* NhËn xÐt tªn gäi thµnh phÇn vµ kÕt qu¶ cña phÐp -Gièng nhau trõ ë hµng ngang, cét däc.. * HS lÊy VD vÒ phÐp trõ vµ nªu tªn gäi thµnh - HS nèi tiÕp nªu..[r]
Trang 1Tuần 2
Thứ ngày tháng năm 2008
Tiết 6: Luyện tập
I - Mục tiêu: Giúp học sinh
- Củng cố nhận biết độ dài 1dm, quan hệ giữa dm và cm
- Tập ước lượng và thực hành sử dụng đơn vị đo dm trong thực tế
II - Đồ dùng dạy học
- Thước thẳng chia vạch cm, từng chục cm
III - Các hoạt động dạy học
1 HĐ 1: (5')
- HS làm bảng:
Tính: 20dm + 6dm =
42dm - 12dm =
- Nhận xét
2 HĐ 2 : (30-33)
Bài 1/8 (8' - S)
* Chốt KT:
1dm = ? cm
Nêu cách vẽ đoạn thẳng AB dài 1dm
Bài 2/8 (6' - S)
* Chốt kiến thức: Cách tính đổi đơn vị dm -> cm -Độ dài từ 0cm -10cm là:
1dm -Độ dài từ 10cm -> 20cm là: 1 dm
-Từ 0 -> 20 là: 2 dm Bài 4/8 (8' - S)
- HS đổi sách kiểm tra
- HS đọc kết quả
- Nhận xét
-KT chéo -Đọc kq
Chốt kiến thức: Củng cố biểu tượng 1 dm,
1 cm, cách ước lượng
Bài 3/8 (8' - V)
* Chốt KT:
Vì sao: 5dm = 50cm
30cm = 3dm
* Dự kiến sai: Diễn đạt kém
3 HĐ 3: (3')
Trang 2GV: 1dm = cm
10cm = dm Nhận xét giờ học
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
- Kiến thức:
- Thời gian:
- Đồ dùng:
Thứ ngày tháng năm 2008
Tiết 7: Số bị trừ, số trừ, hiệu
I - Mục tiêu: Giúp học sinh
- Bớc đầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ
- Củng cố về phép trừ (không nhớ) các số có hai chữ số và giải bài toán có lời văn
II - Các hoạt động dạy học
1HĐ1: (5')
- HS làm bảng: Tính 43 + 31 =
68 - 20 =
- Nhận xét, nêu tên gọi thành phần và kết quả của phép tính 43 + 31 = 74
2HĐ2 : (12')
* Giới thiệu số bị trừ, số trừ, hiệu
- GV nêu bài toán có phép trừ: 59 - 35
- HS ghi phép tính và tính kết quả vào bảng con
- GV ghi bảng:
số bị trừ số trừ hiệu
- GV chỉ từng số và nêu tên gọi
- Số đứng trớc dấu trừ gọi là gì?
- Số đứng sau dấu trừ gọi là gì?
- Kết quả của phép trừ gọi là gì?
- HS nối tiếp nêu tên gọi từng số
-Số bị trừ -Số trừ -Hiệu
1 HS nêu cách đặt tính và tính: 59 - 35
- HS nêu tên gọi thành phần và kết quả
* Nhận xét tên gọi thành phần và kết quả của phép
trừ ở hàng ngang, cột dọc -Giống nhau
59 - 35 = 24; 24 gọi là hiệu
vậy 59 - 35 cũng là hiệu
* HS lấy VD về phép trừ và nêu tên gọi thành - HS nối tiếp nêu
Trang 3phần, kết quả của phép tính.
* Khắc sâu: số bị trừ, số trừ, hiệu
3 HĐ 3: Luyện tập(15-17)
Bài 1/9 (5' - S)
- HS đổi sách kiểm tra
- 1 số học sinh đọc KQ
- Nhận xét
Hiệu = SBT - ST
* Chốt kiến thức:
- Muốn tìm hiệu biết số bị trừ và số trừ em làm thế
nào?
-Lấy SBT_ST
Bài 2/9 (7' - B)
* Chốt kiến thức: nêu tên gọi thành phần và KQ
Bài 3/9 (8' - V)
* Chốt kiến thức:
- Câu lời giải Vì sao lấy 8 - 3
Bài giải:
Độ dài đoạn dây còn lại là:
8 - 3 = 5 (dm)
ĐS: 5 dm
4.HĐ 4: (3')
- HS viết 1 phép trừ - tính kết quả - nêu tên gọi các số
- Nhận xét giờ học
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
- Kiến thức:
- Thời gian:
- Đồ dùng:
Thứ ngày tháng năm 2008
Tiết 8: Luyện tập
I - Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về
- Phép trừ (không nhớ) tính nhẩm và tính viết; tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ Giải bài toán có lời văn
- Bước đầu làm quen bài tập dạng "trắc nghiệm" có nhiều lựa chọn
II - Các hoạt động dạy học
1.HĐ 1 : (5')
- HS làm bảng: Tính 56 - 34 = ; 25 + 14 =
- Nêu tên gọi thành phần và kết quả các phép tính?
2.HĐ 2: (30-34)
Bài 1/10 (6' - S)
* Chốt kiến thức: Nêu cách đặt tính và tính
- Nêu tên gọi thành phần và kết quả
*Dự kiến sai lầm ; sai lầm học sinh mắc: nhầm tên
Trang 4gọi SBT và ST.
Bài 2/10 (6' - S)
-HS đổi sách kiểm tra
-1 số HS đọc kết quả
Nhận xét
* Chốt KT: 60 - 10 - 30 = 20
-Em nhận xét thế nào về hai phép tính này?
+60 - 10 - 30 = 20
+60 - 40 = 20 vì sao?
- kq bằng nhau
-Tổng của 10 và 30 là 40 Bài 5/10 (6' - S)
* Chốt kiến thức: Vì sao khoanh vào chữ C HS đọc kết quả
Bài 3/10 (4'): V
HS đổi vở kiểm tra, đọc KQ
Nhận xét
* Chốt kiến thức:
- Nêu tên gọi thành phần và kết quả phép trừ
- Đặt tính và ghi kết quả em cần chú ý điều gì? -Thẳng hàng, cột
Bài 4/10 (8') : V-1 HS làm bảng phụ
* Chốt kiến thức:
- Câu trả lời
- Vì sao lấy 9 - 5
Bài giải
Độ dài mảnh vải còn lại là
9 - 5 = 4 (dm)
ĐS: 4 dm
*Dự kiến sai lầm : nhầm đơn vị của bài 4
3.HĐ 3: (3')
- HS viết 1 phép trừ - nêu tên gọi
- Nhận xét giờ học
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
- Kiến thức:
- Thời gian:
- Đồ dùng:
Thứ ngày tháng năm 2008
Tiết 9: Luyện tập chung
I - Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về:
- Đọc, viết các số có 2 chữ số, số tròn chục, số liền trớc và liền sau của một số
- Thực hiện phép cộng, trừ (không nhớ) và giải bài toán có lời văn
II - Các hoạt động dạy học
1.HĐ1: (5')
- HS làm bảng: Đặt tính và tính
Trang 576 - 34 ; 25 + 31 ; 39 - 8
- Nêu tên gọi thành phần và kết quả các phép tính: 76 - 34 ; 25 + 31
- Nhận xét
2.HĐ 2:(30-34)
Bài 1/10 (7' - B)
* Chốt kiến thức: Cách đọc số tròn chục C: 10, 20, 30, 40
Bài 3 (b)/11 (5')
* Chốt kiến thức: Đặt tính và tính phép tính
- Viết phép tính cột dọc cần chú ý gì?
Bài 2/10 (7' - S)
* Chốt: Muốn tìm số liền trớc (liền sau) của 1 số
em làm thế nào?
Bài 3 (b)/11 (5' - V)
- HS đổi vở KT
- Chữa bài
* Chốt KT: Đặt tính cần chú ý điều gì?
Bài 4/11 (8' - V) -1HS làm bảng
- HS đọc bài làm
*Chốt KT:
- Câu lời giải
- Vì sao lấy 18 + 21
*Dự kiến sai : Tên đơn vị
Bài giải:
Số học sinh tập hát cả 2 lớp là: 18 + 21 = 39 (học sinh) ĐS: 39 học sinh
3 HĐ 3: (3')
- Chữa bài 4
- Nhận xét giờ học
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
- Kiến thức:
- Thời gian:
- Đồ dùng:
Thứ ngày tháng năm 2008
Tiết 10: Luyện tập chung
I - Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về
- Phân tích số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
- Phép cộng, phép trừ (tên gọi thành phần và kết quả của từng phép tính)
- Giải bài toán có lời văn
- Quan hệ giữa dm và cm
II - Các hoạt động dạy học
1.HĐ 1:(5')
Trang 6- HS làm bảng: Viết số có 2 chữ số có chữ số hàng chục là 6
2.HĐ2: (30-34)
Bài 1/11 (5' - B)
* Chốt KT: Vì sao 62 = 60 + 2 -62gồm 6 chụcvà 2 đơn vị
Bài 5/11 (3’- B)
* Chốt KT: 1 dm = ? cm
10 cm = ? dm Bài 2/11 (7' - S)
* Chốt KT: - Nêu cách tìm tổng biết 2 số hạng
- Muốn tìm hiệu biết SBT và ST em làm thế nào?
Bài 3 11 (8' - S)
- HS đổi sách kiểm tra
1 số HS đọc KQ
* Chốt KT: Viết kết quả cần chú ý điều gì?
Bài 4/11 (8' - V) -1 HS làm bảng phụ
* Chốt KT:
- Câu lời giải
- Làm thế nào để tìm đợc số cam của chị?
-Chữa bài
Bài giải: Số cam của chị hái là: 85 - 44 = 41 (quả) ĐS: 41 quả cam 3.HĐ 3: (3') - Chữa bài 4 - Nhận xét giờ học Rút kinh nghiệm sau giờ dạy: - Kiến thức:
- Thời gian:
- Đồ dùng:
Tuần 3 Thứ hai ngày 8 tháng 9 năm 2008
Tiết 11: Kiểm tra
I - Mục tiêu:
Kiểm tra thứ tự các số trong phạm vi 100, so sánh số, cấu tạo số, giải toán đơn
II - Đề bài
Bài 1: Viết các số :(3 điểm)
a.Từ 70 đến 80
b Từ 89 đến 95
Trang 7
Bài 2: ( 1điểm)
a Số liền trước của 61 là…
b Số liền sau của 99 là…
Bài 3: Đặt tính và tính (2,5 điểm)
42 +54 84 – 31 60 + 25 66 – 16 5+ 23
Bài 4: (2,5 điểm) Mai và Hoa làm được 36 bông hoa, riêng Hoa làm được 16 bông
hoa Hỏi Mai làm được bao nhiêu bông hoa?
Bài 5 : ( 1 điểm) Vẽ một doạn thẳng dài 1dm2cm.?
III.Tổng kết : Còn thời gian GV chữa lại các bài
_
Thứ 3 ngày 9 tháng 9 năm 2008
Tiết 12: Phép cộng có tổng bằng 10
I - Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về
- Phép cộng có tổng bằng 10 và đặt tính theo cột dọc
- Củng cố về xem giờ đúng trên mặt đồng hồ
II - Đồ dùng:
- 10 que tính, mô hình đồng hồ
III - Các hoạt động dạy học
1.HĐ 1: (5')
- HS làm bảng: Tính: 8 + 2 = ; 5 + 5 = ; 14 + 5 =
- Nêu tên gọi thành phần và kết quả phép cộng: 8 + 2 =10
- Nhận xét
2 HĐ 2: (12-14')
a Giới thiệu 6 + 4 =10
- GV yêu cầu HS:
Lấy 6 que tính
Lấy thêm 4 que tính -HS thao tác
- GV nhận xét - đưa trực quan nêu bài toán: Có 6
que tính thêm 4 que tính nữa hỏi có tất cả bao
nhiêu que tính?
-HS tìm kết quả
10 que tính
- GV cho HS kiểm tra kết quả trên que tính?
- 10 que tính còn gọi là bao nhiêu que tính? -1 chục que tính
- Vậy 6 + 4 bằng bao nhiêu? 6 + 4 = 10
b Học sinh đặt tính và tính kết quả
Trang 8- Em có nhận xét gì về phép cộng này?
- Khi viết kết quả cần chú ý điều gì? -Kết quả là số tròn chục.-Viết các số thẳng hàng
3.HĐ 3: (15-18’)
Bài 1/12 :Làm sgk
-HS đổi sách kiểm tra-HS nối tiếp đọc kết quả
* Chốt kiến thức:10 bằng tổmg của 2 số
nào?Trong phép tính cộng thay đổi vị trí các số
hạng thì tổng thế nào?
Bài 2/12: làm sgk
* Chốt kiến thức:
- Khi ghi kết quả em cần chú ý điều gì?
- Các phép cộng này có tổng bằng bao nhiêu?
Bài 4/12: làm sgk
*Chốt kiến thức: Cách đọc giờ đúng
-HS kiểm tra chéo nhận xét kết quả
-Chữ số 0 thẳng cột đơn vị
-Tổng đều bằng 10
-Nhóm cặp hỏi -đáp về số giờ
Bài 3/12 (7') –làm vở
* Chốt kiến thức:
- Nêu cách nhẩm: 7 + 3 + 6? -Tính tổng của 2số = 10 rồi
lấy 10 cộng với số còn lại
4.HĐ 4: (3')
- 10 là tổng của 2 số hạng nào?
-Về nhà làm các bài tập ở vở bài tập toán
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
- Kiến thức:
- Thời gian:
- Đồ dùng:
_
Thứ tư ngày 10 tháng 9 năm 2008
Tiết 13: 26 + 4 ; 36 + 4
I - Mục tiêu: Giúp học sinh
- Biết cách thực hiện phép cộng có tổng là số tròn chục dạng 26 + 4 ; 36 + 24
(cộng có nhớ, dạng tính viết)
- Củng cố cách giải bài toán có lời văn (liên quan đến phép cộng)
II - Đồ dùng:
- 4 bó que tính, 10 que tính rời
III - Các hoạt động dạy học
Trang 91.HĐ 1: (5')
- HS làm bảng: Đặt tính rồi tính: 3 + 7 ; 31 + 28 ; 20 + 10
- Phép cộng nào có tổng là số tròn chục?
- Nhận xét
2.HĐ 2: (12-15')
a Giới thiệu 26 + 4 :
- Tìm kết quả 26 + 4 bằng que tính
HS lấy 26 que tính
HS lấy thêm 4 que tính
-Cả lớp thực hiện
- GV nhận xét - đưa trực quan nêu bài toán: Có 26
que tính thêm 4 que tính nữa hỏi có tất cả bao
nhiêu que tính?
-HS tìm kết quả và báo cáo cách làm
-30 que tính
- GV thao tác trên que tính: - 1 HS nêu
4 + 6 = 10 ; 20 + 10 = 30
- HS đặt tính và tính 26 + 4
- 1 HS nêu cách đặt tính và tính? -Hs nêu, nhận xét
- Khi cộng phép cộng có tổng hàng đơn vị bằng 10
em cần chú ý điều gì? -Nhớ 1 sang hàng chục.
b Giới thiệu phép cộng 36 + 24
- Thực hiện phép cộng này em cần chú ý điều gì?
vì sao?
- HS đặt tính và tính
- HS nêu cách làm -Nhớ 1 sang hàng chục
* Phép cộng 26 + 4 và 36 + 24 là các phép cộng
có nhớ và có tổng là số tròn chục
3.HĐ 3: (15-18’)
Bài 1/13 : làm sgh
* Kiến thức: cộng 2 số có tổng là số tròn chục
*Chốt: Phép cộng này khi thực hiện cần chú ý
điều gì?
-đổi sách kiểm tra
- HS đọc kết quả
-Nhớ 1 sang hàng chục
-Cần chú ý gì khi ghi kết quả phép tính? -Viết các số phải thẳng hàng Bài 3/13 : làm B
* Kiến thức:tính tổng của 2 số hạng bằng 20
* Chốt: Các phép cộng này có tổng bằng bao
Bài 2/13 :làm V
* kiến thức:Giải toán đơn có liên quan đến pt cộng
* Chốt :- Vì sao em lấy 22 + 18?
-Đọc thầm –làm vào vở -Đó là tổng số gà nhà nuôi
Trang 10*Dự kiến sai : Bài 2 không nhớ 1 sang hàng chục.
4.HĐ 4: (3')
- Chốt lại cách đặt tính, cách tính tổng
- Về nhà làm các bài trong vở Bài tập toán
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
- Kiến thức:
- Thời gian:
- Đồ dùng:
Thứ năm ngày 11 tháng 9 năm 2008
Tiết 14: Luyện tập ( Cô hiệu dạy)
Thứ sáu ngày 12 tháng 9 năm 2008
Tiết 15: 9 cộng với một số: 9 + 5
I - Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 9 + 5 thành lập bảng và bớc đầu ghi nhớ bảng cộng 9 với một số
- áp dụng phép cộng dạng 9 cộng với một số để giải bài toán
II - Đồ dùng: GV và HS: 14 que tính
III - Hoạt động dạy học:
1.HĐ 1: (5')
- HS làm bảng: Tính: 9 + 1 + 3 = ; 9 + 1 + 6 =
- Nhận xét 1 HS nêu cách tính
2.HĐ 2:( 13-15’)
a HS tìm kết quả 9 + 5 ?
- GV nhận xét, treo trực quan, nêu bài toán: Có 9
que tính thêm 5 que tính Hỏi có tất cả bao nhiêu
que tính?
-HS tìm kết quả và báo cáo cách làm
-Cả lớp thực hiện
+ HS lấy 9 que tính, lấy thêm 5 que tính
;Đếm thêm 1
- GV chốt cách tách 1 que tính ở 5 que tính
5 = 1 + 4 ; 9 + 1 = 10 ; 10 + 4 = 14
Vậy 9 que tính, thêm 5 que tính là 15 que tính
- GV? 9 + 5 = ? 9 + 5 = 14
Trang 11- GV chốt: tách 1 ở số sau:
- ? 9 + 5 = 14 Vậy 5 + 9 = ? vì sao -Tổng không đổi…
c Lập bảng cộng 9 với 1 số
- Nhận xét, nêu cách nhẩm
- HS lập bảng cộng 9 với 1 số vào SGK
- Ghi nhớ bảng cộng 9 với một số
- HS lập bảng: 9 + 2 = ; 9 +
3 = ;…(b/c)
3.HĐ 3: (15-18’)
+Bài 1/15 :làm sgk
* KT: Bảng cộng 9 với 1 số
*Chốt: Ghi kết quả em cần chú ý điều gì?nêu
cách tính?
+Bài 3/15 : làm sgk
* KT: Phép tính có liên quan đến cộng 9 với 1 số
*Chốt:Nêu cách tính 9 + 2 + 4 =? 9 +2 + 4 = 11+ 4
= 15 +Bài 4/15 :làm V
* KT: giải toán có lời văn
*.Chốt:Tại sao lấy 9 + 6 ?
-HS đọc thầm đề bài -làm vở:
Số cây táo trong vườn có là:
9 + 6 = 15 (cây) ĐS: 15 cây táo
4.HĐ 4: (3')
-Đọc thuộc bảng cộng 9 với 1 số
- Nhận xét giờ học, về làm các bài trong vở Bài tập toán
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
- Kiến thức:
- Thời gian:
- Đồ dùng: _
Tuần 4
Thứ hai ngày 15 tháng 9 năm 2008
Tiết 16 : 29 + 5
I - Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 29 + 5 (cộng có nhớ dới dạng tính viết)
- Củng cố về những hiểu biết về tổng, số hạng, về nhận dạng hình vuông
II - Đồ dùng dạy học: Que tính, bảng gài
III - Hoạt động dạy học:
Trang 121.HĐ1: (5')
- HS làm bảng: Đặt tính rồi tính: 9 + 5 = 9 + 7= 9 + 9=
- Nhận xét:
2.HĐ2: (13-15')
+ Giới thiệu phép cộng 29 + 5: - HS tìm kết quả 29 + 5 bằng
que tính
- GV gắn trực quan và nêu bài toán
- Báo cáo cách làm: Đếm tiếp; gộp 9 và 5
- GV chốt cách làm HS nêu - GV thực hiện trên que tính: 9 + 1= 10 ; 10 + 4 = 14 ; 20 + 10= 30 30 + 4 =34 : 29 qt với 5 qt là ?qt - HS nhắc lại và tìm kết quả -34 qt -Viết bảng: 29 + 5 = 34 Thực hiện tính viết: 29 + 5 -HS làm bảng con và nêu cách làm - Thực hiện phép cộng có nhớ em phải chú ý điều gì? -Nhớ 1 sang tổng hàng chục 3.HĐ3:(15- 18’) * Bài 1(/dòng 1): B *Bài 1( dòng 2): S: -HS đổi sách KT và đọc KQ - KT: dạng toán 29 + 5 - Chốt: Nêu cách cộng 19 + 8, thực hiện phép cộng này em cần chú ý điều gì? -Đặt tính thẳng hàng, nhớ 1 sang hàng chục *Bài 3 :S - Chốt KT: Gọi tên hình vuông - ABCD ; MNPQ *Bài 2: V - KT:Tính tổng dạng 29 + 5 - Chốt:Nêu cách đặt tính, tên gọi và thành phần kết quả của phép tính.? Tổng, số hạng… 4.HĐ 4 : (3') - HS làm bảng: Điền Đ, S Giải thích vì sao? 49 9 7 26 56 25 - Nhận xét giờ học.Về nhà làm các bài tập trong vở BTT Rút kinh nghiệm sau giờ dạy: Thời gian
Sai lầm
Đồ dùng
Trang 13
Thứ ba ngày 16 tháng 9 năm 2008
Tiết 17: 49 + 25
I – Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 49 + 25 (tự đặt tính rồi tính)
- Củng cố phép cộng dạng 9 + 25 và 29 + 5 đã học Củng cố tìm tổng của hai
số hạng đã biết
II - Đồ dùng dạy học: Que tính, bảng gài
III – Hoạt động dạy học:
1.HĐ 1: (5’)
- HS làm bảng: Đặt tính rồi tính: 69 + 3 = 39 + 6 =
- Nhận xét:
2: Dạy bài mới (15’)
+ Giới thiệu phép cộng 49 + 25 - HS tìm kết quả 49 + 25 bằng que
tính
- GV nêu đề toán - HS nhắc lại và tìm
kết quả
- GV thao tác
- Báo cáo cách làm- HS nêu
GV: 49 + 25 = ?
25 + 49 = ? vì sao? 49 + 25 = 7425 + 49 = 74
-thay đổi vị trí SH tổng không đổi
- Thực hiện tính viết: 49 + 25 - HS làm bảng con và nêu cách
đặt tính
- HS nêu cách tính
- Thực hiện phép cộng có nhớ em phải
chú ý điều gì?
-Nhớ 1 sang tổng hàng chục
3.HĐ 3 ( 15-18’)
Bài 1/17 :B
-KT : dạng toán 49 + 25
-Chốt:Thực hiện phép cộng này em cần
chú ý điều gì? -đặt tính thẳng hàng, cột,tính từ phải sang trái
- Chốt kiến thức: Muốn tìm tổng biết 2 số
hạng em làm thế nào? –Lấy số hạng + số hạng
Bài 3/17: V
- KT: Giải toán có lời văn
-Vì sao em lấy 29 + 25?
-Tìm số học sinh cả 2 lớp l
4.HĐ 4: (3’)