Vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau để tìm số chưa biết Tư duy: Tư duy trình bày lô gic bài toán Thái độ: - Giáo dục tính khoa học chính xác cho HS... GV: Gọi HS[r]
Trang 1
2
1 7 2 15
1 6
25 5
12 4
3 1 6
1 4 5
12 75 ,
6 25
16 8
75 25
16 8
60 8 15
16
25 : 2
15 26
5 4 39
16
25 : 34
75 5
17 5
26 : 4 39
16
9 1 : 34
7 2 4 , 3 2 , 5 : 4
3 9
8
3 5 5 8
3 5 8
3 4 3
5 2
3 4
1 4
3 5 3
2 : 4
1 4 3
Ngày soạn : / /
Ngày giảng : / /
Tiết 36 :
ÔN TẬP HỌC KỲ I
I.MỤC TIÊU:
Kiến thức: - Ôn tập các phép tính về số hữu tỉ, số thực.
Kỹ năng: - Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ số thực để tính giá
trị bthức Vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau để tìm số chưa biết
Tư duy: Tư duy trình bày lô gic bài toán
Thái độ: - Giáo dục tính khoa học chính xác cho HS
II CHUẨN BỊ:
GV: Bảng tổng kết các phép tính về (+, -, x, :, luỹ thừa)
HS: ôn tập các qui tắc, các phép toán, tính chất của tỉ lệ thức, tính chất
của dãy tỉ số bằng nhau
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TRÊN LỚP
1.Ổn định (1’): Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp khi giảng
3.Bài mới
Hoạt động 1: Ôn tập về số hữu tỉ, số thực , tính giá trị biểu thức (26’)
- Số hữu tỉ là gì? Số vô tỉ là
gì?- Số thực là gì?
- Trong tập hợp R có các
phép toán nào?
GV : Ghi đầu bài lên bảng:
- Yêu cầu HS hoạt động
nhóm bài 2,gọi đại diện nhóm
trình bày
GV: Gọi các nhóm nhận xét
- HS: Trả lời
- HS làm bài
- HS hoạt động nhóm bài 2
Nhóm 1:a) Nhóm 2:b) Nhóm 3:c)
HS: Nhận xét và bổ xung
1.Lý thuyết
-Số hữu tỷ,số vô tỉ ,số thực -Các phép tính trên tập số thực
II.Bài tập
1 Thực hiện các phép toán sau: a)
b) c)
Lop7.net
Trang 24 Củng cố: (3’)
Nhắc lại các kiến thức cơ bản
5.Hướng dẫn về nhà(2’)
- Ôn tập các kiến thức các bài tâp đã ôn
- Tiết sau ôn đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch
- Bài tập : 75, 61, 68, 70, SBT
giữa các nhóm
Hoạt động 2: Ôn tập về tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau(23’)
- Tỉ lệ thức là gì?
- Nêu tính chất cơ bản của tỉ
lệ thức?
- Viết dạng tổng quát các
tínhchất của dãy tỉ số bằng
nhau
GV: Ghi đầu bài lên bảng,gọi
2 HS lên bảng giải
GV: Gọi HS nhận xét bổ
xung
GV: Ghi đầu bài lên bảng,gọi
HS lên bảng giải
GV: Gọi HS nhận xét bổ
xung
GV: Ghi đầu bài, gọi HS giải
GV: Ghi đầu bài, gọi 3 HS
giải
GV: Gọi HS nhận xét bổ
xung
- HS tự trả lời
HS1: a) HS2: b) HS: nhận xét bổ xung
HS: Trình bày cách giải
HS: Giải
HS1: a) HS2:b) HS3:c) HS: nhận xét bổ xung
Bài 1:
a x: 8,5 = 0,69:(-1,15)
1 , 5 15 , 1
69 , 0 5 , 8
x
b (0,25.x):3 =
6
5:0,125
80 25 , 0 : 20
20 25 , 0 3
20 3 : ) 25 , 0 (
x
x x
Bài 2: Tìm x, y biết:
4
16 7 3 7
y x y
x
x = 3.(-4) = -12
y = 7.(-4 ) = - 28
Bài 3:
a
c c
b b
a =
a c b
c b a
a = b = c
Bài 4
a) (2x -1)- 1 = 4 2x – 1 =5 2.x = 6 x= 3
b) 8 – (1- 3.x)= 3
1- 3.x =5 3x = - 4 x =
3
4
c) (x +5)3 = -64 (x +5)3=(-4)3
x +5= -4x = -9
Lop7.net