bài

Bài 1: Viết các số :(3 điểm)

a.Từ 70 đến 80

b Từ 89 đến 95

Trang 7

Bài 2: ( 1điểm)

a Số liền trước của 61 là…

b Số liền sau của 99 là…

Bài 3: Đặt tính và tính (2,5 điểm)

42 +54 84 – 31 60 + 25 66 – 16 5+ 23

Bài 4: (2,5 điểm) Mai và Hoa làm được 36 bông hoa, riêng Hoa làm được 16 bông

hoa Hỏi Mai làm được bao nhiêu bông hoa?

Bài 5 : ( 1 điểm) Vẽ một doạn thẳng dài 1dm2cm.?

III.Tổng kết : Còn thời gian GV chữa lại các bài

_

Thứ 3 ngày 9 tháng 9 năm 2008

Tiết 12: Phép cộng có tổng bằng 10

I - Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về

- Phép cộng có tổng bằng 10 và đặt tính theo cột dọc

- Củng cố về xem giờ đúng trên mặt đồng hồ

II - Đồ dùng:

- 10 que tính, mô hình đồng hồ

III - Các hoạt động dạy học

1.HĐ 1: (5')

- HS làm bảng: Tính: 8 + 2 = ; 5 + 5 = ; 14 + 5 =

- Nêu tên gọi thành phần và kết quả phép cộng: 8 + 2 =10

- Nhận xét

2 HĐ 2: (12-14')

a Giới thiệu 6 + 4 =10

- GV yêu cầu HS:

 Lấy 6 que tính

 Lấy thêm 4 que tính -HS thao tác

- GV nhận xét - đưa trực quan nêu bài toán: Có 6

que tính thêm 4 que tính nữa hỏi có tất cả bao

nhiêu que tính?

-HS tìm kết quả

10 que tính

- GV cho HS kiểm tra kết quả trên que tính?

- 10 que tính còn gọi là bao nhiêu que tính? -1 chục que tính

- Vậy 6 + 4 bằng bao nhiêu? 6 + 4 = 10

b Học sinh đặt tính và tính kết quả

Trang 8

- Em có nhận xét gì về phép cộng này?

- Khi viết kết quả cần chú ý điều gì? -Kết quả là số tròn chục.-Viết các số thẳng hàng

3.HĐ 3: (15-18’)

Bài 1/12 :Làm sgk

-HS đổi sách kiểm tra-HS nối tiếp đọc kết quả

* Chốt kiến thức:10 bằng tổmg của 2 số

nào?Trong phép tính cộng thay đổi vị trí các số

hạng thì tổng thế nào?

Bài 2/12: làm sgk

* Chốt kiến thức:

- Khi ghi kết quả em cần chú ý điều gì?

- Các phép cộng này có tổng bằng bao nhiêu?

Bài 4/12: làm sgk

*Chốt kiến thức: Cách đọc giờ đúng

-HS kiểm tra chéo nhận xét kết quả

-Chữ số 0 thẳng cột đơn vị

-Tổng đều bằng 10

-Nhóm cặp hỏi -đáp về số giờ

Bài 3/12 (7') –làm vở

* Chốt kiến thức:

- Nêu cách nhẩm: 7 + 3 + 6? -Tính tổng của 2số = 10 rồi

lấy 10 cộng với số còn lại

4.HĐ 4: (3')

- 10 là tổng của 2 số hạng nào?

-Về nhà làm các bài tập ở vở bài tập toán

Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

- Kiến thức:

- Thời gian:

- Đồ dùng:

_

Thứ tư ngày 10 tháng 9 năm 2008

Tiết 13: 26 + 4 ; 36 + 4

I - Mục tiêu: Giúp học sinh

- Biết cách thực hiện phép cộng có tổng là số tròn chục dạng 26 + 4 ; 36 + 24

(cộng có nhớ, dạng tính viết)

- Củng cố cách giải bài toán có lời văn (liên quan đến phép cộng)

II - Đồ dùng:

- 4 bó que tính, 10 que tính rời

III - Các hoạt động dạy học

Trang 9

1.HĐ 1: (5')

- HS làm bảng: Đặt tính rồi tính: 3 + 7 ; 31 + 28 ; 20 + 10

- Phép cộng nào có tổng là số tròn chục?

- Nhận xét

2.HĐ 2: (12-15')

a Giới thiệu 26 + 4 :

- Tìm kết quả 26 + 4 bằng que tính

 HS lấy 26 que tính

 HS lấy thêm 4 que tính

-Cả lớp thực hiện

- GV nhận xét - đưa trực quan nêu bài toán: Có 26

que tính thêm 4 que tính nữa hỏi có tất cả bao

nhiêu que tính?

-HS tìm kết quả và báo cáo cách làm

-30 que tính

- GV thao tác trên que tính: - 1 HS nêu

4 + 6 = 10 ; 20 + 10 = 30

- HS đặt tính và tính 26 + 4

- 1 HS nêu cách đặt tính và tính? -Hs nêu, nhận xét

- Khi cộng phép cộng có tổng hàng đơn vị bằng 10

em cần chú ý điều gì? -Nhớ 1 sang hàng chục.

b Giới thiệu phép cộng 36 + 24

- Thực hiện phép cộng này em cần chú ý điều gì?

vì sao?

- HS đặt tính và tính

- HS nêu cách làm -Nhớ 1 sang hàng chục

* Phép cộng 26 + 4 và 36 + 24 là các phép cộng

có nhớ và có tổng là số tròn chục

3.HĐ 3: (15-18’)

Bài 1/13 : làm sgh

* Kiến thức: cộng 2 số có tổng là số tròn chục

*Chốt: Phép cộng này khi thực hiện cần chú ý

điều gì?

-đổi sách kiểm tra

- HS đọc kết quả

-Nhớ 1 sang hàng chục

-Cần chú ý gì khi ghi kết quả phép tính? -Viết các số phải thẳng hàng Bài 3/13 : làm B

* Kiến thức:tính tổng của 2 số hạng bằng 20

* Chốt: Các phép cộng này có tổng bằng bao

Bài 2/13 :làm V

* kiến thức:Giải toán đơn có liên quan đến pt cộng

* Chốt :- Vì sao em lấy 22 + 18?

-Đọc thầm –làm vào vở -Đó là tổng số gà nhà nuôi

Trang 10

*Dự kiến sai : Bài 2 không nhớ 1 sang hàng chục.

4.HĐ 4: (3')

- Chốt lại cách đặt tính, cách tính tổng

- Về nhà làm các bài trong vở Bài tập toán

Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

- Kiến thức:

- Thời gian:

- Đồ dùng:

Thứ năm ngày 11 tháng 9 năm 2008

Tiết 14: Luyện tập ( Cô hiệu dạy)

Thứ sáu ngày 12 tháng 9 năm 2008

Tiết 15: 9 cộng với một số: 9 + 5

I - Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 9 + 5 thành lập bảng và bớc đầu ghi nhớ bảng cộng 9 với một số

- áp dụng phép cộng dạng 9 cộng với một số để giải bài toán

II - Đồ dùng: GV và HS: 14 que tính

III - Hoạt động dạy học:

1.HĐ 1: (5')

- HS làm bảng: Tính: 9 + 1 + 3 = ; 9 + 1 + 6 =

- Nhận xét 1 HS nêu cách tính

2.HĐ 2:( 13-15’)

a HS tìm kết quả 9 + 5 ?

- GV nhận xét, treo trực quan, nêu bài toán: Có 9

que tính thêm 5 que tính Hỏi có tất cả bao nhiêu

que tính?

-HS tìm kết quả và báo cáo cách làm

-Cả lớp thực hiện

+ HS lấy 9 que tính, lấy thêm 5 que tính

;Đếm thêm 1

- GV chốt cách tách 1 que tính ở 5 que tính

5 = 1 + 4 ; 9 + 1 = 10 ; 10 + 4 = 14

Vậy 9 que tính, thêm 5 que tính là 15 que tính

- GV? 9 + 5 = ? 9 + 5 = 14

Trang 11

- GV chốt: tách 1 ở số sau:

- ? 9 + 5 = 14 Vậy 5 + 9 = ? vì sao -Tổng không đổi…

c Lập bảng cộng 9 với 1 số

- Nhận xét, nêu cách nhẩm

- HS lập bảng cộng 9 với 1 số vào SGK

- Ghi nhớ bảng cộng 9 với một số

- HS lập bảng: 9 + 2 = ; 9 +

3 = ;…(b/c)

3.HĐ 3: (15-18’)

+Bài 1/15 :làm sgk

* KT: Bảng cộng 9 với 1 số

*Chốt: Ghi kết quả em cần chú ý điều gì?nêu

cách tính?

+Bài 3/15 : làm sgk

* KT: Phép tính có liên quan đến cộng 9 với 1 số

*Chốt:Nêu cách tính 9 + 2 + 4 =? 9 +2 + 4 = 11+ 4

= 15 +Bài 4/15 :làm V

* KT: giải toán có lời văn

*.Chốt:Tại sao lấy 9 + 6 ?

-HS đọc thầm đề bài -làm vở:

Số cây táo trong vườn có là:

9 + 6 = 15 (cây) ĐS: 15 cây táo

4.HĐ 4: (3')

-Đọc thuộc bảng cộng 9 với 1 số

- Nhận xét giờ học, về làm các bài trong vở Bài tập toán

Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

- Kiến thức:

- Thời gian:

- Đồ dùng: _

Tuần 4

Thứ hai ngày 15 tháng 9 năm 2008

Tiết 16 : 29 + 5

I - Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 29 + 5 (cộng có nhớ dới dạng tính viết)

- Củng cố về những hiểu biết về tổng, số hạng, về nhận dạng hình vuông

II - Đồ dùng dạy học: Que tính, bảng gài

III - Hoạt động dạy học:

Trang 12

1.HĐ1: (5')

- HS làm bảng: Đặt tính rồi tính: 9 + 5 = 9 + 7= 9 + 9=

- Nhận xét:

2.HĐ2: (13-15')

+ Giới thiệu phép cộng 29 + 5: - HS tìm kết quả 29 + 5 bằng

que tính

- GV gắn trực quan và nêu bài toán

- Báo cáo cách làm: Đếm tiếp; gộp 9 và 5

- GV chốt cách làm HS nêu - GV thực hiện trên que tính: 9 + 1= 10 ; 10 + 4 = 14 ; 20 + 10= 30 30 + 4 =34 : 29 qt với 5 qt là ?qt - HS nhắc lại và tìm kết quả -34 qt -Viết bảng: 29 + 5 = 34 Thực hiện tính viết: 29 + 5 -HS làm bảng con và nêu cách làm - Thực hiện phép cộng có nhớ em phải chú ý điều gì? -Nhớ 1 sang tổng hàng chục 3.HĐ3:(15- 18’) * Bài 1(/dòng 1): B *Bài 1( dòng 2): S: -HS đổi sách KT và đọc KQ - KT: dạng toán 29 + 5 - Chốt: Nêu cách cộng 19 + 8, thực hiện phép cộng này em cần chú ý điều gì? -Đặt tính thẳng hàng, nhớ 1 sang hàng chục *Bài 3 :S - Chốt KT: Gọi tên hình vuông - ABCD ; MNPQ *Bài 2: V - KT:Tính tổng dạng 29 + 5 - Chốt:Nêu cách đặt tính, tên gọi và thành phần kết quả của phép tính.? Tổng, số hạng… 4.HĐ 4 : (3') - HS làm bảng: Điền Đ, S Giải thích vì sao? 49 9 7 26 56 25 - Nhận xét giờ học.Về nhà làm các bài tập trong vở BTT Rút kinh nghiệm sau giờ dạy: Thời gian

Sai lầm

Đồ dùng

Trang 13

Thứ ba ngày 16 tháng 9 năm 2008

Tiết 17: 49 + 25

I – Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 49 + 25 (tự đặt tính rồi tính)

- Củng cố phép cộng dạng 9 + 25 và 29 + 5 đã học Củng cố tìm tổng của hai

số hạng đã biết

II - Đồ dùng dạy học: Que tính, bảng gài

III – Hoạt động dạy học:

1.HĐ 1: (5’)

- HS làm bảng: Đặt tính rồi tính: 69 + 3 = 39 + 6 =

- Nhận xét:

2: Dạy bài mới (15’)

+ Giới thiệu phép cộng 49 + 25 - HS tìm kết quả 49 + 25 bằng que

tính

- GV nêu đề toán - HS nhắc lại và tìm

kết quả

- GV thao tác

- Báo cáo cách làm- HS nêu

GV: 49 + 25 = ?

25 + 49 = ? vì sao? 49 + 25 = 7425 + 49 = 74

-thay đổi vị trí SH tổng không đổi

- Thực hiện tính viết: 49 + 25 - HS làm bảng con và nêu cách

đặt tính

- HS nêu cách tính

- Thực hiện phép cộng có nhớ em phải

chú ý điều gì?

-Nhớ 1 sang tổng hàng chục

3.HĐ 3 ( 15-18’)

Bài 1/17 :B

-KT : dạng toán 49 + 25

-Chốt:Thực hiện phép cộng này em cần

chú ý điều gì? -đặt tính thẳng hàng, cột,tính từ phải sang trái

- Chốt kiến thức: Muốn tìm tổng biết 2 số

hạng em làm thế nào? –Lấy số hạng + số hạng

Bài 3/17: V

- KT: Giải toán có lời văn

-Vì sao em lấy 29 + 25?

-Tìm số học sinh cả 2 lớp l

4.HĐ 4: (3’)

Ngày đăng: 01/04/2021, 00:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w